wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

supper students - 003

Total questions: 253

Worksheet time: 2hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

HÌNH DÁNG

(a)  

2.

TÓC DÀI

(a)  

3.

TÓC NGẮN

(a)  

4.

RÂU MÉP

(a)  

5.

FRECKLE

(a)  

6.

NẾP NHĂN

(a)  

7.

HÓI

(a)  

8.

RÂU

(a)  

9.

TÓC XOĂN

(a)  

10.

TÓC ĐUÔI NGỰA

(a)  

11.

MẮT KÍNH

(a)  

12.

CAO

(a)  

13.

THẤP

(a)  

14.

GẦY

(a)  

15.

MẢNH KHẢNH

(a)  

16.

TRÒN TRĨNH, MŨM MĨM

(a)  

17.

VẾT TRẦY

(a)  

18.

TÓC THẲNG

(a)  

19.

TÓC MÁI

(a)  

20.

LÚM ĐỒNG TIỀN

(a)  

21.

MỤN

(a)  

22.

CHIỀU CAO

(a)  

23.

bạn

(a)  

24.

tình bạn

(a)  

25.

bạn thân

(a)  

26.

bí mật

(a)  

27.

tranh đua

(a)  

28.

chiến đấu

(a)  

29.

bạn đồng đội

(a)  

30.

cười

(a)  

31.

thói quen

(a)  

32.

hài hước

(a)  

33.

lính cứu hỏa

(a)  

34.

cảnh sát

(a)  

35.

nhân viên y tế

(a)  

36.

bác sĩ

(a)  

37.

y tá

(a)  

38.

nha sĩ

(a)  

39.

tài xế

(a)  

40.

nhạc trưởng

(a)  

41.

thủ thư

(a)  

42.

thị trưởng

(a)  

43.

chung cư

(a)  

44.

ống khói

(a)  

45.

mái nhà

(a)  

46.

hiên nhà

(a)  

47.

phòng khách

(a)  

48.

phòng giặt ủi

(a)  

49.

gác xép

(a)  

50.

chuông cửa

(a)  

51.

cái sân

(a)  

52.

cầu thang

(a)  

53.

ông bà

(a)  

54.

ông nội, ông ngoại

a)

grandfther

b)

grandfather

c)

grandfathor

55.

bà nội, bà ngoại

(a)  

56.

cô, dì, bác gái, thím, mợ

(a)  

57.

chú, cậu, bác trai, dượng

(a)  

58.

mẹ (viết hai cách, mỗi cách thì sẽ cách nhau bằng 1 dấu/)

(a)  

59.

bố (viết bằng hai cách, mỗi cách thì sẽ cách nhau bằng 1 dấu/)

(a)  

60.

chị gái, em gái

(a)  

61.

anh trai, em trai

a)

brothorr

b)

brown

c)

broather

d)

brother

62.

ly hôn, li dị

a)

divorced

b)

divorceed

c)

ex-lover

63.

vợ

(a)  

64.

chồng

(a)  

65.

con gái và con trai (trong gia đình)

a)

daughter và son

b)

daughter và sun

66.

cháu trai

(a)  

67.

cháu gái

(a)  

68.

anh chị em họ

(a)  

69.

các cháu nội, ngoại (nói chung)

a)

grandcchildren

b)

grandchildren

c)

grandchild

70.

quan hệ thông gia

(a)  

71.

kết hôn

a)

married

b)

maried

c)

marieed

72.

cháu gái nội, ngoại

(a)  

73.

cháu trai nội, ngoại

(a)  

74.

trai, trống, đực; con trai, đàn ông, con trống, đực

(a)  

75.

thuộc giống cái; giống cái

(a)  

76.

anh chị em ruột

(a)  

77.

separated có nghĩa là gì?

a)

ly hôn

b)

ly dị

c)

ly thân

78.

giáo viên

(a)  

79.

Trường học

(a)  

80.

pencil nghĩa là gì

a)

bút chì

b)

bút bi

c)

bút viết bảng

81.

con chó

(a)  

82.

nước uống

a)

water

b)

weather

83.

phô mai

(a)  

84.

meat

(a)  

85.

muối

(a)  

86.

peper nghĩa là gì?

a)

tiêu

b)

đường

c)

mì chính

87.

Bánh mì Tiếng Anh là gì và có thể đếm được không?

a)

Bred và không đếm được

b)

Bread và không thể đếm được

c)

Bread và có thể đếm được

d)

Pread và không thể đếm được

88.

cơm, gạo, thóc

(a)  

89.

