wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

5.teeth -ears-nose

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

824. Các mô tả sau đây về cấu tạo của răng đều đúng, trừ

a)

A.Tủy thân răng được chứa trong ổ tủy thân răng

b)

B.Tủy chân răng được chứa trong ống chân răng

c)

C.Các lớp bảo quanh ổ tủy răng gồm : ở thân răng là ngà răng và men răng, ở chân răng là ngà răng
và ximăng răng

d)

D.Ở chân răng: lớp ngà răng nằm ở bề mặt

2.

825. Trong các mô tả sau đây về bộ răng sữa, mô tả đúng là

a)

A.Mọc trong khoảng thời gian từ 18 tháng tuổi đến 36 tháng tuổi

b)

B.Được thay thế bằng răng vĩnh viễn trong khoảng thời gian từ 6 tuổi tới 12 tuổi

c)

C.5 răng ở mỗi nửa cung răng là : Răng cửa giữa, răng cửa bên, răng nanh, răng tiền cối ( hai mấu)
thú nhất, răng tiền cối ( hai mấu) thứ hai

d)

D.Mỗi răng sữa được thay bằng một răng vĩnh viễn cùng loại

3.

826. Các trình bày sau đây về gọi tên răng đều đúng, trừ

a)

A.Mỗi răng hàm trên có một mặt khẩu cái

b)

B.Mỗi răng hàm dưới có một mặt lưỡi

c)

C.Mặt hướng về điểm giữa cung răng của mỗi răng được gọi là mặt trong

d)

D.Mặt cắn là mặt tiếp xúc với răng của cung răng phía đối diện

4.

827. Các mô tả sau đây về bộ răng sữa đều đúng, trừ

a)

A.Có 20 răng sữa

b)

B.Thứ tự mọc ở mỗi nửa cung răng thường là : răng cửa trung tâm, răng cửa bên, răng nanh, răng cối
thứ nhất, răng cối thứ hai

c)

C.Mọc trong thời gian từ 6 tháng tuồi tới hai tuổi rưỡi

d)

D.Bộ răng sữa có thể nhai và nghiền thức ăn

5.

828. Trong các mô tả sau đây về bộ răng vinh viễn đều đúng, trừ

a)

A.Bô răng vĩnh viễn có 8 răng trên mỗi nửa cung răng

b)

B.Các răng cối của bộ răng vĩnh viễn đều có bốn mấu trên mặt cắn

c)

C.Kích thước các răng cối giảm dần từ răng thứ nhất tới răng thứ ba

d)

D.Trình tự mọc các răng cối: răng thứ nhất, răng thứ hai, răng thứ ba

6.

829. Trong các mô tả sau đây về thứ tự mọc răng cảu bộ răng vĩnh viễn, mô tả đúng là

a)

A.Răng cối thứ nhất thường mọc trước tất cả các răng của bộ răng vĩnh viễn

b)

B.Răng cối thứ hai thường mọc sau răng cối thứ nhất nhưng trước các răng còn lại

c)

C.Răng nanh mọc trước các răng cửa

d)

D.Răng tiền cối thứ hai mọc trước răng tiền cối thứ nhất

7.

830. Các mô tả sau đây về hình thể của lưỡi đều đúng, trừ

a)

A.Phần ba sau của mặt lưng lưỡi hướng vào khẩu hầu

b)

B.Niêm mạc mặt dưới lưỡi có nhiều nhú lưỡi

c)

C.Nếp niêm mạc nối mặt dưới lưỡi với nềm miệng được gọi là hãm lưỡi

d)

D.Các nhú dạng lá nằm trên bờ lưỡi, ngay trước cung khẩu cái lưỡi

8.

831. Trong các mô tả sau đây về lưỡi, mô tả đúng là

a)

A.Ở mặt lưng lưỡi, các nhú lưỡi nằm sau rãnh tận

b)

B.TK lưỡi hầu cảm giác cho 1/3 sau lưỡi

c)

C.Hạnh nhân lưỡi nằm trong niêm mạc phần miệng của mặt lưng lưỡi

d)

D.TK hạ thiệt chỉ vận động cho các cơ nội tại của lưỡi

9.

832. Các mô tả sau đây về tuyến nước bọt mang tai đều đúng, trừ

a)

A.Mặt trước trong của nó tiếp xúc với ngành xương hàm dưới

b)

B.Mặt sau trong của nó tiếp xúc trực tiếp với ĐM cảnh trong

c)

C.Mặt nông tuyến mang tai là mặt có da phủ

d)

D.Bờ trong nằm giáp với thành bên của hầu

10.

833. Trong các mô tả sau đây về tuyến nước bọt mang tai, mô tả đúng là

a)

A.Đáy tuyến mang tai hướng xuống dưới

b)

B.ĐM cảnh ngoài không đi vào trong tuyến mang tai

c)

C.TK mặt đi vào tuyến từ mặt sau trong

d)

D.Tuyến mang tai là tuyến lớn thứ hai sau tuyến dưới hàm

11.

834. Các mô tả sau đây về các thành phần đi qua tuyến mang tai đều đúng, trừ

a)

A.ĐM cảnh ngoài chia thành hai nhánh tận khi đang đi trong tuyến mang tai

b)

B.TM sau hàm dưới nằm giữa TK mặt và ĐM cảnh ngoài

c)

C.TK mặt chia thành các nhánh tận sau khi đã ra khỏi tuyến mang tai

d)

D.TK mặt đi gần mặt nông của tuyến ( mặt có da phủ ) hơn so với ĐM cảnh ngoài

12.

835. Trong các mô tả sau đây, về ống tuyến mang tai, mô tả đúng là

a)

A.Nó dài khoảng 7 cm

b)

B.Nó đi ra trước trên mặt nông cơ cắn

c)

C.Nó thường đi trên tuyến mang tai phụ

d)

D.Lỗ đổ của nó vào mặt trong của má đối diện thân răng cối thứ ba của hàm trên

13.

836. Trong các mô tả sau đây, về phần nông của tuyến dưới hàm, mô tả đúng là

a)

A.Mặt ( trên ) ngoài của nó liên quan với cơ hàm móng

b)

B.Mặt ( trên ) trong của nó tựa lên hố dưới hàm của xương hàm dưới

c)

C.Mặt dưới của nó bị ĐM mặt bắt chéo

d)

D.Nó nằm trong tam giác dưới hàm dưới

14.

