wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phrasal verb Grade 12

Total questions: 180

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

hòa thuận, hòa hợp ?

a)

get on with

b)

get on to

c)

get up with

d)

get down to

2.

blow out

a)

tiêu phí

b)

bơm căng

c)

thổi tắt

d)

thổi ngã

3.

thổi ngã, làm đổ rạp xuống

a)

blow down

b)

blow up

c)

blow in

d)

blow about

4.
look up
a)
tra từ điển
b)
tìm kiếm
c)
nhìn thấy
d)
nhận ra
5.
carry out
a)
thực hiện
b)
quan tâm
c)
tiếp tục
6.
get out of
a)
thoát khỏi
b)
đi khỏi
c)
đi đến
7.
call on
a)
thăm
b)
gọi
c)
triệu tập
8.
stand for
a)

thay thế cho

b)

đại diện cho

c)

tượng trưng

d)

viết tắt cho

9.

tiếp tục

a)

go on

b)

go over

c)

get over

d)

take over

10.

apply for

a)

ăn mặc đẹp

b)

tìm kiếm

c)

nộp đơn xin

d)

lớn lên

11.

SET UP

a)

thành lập

b)

tiếp quản

c)

kiểm tra

d)

đọc

12.

set off

a)

tắt

b)

mở

c)

khởi hành

d)

xuất hiện

13.

get over

a)

kiểm tra

b)

vượt qua

c)

truyền lại

d)

thức dậy

14.

pull down

a)

kéo xuống

b)

truyền cho

c)

phá hủy

d)

xử lý

15.

từ chối/vặn nhỏ

a)

turn on

b)

turn up

c)

turn down

d)

turn off

16.

tiếp tục

a)

go on

b)

go over

c)

get over

d)

take over

17.

look forward to

a)

giải quyết

b)

lưu truyền

c)

mong đợi cái gì đó

d)

trở về

18.

live on

a)

có tiền đủ để sống, sống bằng việc gì

b)

đối diện, đối mặt với

c)

ăn ý, sống hòa thuận với ai

d)

trở về

19.

turn down

a)

có tiền đủ để sống, sống bằng việc gì

b)

đối diện, đối mặt với

c)

ăn ý, sống hòa thuận với ai

d)

từ chối

20.

take over

a)

đảm nhiệm, đảm nhận

b)

xuất bản

c)

đọc qua

d)

từ chối

21.

go off

a)

discuss

b)

explode

c)

decrease

d)

die

22.

get over

a)

take after - chăm sóc

b)

blow up - phát nổ

c)

recover from - vượt qua

d)

break in - can thiệp

23.

Từ chối lời mời: ...

a)

Turn away

b)

Turn down

c)

Turn off

d)

Turn with

24.

Turn off

a)

Tắt máy thiết bị

b)

Làm cho cái gì đó bị hỏng

c)

Khởi động máy móc

d)

Làm cho ai đó buồn

25.

Tắt máy thiết bị

a)

Turn down

b)

Turn on

c)

Turn off

d)

Turn over

26.

Xảy ra theo một hướng không ngờ

a)

Turn in

b)

Turn down

c)

Turn out

d)

Turn up

27.

(Unexpectedly or in unannounced way) arrive

a)

Turn to

b)

Turn out

c)

Turn down

d)

Turn up

28.

break down

a)

đột nhập vào

b)

chia ly

c)

ngất xỉu, sụp đổ

d)

bùng nổ

29.

break in

a)

ngắt lời, xông vào

b)

đột nhập

c)

tuyệt giao với ai

d)

chia tay, chia lìa

30.

break out

a)

thoát khỏi

b)

bùng phát

c)

đột nhập vào

d)

xông vào, cắt ngang

31.

break up

a)

đột nhập vào

b)

bùng phát

c)

sụp đổ

d)

chia tay

32.

break into

a)

