Font size
Worksheetsôn tập bài từ bài 20-25 hán 2
Total questions: 118
Worksheet time: 1hrs 5mins
现在几点?
(a)
她在......
刷牙
洗头
洗脸
洗澡
我们都喜欢......
睡觉
锻炼
起床
爬山
今天上午我 (a) 起床。
下班......我回家。
去
后
来
带
医生说你要......吃药。
准时
有时候
以前
以后
我们明天什么时候......?
锻炼
出发
带
准时
我们在哪儿......?
起床
过
试
集合
还有多少啤酒?
(a)
我妹妹今年上.......?
高中三年级(高三)
高中一年级(高一)
初中一年级(初一))
小学五年级(小五)
Dịch: Tôi rửa mặt sau đó ăn sáng.
(a)
Dịch: Hàng này tôi đều rèn luyện sức khỏe.
(a)
Dịch: Tôi làm việc ở công ty đó nửa tháng.
(a)
Dịch: Trước khi ăn cơm phải rửa tay.
(a)
Dịch: Chúng ta xuống xe ở đâu?
(a)
17. Điền từ thích hợp vào chỗ trống
每。。。都有很多留学生来中国学习。
年
天
日
个
19. Đặt câu hỏi cho câu trả lời
A: 。。。
B: 我晚上看电视。
你常看电视吗?
你晚上做什么?
你晚上几点看电视?
你喜欢看电视吗?
你打算怎么......生日?
去
接
过
来
今年是哪一年?
2023
2022
2025
2024
我一定......你的生日晚会。
在
参加
打算
过
祝你生日......!
好
高兴
快乐
开心
这点儿钱......买一个蛋糕。
正好
多
就
举行
大学/后/毕业/我/翻译/当/打算/。
(a)
他/正好/生日/星期天/是/的。
(a)
我/中国菜/过/吃/。
(a)
大/今年/你/多/?
(a)
你/几/生日/月/的/几/是/号/?
(a)
Dịch: Bạn tốt nghiệp đại học năm nào?
(a)
Dịch: Bạn cầm tinh con gì?
(a)
Dịch: Tôi nhất định tham gia hôn lễ của bạn.
(a)
Dịch: Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
(a)
Dịch: Bạn định bao giờ kết hôn?
(a)
...京剧
唱
叫
画
玩
你对京剧。。。吗?
(a)
Điền từ 让 vào vị trí thích hợp
妈妈(A)我 (B) 去商店 (C) 买菜 (D)。
A
B
C
D
Sắp xếp câu sau thành câu kiêm ngữ:
请、老师、大家、谈谈、爱好、自己、的。
(a)
老师、我、先、说、让、不。
(a)
老师让他们下课。。。听听课文的录音。
的时候
以后
后面
后来
。。。时间你常做什么?
(a)
Điền 就
我 (A)来中国以前 (B)对书法 (C) 特别 (D) 感兴趣。
A
B
C
D
我喜欢打网球。
他正在玩。。。
(a)
Sở thích
爱好
喜欢
爱情
好好
我的。。。。是跟家庭去旅游。
(a)
他会唱中文歌。
Cô ấy không biết hát nhạc tiếng Trung.
Anh ấy biết hát nhạc tiếng Trung.
Anh ấy biết hát nhạc kịch.
Cô ấy biết hát nhạc tiếng Trung.
Chỉ có Trung Quốc mới có kinh kịch.
只要中国有京剧。
只有越南有经济。
只有中国才有京剧。
只要中国没有京剧。
我对中国文化。。。。
兴趣
喜欢
特别
感兴趣
这是什么?
书法
本书
本子
书
什么意思?
看
画
天气
读
以前
trước nay
sau này
mai sau
trước đây
Tôi thích đọc sách, đặc biệt là sách Tiếng Trung.
谈谈
thương lượng
cãi nhau
bà tám
nói chuyện
tự mình làm
你做吧
自己做
一个人做
我做
Tôi cực kì thích ăn táo.
你非常喜欢吃苹果吗?