đường

(a)  

90.

tea nghĩa Tiếng Việt là gì?

(a)  

91.

tiền

(a)  

92.

milk

a)

sữa

b)

trà sữa

c)

sữa dê

93.

khí ga

(a)  

94.

Librarian

a)

Bác sĩ

b)

Thủ thư

c)

Giáo viên

d)

Công nhân

95.

Library

a)

Thư viện

b)

Trường học

c)

Bệnh viện

d)

Nhà ăn

96.

Book

a)

Thước kẻ

b)

Tẩy

c)

Sách

d)

Bút

97.

Magazine

a)

Bưu kiện

b)

Sách

c)

Báo

d)

Tạp chí

98.

Library card

a)

Lá bài

b)

Thẻ thư viện

c)

Thẻ học sinh

d)

Thẻ xe

99.

Book report

a)

Sách

b)

Thông báo

c)

Báo cáo sách

d)

Bài báo

100.

Read a book

a)

Đọc sách

b)

ĐI chơi

c)

Ăn uống

d)

Uống nước

101.

Overdue

a)

Còn hạn

b)

Gia hạn

c)

Quá hạn

d)

Sớm

102.

Fill out

a)

Tẩy xoá

b)

Điền thông tin

c)

Gạch chân

d)

Viết

103.

Check out

a)

Trả sách

b)

Đọc sách

c)

Đi vào

d)

Thanh toán/Mượn sách

104.

Return a book

a)

Mượn sách

b)

Trả sách

c)

Cho sách

d)

Cầm sách

105.

Look for a book

a)

Tìm sách

b)

Trả sách

c)

Mượn sách

d)

Đọc sách

106.

Newspaper

a)

Sách

b)

Truyện tranh

c)

Tạp chí

d)

Báo

107.

Check-out desk

a)

Giá sách

b)

Bàn kiểm tra

c)

Bàn đọc sách

d)

Ngăn kéo

108.

Pay

a)

Thu tiền

b)

Trả tiền

c)

Mượn tiền

d)

Vay tiền

109.

Quiet

a)

Im lặng

b)

Ồn ào

c)

Náo nhiệt

d)

Ầm ĩ

110.

Noise

a)

Tiếng nói

b)

Âm thanh

c)

Tiếng ồn

d)

Tiếng hát

111.

Late fee

a)

Phí gia hạn

b)

Tiền

c)

Phí quá hạn

d)

Phí duy trì

112.

Available

a)

Không có sẵn

b)

Thiếu

c)

Tồn kho

d)

Có sẵn

113.

Due date

a)

Ngày tới hạn

b)

Ngày quá hạn

c)

Ngày trước hạn

d)

Ngày mai

114.

history figure

a)

nhân vật lịch sử

b)

tượng đài kỷ niệm

c)

sự kiện lịch sử

115.

leader

a)

người khảo cổ

b)

nhân vật lịch sử

c)

người lãnh đạo, người điều hành

116.

tragedy

a)

tôn trọng

b)

kho báu

c)

tai họa, thảm họa

117.

nhà biên kịch (người viết kịch bản phim)

a)

screenwriter

b)

playwight

c)

designer

118.

achievement

a)

sản phẩm

b)

thành tựu, huy chương

c)

sáng tạo

119.

a long journey by boat

a)

travel

b)

voyage

c)

voyga

120.

a short article that tell true about a person

a)

biography

b)

inventor

c)

co-found

121.

a book that you write about your life, what happen and what you feel.

a)

notebook

b)

hero

c)

diary

122.

ta admire someone

a)

respect

b)

disappointed

c)

interested

123.

a person who invented something

a)

co-worker

b)

inventor

c)

co-found

124.

GRANDPARENTS

a)

ÔNG

b)

c)

ÔNG BÀ

125.

ÔNG

a)

GRANDMOTHER

b)

GRANDFATHER

c)

GRANDPARENTS

126.