837. Các mô tả sau đây về tuyến dưới hàm đều đúng, trừ

a)

A.Mặt trong của phần nông tuyến dưới hàm liên quan với TK sọ XII và nhánh lưỡi TK hàm dưới

b)

B.Phần sâu tuyến dưới hàm nằm sau tuyến dưới lưỡi

c)

C.ĐM mặt liên quan với mặt ngoài phần nông tuyến dưới hàm

d)

D.Phần sâu tuyến dưới hàm lớn hơn phần nông

15.

838. Các mô tả sau đây về tiền đình miệng đều đúng, trừ

a)

A.Nó được ngăn cách với ổ miệng chính bởi hai cung răng

b)

B.Niêm mạc môi trên được nối với lợi hàm trên bởi hãm mỗi trên

c)

C.Khi hai hàm răng cắn khít với nhau, không còn khe thông giữa tiền đình và ổ miệng chính

d)

D.Niêm mạc môi dưới được nối với lợi hàm dưới bởi hãm mỗi dưới

16.

839. Các mô tả sau đây về ổ miệng chính đều đúng, trừ

a)

A.Nó thông với hầu qua eo họng

b)

B.Nó được giới han ở trước và hai bên bởi các cung huyệt răng, các răng và lợi

c)

C.Sàn của nó được tạo nên bởi: toàn bộ lưng lưỡi và phần niêm mạc lật từ lưỡi lên mặt trong xương
hàm dưới

d)

D.Trần của nó do khẩu cái cứng và khẩu cái mềm tạo nên

17.

840. Các mô tả sau đây về chỗ đổ của các ống tuyến nước bọt vào ổ miệng đều đúng trừ

a)

A.Ống tuyến dưới hàm đổ vào sàn ổ miệng chính, tại cực dưới lưỡi

b)

B.Các ống tuyến dưới lưỡi nhỏ đổ vào sàn ổ miệng chính tại đỉnh của nếp dưới lưỡi

c)

C.Ống tuyến mang tai đổ vào tiền đình miệng

d)

D.Ống tuyến dưới lưỡi lớn là chỗ đổ vào các ống tuyến dưới lưỡi nhỏ

18.

841. Các mô tả sau đây về loa tai đều đúng, trừ

a)

A.Gờ cong ở chu vi mặt ngoài loa tai là gờ luân

b)

B.Đầu trên gờ đối luân chia ra thành 2 trụ bao quanh hố tam giác

c)

C.Khuyết gian bình tai là khuyết giữa bình tai và đối bình tai

d)

D.Xoăn loa tai nằm giữa gờ luân và gờ đối luân

19.

842. Trong các mô tả sau đây về loa tai, mô tả đúng là

a)

A.Sụn của loa tai không liên tiếp với sụn ống tai ngoài

b)

B.Bình tai nằm sau và dưới đối bình tai

c)

C.Dái tai được cấu tạo bằng mô xơ mỡ

d)

D.Gờ đối luân dài hơn gờ luân

20.

843. Trong các mô tả sau đây về ống tai ngoài, mô tả đúng là

a)

A.Nó đi từ hố thuyền đến màng nhĩ

b)

B.Nó được cấu tạo bằng sụn ở nửa ngoài và bằng xương ở nửa trong

c)

C.Nó dài 4,5cm

d)

D.Sàn ống tai ngoài dài hơn trần của nó

21.

844. Các mô tả sau đây về ống tai ngoài đều đúng, trừ

a)

A.Phần xương ống tai ngoài liên quan sau với hang chũm

b)

B.Tuyến mang tai và mỏm lồi cầu xương hàm dưới nằm trước phần sụn của ống tai ngoài

c)

C.Từ ngoài vào, nó đi theo đường cong hình chữ S

d)

D.Phần xương ống tai ngoài ngắn hơn phần sụn

22.

845. Trong các mô tả sau đây về hòm nhĩ, mô tả đúng là

a)

A.Nó là một khoang dẹt theo chiều trước sau

b)

B.Chuỗi xương nhỏ trong hòm nhĩ nằm hoàn toàn trong phần hòm nhĩ thực sự

c)

C.Nó nằm sau vòi tai và trước hang chũm

d)

D.Đường kính chiều thẳng đứng của nó lớn hơn đường kính chiều trước sau

23.

846. Các mô tả sau đây về trần và sàn hòm nhĩ đều đúng, trừ

a)

A.Tại sàn hòm nhĩ, gần thành trong, có một lỗ nhỏ cho nhánh thừng nhĩ thần kinh mặt vào hòm nhĩ

b)

B.Trần hòm nhĩ chiếm một vùng ở mặt trước phần đá xương thái dương

c)

C.Sàn hòm nhĩ cách hành trên tĩnh mạch cảnh trong bằng một vách xương mỏng

d)

D.Trần hòm nhĩ là mảnh xương mỏng ngăn cách hòm nhĩ với khoan sọ

24.

847. Trong các mô tả sau đây về thành trong hòm nhĩ, mô tả đúng là

a)

A.U nhô tương ứng với phần nhô vào hòm nhĩ của đỉnh ốc tai

b)

B.Cửa sổ tiền đình nằm ở sau và dưới ụ nhô

c)

C.Cửa sổ ốc tai nằm trước ụ nhô

d)

D.Lồi ống TK mặt nằm ở trên cửa sổ tiền đình, tương ứng với đoạn 2 ống TK mặt

25.

848. Các mô tả sau đây về thành trong của hòm nhĩ đều đúng,trừ

a)

A.Đây là thành liên quan với tai trong

b)

B.Trên bề mặt ụ nhô có đám rối nhĩ

c)

C.Cửa sổ ốc tai ( tròn ) là nơi nền xương bàn đạp lắp vào

d)

D.Cửa sổ ốc tai được đậy bằng màng nhĩ phụ

26.

