wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tối 13.8

Total questions: 21

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Viết tích sau dưới dạng lũy thừa:  6 . 6 . 6 . 6 . 6 

a)

66

b)

65

c)

64

d)

67

2.

Chọn câu đúng.

a)

am +an = am+n

b)

a.a.a.a.a = 5a

c)

am.an = amn

d)

a1 = 1

3.

Chọn câu sai. Cho lũy thừa: 25 thì

a)

2 là cơ số

b)

25 = 32

c)

2 là số mũ

d)

5 là số mũ

4.

Viết số 81 dưới dạng lũy thừa. Chọn câu sai.

a)

34

b)

92

c)

811

d)

29

5.

Với a ≠ 0 và , ta có: am : an = ?

a)

am : n 

b)

am + n

c)

am – n 

d)

6.

Viết 73 . 77 dưới dạng một lũy thừa ta được:

a)

721

b)

710

c)

74

d)

71

7.

Tính giá trị của lũy thừa 54 ta được

a)

20

b)

25 

c)

125

d)

625

8.

Chọn đáp án sai.

a)

53 < 35

b)

34 > 25

c)

43 > 82

d)

43 = 26

9.

Viết kết quả phép tính 63 . 2 . 64 . 3 dưới dạng một lũy thừa ta được:

a)

66

b)

67

c)

68

d)

69

10.

Số tự nhiên được biểu diễn bởi 2 . 103 + 7 . 102 + 8 . 10 + 7 . 100  là:

a)

2 787

b)

2 7870

c)

278

d)

2 780

11.

Số tự nhiên n thỏa mãn 2n = 42 là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

12.

Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 25n : 253 = 255?

a)

3

b)

6

c)

7

d)

8

13.

Tìm số tự nhiên m thỏa mãn 202018 < 20m < 202020 ?

a)

2018

b)

2019

c)

2020

d)

2021

14.

Khi biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, ta thực hiện theo thứ tự nào? 

a)

Cộng và trừ trước, rồi đến nhân và chia

b)

Nhân và chia trước, rồi đến cộng và trừ

c)

Theo thứ tự từ trái sang phải

d)

Theo thứ tự từ phải sang trái

15.

Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây đúng với biểu thức có dấu ngoặc?

a)

[ ] → ( ) → {}

b)

( ) → [ ] → {}

c)

{} → [ ] → ( )

d)

[ ] → {} → ( )

16.

Kết quả của phép tính 3 . 2 + 4 + 5 – 7 + 10 là 

a)

36 

b)

26

c)

18 

d)

8

17.

Kết quả của phép tính 24 – 50 : 25 + 13 . 7 là:

a)

100

b)

95  

c)

105     

d)

80

18.

Tính giá trị của biểu thức A = a2 – 2ab + b2 khi a = 3, b = 1.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

19.

Số tự nhiên x thỏa mãn 5(x + 15) = 53.

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

20.

Tìm tập hợp các bội của 6 trong các số sau: 6; 15; 24; 30; 40.

a)

{15; 24}  

b)

{24; 30}     

c)

{15; 24; 30}  

d)

{6; 24; 30}

21.

Tìm số tự nhiên x, biết x là bội của 10 và 70 < x < 90.

a)

70

b)

75

c)

80

d)

85