Font size
WorksheetsPhrasal verb Grade 12
Total questions: 180
Worksheet time: 2hrs 30mins
hòa thuận, hòa hợp ?
get on with
get on to
get up with
get down to
blow out
tiêu phí
bơm căng
thổi tắt
thổi ngã
thổi ngã, làm đổ rạp xuống
blow down
blow up
blow in
blow about
thay thế cho
đại diện cho
tượng trưng
viết tắt cho
tiếp tục
go on
go over
get over
take over
apply for
ăn mặc đẹp
tìm kiếm
nộp đơn xin
lớn lên
SET UP
thành lập
tiếp quản
kiểm tra
đọc
set off
tắt
mở
khởi hành
xuất hiện
get over
kiểm tra
vượt qua
truyền lại
thức dậy
pull down
kéo xuống
truyền cho
phá hủy
xử lý
từ chối/vặn nhỏ
turn on
turn up
turn down
turn off
tiếp tục
go on
go over
get over
take over
look forward to
giải quyết
lưu truyền
mong đợi cái gì đó
trở về
live on
có tiền đủ để sống, sống bằng việc gì
đối diện, đối mặt với
ăn ý, sống hòa thuận với ai
trở về
turn down
có tiền đủ để sống, sống bằng việc gì
đối diện, đối mặt với
ăn ý, sống hòa thuận với ai
từ chối
take over
đảm nhiệm, đảm nhận
xuất bản
đọc qua
từ chối
go off
discuss
explode
decrease
die
get over
take after - chăm sóc
blow up - phát nổ
recover from - vượt qua
break in - can thiệp
Từ chối lời mời: ...
Turn away
Turn down
Turn off
Turn with
Turn off
Tắt máy thiết bị
Làm cho cái gì đó bị hỏng
Khởi động máy móc
Làm cho ai đó buồn
Tắt máy thiết bị
Turn down
Turn on
Turn off
Turn over
Xảy ra theo một hướng không ngờ
Turn in
Turn down
Turn out
Turn up
(Unexpectedly or in unannounced way) arrive
Turn to
Turn out
Turn down
Turn up
break down
đột nhập vào
chia ly
ngất xỉu, sụp đổ
bùng nổ
break in
ngắt lời, xông vào
đột nhập
tuyệt giao với ai
chia tay, chia lìa
break out
thoát khỏi
bùng phát
đột nhập vào
xông vào, cắt ngang
break up
đột nhập vào
bùng phát
sụp đổ
chia tay
break into
đột nhập vào
bùng nổ
trốn thoát
ngắt lời
ngất xỉu, hỏng hóc, sụp đổ
break up
break into
break down
break out
bùng nổ, bùng phát
break in
break away
break out
break up
look at
nhìn cái gì
xem cái gì
nghe cái gì
Theo dõi cái gì
look down sb
coi thường
không tôn trọng
kiểm tra
nhìn xuống
look for sb/st
tìm kiếm
tra hỏi
cẩn thận
chăm sóc
look forwand to doing sth
mong chờ
hi vọng
giống ai đó
nhìn vào cái gì
look out
cẩn thận
từ tốn
nhanh nhạy
chậm chạp
look like
giống ai đó
tương tự
chăm sóc
lướt qua
look around
nhìn xung quanh
ghé thăm
tôn trọng ai đó
tra cứu
look through
đọc lướt qua
quay về phía
tra cứu
tôn trọng ai đó
look up to sb
tôn trọng ai đó
tra cứu
điều tra
cẩn thận
hóa ra là (ai, cái gì)
turn out to be st/sb
turn sb/st into sb/st
turn on sb/st
turn sb against sb
Fill in the blank
I hadn't seen him for ages, and then he suddenly ____on my doorstep.
Tôi đã chưa gặp anh ta từ lâu và thế rồi anh ta đột nhiên xuất hiện ở ngưỡng cửa nhà tôi.
doorstep(n): ngưỡng cửa
turned in
turned up
turn up
turn out
You're on the wrong page. ___ page 32.
Cậu nhầm trang rồi. Lật sang trang 32.