849. Trong các mô tả sau đây về thành sau hòm nhĩ, mô tả đúng là

a)

A.Đường vào hang chũm nằm ở phần dưới thành sau, thông hòm nhĩ thực sự với hang chũm

b)

B.Khoang rỗng trong lồi tháp trên thành này chứa cơ búa

c)

C.Đoạn chạy thẳng đứng xuống dưới của ống thần kinh mặt nằm sau lồi tháp

d)

D.Trên thành trong của đường vào hang chũm có lồi của ống bán khuyên trước

27.

850. Các mô tả sau đây về hang chũm đều đúng, trừ

a)

A.Thành trước : thông với hòm nhĩ qua đường vào hang

b)

B.Thành ngoài là thành phẫu thuật của hang chũm

c)

C.Phía sau: liên quan với xoang ngang

d)

D.ĐOạn 3 của ống TK mặt đi trong thành xương ngăn cách hòm nhĩ và hang chũm

28.

851. Các mô tả sau về thành trước hòm nhĩ đều đúng, trừ

a)

A.Thành này liên quan với ĐM cảnh trong

b)

B.Thành này có lỗ cho thừng nhĩ đi vào hòm nhĩ

c)

C.Thành này có lỗ nhĩ của vòi tai, thông vòi tai với hòm nhĩ

d)

D.Thành này có các lỗ nhỏ cho các nhánh cảnh nhĩ của ĐM cảnh trong đi vào hòm nhĩ

29.

852. Các mô tả sau đây về vòi tai đều đúng, trừ

a)

A.Phần xương chiếm 1/3 chiều dài vòi tai và bằng nửa chiều dài phần sụn

b)

B.Có một eo giữa phần xương và phần sụn của vòi tai ( eo)

c)

C.Phần sụn của vòi tai là một ống sụn hình trụ

d)

D.Đường kính của phần xương hẹp nhất tại chỗ nối với phần sụn

30.

853. Các mô tả sau đây về vòi tai đều đúng, trừ

a)

A.Phần sụn của vòi dài 24mm

b)

B.Đường kính của vòi tai hẹp nhất tại lỗ hầu của vòi

c)

C.Lỗ nhĩ của vòi tai mở vào thành trước hòm nhĩ

d)

D.Niêm mạc của vòi tai liên tiếp với niêm mạc của tỵ hầy và hòm nhĩ

31.

854. Trong các mô tả sau đây về màng nhĩ, mô tả đúng là

a)

A.Đường kính ngắn nhất của nó thường trên 10mm

b)

B.Rãnh nhĩ ( rãnh xương cho vòng xơ sụn ở chu vi màng nhĩ bám ) là một rãnh trong không gián
đoạn

c)

C.Màng nhĩ gồm hai phần: phần chùng ở dưới và phần căng ở trên

d)

D.Cán xương búa được gắn vào mặt trong màng nhĩ, từ rốn màng nhĩ trở lên

32.

855. Các mô tả sau đây về màng nhĩ đều đúng, trừ

a)

A.Màng nhĩ không nằm vuông góc với sàn ống tai ngoài

b)

B.Màng nhĩ lồi về phía hòm nhĩ tại rốn màng nhĩ

c)

C.Phần chùng và phần cứng của màng nhĩ ngăn cách nhau bởi các nếp búa trước và sau

d)

D.Màng nhĩ là một màng mỏng tròn đều

33.

856. Các mô tả sau đây về thành ngoài hòm nhĩ đều đúng, trừ

a)

A.Thành ngoài chủ yếu do màng nhĩ tạo nên

b)

B.Lỗ cho thừng nhĩ đi vào mỏm nhĩ nằm trong góc giữa các thành sau và ngoài của hòm nhĩ

c)

C.Màng nhĩ là một màng mỏng bản trong suốt

d)

D.Rốn màng nhĩ là chỗ mà màng nhĩ nhô về phía hòm nhĩ

34.

857. Các mô tả sau đây về thành ngoài hòm nhĩ đều đúng trừ

a)

A.Nó ngăn cách hòm nhĩ với ống tai ngoài

b)

B.Phần trên màng nhĩ hơi rộng hơn phần dưới

c)

C.Tầng niêm mạc ở phần chùng của màng nhĩ mỏng hơn ở phần căng

d)

D.Mặt ngoài màng nhĩ lõm

35.

858. Các mô tả sau đây về xương búa đều đúng, trừ

a)

A.Chỏm xương búa nằm trong ngách thượng nhĩ, là phần khớp với xương đe

b)

B.Chiều dài xương búa không vượt quá 10mm

c)

C.Cán và mỏm ngoài của xương búa được gắn với màng nhĩ

d)

D.Mỏm trước xương búa được gắn với các đầu của chỗ khuyết ở rãnh nhĩ bằng các nếp búa trước và
sau

36.

859. Các mô tả sau đây về xương đe đều đúng, trừ

a)

A.Nó giống như một răng tiền cối

b)

B.Thân xương đe có mặt khớp tiếp với chỏm xương búa

c)

C.Trụ dài chạy gần thẳng đứng xuống dưới ở trước cán xương búa

d)

D.Đầu dưới của trụ dài là mỏm thấu kính khớp với chỏm xương bàn đạp

37.

860. Các mô tả sau đâu về xương bàn đạp đều đúng, trừ

a)

A.Chỏm xương bàn đạp hướng ra ngoài, tiếp khớp với xương đe

b)

B.Gân cơ bàn đạp bám vào mặt trước cổ xương bàn đạp

c)

C.Nền xương bàn đạp hưỡng vào trong, lắp vào cửa sổ tiền đình

d)

D.Nền xương bàn đạp được nối với bờ của cửa sổ tiền đình bằng một vòng sợi

38.

861. Các mô tả sau đây về chuỗi xương nhỏ của tai đều đúng, trừ

a)

A.Khớp búa – đe và khớp đe – bàn đạp đều là những khớp hoạt dịch

b)

B.Nền xương bàn đạp bị đẩy sát hơn vào cửa sổ tiền đình trong khi cơ căng màng nhĩ co

c)

C.Trụ dài xương đe được gắn vào hố đe ở thành sau hòm nhĩ bằng các sợi dây chằng

d)

D.Chuỗi xương nhỏ truyền rung động của màng nhĩ ( do sóng âm gây nên ) tới cửa sổ tiền đình

39.

