Font size
Worksheetsgrade 12 - To- V, V-ing ( 2)
Total questions: 25
Worksheet time: 12mins
Dừng lại một việc đang làm: Stop +............
to V
V-ing
Gợi ý làm gì (chung chung, ko nêu rõ ai)
Suggest....
do sth
to do sth
doing sth
did sth
Sau động từ tình thái (Modal verbs: can, may, must, have to...), động từ có dạng:
V
to V
Ving
Vs/es
Is he interested in ____________ badminton?
plays
play
playing
to play
Need + ..........: cần làm gì (chủ động)
to V
V-ing
V-nguyên
Remember +.........: nhớ đã làm gì (quá khứ)
to V
V-ing
V-nguyên
Look forward to ..............: mong đợi điều gì
to V
V-ing
V-nguyên
Used to +................. : đã từng làm gì (quá khứ)
to V
V-ing
V-nguyên
Be/Get used to +.............. quen làm gì (hiện tại)
to V
V-ing
V-nguyên
I enjoy ______ in the quiet mountains alone, but I never do that without ______ my dog along. It can protect me when I meet bad guys.
jogging; bring
to jog; bring
jogging; bringing
to jog; bringing
To V
resisr (chống lại)
Can’t stand/ bear (ko thể chịu đựng đc)
Can’t help = can’t face (không thể nhịn đc)
Hesitate (lưỡng lự)
Expect (trông mong)
Cố gắng: Try + ............
to V
Ving
Dự định làm gì: Mean + ............
to V
Ving
Hối hận vì ĐÃ làm: Regret +..............
to V
Ving
Nhớ PHẢI làm: Remember + .............
to V
Ving
Spend + khoảng thời gian +.................
to V
Ving
Advise +................
to V
O + to V
Ving
Threaten +..................
to V
Ving
although we felt cold, we kept walking
Despite feeling cold, we kept walking
however we felt cold, we kept walking
Felt cold, but we kept walking
we kept walking even though feeling cold
