Font size
Worksheetssupper students - 003
Total questions: 253
Worksheet time: 2hrs 7mins
HÌNH DÁNG
(a)
TÓC DÀI
(a)
TÓC NGẮN
(a)
RÂU MÉP
(a)
FRECKLE
(a)
NẾP NHĂN
(a)
HÓI
(a)
RÂU
(a)
TÓC XOĂN
(a)
TÓC ĐUÔI NGỰA
(a)
MẮT KÍNH
(a)
CAO
(a)
THẤP
(a)
GẦY
(a)
MẢNH KHẢNH
(a)
TRÒN TRĨNH, MŨM MĨM
(a)
VẾT TRẦY
(a)
TÓC THẲNG
(a)
TÓC MÁI
(a)
LÚM ĐỒNG TIỀN
(a)
MỤN
(a)
CHIỀU CAO
(a)
bạn
(a)
tình bạn
(a)
bạn thân
(a)
bí mật
(a)
tranh đua
(a)
chiến đấu
(a)
bạn đồng đội
(a)
cười
(a)
thói quen
(a)
hài hước
(a)
lính cứu hỏa
(a)
cảnh sát
(a)
nhân viên y tế
(a)
bác sĩ
(a)
y tá
(a)
nha sĩ
(a)
tài xế
(a)
nhạc trưởng
(a)
thủ thư
(a)
thị trưởng
(a)
chung cư
(a)
ống khói
(a)
mái nhà
(a)
hiên nhà
(a)
phòng khách
(a)
phòng giặt ủi
(a)
gác xép
(a)
chuông cửa
(a)
cái sân
(a)
cầu thang
(a)
ông bà
(a)
ông nội, ông ngoại
grandfther
grandfather
grandfathor
bà nội, bà ngoại
(a)
cô, dì, bác gái, thím, mợ
(a)
chú, cậu, bác trai, dượng
(a)
mẹ (viết hai cách, mỗi cách thì sẽ cách nhau bằng 1 dấu/)
(a)
bố (viết bằng hai cách, mỗi cách thì sẽ cách nhau bằng 1 dấu/)
(a)
chị gái, em gái
(a)
anh trai, em trai
brothorr
brown
broather
brother
ly hôn, li dị
divorced
divorceed
ex-lover
vợ
(a)
chồng
(a)
con gái và con trai (trong gia đình)
daughter và son
daughter và sun
cháu trai
(a)
cháu gái
(a)
anh chị em họ
(a)
các cháu nội, ngoại (nói chung)
grandcchildren
grandchildren
grandchild
quan hệ thông gia
(a)
kết hôn
married
maried
marieed
cháu gái nội, ngoại
(a)
cháu trai nội, ngoại
(a)
trai, trống, đực; con trai, đàn ông, con trống, đực
(a)
thuộc giống cái; giống cái
(a)
anh chị em ruột
(a)
separated có nghĩa là gì?
ly hôn
ly dị
ly thân
giáo viên
(a)
Trường học
(a)
pencil nghĩa là gì
bút chì
bút bi
bút viết bảng
con chó
(a)
nước uống
water
weather
phô mai
(a)
meat
(a)
muối
(a)
peper nghĩa là gì?
tiêu
đường
mì chính
Bánh mì Tiếng Anh là gì và có thể đếm được không?
Bred và không đếm được
Bread và không thể đếm được
Bread và có thể đếm được
Pread và không thể đếm được
cơm, gạo, thóc
(a)
đường
(a)
tea nghĩa Tiếng Việt là gì?
