wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

minna no nihongo bài 7

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

きります (切ります)


a)

cắt

b)

gửi

c)

cho, tặng

d)

nhận, nhận được

2.

おくります(送ります)


a)

cắt

b)

gửi

c)

cho, tặng

d)

nhận, nhận được

3.

あげます (上げます)

a)

cắt

b)

gửi

c)

cho, tặng

d)

nhận, nhận được

4.

もらいます

a)

cắt

b)

gửi

c)

cho, tặng

d)

nhận, nhận được

5.

かします(貸します)

a)

cho mượn, cho vay

b)

mượn, vay

c)

dạy

d)

học, tập

6.

かります(借ります)

a)

cho mượn, cho vay

b)

mượn, vay

c)

dạy

d)

học, tập

7.

おしえます(教えます)

a)

cho mượn, cho vay

b)

mượn, vay

c)

dạy

d)

học, tập

8.

ならいます(習います)

a)

cho mượn, cho vay

b)

mượn, vay

c)

dạy

d)

học, tập

9.

[でんわを] かけます

a)

gọi điện thoại

b)

tay, bàn tay

c)

đũa

d)

thìa

10.

て(手)

a)

gọi điện thoại

b)

tay, bàn tay

c)

đũa

d)

thìa

11.

はし

a)

gọi điện thoại

b)

tay, bàn tay

c)

đũa

d)

thìa

12.

スプーン

a)

gọi điện thoại

b)

tay, bàn tay

c)

đũa

d)

thìa

13.

ナイフ

a)

con dao

b)

nĩa, xiên

c)

kéo

d)

fax

14.

フォーク

a)

con dao

b)

nĩa, xiên

c)

kéo

d)

fax

15.

はさみ

a)

con dao

b)

nĩa, xiên

c)

kéo

d)

fax

16.

フィクス

a)

con dao

b)

nĩa, xiên

c)

kéo

d)

fax

17.

ワープロ

a)

máy đánh chữ

b)

máy tính cá nhân

c)

cái đục lỗ

d)

cái dập ghim

18.

パソコン

a)

máy đánh chữ

b)

máy tính cá nhân

c)

cái đục lỗ

d)

cái dập ghim

19.

パンチ

a)

máy đánh chữ

b)

máy tính cá nhân

c)

cái đục lỗ

d)

cái dập ghim

20.

ホッチキス

a)

máy đánh chữ

b)

máy tính cá nhân

c)

cái đục lỗ

d)

cái dập ghim

21.

セロテープ

a)

băng dính

b)

cục tấy

c)

giấy

d)

hoa

22.

けしゴム

a)

băng dính

b)

cục tấy

c)

giấy

d)

hoa

23.

かみ

a)

băng dính

b)

cục tấy

c)

giấy

d)

hoa

24.

はな

a)

băng dính

b)

cục tấy

c)

giấy

d)

hoa

25.

シャツ

a)

áo sơ mi

b)

quà tặng, tặng phẩm

c)

đồ đạc, hành lý

d)

tiền (kim)

26.

プレゼント

a)

áo sơ mi

b)

quà tặng, tặng phẩm

c)

đồ đạc, hành lý

d)

tiền (kim)

27.

にもつ (荷物)

a)

áo sơ mi

b)

quà tặng, tặng phẩm

c)

đồ đạc, hành lý

d)

tiền (kim)

28.

おかね (お金)

a)

áo sơ mi

b)

quà tặng, tặng phẩm

c)

đồ đạc, hành lý

d)

tiền (kim)

29.

きっぷ (切符)

a)

b)

giáng sinh

c)

bố (dùng khi nói về bố mình)

d)

mẹ (dùng khi nói về mẹ mình)

30.

クリスマス

a)

b)

giáng sinh

c)

bố (dùng khi nói về bố mình)

d)

mẹ (dùng khi nói về mẹ mình)

31.

ちち (父)

a)

b)

giáng sinh

c)

bố (dùng khi nói về bố mình)

d)

mẹ (dùng khi nói về mẹ mình)

32.

はは (母)

a)

b)

giáng sinh

c)

bố (dùng khi nói về bố mình)

d)

mẹ (dùng khi nói về mẹ mình)

33.

おとうさん (お父さん)

a)

bố (dùng khi nói về bố người khác và dùng khi xưng hô với bố mình)

b)

Mẹ (dùng khi nói về mẹ người khác và dùng khi xưng hô với mẹ mình)

c)

đã, rồi

d)

chưa

34.