862. Các mô tả sau đây về mê đạo xương đều đúng, trừ

a)

A.Ngách bầu dục và ngách cầu nằm trên thành sau của tiền đình

b)

B.Thành ngoài của tiền đình liên hệ với hòm nhĩ qua cửa sổ tiền đình

c)

C.Tiền đình thông ở thành trước với thang tiền đình của ốc tai

d)

D.Thành sau và trên của tiền đình thông với các ống bán khuyên xương

40.

863. Trong các mô tả sau đây về mê đạo xương , mô tả đúng là

a)

A.Ba ống bán khuyên xương thông với tiền đình bằng 6 lỗ

b)

B.Tên ba ống bán khuyên là : Ống trên, ống sau, ống ngoài

c)

C.Ống bán khuyên ngoài mở thông vào tiền đình bằng một trụ xương bóng và một trụ xương đơn

d)

D.Đầu ngoài ( đáy) của ống tai trong liên quan với thành trước của tiền đình

41.

864. Các mô tả sau đây về ốc tai đều đúng, trừ

a)

A.Mảnh xoắn xương nhô vào lòng ống xoắn ốc tai, gồm một bờ bá vào trụ ốc tai theo hình xoáy ốc
và một bờ tự do

b)

B.Đáy ốc tai hướng vào trong, vòm ( đỉnh ) ốc tai hướng ra ngoài

c)

C.Ống xoắn ốc tai xoắn quanh trụ ốc tai 2,5 vòng, từ đáy tới vòm ốc tai

d)

D.Trụ ốc tai có hình trụ

42.

865. Trong các mô tả sau đây về ốc tai, mô tả đúng là

a)

A.Nó được mảnh xoắn xương và trụ ốc tai chia thành thang tiền đình và thang nhĩ

b)

B.Thang tiền đình thống với thang nhĩ tại thành trước của tiền đình

c)

C.Thang nhĩ liên hệ với hòm nhĩ qua cửa sổ tiền đình

d)

D.Thang tiền đình và thang nhĩ thông với nhau qua khe xoắn ở vòm ( hay đỉnh ) ốc tai

43.

866. Các mô tả sau đây về mê đạo màng đều đúng, trừ

a)

A.Soan nang và cầu nang nằm trong tiền đình

b)

B.Soan nang tiếp nhận năm lỗ đổ vào của ba ống bán khuyên màng

c)

C.Ống nội dịch tách ra từ một ống nối soan nang với cầu nang ( ống soan cầu )

d)

D.Cầu nang nằm ở sau soan nang

44.

867. Các mô tả sau đây về mê đạo màng đều đúng, trừ

a)

A.Trụ màng đơn của các ống bán khuyên trước và ngoài hợp lại tạo thành trụ màng chung

b)

B.Mê đạo màng chứa nội dịch

c)

C.Khoang nằm giữa mê đạo màng và thành mê đạo xương chứa ngoại dịch

d)

D.Mê đạo màng là hệ thống các ống và túi màng nằm trong mê đạo xương

45.

868. Trong các mô tả sau đây về mê đạo màng, mô tả đúng là

a)

A.Lồi ngang trong mỗi bóng màng gọi là vết

b)

B.Ở soan nang và cầu nang có mào : mào soan nang và màng cầu nang

c)

C.Các mào và các vết là những nơi chứa tế bào lông cảm thụ sự thay đổi vị trí của đầu

d)

D.Soan nang nối với ống ốc tai bằng ống nối

46.

869. Các mô tả sau đây về ống ốc tai đều đúng, trừ

a)

A.Ống ốc tai là phần màng của ốc tai

b)

B.Ống ốc tai nằm giữa thang tiền đình và thang nhĩ

c)

C.Đầu tịt của ống ốc tai lấp vào khe xoắn ở vòm ốc tai, làm cho thang tiền đình và thang nhĩ không
thông nhau

d)

D.Ống ốc tai nằm giữa bờ tự do của mảnh xoắn xương và thành ngoài của ống xoắn ốc tai

47.

870. Trong các mô tả sau đây về mê đạo ốc tai ( ống ốc tai ), mô tả đúng là

a)

A.Màng nèn ( hay thành nhĩ ) ngăn cách ống ốc tai với thang tiền đình

b)

B.Mặt cắt của ống ốc tai có hình tròn

c)

C.Ống ốc tai không thông với cầu nang

d)

D.Cơ quan xoắn nằm trên màng nền của ống ốc tai

48.

871. Trong các mô tả sau đây về áo xơ của nhãn cầu, mô tả đúng là

a)

A.Nó gồ cũng mạc ở trước và giác mạc ở sau

b)

B.Củng mạc có độ lồi lớn hơn độ lồi của giác mạc

c)

C.Độ dày của giác mạc ở ngoại vi lớn hơn độ dày ở trung tâm

d)

D.Giác mạc có màu đen nên được gọi là lòng đen

49.

872. Các mô tả sau đây về củng mạc đều đúng, trừ

a)

A.Toàn bộ mặt ngoài củng mạc được phủ bằn kết mạc

b)

B.Mặt trong củng mạc được gắn với mạch mạc bằng lá trên mạch mạc

c)

C.Ở sau, củng mạc liên tiếp với bao sợi của TK thị giác

d)

D.TK thị giác, các mạch và TK mi và các Tk xoáy xuyên qua củng mạc

50.

873. Các mô tả sau đây về áp xơ của nhãn cầu đều đúng, Trừ

a)

A.Áo xơ gồm hai phần liên tiếp với nhau tại chỗ tiếp nối củng mạc – giác mạc

b)

B.Xoang TM củng mạc nằm ở chỗ tiếp nối giác mạc – củng mạc

c)

C.Củng mạc khỏe nhất tại nơi nó có TK thị giác đi qua

d)

D.Củng mạc là một lớp mô liên kết có vai trò bảo vệ và định hình cho nhãn cầu

51.

874. Trong các mô tả sau đây về áo mạch của nhãn cầu, mô tả đúng là :

a)

A.Gồm ba phần tư trước ra sau là : giác mạc, thể mi và màng mạch

b)

B.Màng mạch phủ hết mặt trong của củng mạc

c)

C.Màng mạch liên tiếp với mô màng nhện – màng mềm tại đĩa thần kinh thị

d)

D.Từ ngoài vào, các lớp của mạch mạc gồm: lá mao mạch, lá mạch, lá đáy

52.

