wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTTC3-1

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống báo cáo tài chính doanh nghiệp gồm:

a)

Bảng cân đối kế toán

b)

Báo cáo kết quả kinh doanh

c)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ và thuyết minh báo cáo tài chính

d)

Tất cả đáp an

2.

Các khoản tương đương tiền là:

a)

Các chứng chỉ tiền gửi có kỳ hạn thu hồi không quá 3 tháng

b)

Chứng khoán đầu tư ngắn hạn

c)

Các khoản phải thu đến hạn

d)

Các khoản có thời gian thanh toán dưới 1 năm

3.

Thông tin KTTC nhằm phục vụ nhu cầu ra quyết định của:

a)

Quản lý doanh nghiệp

b)

    Các nhà đầu tư

c)

  Các tổ chức tín dụng

d)

Tất cả đáp án

4.

Chứng từ kế toán

a)

Chỉ được phép lập một lần cho mỗi nghiệp vụ kinh tế phát sinh

b)

Được lập nhiều lần cho một nghiệp vụ, khi quản lý yêu cầu

c)

Có thể được lập lại khi bị mất hay thất lạc

d)

Tất cả đáp án đều sai

5.

Thông tin số liệu trên sổ sách kế toán không được

a)

  Cả 3 trường hợp

b)

Ghi bằng bút chì

c)

  Ghi xen vào

d)

    Dùng bút xoá để xoá

6.

Chi tiền mặt tạm ứng lương đợt 1 cho công nhân viên 30.000.000 đồng

a)

Nợ TK 141: 30.000.000

     Có TK 111: 30.000.000

b)

Nợ TK 334: 30.000.000

    Có TK 111: 30.000.000

c)

Nợ TK 138: 30.000.000

    Có TK 111: 30.000.000

d)

Tất cả đều sai

7.

Theo quan điểm hệ thống tài khoản Việt Nam, vàng bạc, kim khí, đá quý dùng trong thanh toán là

a)

Tiền và các khoản tương đương tiền

b)

Nguyên liệu kim loại quý

c)

   Một loại hàng tồn kho

d)

Tùy theo cách sử dụng của doanh nghiệp

8.

Phải thu khách hàng là các khoản nợ phải thu của doanh nghiệp, phát sinh trong quá trình

a)

Bán sản phẩm, hàng hoá.

b)

Bán bất động sản đầu tư

c)

Bán tài sản cố định và cung cấp dịch vụ cho khách hàng

d)

Tất cả đều đúng

9.

Doanh nghiệp tính giá xuất kho của hàng tồn kho theo:

a)

Giá nhập trước - xuất trước

b)

Giá thực tế đích danh

c)

Giá bình quân gia quyền ( cả kỳ hoặc từng lần)

d)

1 trong 3 đáp án trên

10.

Để phản ánh chi phí phát sinh trong kỳ sản xuất sản phẩm, theo TT200/2014 ta sử dụng:

a)

TK 621 - CPNLVLTT

b)

TK 622 - CPNCTT

c)

TK 627 - CPSXC

d)

Cả 3 tài khoản