A. Turn up B. turn on
C. turn over to D. turn out of
A
B
C
D
I thought she was the boss. But it ___ that she was the secretary.
Tôi tưởng cô ta là giám đốc. Nhưng hóa ra cô ta lại là thư ký.
secretary(n): thư ký
turned out
turned on
turned back to
turned over to
That radio is too loud. Could you..... it....?
Cái đài phát ra âm thanh to quá. Bạn có thể vặn nhỏ nó được hông?
turn down
turn on
turn up
turn off
từ bỏ
tham gia
tận hưởng
Look out (for someody/something)
cẩn thận, trông coi
mong chờ điều gì đó
hỗ trợ, giúp đỡ
Hết cái gì
Run out of
Run into sth
Run over
Run down
Run out of
Cán qua, đè bẹp
Đâm sầm vào cái gì
Hết , cạn kiệt
Phê bình, chỉ trích
turn on là gì?
tắt
bật
từ chối
đi xuống
turn off là gì?
từ chối
bật
tắt
đi lên
Look after là gì?
từ chối
đi lên
đi xuống
chăm sóc
Look after same meaning with the word below:
turn off
turn down
take care
turn up
tra cứu là gì:
go into
go on
look up
look down
Look at là gì?
quan sát
đi xuống
đi lên
tra cứu
take care là gì?
đi xuống
chăm sóc
đi lên
quan sát
watch out
nhìn ra ngoài
cẩn thận
xem lại
kiểm tra
break out
nổ ra
bị hư
đổ vỡ
đột nhập
It's taking me longer to get .... the operation than i thought.
over
by
around
off
go over
vượt qua
trở lại
ôn tập lại
đi qua
make up for
bồi thường
trang điểm
làm nổi bật
tạo ra
put up with
dập lửa
dọn đi
chịu đựng
vượt qua
I've just spent 3 weeks looking ... my friend in the hospital.
for
out
after
up
lên xe, lên tàu
get on
go on
come on
come in
switch on = ??
give off
come on
take on
turn on
take over
vượt qua
dọn dẹp
đảm nhận
trông đợi
We had to turn ... their invitation to lunch as we had a previous engagement.
in
up
down
on
turn in
nộp bài
xuất hiện
trở thành
cởi đồ
look out
trông chờ
cẩn thận
tìm kiếm
vượt qua
The accident brought .... several minor injuries.
from
into
about
in
name after
cái tên thứ hai
đổi tên
đặt tên theo ai đó
tên sau cùng
use up = ??
sử dụng nhiều
lãng phí
thải ra
xài hết
trì hoãn
call off
put off
give off
go off
put out
đặt ra ngoài
mặc vào
dập lửa
đảm nhận
tăng âm lượng
turn up
get up
turn down
set up
hold up
giữ máy
nâng lên
trĩ hoãn
đảm nhận
hòa thuận, hòa hợp ?
get on with
get on to
get up with
get down to
đọc ?
look after
look through
look up
look out
thức dậy ?
(a)
Look after là gì?
từ chối
đi lên
đi xuống
chăm sóc
tra cứu là gì:
go into
go on
look up
look down
take care là gì?