GRANDMOTHER

a)

ÔNG

b)

c)

ÔNG BÀ

127.

cô; gì ; thím bác ; mợ

(a)  

128.

chú ; cậu ; bác trai; dượng

(a)  

129.

mẹ

(a)  

130.

bố; ba

(a)  

131.

chị gái; em gái

(a)  

132.

anh trai; em trai

(a)  

133.

vợ

(a)  

134.

chồng

(a)  

135.

con gái ( của bố mẹ)

(a)  

136.

con trai ( của bố mẹ )

(a)  

137.

nchá trai (con anh, chị, em)

(a)  

138.

háu gái ( con anh ; chị em)

(a)  

139.

anh chị em họ

(a)  

140.

cháu của ông bà

(a)  

141.

mother-in-law

a)

mẹ chồng; mẹ vợ

b)

mẹ

c)

bố chồng; bố vợ

142.

bố vợ ; bố chồng

a)

father-in-law

b)

father

c)

brother

143.

chị /em dâu; chị/ em chồng

a)

sister-in-law

b)

brother-in-law

c)

mother-in-law

144.

anh/ em rể; anh/ em vợ

(a)  

145.

độc thân

(a)  

146.

đã kết hôn

(a)  

147.

đã kết hôn

(a)  

148.

đã li dị

(a)  

149.

cháu trai ( của ông bà )

(a)  

150.

cháu gái ( của ông bà )

(a)  

151.

máy hút bụi

a)

vacuum

b)

kitchen

c)

visit

152.

đi thăm

a)

tonight

b)

visit

c)

this weekend

153.

this weekend

a)

cuối tuần này

b)

tối nay

c)

hôm nay

154.

thứ bảy

a)

Monday

b)

Saturday

c)

Tuesday

155.

pizza

a)

bánh pizza

b)

thứ 7

c)

hôm nay

156.

đặt hàng; gọi món

a)

order

b)

visit

c)

tonight

157.

làm bài tập về nhà

a)

do homework

b)

wash face

c)

visit

158.

wash face

a)

làm bài tập về nhà

b)

rửa mặt

c)

đi thăm

159.

vui mừng

a)

interesting

b)

glad

160.

thú vị

a)

glad

b)

interesting

c)

lonely

161.
a)

closet

b)

vacuum

c)

microwave

162.
a)

closet

b)

microwave

c)

vacuum

163.

refrigerator

a)

tủ lạnh

b)

lò vi sóng

c)

tủ quần áo

164.

spend time

a)

dành thời gian

b)

qua đời

165.

pass away

a)

dành thời gian

b)

qua đời

c)

đi thăm

166.
a)

message

b)

closet

c)

Saturday

167.

phút

a)

minute

b)

hour

c)

tonight

168.

làm ai đó phát điên

a)

hide

b)

visit

c)

drive someone crazy

169.

cây búa

(a)  

170.

cây rìu

(a)  

171.

cưa tay

(a)  

172.

cái vặn vít

(a)  

173.

dây điện

(a)  

174.

đường ống

(a)  

175.

máy khoan

(a)  

176.

đèn pin

(a)  

177.

giấy nhám

(a)  

178.

đinh

(a)  

179.

mì ý

(a)  

180.

bánh mì kẹp thịt

(a)  

181.

bánh mì kẹp xúc xích

(a)  

182.

bánh vòng

(a)  

183.

cơm trộn

(a)  

184.

sốt cà chua

(a)  

185.

mù tạc

(a)  

186.



(a)  

187.

khoai tây nướng

(a)  

188.

Cấu trúc khẳng định của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là:

a)

S + am/ is/ are + V_ing

b)

S + was/were + V_ing

c)

S + will be + V_ing

189.

Cấu trúc phủ định của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là:

a)

S + was/were+ not + V_ing

b)

S + was/were + V_ing

c)

S + am/is/are + not + V_ing

190.

Cấu trúc của thì QKTD ở dạng câu hỏi là:

a)

Was/ Were + S+ V_ed?

b)

Was/ Were + S+ V_ing?

c)

Was/ Were + S+ V?

191.

Thì Quá Khứ Tiếp Diễn dùng để......

a)

diễn tả 1 thói quen, 1 chân lý, 1 lịch trình, thời gian biểu

b)

diễn tả 1 hành động đã xảy ra và kết thúc trong qua khứ

c)

diễn tả 1 hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ

192.

He (get) _________ stronger and bigger as the days passed.

a)

was geting

b)

was getting

c)

were getting

193.

Active

a)

Thông minh

b)

Năng động

c)

Sáng tạo

194.

friendly

a)

Thân thiện

b)

Thông minh

c)

Sáng tạo

d)

Nhanh

195.

Caring

a)

Thân thiện

b)

Chu đáo/ quan tâm

c)

Thông minh

196.

Kind

a)

Tự tin

b)

Thông minh

c)

Sáng tạo

d)

Tốt bụng/ tử tế

197.

he (a)   sleeping then

198.

they (a)   playing chess then

199.