đột nhập vào

b)

bùng nổ

c)

trốn thoát

d)

ngắt lời

33.

ngất xỉu, hỏng hóc, sụp đổ

a)

break up

b)

break into

c)

break down

d)

break out

34.

bùng nổ, bùng phát

a)

break in

b)

break away

c)

break out

d)

break up

35.

look at

a)

nhìn cái gì

b)

xem cái gì

c)

nghe cái gì

d)

Theo dõi cái gì

36.

look down sb

a)

coi thường

b)

không tôn trọng

c)

kiểm tra

d)

nhìn xuống

37.

look for sb/st

a)

tìm kiếm

b)

tra hỏi

c)

cẩn thận

d)

chăm sóc

38.

look forwand to doing sth

a)

mong chờ

b)

hi vọng

c)

giống ai đó

d)

nhìn vào cái gì

39.

look out

a)

cẩn thận

b)

từ tốn

c)

nhanh nhạy

d)

chậm chạp

40.

look like

a)

giống ai đó

b)

tương tự

c)

chăm sóc

d)

lướt qua

41.

look around

a)

nhìn xung quanh

b)

ghé thăm

c)

tôn trọng ai đó

d)

tra cứu

42.

look through

a)

đọc lướt qua

b)

quay về phía

c)

tra cứu

d)

tôn trọng ai đó

43.

look up to sb

a)

tôn trọng ai đó

b)

tra cứu

c)

điều tra

d)

cẩn thận

44.

hóa ra là (ai, cái gì)

a)

turn out to be st/sb

b)

turn sb/st into sb/st

c)

turn on sb/st

d)

turn sb against sb

45.

Fill in the blank

I hadn't seen him for ages, and then he suddenly ____on my doorstep.

Tôi đã chưa gặp anh ta từ lâu và thế rồi anh ta đột nhiên xuất hiện ở ngưỡng cửa nhà tôi.

doorstep(n): ngưỡng cửa

a)

turned in

b)

turned up

c)

turn up

d)

turn out

46.

You're on the wrong page. ___ page 32.

Cậu nhầm trang rồi. Lật sang trang 32.

A. Turn up B. turn on

C. turn over to D. turn out of

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

I thought she was the boss. But it ___ that she was the secretary.

Tôi tưởng cô ta là giám đốc. Nhưng hóa ra cô ta lại là thư ký.

secretary(n): thư ký

a)

turned out

b)

turned on

c)

turned back to

d)

turned over to

48.

That radio is too loud. Could you..... it....?

Cái đài phát ra âm thanh to quá. Bạn có thể vặn nhỏ nó được hông?

a)

turn down

b)

turn on

c)

turn up

d)

turn off

49.
believe in
a)
tin tưởng
b)
nghi ngờ
c)
hạnh phúc
50.
come across
a)
tình cờ thấy
b)
đi ngang qua
c)
ghé thăm
51.
participate in
a)

từ bỏ

b)

tham gia

c)

tận hưởng

52.
look for
a)
tìm kiếm
b)
nhìn thấy
c)
nhận ra
53.
run cross
a)
tình cờ gặp
b)
chạy qua
c)
đi ngang qua
54.

Look out (for someody/something)

a)

cẩn thận, trông coi

b)

mong chờ điều gì đó

c)

hỗ trợ, giúp đỡ

55.

Hết cái gì

a)

Run out of

b)

Run into sth

c)

Run over

d)

Run down

56.

Run out of

a)

Cán qua, đè bẹp

b)

Đâm sầm vào cái gì

c)

Hết , cạn kiệt

d)

Phê bình, chỉ trích

57.

turn on là gì?

a)

tắt

b)

bật

c)

từ chối

d)

đi xuống

58.

turn off là gì?

a)

từ chối

b)

bật

c)

tắt

d)

đi lên

59.

Look after là gì?

a)

từ chối

b)

đi lên

c)

đi xuống

d)

chăm sóc

60.