(a)
tiền
(a)
milk
sữa
trà sữa
sữa dê
khí ga
(a)
Librarian
Bác sĩ
Thủ thư
Giáo viên
Công nhân
Library
Thư viện
Trường học
Bệnh viện
Nhà ăn
Book
Thước kẻ
Tẩy
Sách
Bút
Magazine
Bưu kiện
Sách
Báo
Tạp chí
Library card
Lá bài
Thẻ thư viện
Thẻ học sinh
Thẻ xe
Book report
Sách
Thông báo
Báo cáo sách
Bài báo
Read a book
Đọc sách
ĐI chơi
Ăn uống
Uống nước
Overdue
Còn hạn
Gia hạn
Quá hạn
Sớm
Fill out
Tẩy xoá
Điền thông tin
Gạch chân
Viết
Check out
Trả sách
Đọc sách
Đi vào
Thanh toán/Mượn sách
Return a book
Mượn sách
Trả sách
Cho sách
Cầm sách
Look for a book
Tìm sách
Trả sách
Mượn sách
Đọc sách
Newspaper
Sách
Truyện tranh
Tạp chí
Báo
Check-out desk
Giá sách
Bàn kiểm tra
Bàn đọc sách
Ngăn kéo
Pay
Thu tiền
Trả tiền
Mượn tiền
Vay tiền
Quiet
Im lặng
Ồn ào
Náo nhiệt
Ầm ĩ
Noise
Tiếng nói
Âm thanh
Tiếng ồn
Tiếng hát
Late fee
Phí gia hạn
Tiền
Phí quá hạn
Phí duy trì
Available
Không có sẵn
Thiếu
Tồn kho
Có sẵn
Due date
Ngày tới hạn
Ngày quá hạn
Ngày trước hạn
Ngày mai
history figure
nhân vật lịch sử
tượng đài kỷ niệm
sự kiện lịch sử
leader
người khảo cổ
nhân vật lịch sử
người lãnh đạo, người điều hành
tragedy
tôn trọng
kho báu
tai họa, thảm họa
nhà biên kịch (người viết kịch bản phim)
screenwriter
playwight
designer
achievement
sản phẩm
thành tựu, huy chương
sáng tạo
a long journey by boat
travel
voyage
voyga
a short article that tell true about a person
biography
inventor
co-found
a book that you write about your life, what happen and what you feel.
notebook
hero
diary
ta admire someone
respect
disappointed
interested
a person who invented something
co-worker
inventor
co-found
GRANDPARENTS
ÔNG
BÀ
ÔNG BÀ
ÔNG
GRANDMOTHER
GRANDFATHER
GRANDPARENTS
GRANDMOTHER
ÔNG
BÀ
ÔNG BÀ
cô; gì ; thím bác ; mợ
(a)
chú ; cậu ; bác trai; dượng
(a)
mẹ
(a)
bố; ba
(a)
chị gái; em gái
(a)
anh trai; em trai
(a)
vợ
(a)
chồng
(a)
con gái ( của bố mẹ)
(a)
con trai ( của bố mẹ )
(a)
nchá trai (con anh, chị, em)
(a)
háu gái ( con anh ; chị em)
(a)
anh chị em họ
(a)
cháu của ông bà
(a)
mother-in-law
mẹ chồng; mẹ vợ
mẹ
bố chồng; bố vợ
bố vợ ; bố chồng
father-in-law
father
brother
chị /em dâu; chị/ em chồng
sister-in-law
brother-in-law
mother-in-law
anh/ em rể; anh/ em vợ
(a)
độc thân
(a)
đã kết hôn
(a)
đã kết hôn
(a)
đã li dị
(a)
cháu trai ( của ông bà )
(a)
cháu gái ( của ông bà )
(a)
máy hút bụi
vacuum
kitchen
visit
đi thăm
tonight
visit
this weekend
this weekend
cuối tuần này
tối nay
hôm nay
thứ bảy
Monday
Saturday
Tuesday
pizza
bánh pizza
thứ 7
hôm nay
đặt hàng; gọi món
order
visit
tonight
làm bài tập về nhà
do homework
wash face
visit
wash face
làm bài tập về nhà
rửa mặt
đi thăm
vui mừng
interesting
glad
thú vị
glad
interesting
lonely
closet
vacuum
microwave
closet
microwave
vacuum
refrigerator
tủ lạnh
lò vi sóng
tủ quần áo
spend time
dành thời gian
qua đời
pass away
dành thời gian
qua đời
đi thăm
message
closet
Saturday
phút
minute
hour
tonight
làm ai đó phát điên
hide
visit
drive someone crazy
cây búa
(a)
cây rìu
(a)
cưa tay
(a)
cái vặn vít
(a)
dây điện
(a)
đường ống
(a)
máy khoan
(a)
đèn pin
(a)
giấy nhám
(a)
đinh
(a)
mì ý
(a)
bánh mì kẹp thịt
(a)
bánh mì kẹp xúc xích
(a)
bánh vòng
(a)
cơm trộn
(a)
sốt cà chua
(a)
mù tạc
(a)
mì
(a)
khoai tây nướng
(a)
Cấu trúc khẳng định của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là:
S + am/ is/ are + V_ing
S + was/were + V_ing
S + will be + V_ing
Cấu trúc phủ định của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là:
S + was/were+ not + V_ing
S + was/were + V_ing
S + am/is/are + not + V_ing
Cấu trúc của thì QKTD ở dạng câu hỏi là:
Was/ Were + S+ V_ed?
