wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

grade 12 - To- V, V-ing ( 2)

Total questions: 25

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Dừng lại một việc đang làm: Stop +............

a)

to V

b)

V-ing

2.

Gợi ý làm gì (chung chung, ko nêu rõ ai)

Suggest....

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

3.

Sau động từ tình thái (Modal verbs: can, may, must, have to...), động từ có dạng:

a)

V

b)

to V

c)

Ving

d)

Vs/es

4.

Is he interested in ____________ badminton?

a)

plays

b)

play

c)

playing

d)

to play

5.

Need + ..........: cần làm gì (chủ động)

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

6.

Remember +.........: nhớ đã làm gì (quá khứ)

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

7.

Look forward to ..............: mong đợi điều gì

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

8.

Used to +................. : đã từng làm gì (quá khứ)

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

9.

Be/Get used to +.............. quen làm gì (hiện tại)

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

10.

I enjoy ______ in the quiet mountains alone, but I never do that without ______ my dog along. It can protect me when I meet bad guys.

 

 

a)

jogging; bring

b)

to jog; bring

c)

jogging; bringing

d)

to jog; bringing

11.
The toys decide _____ to save themselves.
a)
run away
b)
runs away
c)
to run away
d)
running away
12.
The Bear starts _____ nice to everyone.
a)
to be
b)
to being
c)
is
d)
was
13.
Jessie practices _____ very often.
a)
dancing
b)
danced
c)
dance
d)
to dance
14.
Geri keeps _____ toys.
a)
fixing
b)
to fix
c)
fixes
d)
fixed
15.
Woody planned _____ Buzz Lightyear.
a)
calling
b)
calls
c)
call
d)
to call
16.
He chose _____________ on the test even though his friend pushed him to do so.
a)
to cheat
b)
cheating
c)
not to cheat
d)
don't cheat
17.

To V

a)

resisr (chống lại)

b)

Can’t stand/ bear (ko thể chịu đựng đc)

c)

Can’t help = can’t face (không thể nhịn đc)

d)

Hesitate (lưỡng lự)

e)

Expect (trông mong)

18.

Cố gắng: Try + ............

a)

to V

b)

Ving

19.

Dự định làm gì: Mean + ............

a)

to V

b)

Ving

20.

Hối hận vì ĐÃ làm: Regret +..............

a)

to V

b)

Ving

21.

Nhớ PHẢI làm: Remember + .............

a)

to V

b)

Ving

22.

Spend + khoảng thời gian +.................

a)

to V

b)

Ving

23.

Advise +................

a)

to V

b)

O + to V

c)

Ving

24.

Threaten +..................

a)

to V

b)

Ving

25.

although we felt cold, we kept walking

a)

Despite feeling cold, we kept walking

b)

however we felt cold, we kept walking

c)

Felt cold, but we kept walking

d)

we kept walking even though feeling cold