Look after same meaning with the word below:

a)

turn off

b)

turn down

c)

take care

d)

turn up

61.

tra cứu là gì:

a)

go into

b)

go on

c)

look up

d)

look down

62.

Look at là gì?

a)

quan sát

b)

đi xuống

c)

đi lên

d)

tra cứu

63.

take care là gì?

a)

đi xuống

b)

chăm sóc

c)

đi lên

d)

quan sát

64.

watch out

a)

nhìn ra ngoài

b)

cẩn thận

c)

xem lại

d)

kiểm tra

65.

break out

a)

nổ ra

b)

bị hư

c)

đổ vỡ

d)

đột nhập

66.

It's taking me longer to get .... the operation than i thought.

a)

over

b)

by

c)

around

d)

off

67.

go over

a)

vượt qua

b)

trở lại

c)

ôn tập lại

d)

đi qua

68.

make up for

a)

bồi thường

b)

trang điểm

c)

làm nổi bật

d)

tạo ra

69.

put up with

a)

dập lửa

b)

dọn đi

c)

chịu đựng

d)

vượt qua

70.

I've just spent 3 weeks looking ... my friend in the hospital.

a)

for

b)

out

c)

after

d)

up

71.

lên xe, lên tàu

a)

get on

b)

go on

c)

come on

d)

come in

72.

switch on = ??

a)

give off

b)

come on

c)

take on

d)

turn on

73.

take over

a)

vượt qua

b)

dọn dẹp

c)

đảm nhận

d)

trông đợi

74.

We had to turn ... their invitation to lunch as we had a previous engagement.

a)

in

b)

up

c)

down

d)

on

75.

turn in

a)

nộp bài

b)

xuất hiện

c)

trở thành

d)

cởi đồ

76.

look out

a)

trông chờ

b)

cẩn thận

c)

tìm kiếm

d)

vượt qua

77.

The accident brought .... several minor injuries.

a)

from

b)

into

c)

about

d)

in

78.

name after

a)

cái tên thứ hai

b)

đổi tên

c)

đặt tên theo ai đó

d)

tên sau cùng

79.

use up = ??

a)

sử dụng nhiều

b)

lãng phí

c)

thải ra

d)

xài hết

80.

trì hoãn

a)

call off

b)

put off

c)

give off

d)

go off

81.

put out

a)

đặt ra ngoài

b)

mặc vào

c)

dập lửa

d)

đảm nhận

82.

tăng âm lượng

a)

turn up

b)

get up

c)

turn down

d)

set up

83.

hold up

a)

giữ máy

b)

nâng lên

c)

trĩ hoãn

d)

đảm nhận

84.

hòa thuận, hòa hợp ?

a)

get on with

b)

get on to

c)

get up with

d)

get down to

85.

đọc ?

a)

look after

b)

look through

c)

look up

d)

look out

86.

thức dậy ?

(a)  

87.

Look after là gì?

a)

từ chối

b)

đi lên

c)

đi xuống

d)

chăm sóc

88.

tra cứu là gì:

a)

go into

b)

go on

c)

look up

d)

look down

89.

take care là gì?

a)

đi xuống

b)

chăm sóc

c)

đi lên

d)

quan sát

90.

go over = examine

a)

mong chờ

b)

tiếp tục

c)

vượt qua

d)

kiểm tra

91.

acount for

a)

giải thích, kể đến

b)

bắt đầu

c)

đòi hỏi

d)

xảy ra

92.

ask for

a)

theo kịp với

b)

đòi hỏi

c)

nghĩ ra

d)

phát ra

93.

break down = fail

a)

tiến hành

b)

vượt qua

c)

giải thích, kể đến

d)

hỏng, suy sụp

94.

acount for

a)

giải thích, kể đến

b)

bắt đầu

c)

đòi hỏi

d)

xảy ra

95.

ask for

a)

theo kịp với

b)