875. Trong các mô tả sau đây về thể mi đều đúng, trừ

a)

A.Thể mi là phần dày len của áo mạch

b)

B.Các sợi cơ trên trong thể mi tạo nên cơ thể mi

c)

C.Mặt trong thể mi có hai phần : phần trước nhẵn, phần sau gấp nếp

d)

D.70 – 80 gờ lồi ở mặt trong thể mi ( các mỏm mi ) tạo nên vành mi

53.

876. Trong các mô tả sau đây về thể mi, mô tả đúng là

a)

A.Cơ thể mi co là căng dây chằng treo thấu kính

b)

B.Các sợi cơ của thể mi đều bám ở trước vào cựa củng mạc

c)

C.Thủy dịch từ các mỏm mi tiết ra đổ vào phòng ( buồng) trước của nhãn cầu

d)

D.Bờ trước của thể mi ở ngang mức miệng thắt

54.

877. Các mô tả sau đây về mống mắt đều đúng, trừ

a)

A.Góc mống mắt giác mạc nằm giữa bờ ngoại vi của mống mắt và thành trong của xoang T củng
mạc ( cấu tạo bằng mô bè )

b)

B.Các sợi cơ vòng của mống mắt do TK giao cảm chi phổi

c)

C.Bờ tự do của mống mắt tiếp xúc với mặt trước của thấu kính

d)

D.Bờ tự do ( bờ trung tâm ) của mống mắt bao quanh đồng tử

55.

878. Các mô tả sau đây về võng mạc đều đúng, trừ

a)

A.Phần phủ thể mi và mống mắt của võng mạc không có tế bào cảm thụ ánh sáng

b)

B.Vết võng mạc nằm ở phía trong đĩa thần kinh thị

c)

C.Có thể nhìn thấy các mạch máu của võng mạc khi soi đáy mắt

d)

D.Đĩa thần kinh thị là nơi tập trung các sợi trục của lớp tế bào hạch của võng mạc

56.

879. Các mô tả sau đây về thấu kính đều đúng, trừ

a)

A.Các sợi nối thấu kính với các mỏm mi tạo nên vùng mi

b)


B.Các sợi tạo nên chất thấu kính thực chất là các tế bào bị ép dẹt

c)

C.Thượng mô thấu kính nằm ở mặt sau khối chất thấu kính

d)

D.Mặt sau thấu kính tựa lên hố thấu kính của thể kính

57.

880. Trong các mô tả sau đây về thấu kính, mô tả đúng là

a)

A.Vỏ thấu kính là bao thấu kính

b)

B.Độ lồi của thấu kính ở mặt trước nhỏ hơn ở mặt sau

c)

C.Thấu kính người trưởng thành được cấp máu bởi động mạch kính

d)

D.Thấu kính nằm giữa phòng sau và phòng sau cùng của nhãn cầu

58.

881. Trong các mô tả sau đây về TK thị giác, mô tả đúng là

a)

A.Đoạn đi qua ống thị giác, TK II đi cùng các TM mắt

b)

B.Các sợi của TK thị giác xuyên qua củng mạc ở cực sau của nhãn cầu

c)

C.Đoạn ổ mắt của TK thị giác đi theo một đường thẳng ( thoe đường ngắn nhất)

d)

D.Đoạn ổ mắt của TK thị giác có chiều dài lớn nhất

59.

882. Các mô tả sau đây về TK thị giác đều đúng, trừ

a)

A.Động mạch não trước đi trên đoạn trong sọ của TK thị giác

b)

B.Bao của TK thị giác gồm ba lớp liên tiếp với ba lớp của màng não

c)

C.Trong ống thị giác, Tk thị giác đi cùng TK mũi mi

d)

D.Trong ổ mắt, TK thị giác bị vây quanh bởi bốn cơ thẳng

60.

883. Trong các mô tả sau đây về giao thoa thị giác, mô tả đúng là

a)

A.Toàn bộ các sợi của TK thị giác bắt chéo nhau tại giao thoa thị giác

b)

B.Toàn bộ các sợi trục từ tế bào hạch võng mạc có mặt ở các dải thị giác

c)

C.Giao thoa thị giác dễ bị tổn thương do một khối u tuyến yên

d)

D.Sau giao thoa thị giác, tất cả các sợi của dải thị giác tận cùng ở thể gối ngoài ( bên )

61.

884. Những mô tả sau đây về các tiếp nối trung ướng của TK thị giác đều đúng trừ

a)

A.Võng mạc – thể gối bên – vùng vỏ thị giác ở thùy chẩm

b)

B.Võng mạc – Vùng trước mawis – nhân đối giao cảm thần kinh III ( Edinger – westphai) – hạch mi
– cơ thắt con ngươi

c)

C.Võng mạc – gò trên – tủy sống ( hoặc cầu não )

d)

D.Võng mạc – đồi thị - hồi sau trung tâm

62.

885. Các mô tả sau đây về các cơ ngoài nhãn cầu đều đúng, trừ

a)

A.Các cơ chéo đều bám tận vào phần ngoài của nửa sau củng mạc

b)

B.Tất cả các cơ ngoài nhàn cầu đều có nguyên ủy từ vùng đỉnh ổ mắt

c)

C.Bốn cơ thẳng vây quanh TK thị giác

d)

D.Bảy cơ ngoài nhãn cầu được chị phối bởi ba TK sọ

63.

886. Các mô tả sau đây về mí mắt đều đúng, trừ

a)

A.Vòm kết mạc ở mối mí là đường mà kết mạc mí lật lên kết mạc nhãn cầu

b)

B.Sụn mi mắt sau các lớp : Da, mô dưới da và cơ

c)

C.Trên mỗi bờ mí, gần góc mắt trong, có một cục lệ

d)

D.Trên bờ của mỗi mí có hai viền mí

64.