我很喜欢吃苹果。
我非常喜欢吃苹果。
我不喜欢吃苹果。
派
cho vào, thêm vào
đưa đi, tiễn đi
bổ nhiệm
cử đi, phái đi, phân công
nghiệp dư, rảnh rỗi
业余
业务
毕业
专业
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
"。。。你喜欢他?
可以
爱好
听说
zhi到
他......中国来越南。
从
自
是
到
我要......那边去。
在
离
往
走
门.....有很多人。
边
西
前
那儿
小明家离......240米。
剧场
学校
书店
小兰家
食堂对面是什么地方?
留学生宿舍
汉语学院
图书馆
花园
我们在哪儿......?
起床
过
试
集合
医生说你要......吃药。
准时
有时候
以前
以后
下班......我回家。
去
后
来
带
太极拳
大极拳
太急全
大极拳极
"会" có thể được dùng trong câu nào sau đây?
Tôi tiếng việt
Tôi biết đánh đàn
Tôi không biết
Tôi không thích?
“下 星期” nghĩa là gì?
Tuần tới
Tuần trước
Ngày mai
Ngày mốt
“我们去报名吧” nghĩa là gì?
Chúng ta đi ăn bánh bao đi
Chúng ta đi bưu điện đi
Chúng ta đi báo danh đi
Chúng ta đi chơi đi
了
头
次
懂
舒服 nghĩa là gì?
Dễ chịu
Ý nghĩa
Đau đầu
Phát sốt
”麦克让我给他请个假”“是什么意思?
Maike nhờ tôi tỏ tình giúp cậu ấy
Maike nhờ tôi xin nghỉ cho cậu ấy
Maike nhờ tôi mua táo cho cậu ấy
Maike nhờ tôi làm bài tập cho cậu ấy
头疼
请假
舒服
可能
感冒
头疼
发烧
可能
感冒
头疼
发烧
咳嗽
感冒
头疼
发烧
看病
”小时”“是什么意思?
ngày
giây
phút
giờ, tiếng đồng hồ
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
老师······我们回答问题。
让
说
派
谈
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
"Tôi mời thầy giáo dạy kinh kịch."
我请老师教京剧。
我请老师叫京剧。
我让老师教京剧。
我派老师教京剧。
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
我爸爸非常喜欢······京剧。
唱
喝
尝
常
”自己“ 是什么意思?
tự mình, bản thân
tự làm
bởi vì
đặc biệt
Dịch câu sau sang tiếng Việt:
"Công ty cử tôi đến Thượng Hải, tôi rất vui."
公司派我来上海,我非常高兴。
公司让我来上海,我非常高兴。
公司请我来上海,我非常愉快。
公司叫我来上海,我很高兴。
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
"Thời gian rảnh rỗi bạn thường làm gì?"
业余时间你常做什么?
时间业余你常做什么?
业余你常做什么?
业余时间你唱做什么?
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
Bạn dự định đón sinh nhật thế nào?
你打算怎么过生日?
你打算过怎么生日?
你举行怎么过生日?
你正好怎么过生日?
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
大学 / 后 / 我 / 毕业 / 打算 / 翻译 / 当
大学毕业后,我打算当翻译。
毕业大学后,我打算当翻译。
大学毕业后,打算我当翻译。
大学毕业后,我当打算翻译。
Dịch câu dưới đây sang tiếng Trung:
Sau khi tốt nghiệp, bạn dự định làm nghề gì?
毕业以后,你打算做什么工作?
以后毕业,你打算做什么工作?
毕业以后,你做什么工作?
毕业以后,你一定做什么工作?
Chọn phiên âm chính xác cho chữ Hán sau:
毕业
bìyè
bīyè
bìyē
bīyē
Ngày 12/03/2020 viết là:
2020年3月12日
2020年12日3月
12日3月2020年
3月12日2020年
Chọn từ điền vào chỗ trống
我每天下午在图书馆。。。书。我不常给妈妈。。。信。我常跟中国朋友。。。天儿。
看-写-聊
差-买-迎
看-买-聊
差-写-迎
Từ nào sau đây có nghĩa là “SÂN VẬN ĐỘNG”
操场
锻炼
教室
洗澡
Từ “准时” có nghĩa là?