đi xuống
chăm sóc
đi lên
quan sát
go over = examine
mong chờ
tiếp tục
vượt qua
kiểm tra
acount for
giải thích, kể đến
bắt đầu
đòi hỏi
xảy ra
ask for
theo kịp với
đòi hỏi
nghĩ ra
phát ra
break down = fail
tiến hành
vượt qua
giải thích, kể đến
hỏng, suy sụp
acount for
giải thích, kể đến
bắt đầu
đòi hỏi
xảy ra
ask for
theo kịp với
đòi hỏi
nghĩ ra
phát ra
break down = fail
tiến hành
vượt qua
giải thích, kể đến
hỏng, suy sụp
break out = start suddenly
viếng thăm
đòi hỏi
bùng nổ, bùng phát
phát ra
bring up = raise and educate
xảy ra
mang lại
nuôi nấng
tiến hành
bring about = cause sth to happen
xảy ra, mang lại
huỷ bỏ
nuôi dưỡng
ghi nhớ
catch up / catch up with
chạy theo
bắt kịp, theo kịp
giải thích, kể đến
suy sụp, hư hỏng
call off
ủng hộ
giống
huỷ bỏ
khởi hành
call on = visit
viếng thăm
nói to
theo đuổi
kính trọng
call up = call
tiến hành
gọi điện
hoà thuận
coi thường
carry on = conduct
xảy ra
khám phá
tiến hành
xuất hiện
carry out = perform
tiến hành
thụt lùi
ghé thăm
thực hiện
catch up with
theo kịp với
theo đuổi
tiếp tục
từ bỏ
come along = conduct
khởi hành
tiến hành
viết tắt của
nảy ra
come on = begin
kết thúc
tra cứu
hoà thuận
bắt đầu
come out
xuất hiện
công khai, bộc lộ
thành lập
phát minh
come about = become lower
giảm xuống, sa sút
kính trọng
nhượng bộ, chịu thua
tính, dựa vào
come over = vist
đổ, vứt
ghé thăm
ghi nhanh
reo, nổ
come up with = think of
thành lập
hiểu
nghĩ ra
quay lại
come up = happen, occur
xảy ra
dập tắt
tiếp tục
chăm sóc
cool off = cool
nguội lạnh đi, hạ hoả
sản xuất
không giống
để ý
count on = investigate = examinate
tính, dựa vào, điều tra
nguội lạnh đi, giảm đi, hạ hoả
phát minh, trộn
mang vào
differ from = not be the same
không giống với
khiến ai thất vọng
hỏng, suy sụp
giảm xuống, sa sút
fall behind
thụt lùi, tụt lại đằng sau, tụt hậu
giảm xuống, sa sút
để ý, trong chừng
vượt qua, khắc phục
fill in = write in
điền vào, ghi vào
theo đuổi
tiến bộ
trưởng thành
watch out
đề phòng, coi chừng
trông nom, canh gác
dõi theo, nhìn theo
chờ, đợi
get over
vượt qua
tân tiến
make out=
chạm được
nghe được
thấy được
làm nên
hiểu được
get on
tiến triển
hẹn hò vơi
thành công
có mối qh tốt với
lên xe
keep up with
theo kịp
chịu đựng
trì hoãn
put up with
trì hoãn
chịu đựng
show up=
arrive
look out
throw
bring about
mang lại
đẻ ra
"Bring sb up" nghĩa là gì?
nuôi nấng ai
đưa ai đến
quan tâm ai
bỏ rơi ai
"Break in" nghĩa là gì?
làm hỏng cái gì
phá sản
đột nhập
chia tay
Cụm nào sau đây đúng ngữ pháp mang nghĩa "cắt giảm cái gì"?
cut down in st
cut down on st
cut down for st
cut down of st
"Come up with" nghĩa là gì?
nghĩ ra
suy ra
chỉ ra
tìm ra
Cụm nào mang nghĩa "nổ (súng)/ reo (chuông)"?
go on
go out
go off
go up
Cụm nào mang nghĩa "tiếp tục làm gì"?
keep up st
keep on doing st
hold on
grow up
"Let sb down" nghĩa là gì?
làm ai tức giận
làm ai vui vẻ
cho phép ai đi xuống
làm ai thất vọng
"look into st" nghĩa là gì?
nhìn vào cái gì
nghiên cứu cái gì
tìm kiếm cái gì
theo đuổi cái gì
Cụm nào sau đây đúng ngữ pháp mang nghĩa "kính trọng ai"?
look up with sb
look up on sb
look up to sb
look up in sb
"Put st off" nghĩa là gì?
trì hoãn việc gì
hủy bỏ việc gì
thực hiện việc gì
tiếp tục làm việc gì
"Stand for" nghĩa là gì?
thực hiện cái gì
hiểu cái gì
đứng đợi ai đó
viết tắt cho cái gì
"Take st off" nghĩa là gì?
cất cánh
cởi cái gì ra
mặc cái gì
vứt cái gì
Cụm nào sau đây bằng với "love sb"
Fall into love
Fall in love (with sb)
Fall in sb
Fall to love (with sb)
"Watch out" nghĩa là gì?