887. Mô tả nào sau đây về các thành ổ mũi đúng

a)

A.Thành trên ổ mũi không có sự tham gia của xương mũi

b)

B.Ở vách mũi, xương lá mía nằm trước mảnh thẳng xương sàng

c)

C.Sàn mũi phần lớn được tạo nên bởi mỏm huyệt răng xương hàm trên

d)

D.Các xoăn mũi ( xương xoăn ) trên và giữa ở thành ngoài mũi đều là những phần của mê đạo sàng
nhỏ vào ổ mũi

65.

888. Các mô tả sau đây về ổ mũi đều đúng, trừ

a)

A.Mỗi ngăn ổ mũi mở thông bằng hai lỗ vào mặt và tỵ hầu

b)

B.Phần ổ mũi ở ngay sau lỗ mũi trước được phủ bằng da

c)

C.Trừ tiền đình mũi ( có da phủ ) toàn bộ phần còn lại của ổ mũi được phủ bằng niêm mạc khứu giác

d)

D.Niêm mạc mũi liên tiếp với niêm mạc của các xoang cạnh mũi

66.

889. Các mô tả sau đây về ngách mũi giữa đều đúng, trừ

a)

A.Nó chứa lỗ thông của xoang hàm trên

b)

B.Nó có đường thông vào xoang trán và các xoang sàng trước

c)

C.Đây là chỗ đổ vào của ống lệ mũi

d)

D.Nó được ngăn cách với ngách mũi dưới bởi xoăn mũi dưới

67.

890. Mô tả nào sau đây về hầu đúng

a)

A.Hạnh nhân hầu có kích thước lớn dần theo tuổi

b)

B.Ở thành bên của tỵ hầu và khẩu hầu cộng lại, có bốn hạnh nhân

c)

C.Hạnh nhân lưỡi nằm ở mặt dưới lưỡi

d)

D.Cung khẩu cái – hầu là giới hạn của eo họng

68.

891. Các mô tả sau đây về hầu đều đúng, trừ

a)

A.Lỗ thông từ hầu vào thanh quản nằm ở phần trên của thành trước thanh hầu

b)

B.Lỗ thông từ hầu vào miệng được giới hạn ở hai bên bởi các cung khẩu cái hầu

c)

C.Cung trước của đốt đội nằm ở phần sau và dưới cùa vòm hầu

d)

D.Đốt sống cổ III nằm ở ranh giới giữa các thành sau của khẩu hầu và thanh hầu

69.

892. Mô tả nào sau đây về hầu đúng ?

a)

A.Nó là một khoang đi từ nền sọ tới ngang bờ trên sụn nhẫn

b)

B.Hạnh nhân lưỡi là một trong ba hạnh nhân của khẩu hầu

c)

C.Hạnh nhân khẩu cái nằm trước eo họng ( trước cung khẩu cái lưỡi )

d)

D.Hạnh nhân hầu nằm trên thành sau của khẩu hầu

70.

893. Các mô tả sau đây về các sụn thanh quản đều đúng, trừ

a)

A.Sừng dưới sụn giáp khớp với mặt bên của mảnh sụn nhẫn

b)

B.Đáy sụn phễu khớp với bờ trên của mảnh sụn nhẫn

c)

C.Ở đáy sụn phễu, mỏm thanh âm nằm gần đường giữa hơn mỏm cơ

d)

D.Sụn thượng thiệt ( sụn nắp thanh quản ) có một cuống gắn vào mặt sau cung sụn nhẫn

71.

896. TM não lớn đổ về

a)

A.Xoang dọc dưới

b)

B.Xoang hang

c)

C.Xoang ngang

d)

D.Xoang thẳng

72.

897. Mô tả nào trong các mô tả sau về thành ngoài ổ mũi đúng ?

a)

A.Nó có lỗ đổ vào mũi của ¾ số xoang cạnh mũi

b)

B.Nó chỉ do xương sàng và xương hàm trên tạo nên

c)

C.Nó có 3 xoăn mũi đều từ mê đạo sàng mọc ra

d)

D.Nó thông với góc mắt trong bởi ống ống lệ mũi

73.

898. Môt tả nào trong các mô tả sau về tuyến nước bọt mang tai đúng ?

a)

A.Nằm giữa cơ ức đòn chũm ở trước và cơ chân bướm trong ( ở sau )

b)

B.Nó liên quan ở sau với mỏm chũm và cơ ức đòn chũm

c)

C.Nó có hai ống tiết thoát ra ở bờ trước

d)

D.Nó là nơi đi qua của các ĐM cảnh ngoài và trong

74.

899. Kể từ trên xuống, các phần của ổ thanh quản là :

a)

A.Thanh môn - ổ dưới thanh môn – tiền đình

b)

B.Ngách hình quả lê – tiền đình – thanh môn - ổ dưới thanh môn

c)

C.Tiền đình - ổ dưới thanh môn – thanh môn

d)

D.Tiền đình – buồng thanh quản – thanh môn - ổ dưới thanh môn

75.

900. Thanh quản di chuyển dược là nhờ

a)

A.Các cơ nội tại của thanh quản

b)

B.Các cơ do thần kinh phụ chị phối

c)

C.Các cơ do thần kinh lang thang chi phối

d)

D.Các cơ ngoại lai của thanh quản

76.

901. Soan nang và cầu nang tỳ vào và để lại vết ấn lên

a)

A.Thành trên của tiền đình

b)

B.Thành ngoài của tiền đình

c)

C.Thành dưới của tiền đình

d)

D.Thành trong của tiền đình

77.

902. Mô tả nào trong các mô tả sau về TM cảnh ngoài đúng ?

a)

A.Nó được hình thành do sự hợp lại của TM mặt và TM thái dương nông

b)

B.Nó bị cơ ức đòn chũm phủ lên nên ta không thể nhìn thấy

c)

C.Nó đổ vào TM dưới đòn

d)

D.Nó thường tiếp nhận TM giáp trên và TM giáp giữa đổ vào

78.

903. Mô tả nào trong các mô tả sau về ĐM cảnh chung đúng

a)

A.Có nguyên ủy giống nhau ở hai bên

b)

B.Tận cùng tại góc xương hàm dưới

c)

C.Chạy dọc bờ trước cơ ức – đòn – chũm, trước mỏm ngang các đốt sống

d)

D.Thường nằm ngoài TM cảnh trong

79.