おかあさん (お母さん)

a)

bố (dùng khi nói về bố người khác và dùng khi xưng hô với bố mình)

b)

Mẹ (dùng khi nói về mẹ người khác và dùng khi xưng hô với mẹ mình)

c)

đã, rồi

d)

chưa

35.

もう

a)

bố (dùng khi nói về bố người khác và dùng khi xưng hô với bố mình)

b)

Mẹ (dùng khi nói về mẹ người khác và dùng khi xưng hô với mẹ mình)

c)

đã, rồi

d)

chưa

36.

まだ

a)

bố (dùng khi nói về bố người khác và dùng khi xưng hô với bố mình)

b)

Mẹ (dùng khi nói về mẹ người khác và dùng khi xưng hô với mẹ mình)

c)

đã, rồi

d)

chưa

37.

これから

a)

từ bây giờ, sau đây

b)

[~] hay nhỉ./ đẹp nhỉ.

c)

Xin lỗi, có ai ở nhà không?/ Tôi có thể vào được chứ? (câu nói của khách dùng khi đến thăm nhà ai đó)

d)

Rất hoan nghênh anh/chị đã đến chơi./ Chào mừng anh/chị đã đến chơi.

38.

すてきですね

a)

từ bây giờ, sau đây

b)

[~] hay nhỉ./ đẹp nhỉ.

c)

Xin lỗi, có ai ở nhà không?/ Tôi có thể vào được chứ? (câu nói của khách dùng khi đến thăm nhà ai đó)

d)

Rất hoan nghênh anh/chị đã đến chơi./ Chào mừng anh/chị đã đến chơi.

39.

ごめんください

a)

từ bây giờ, sau đây

b)

[~] hay nhỉ./ đẹp nhỉ.

c)

Xin lỗi, có ai ở nhà không?/ Tôi có thể vào được chứ? (câu nói của khách dùng khi đến thăm nhà ai đó)

d)

Rất hoan nghênh anh/chị đã đến chơi./ Chào mừng anh/chị đã đến chơi.

40.

いらっしゃい

a)

từ bây giờ, sau đây

b)

[~] hay nhỉ./ đẹp nhỉ.

c)

Xin lỗi, có ai ở nhà không?/ Tôi có thể vào được chứ? (câu nói của khách dùng khi đến thăm nhà ai đó)

d)

Rất hoan nghênh anh/chị đã đến chơi./ Chào mừng anh/chị đã đến chơi.

41.

どうぞ おあがりください

a)

Mời anh/chị vào.

b)

Xin lỗi, xin phép、 Làm phiền anh

c)

Anh/chị dùng [~] nhé? (dùng khi mời ai đó cái gì)

d)

Mời anh/chị dùng ~. (cách nói dùng trước khi ăn hoặc uống)

42.

しつれいします (失礼します)

a)

Mời anh/chị vào.

b)

Xin lỗi, xin phép、 Làm phiền anh

c)

Anh/chị dùng [~] nhé? (dùng khi mời ai đó cái gì)

d)

Mời anh/chị dùng ~. (cách nói dùng trước khi ăn hoặc uống)

43.

[~は]いかがですか

a)

Mời anh/chị vào.

b)

Xin lỗi, xin phép、 Làm phiền anh

c)

Anh/chị dùng [~] nhé? (dùng khi mời ai đó cái gì)

d)

Mời anh/chị dùng ~. (cách nói dùng trước khi ăn hoặc uống)

44.

いただきます

a)

Mời anh/chị vào.

b)

Xin lỗi, xin phép、 Làm phiền anh

c)

Anh/chị dùng [~] nhé? (dùng khi mời ai đó cái gì)

d)

Mời anh/chị dùng ~. (cách nói dùng trước khi ăn hoặc uống)

45.

りょこう

a)

du lịch, chuyến du lịch (~をします: đi du lịch)

b)

quà lưu niệm

c)

Châu Âu

d)

Tây Ban Nha

46.

おみやげ (お土産)

a)

du lịch, chuyến du lịch (~をします: đi du lịch)

b)

quà lưu niệm

c)

Châu Âu

d)

Tây Ban Nha

47.

ヨーロッパ

a)

du lịch, chuyến du lịch (~をします: đi du lịch)

b)

quà lưu niệm

c)

Châu Âu

d)

Tây Ban Nha

48.

スペイン

a)

du lịch, chuyến du lịch (~をします: đi du lịch)

b)

quà lưu niệm

c)

Châu Âu

d)

Tây Ban Nha