Was/ Were + S+ V_ing?
Was/ Were + S+ V?
Thì Quá Khứ Tiếp Diễn dùng để......
diễn tả 1 thói quen, 1 chân lý, 1 lịch trình, thời gian biểu
diễn tả 1 hành động đã xảy ra và kết thúc trong qua khứ
diễn tả 1 hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ
He (get) _________ stronger and bigger as the days passed.
was geting
was getting
were getting
Active
Thông minh
Năng động
Sáng tạo
friendly
Thân thiện
Thông minh
Sáng tạo
Nhanh
Caring
Thân thiện
Chu đáo/ quan tâm
Thông minh
Kind
Tự tin
Thông minh
Sáng tạo
Tốt bụng/ tử tế
he (a) sleeping then
they (a) playing chess then
(a) Mary stydying then?
Aggressive
Hiền lành
Hài hước, vui nhộn
Hung hăng, hung dữ
Mạnh mẽ
Calm
Năng nổ
Điềm tĩnh
Tốt bụng
Ấm áp
g__e__us: hào phóng
(ghi đáp án ra cả từ)
(a)
thân thiện
(a)
tốt bụng
(a)
ích kỷ
(a)
Quan tâm: (a)
Active: (a)
Shy: (a)
Clever: thông minh = ____? ____
(a)
bão tuyết
(a)
cơn giông
(a)
khí hậu
(a)
bão nhiệt đới
(a)
khói bụi
(a)
bình minh
(a)
mưa đá
(a)
sự ẩm ướt
(a)
núi lửa
(a)
hạn hán
(a)
sóng thần
(a)
nham thạch
(a)
ô nhiễm
(a)
ô nhiễm không khí
(a)
hoàng hôn
(a)
shy
nhút nhát, rụt rè
Dễ gần, thoải mái
trầm lặng
nói nhiều
outgoing
nhút nhát, rụt rè
Dễ gần, thoải mái
trầm lặng
nói nhiều
quiet
nhút nhát, rụt rè
Dễ gần, thoải mái
trầm lặng
nói nhiều
talkative
nhút nhát, rụt rè
Dễ gần, thoải mái
trầm lặng
nói nhiều
easy-going
dễ tính
bi động, thụ động
hung hăng
bình tĩnh
passive
dễ tính
bi động, thụ động
hung hăng
bình tĩnh
aggressive
dễ tính
bi động, thụ động
hung hăng
bình tĩnh
calm
dễ tính
bi động, thụ động
hung hăng
bình tĩnh
cheerful
vui vẻ
thông minh
giúp đỡ, giúp ích
mọt sách
smart
vui vẻ
thông minh
giúp đỡ, giúp ích
mọt sách
helpful
vui vẻ
thông minh
giúp đỡ, giúp ích
mọt sách
bookworm
vui vẻ
thông minh
giúp đỡ, giúp ích
mọt sách
sneaky
vụng trộm, lén lút
thân thiện
tốt bụng
keo kiệt
friendly
vụng trộm, lén lút
thân thiện
tốt bụng
keo kiệt
kind
vụng trộm, lén lút
thân thiện
tốt bụng
keo kiệt
mean
vụng trộm, lén lút
thân thiện
tốt bụng
keo kiệt
selfish
vụng trộm, lén lút
ích kỷ
tốt bụng
keo kiệt
caring
chu đáo
ích kỷ
tốt bụng
keo kiệt
personality
tính cách
ích kỷ
tốt bụng
keo kiệt
a person you know well and like very much
friendship
best friend
friend
a person that you are doing an activity with
(a)
. a member of the same team or group
teammate
classmate
friendship
this is something you want to keep to yourself
and not tell other people
habit
secret
share
someone who works with you at the same company
partner
classmate
co-worker
to enjoy something
(a)
to not like someone/ something
(a)
a relationship between friends
friend
friendship
teammate
to change position
move
win
compete
to admire someone
win
fight
respect