904. Mô tả nào trong các mô tả sau về ĐM cảnh ngoài đúng ?

a)

A.Nó nằm ở ngoài hơn ĐM cảnh trong ngay từ nguyên ủy

b)

B.Nó không cho nhánh ( kể cả nhánh gián tiếp ) vào trong sọ

c)

C.Nó là ĐM cấp máu chính cho mắt

d)

D.Nó cấp máu cho hầu hết da đầu

80.

905. ở cổ, mô tả nào sau đây về liên quan của TK hoành đúng

a)

A.Bắt chéo mặt trước TM dưới đòn

b)

B.Bắt chéo mặt sau ĐM dưới đòn

c)

C.Bắt chéo mặt nông cơ bậc thang trước

d)

D.Ở trong ĐM cảnh chung

81.

906. Tổn thương TK mặt ở đoạn ngoài sọ ( liệt bell) có thể dẫn đến viêm rồi loét giác mạc vì

a)

A.Mất cảm giác của giác mạc và kết mạc

b)

B.Mất tiết dịch tuyến lệ

c)

C.Mất phản xạ chớp mắt do liệt cơ làm nhắm mắt ( cơ vòng mắt )

d)

D.Mất phản xạ chớp mắt do liệt cơ là mở mắt

82.

907. Những mô tả sau đây về các xương ở vòm sọ đều đúng, trừ

a)

A.Chúng thuộc loại xương dẹt

b)

B.Chúng được cấu tạo bởi hai bản xương đặt kẹp một lớp xương xốp ở giữa

c)

C.Chúng tiếp khớp với các xương lân cận bằng khớp sụn

d)

D.Chúng được cốt hóa từ một màng ( mô liên kết ) trong thời kỳ bào thai

83.

908. Những mô tả sau đây về cơ ức đòn chũm đều đúng, trừ

a)

A.Nó là một mốc bề mặt của vùng cổ

b)

B.Nó che phủ mặt trước – ngoài của các ĐM cảnh chung và trong

c)

C.Nó che phủ TM cảnh trong và các nhánh của đám rối cổ

d)

D.Khi có ở bên nào là cho mặt quay về bên đó

84.

909. Tất cả các mô tả sau đây về cơ bậc thang trước đều đúng, trừ

a)

A.Nó chia ĐM dưới đòn thành ba phần

b)

B.Nó bám vào xương sườn thứ nhất

c)

C.TK hoành đi ở trước nó

d)

D.ĐM dưới đòn chạy ở trước nó

85.

910. Tất cả các mô tả sau về cơ vòng mắt đều đúng, trừ

a)

A.Nó được chi phối bởi TK mặt ( các nhánh thái đương và gò má )

b)

B.Chức năng của nó là mở mắt

c)

C.Nó có một trong các cơ biểu cảm của mặt

d)

D.Các sợi cơ của nó sắp xếp như một cơ thắt

86.

911. Những mô tả sau đây về ĐM dưới đòn phải đều đúng, trừ

a)

A.Nó chạy từ sau khớp ức đòn phải tới sau điểm giữa xương đòn

b)

B.Nó nằm giữa ( nối ) thân tay – đầu và ĐM nách phải

c)

C.Nó bị ống ngực bắt chéo trước

d)

D.Nó đi qua vùng nền cổ theo một đường cong lõm xuống dưới

87.

912. Những mô tả sau đây về ĐM dưới đòn trái đều đúng, trừ

a)

A.Dài hơn ĐM dưới đòn phải

b)

B.Tách ra nhiều nhánh bên hơn ĐM dưới đòn phải

c)

C.Là nhánh bên cuối cùng của cung ĐM chủ

d)

D.Không bị TK X bắt chéo

88.

913. Những moo tả sau đây về ĐM cảnh trong đều đúng, trừ

a)

A.Nó là ĐM duy nhất ( ở mỗi bên đầu ) cấp máu cho não

b)

B.Nó thường không phân nhánh bên trước khi chui vào ống ĐM cảnh

c)

C.Nó đi theo một con đường có nhiều chỗ uốn cong

d)

D.Nó chạy qua phần đá xương thái dương ở trước hòm nhĩ

89.

914. Những mô tả sau đây về TM cảnh trong đều đúng, trừ

a)

A.Nó có một chỗ phình ở đầu trên nằm trong hố TM cảnh

b)

B.Nó dẫn lưu hầu hết máu TM ở trong sọ và một phần máu TM của da đầu – mặt – cổ

c)

C.Nó liên quan với chuỗi hạch bạch huyết cổ sâu

d)

D.Nó đi theo đường kẻ nối góc hàm dưới với điểm giữa đòn

90.

915. Tất cả các mô tả sau về ổ mũi đều đúng, trừ

a)

A.Các xoăn mũi được gắn vào thành ngoài ổ mũi

b)

B.Xương sàng góp phần tạo nên trần, thành ngoài và thành trong ( vách ) ổ mũi

c)

C.Một phần vách ngăn hai ổ mũi là sụn

d)

D.Xương lá mía tạo nên trần ổ mũi

91.

916. Những mô tả sau đây về tị hầu đều đúng, trừ

a)

A.Nó trước thân các đốt sống cổ II, và III

b)

B.Nó thường ở trước với ổ mũi

c)

C.Nó thông với hòm nhĩ qua vòi tai

d)

D.Nó có 3 hạnh nhân nằm trên vòm và các thành bên

92.

917. Những mô tả sau đây về khẩu hầu đều đúng, trừ

a)

A.Nó là phần hầu dễ khám nhất qua đường miệng

b)

B.Thành sau của nó là thân các đốt sống cổ IV và V

c)

C.Nó liên tiếp với ổ miệng qua eo họng

d)

D.Nó có tổng cộng 3 hạnh nhân trên các thành

93.

918. Trong phẫu thuật cắt hạnh nhân khẩu cái, một bác sĩ thắt các nhánh từ tất cả các ĐM sau
đây, trừ

a)

A.ĐM khẩu cái nhỏ

b)

B.Nhánh khẩu cái ĐM mặt

c)

C.Nhánh khẩu cái ĐM lưỡi

d)

D.ĐM giáp trên

94.