đòi hỏi

c)

nghĩ ra

d)

phát ra

96.

break down = fail

a)

tiến hành

b)

vượt qua

c)

giải thích, kể đến

d)

hỏng, suy sụp

97.

break out = start suddenly

a)

viếng thăm

b)

đòi hỏi

c)

bùng nổ, bùng phát

d)

phát ra

98.

bring up = raise and educate

a)

xảy ra

b)

mang lại

c)

nuôi nấng

d)

tiến hành

99.

bring about = cause sth to happen

a)

xảy ra, mang lại

b)

huỷ bỏ

c)

nuôi dưỡng

d)

ghi nhớ

100.

catch up / catch up with

a)

chạy theo

b)

bắt kịp, theo kịp

c)

giải thích, kể đến

d)

suy sụp, hư hỏng

101.

call off

a)

ủng hộ

b)

giống

c)

huỷ bỏ

d)

khởi hành

102.

call on = visit

a)

viếng thăm

b)

nói to

c)

theo đuổi

d)

kính trọng

103.

call up = call

a)

tiến hành

b)

gọi điện

c)

hoà thuận

d)

coi thường

104.

carry on = conduct

a)

xảy ra

b)

khám phá

c)

tiến hành

d)

xuất hiện

105.

carry out = perform

a)

tiến hành

b)

thụt lùi

c)

ghé thăm

d)

thực hiện

106.

catch up with

a)

theo kịp với

b)

theo đuổi

c)

tiếp tục

d)

từ bỏ

107.

come along = conduct

a)

khởi hành

b)

tiến hành

c)

viết tắt của

d)

nảy ra

108.

come on = begin

a)

kết thúc

b)

tra cứu

c)

hoà thuận

d)

bắt đầu

109.

come out

a)

xuất hiện

b)

công khai, bộc lộ

c)

thành lập

d)

phát minh

110.

come about = become lower

a)

giảm xuống, sa sút

b)

kính trọng

c)

nhượng bộ, chịu thua

d)

tính, dựa vào

111.

come over = vist

a)

đổ, vứt

b)

ghé thăm

c)

ghi nhanh

d)

reo, nổ

112.

come up with = think of

a)

thành lập

b)

hiểu

c)

nghĩ ra

d)

quay lại

113.

come up = happen, occur

a)

xảy ra

b)

dập tắt

c)

tiếp tục

d)

chăm sóc

114.

cool off = cool

a)

nguội lạnh đi, hạ hoả

b)

sản xuất

c)

không giống

d)

để ý

115.

count on = investigate = examinate

a)

tính, dựa vào, điều tra

b)

nguội lạnh đi, giảm đi, hạ hoả

c)

phát minh, trộn

d)

mang vào

116.

differ from = not be the same

a)

không giống với

b)

khiến ai thất vọng

c)

hỏng, suy sụp

d)

giảm xuống, sa sút

117.

fall behind

a)

thụt lùi, tụt lại đằng sau, tụt hậu

b)

giảm xuống, sa sút

c)

để ý, trong chừng

d)

vượt qua, khắc phục

118.

fill in = write in

a)

điền vào, ghi vào

b)

theo đuổi

c)

tiến bộ

d)

trưởng thành

119.

watch out

a)

đề phòng, coi chừng

b)

trông nom, canh gác

c)

dõi theo, nhìn theo

d)

chờ, đợi

120.

get over

a)

vượt qua

b)

tân tiến

121.

make out=

a)

chạm được

b)

nghe được

c)

thấy được

d)

làm nên

e)

hiểu được

122.

get on

a)

tiến triển

b)

hẹn hò vơi

c)

thành công

d)

có mối qh tốt với

e)

lên xe

123.

keep up with

a)

theo kịp

b)

chịu đựng

c)

trì hoãn

124.

put up with

a)

trì hoãn

b)

chịu đựng

125.

show up=

a)

arrive

b)

look out

c)

throw

126.

bring about

a)

mang lại

b)

đẻ ra

127.