(a)   Mary stydying then?

200.

Aggressive

a)

Hiền lành

b)

Hài hước, vui nhộn

c)

Hung hăng, hung dữ

d)

Mạnh mẽ

201.

Calm

a)

Năng nổ

b)

Điềm tĩnh

c)

Tốt bụng

d)

Ấm áp

202.

g__e__us: hào phóng

(ghi đáp án ra cả từ)

(a)  

203.

thân thiện

(a)  

204.

tốt bụng

(a)  

205.

ích kỷ

(a)  

206.

Quan tâm: (a)  

207.

Active: (a)  

208.

Shy: (a)  

209.

Clever: thông minh = ____? ____

(a)  

210.

bão tuyết

(a)  

211.

cơn giông

(a)  

212.

khí hậu

(a)  

213.

bão nhiệt đới

(a)  

214.

khói bụi

(a)  

215.

bình minh

(a)  

216.

mưa đá

(a)  

217.

sự ẩm ướt

(a)  

218.

núi lửa

(a)  

219.

hạn hán

(a)  

220.

sóng thần

(a)  

221.

nham thạch

(a)  

222.

ô nhiễm

(a)  

223.

ô nhiễm không khí

(a)  

224.

hoàng hôn

(a)  

225.

shy

a)

nhút nhát, rụt rè

b)

Dễ gần, thoải mái

c)

trầm lặng

d)

nói nhiều

226.

outgoing

a)

nhút nhát, rụt rè

b)

Dễ gần, thoải mái

c)

trầm lặng

d)

nói nhiều

227.

quiet

a)

nhút nhát, rụt rè

b)

Dễ gần, thoải mái

c)

trầm lặng

d)

nói nhiều

228.

talkative

a)

nhút nhát, rụt rè

b)

Dễ gần, thoải mái

c)

trầm lặng

d)

nói nhiều

229.

easy-going

a)

dễ tính

b)

bi động, thụ động

c)

hung hăng

d)

bình tĩnh

230.

passive

a)

dễ tính

b)

bi động, thụ động

c)

hung hăng

d)

bình tĩnh

231.

aggressive

a)

dễ tính

b)

bi động, thụ động

c)

hung hăng

d)

bình tĩnh

232.

calm

a)

dễ tính

b)

bi động, thụ động

c)

hung hăng

d)

bình tĩnh

233.

cheerful

a)

vui vẻ

b)

thông minh

c)

giúp đỡ, giúp ích

d)

mọt sách

234.

smart

a)

vui vẻ

b)

thông minh

c)

giúp đỡ, giúp ích

d)

mọt sách

235.

helpful

a)

vui vẻ

b)

thông minh

c)

giúp đỡ, giúp ích

d)

mọt sách

236.

bookworm

a)

vui vẻ

b)

thông minh

c)

giúp đỡ, giúp ích

d)

mọt sách

237.

sneaky

a)

vụng trộm, lén lút

b)

thân thiện

c)

tốt bụng

d)

keo kiệt

238.

friendly

a)

vụng trộm, lén lút

b)

thân thiện

c)

tốt bụng

d)

keo kiệt

239.

kind

a)

vụng trộm, lén lút

b)

thân thiện

c)

tốt bụng

d)

keo kiệt

240.

mean

a)

vụng trộm, lén lút

b)

thân thiện

c)

tốt bụng

d)

keo kiệt

241.

selfish

a)

vụng trộm, lén lút

b)

ích kỷ

c)

tốt bụng

d)

keo kiệt

242.

caring

a)

chu đáo

b)

ích kỷ

c)

tốt bụng

d)

keo kiệt

243.

personality

a)

tính cách

b)

ích kỷ

c)

tốt bụng

d)

keo kiệt

244.

a person you know well and like very much

a)

friendship

b)

best friend

c)

friend

245.

a person that you are doing an activity with

(a)  

246.

. a member of the same team or group

a)

teammate

b)

classmate

c)

friendship

247.

this is something you want to keep to yourself

and not tell other people

a)

habit

b)

secret

c)

share

248.

someone who works with you at the same company

a)

partner

b)

classmate

c)

co-worker

249.

to enjoy something

(a)  

250.

to not like someone/ something

(a)  

251.

a relationship between friends

a)

friend

b)

friendship

c)

teammate

252.

to change position

a)

move

b)

win

c)

compete

253.

 to admire someone

a)

win

b)

fight

c)

respect