919. Những mô tả sau đây về thanh hầu đều đúng, trừ

a)

A.Nó thông với thanh quản qua lỗ ( đường ) vào thanh quản

b)

B.Nó ngăn cách với ổ thanh quản bởi sụn giáp

c)

C.Nó liên tiếp ở dưới với thực quản

d)

D.Nó thông ở trên với khẩu hầu

95.

920. Tất cả các mô tả sau về lưỡi đều đúng, trừ

a)

A.Các cơ của nó do thần kinh hạ thiệt chi phối

b)

B.Những nụ vị giác ở các nhú dạng dài do thừng nhĩ chi phối

c)

C.Hai phần ba trước của nó do thần kinh sinh ba chi phối cảm giác chung

d)

D.Nó nhận được các sợi vị giác từ các thần kinh mặt và lưỡi hầu

96.

921. Tất cả các mô tả sau đây về các tuyến nước bọt đều đúng, trừ

a)

A.Ống tuyến dưới lưỡi đổ chủ yếu vào sàn miệng dọc theo nếp dưới lưỡi

b)

B.Ống tuyến dưới hàm được hình thành từ phần nông của tuyến

c)

C.Ống tuyến mang tai xuyên qua cơ thổi kèn ( cơ mặt )

d)

D.Các tuyến dưới hàm và dưới lưỡi được chi phổi bởi TK mặt

97.

922. Tất cả các đặc điểm sau được dùng để phân biệt răng cối với răng tiền cối, trừ

a)

A.Số chân răng

b)

B.Số mấu ( củ ) của thân răng

c)

C.Kích thước của răng

d)

D.Tính chất của men răng

98.

923. Những mô tả sau về khe ổ mắt trên đều đúng, trừ

a)

A.Nó xé qua cánh lớn của xương bướm

b)

B.Nó nằm giữa cánh nhỏ và cánh lớn xương bướm

c)

C.Nó thông ổ mắt với hố sọ giữa

d)

D.Nó nằm ở phía sau ngoài ống thị giác

99.

924. Những mô tả sau đây về mống mắt đều đúng, trừ

a)

A.Nó nằm giữa phòng trước và phòng sau

b)

B.Nó được thùy dịch nuôi dưỡng

c)

C.Nó tạo với giác mạc một góc mống mắt – giác mạc

d)

D.Nó giàu mạch máu và sắc tố

100.

925. Những mô tả sau đây về giác mạc đều đúng, trừ

a)

A.Nó có độ lồi lớn hơn củng mạc

b)

B.Nó trong suốt

c)

C.Nó rất giàu mạch máu

d)

D.Nó dễ bị tổn thương vì là phần lộ nhất của nhãn cầu

101.

926. Những mô tả sau đây về võng mạc thị giác đều đúng, trừ

a)

A.Nó gồm phần ( lớp ) sắc tốt ở ngoài và phần TK ở trong

b)

B.Nó có chiều dày không đổi từ sau ra trước

c)

C.Nó chứa các tế bào cảm thụ ánh sáng

d)

D.Nó được mạch mạc và ĐM trung tâm võng mạc nuôi dưỡng

102.

927. Những mô tả sau đây về thấu kính đều đúng, trừ

a)

A.Nó lồi đều ở hai mặt trước và sau

b)

B.Nó được treo vào thể mi bởi vùng mi

c)

C.Nó đàn hồi và trong suốt

d)

D.Nó không có mạch máu

103.

928. Nhưng mô tả sau đây về những cấu trúc ở thành trong của hòm nhĩ đều đúng, trừ

a)

A.Ụ nhô là một phần của ốc tai lồi vào hòm nhĩ

b)

B.Cửa sổ tiền đình là nơi thông tiền đình với hòm nhĩ

c)

C.Cửa sổ ốc tai là nơi thông ( tầng ) tiền đình của ốc tai với hòm nhĩ

d)

D.Mỏm hình ốc nằm trước ụ nhô

104.

929. Tất cả các TK sau đây đi qua khe ổ mắt trên, trừ

a)

A.TK giạng

b)


B.TK vận nhãn

c)

C.TK ròng rọc

d)

D.TK thị giác

105.

930. Những mô tả sau đây về đám rồi TK cổ đều đúng, trừ

a)

A.Nó tách ra TK chẩm nhỏ và TK chẩm lớn

b)

B.Nó vận động hầu hết các cơ dưới móng ( qua quai cổ )

c)

C.Nó vận động cho cơ hoành ( TK hoành )

d)

D.Nó cảm giác cho vùng cổ trước ( TK ngang cổ )

106.

931. Tất cả các mô tả sau đây về đám rối cổ và các nhánh của nó đều đúng, trừ

a)

A.Các TK cổ C1 – CIV cung cấp cho đám rối cổ các sợi TK cảm giấc da

b)

B.TK ngang cổ cảm giác cho các mặt trước và bên của cổ

c)

C.Các TK vận động cho các cơ dưới móng là những nhánh của quai cổ

d)

D.Các TK cổ CI – CIV đóng góp các sợi vận động cho đám rối cổ

107.

895. Xoang đá trên nằm trong bờ của :

a)

A.Lều tiểu não

b)

B.Liềm đại não

c)

C.Liềm tiểu não

d)

D.Hoành yên

108.

933. Tất cả các mô tả sau về TK thanh quản trong đều đúng, trừ

a)

A.Nó là một nhánh của Tk thanh quản trên

b)

B.Nó đi cùng ĐM thanh quản trên

c)

C.Nó cảm giác cho niêm mạc thanh quản

d)

D.Nó vận động cho cơ nhẫn – giáp

109.

934. Tất ccar các thần kinh sau đây nằm trong thành xoang hang trên một đoạn đường đi của
chúng, trừ

a)

A.TK vận nhãn

b)

B.TK giạng

c)

C.TK ròng rọc

d)

D.TK hàm dưới

110.

932. Tất cả các mô tả sau đây về thanh quản đều đúng, trừ

a)

A.Lỗ vào thanh quản được tạo nên bởi các nếp phễu – thượng thiệt

b)

B.Các nếp thanh âm nằm trên thanh thất

c)

C.Các sợi TK cảm giác từ thanh quản được TK lang thang đưa về não

d)

D.Thanh quản kéo dài xuống dưới tới ngang mức đốt sống cổ thứ sáu