"Bring sb up" nghĩa là gì?

a)

nuôi nấng ai

b)

đưa ai đến

c)

quan tâm ai

d)

bỏ rơi ai

128.

"Break in" nghĩa là gì?

a)

làm hỏng cái gì

b)

phá sản

c)

đột nhập

d)

chia tay

129.

Cụm nào sau đây đúng ngữ pháp mang nghĩa "cắt giảm cái gì"?

a)

cut down in st

b)

cut down on st

c)

cut down for st

d)

cut down of st

130.

"Come up with" nghĩa là gì?

a)

nghĩ ra

b)

suy ra

c)

chỉ ra

d)

tìm ra

131.

Cụm nào mang nghĩa "nổ (súng)/ reo (chuông)"?

a)

go on

b)

go out

c)

go off

d)

go up

132.

Cụm nào mang nghĩa "tiếp tục làm gì"?

a)

keep up st

b)

keep on doing st

c)

hold on

d)

grow up

133.

"Let sb down" nghĩa là gì?

a)

làm ai tức giận

b)

làm ai vui vẻ

c)

cho phép ai đi xuống

d)

làm ai thất vọng

134.

"look into st" nghĩa là gì?

a)

nhìn vào cái gì

b)

nghiên cứu cái gì

c)

tìm kiếm cái gì

d)

theo đuổi cái gì

135.

Cụm nào sau đây đúng ngữ pháp mang nghĩa "kính trọng ai"?

a)

look up with sb

b)

look up on sb

c)

look up to sb

d)

look up in sb

136.

"Put st off" nghĩa là gì?

a)

trì hoãn việc gì

b)

hủy bỏ việc gì

c)

thực hiện việc gì

d)

tiếp tục làm việc gì

137.

"Stand for" nghĩa là gì?

a)

thực hiện cái gì

b)

hiểu cái gì

c)

đứng đợi ai đó

d)

viết tắt cho cái gì

138.

"Take st off" nghĩa là gì?

a)

cất cánh

b)

cởi cái gì ra

c)

mặc cái gì

d)

vứt cái gì

139.

Cụm nào sau đây bằng với "love sb"

a)

Fall into love

b)

Fall in love (with sb)

c)

Fall in sb

d)

Fall to love (with sb)

140.

"Watch out" nghĩa là gì?

a)

xem cái gì

b)

lờ đi cái gì

c)

đề phòng cái gì

d)

khám phá cái gì

141.

live on

a)

sống trên

b)

sống nhờ vào

c)

sống còn

142.

deal with = cope with = solve

a)

giải quyết

b)

thương lượng với

c)

đối mặt với

143.

đóng cửa (nhà máy)

a)

close the door

b)

close up

c)

close down

144.

quay trở lại

a)

come back

b)

bring back

c)

return

145.

look forward to

a)

nhìn về phía

b)

mong đợi

c)

hướng tới

146.

turn down = refuse

a)

vặn nhỏ

b)

chấp nhận

c)

từ chối

147.

tìm kiếm

a)

look for

b)

look at

c)

look into

148.

hết, dùng hết

a)

run out of

b)

use up

c)

turn up

149.

get on with sb

a)

trên cơ ai đó

b)

hòa hợp với ai

c)

đi cùng ai

150.

chăm sóc

a)

look after

b)

take after

c)

take care of

d)

care for

151.

hủy bỏ

a)

call off

b)

take off

c)

set off

152.

set off = depart

a)

tới nơi

b)

khởi hành

c)

lập kế hoạch

153.

có mặt, xuất hiện

a)

turn up

b)

show up

c)

wake up

d)

arrive

154.

bắt kịp với

a)

keep up with

b)

face up to

c)

look up to

155.

take over

a)

lộng quyền

b)

tranh giành quyền sở hữu

c)

tiếp quản

156.