xem cái gì
lờ đi cái gì
đề phòng cái gì
khám phá cái gì
live on
sống trên
sống nhờ vào
sống còn
deal with = cope with = solve
giải quyết
thương lượng với
đối mặt với
đóng cửa (nhà máy)
close the door
close up
close down
quay trở lại
come back
bring back
return
look forward to
nhìn về phía
mong đợi
hướng tới
turn down = refuse
vặn nhỏ
chấp nhận
từ chối
tìm kiếm
look for
look at
look into
hết, dùng hết
run out of
use up
turn up
get on with sb
trên cơ ai đó
hòa hợp với ai
đi cùng ai
chăm sóc
look after
take after
take care of
care for
hủy bỏ
call off
take off
set off
set off = depart
tới nơi
khởi hành
lập kế hoạch
có mặt, xuất hiện
turn up
show up
wake up
arrive
bắt kịp với
keep up with
face up to
look up to
take over
lộng quyền
tranh giành quyền sở hữu
tiếp quản
blow up
nổi tiếng
nổi trôi
nổ tung
thổi phồng
break into
bẻ vào trong
hư hỏng (máy móc)
đột nhập
xông xáo
break out
bẻ ra ngoài
hư hỏng
đột nhập
bùng nổ
bring up
mang lên tầng trên
nuôi cho lớn khôn
đem lên trên cao
mang trở về
call off
gọi điện thoại
trì hoãn
bỏ lỡ
ghé qua
Chọn từ đồng nghĩa với CONTINUE
go on
carry on
play on
call on
die on
carry out
tiến hành
tiến triển
mang ra ngoài
khiêng ra ngoài
catch up with
bắt kịp với
chụp hình
chụp bóng
bắt trộm
come across
bước qua đời nhau
tình cờ gặp nhau
đến thăm bạn hiền
đến rồi lại đi
chọn từ đồng nghĩa với : count on
rely on
catch on
trust in
carry on
go on
cut down on
cắt giảm
cắt tỉa cây cảnh
cắt tóc
cắt video
break a leg
bẻ lụi giò
bẻ khóa wifi
chúc may mắn
chúc bị gãy chân
hit the book
đấm cuốn sách
đốt sách
đập cuốn sách
học tập
let the cat out the bag (idiom)
thả con mèo ra khỏi cái giỏ
thả cái giỏ ra khỏi con mèo
lộ bí mật cho người khác
thả cái giỏ vào trong con mèo
không thể xảy ra
when pigs fly
when cats fly
when dogs fly
when fish fly
scratch someone's back
đấm lưng mưu sinh
gãi lưng giúp ai đó
giúp ai đó mong được giúp lại
giúp ai đó để kiếm tiền mưu sinh
....= say exactly :nói trúng
hit the nail on the head
hit the tree on the head
kick the foot on the head
kick the ball on the head
.......: để mắt tới
keep an eye on
keep an mouth on
keep two eyes on
keep a lip on
at somebody 's disposal
tùy ý sử dụng
tùy ý cho mượn
tùy ý đem bán
tùy ý chọn lựa
rain like cats and dogs
mưa rất to
mưa nhỏ nhưng lạnh thắt tim gan
mưa lâm râm
mưa trong lòng
..= immediately : ngay lập tức
at the drop of the hat
at the drop of the clothes
at the drop of the trousers
at the drop of the shoes
nói vòng vo
beat about bush
beat about sky
bite about bush
beat about crush
.......= good invention = ý tưởng hay
the best thing since sliced bread
the best thing since sliced potato
the best thing since sliced beef
the best thing since sliced banana
burn the midnight oil
đốt đèn dầu đi ngủ
đốt màn đêm lạnh lẽo bằng dầu
đốt tương lai bằng việc đi ngủ
đốt đèn dầu thức khuya học bài
......= difficult to choose = khó lựa chọn
caught between 2 stools
caught betwwen 2 handsome boys
caught between 2 tables
caught between 2 mountains