Đúng giờ
Đúng lúc
Chính xác
Xuất phát
Từ nào dưới đây có thể kết hợp với “身体”
锻炼
起床
出发
集合
17. Điền từ thích hợp vào chỗ trống
每。。。都有很多留学生来中国学习。
年
天
日
个
19. Đặt câu hỏi cho câu trả lời
A: 。。。
B: 我晚上看电视。
你常看电视吗?
你晚上做什么?
你晚上几点看电视?
你喜欢看电视吗?
Chọn câu có nội dụng phù hợp với hình vẽ
我问老师一个问题
她问我今天星期几
老师跟我一起去公园
我去医院看病
Sắp xếp những từ sau thành câu hoàn chỉnh
教/阅读/林老师/和/我/听力
我教林老师阅读和听力
林老师教我阅读和听力
林老师教阅读和听力我
我和林老师教听力阅读
Chọn đáp án đúng:
玛丽。。。学太极拳。
会
想
能
我。。。用用你的笔吗?
能
想
要
可以
他去北京两。。。了。
遍
次
她今天不舒服,不。。。上课。
可以
会
能
就
学校在......
书店对面
对面书店
书店旁边
旁边书店
这是什么运动?
太极拳 tài jí quán
踢足球 tī zú qiú
打篮球 dǎ lán qiú
跑步 pǎo bù
这是什么运动?
打篮球 dǎ lán qiú
踢足球 tī zú qiú
太极拳 tài jí quán
游泳 yóu yǒng
他正在表演什么节目?
吃饭 chī fàn
喝酒 hē jiǔ
唱歌 chàng gē
跳舞 tiào wǔ
汉语班有十六个学生们。
Bỏ 个
Bỏ 们
Bỏ 班
Bỏ 十六
Sắp xếp tranh
睡觉
shuìjiào
起床
qǐchuáng
洗澡
xǐzǎo
锻炼身体
duànliàn shēntǐ
唱京剧
chàng jīngjù
Sắp xếp tranh
跑步
pǎobù
画画儿
huà huàr
听音乐
tīng yīnyuè
唱歌
chàng gē
打篮球
dǎ lānqiú
Sắp xếp tranh
教室
jiàoshì
操场
cāochǎng
广场
guǎng chǎng
电视台
diànshì tái
停车场
tíng chē chǎng
Sắp xếp tranh
头疼
tóu téng
发烧
fāshāo
感冒
gǎn mào
咳嗽
késou
看病
kàn bìng
Sắp xếp thành câu
红绿灯
hónglù dēng
马路
mǎ lù
博物馆
bówù guǎn
足球场
zúqiú chǎng
他几点起床?
Tā jǐ diǎn qǐ chuáng?
7点半
7点
8点
8点半
他几点睡觉?
Tā jǐ diǎn shuìjiào?
10点45
10点15
9点45
9点15
他要去哪儿?
Tā yào qù nǎr?
博物馆
bówù guǎn
图书馆
túshū guǎn
足球场
zūqiū chǎng
停车场
tíngchē chǎng
Chọn từ đúng với bản ghi âm
我想 (a) 汉语口语 (b) 。
Wǒ xiǎng ... hànyǔ kǒuyǔ ...
Chọn từ đúng với bản ghi âm
他表演得 (a) ,但是不 (b) 参加节目。
Tā biǎoyǎn de ..., dànshì bù ... cānjiā jiémù.
Sắp xếp thành câu
对 - 运动 - 感兴趣 - 他 - 特别。
duì - yùndòng - gǎn xìngqù - tā - tèbié.
(a)
Sắp xếp thành câu
集合 - 请大家 - 差十分八点 - 准时。
jíhé - qǐng dàjiā - chà shí fēn bā diǎn - zhǔnshí.
(a)
Sắp xếp thành câu
还可以 - 篮球 - 得 - 他 - 打。
hái kěyǐ - lánqiú - de - tā - dǎ.
(a)