blow up

a)

nổi tiếng

b)

nổi trôi

c)

nổ tung

d)

thổi phồng

157.

break into

a)

bẻ vào trong

b)

hư hỏng (máy móc)

c)

đột nhập

d)

xông xáo

158.

break out

a)

bẻ ra ngoài

b)

hư hỏng

c)

đột nhập

d)

bùng nổ

159.

bring up

a)

mang lên tầng trên

b)

nuôi cho lớn khôn

c)

đem lên trên cao

d)

mang trở về

160.

call off

a)

gọi điện thoại

b)

trì hoãn

c)

bỏ lỡ

d)

ghé qua

161.

Chọn từ đồng nghĩa với CONTINUE

a)

go on

b)

carry on

c)

play on

d)

call on

e)

die on

162.

carry out

a)

tiến hành

b)

tiến triển

c)

mang ra ngoài

d)

khiêng ra ngoài

163.

catch up with

a)

bắt kịp với

b)

chụp hình

c)

chụp bóng

d)

bắt trộm

164.

come across

a)

bước qua đời nhau

b)

tình cờ gặp nhau

c)

đến thăm bạn hiền

d)

đến rồi lại đi

165.

chọn từ đồng nghĩa với : count on

a)

rely on

b)

catch on

c)

trust in

d)

carry on

e)

go on

166.

cut down on

a)

cắt giảm

b)

cắt tỉa cây cảnh

c)

cắt tóc

d)

cắt video

167.

break a leg

a)

bẻ lụi giò

b)

bẻ khóa wifi

c)

chúc may mắn

d)

chúc bị gãy chân

168.

hit the book

a)

đấm cuốn sách

b)

đốt sách

c)

đập cuốn sách

d)

học tập

169.

let the cat out the bag (idiom)

a)

thả con mèo ra khỏi cái giỏ

b)

thả cái giỏ ra khỏi con mèo

c)

lộ bí mật cho người khác

d)

thả cái giỏ vào trong con mèo

170.

không thể xảy ra

a)

when pigs fly

b)

when cats fly

c)

when dogs fly

d)

when fish fly

171.

scratch someone's back

a)

đấm lưng mưu sinh

b)

gãi lưng giúp ai đó

c)

giúp ai đó mong được giúp lại

d)

giúp ai đó để kiếm tiền mưu sinh

172.

....= say exactly :nói trúng

a)

hit the nail on the head

b)

hit the tree on the head

c)

kick the foot on the head

d)

kick the ball on the head

173.

.......: để mắt tới

a)

keep an eye on

b)

keep an mouth on

c)

keep two eyes on

d)

keep a lip on

174.

at somebody 's disposal

a)

tùy ý sử dụng

b)

tùy ý cho mượn

c)

tùy ý đem bán

d)

tùy ý chọn lựa

175.

rain like cats and dogs

a)

mưa rất to

b)

mưa nhỏ nhưng lạnh thắt tim gan

c)

mưa lâm râm

d)

mưa trong lòng

176.

..= immediately : ngay lập tức

a)

at the drop of the hat

b)

at the drop of the clothes

c)

at the drop of the trousers

d)

at the drop of the shoes

177.

nói vòng vo

a)

beat about bush

b)

beat about sky

c)

bite about bush

d)

beat about crush

178.

.......= good invention = ý tưởng hay

a)

the best thing since sliced bread

b)

the best thing since sliced potato

c)

the best thing since sliced beef

d)

the best thing since sliced banana

179.

burn the midnight oil

a)

đốt đèn dầu đi ngủ

b)

đốt màn đêm lạnh lẽo bằng dầu

c)

đốt tương lai bằng việc đi ngủ

d)

đốt đèn dầu thức khuya học bài

180.

......= difficult to choose = khó lựa chọn

a)

caught between 2 stools

b)

caught betwwen 2 handsome boys

c)

caught between 2 tables

d)

caught between 2 mountains