Font size
WorksheetsMini test
Total questions: 20
Worksheet time: 11mins
từ để hỏi KHI NÀO là:
What time
When
How long
How far
Câu hỏi BÂY GIỜ LÀ MẤY GIỜ là:
What time is it?
What time do you get up?
When is the time?
When do you go to work?
Từ để hỏi KHOẢNG CÁCH là gì
How far
How long
How often
How old
Từ để hỏi về CÁI GÌ là:
Which
Where
When
What
Câu hỏi BẠN ĐI LÀM BẰNG PHƯƠNG TIỆN GÌ là:
How do you go to work?
How can I go to the work?
How far is it from your house to school?
How can I help you?
TỪ để hỏi Ở ĐÂU là gì:
Where
When
Why
Who
Từ "chicken" thuộc nhóm từ vựng nào:
animal
vegetable
fruit
things
Từ "pants" thuộc nhóm từ vựng nào:
clothings
things
food
place
Cấu trúc câu hỏi: Cái gì đó ở đâu:
what + is/are + it/they?
Where + is/are + N?
Why + trợ động từ + S + V?
Who + is/are + O?
Cách trả lời cho câu hỏi: "How far is it from A to B?" là gì
It is + khoảng cách
It is + at + giờ
It is + N số ít
They are + N số nhiều
Câu hỏi: SÁNG NAY BẠN ĂN GÌ là:
Do you eat for lunch?
What do you eat for breakfast?
I eat sticky rice
I don't eat breakfast
Câu hỏi " Bạn có muốn đi chợ với tôi không?" là gì:
Who do you go to market with?
What do you want to go to market?
Do you want to go to market with me?
Why do you want to go to supermarket?
Trả lời câu hỏi: "Why do you want to learn English?"
Because I want to do
Because I want to go to Ustralia
because it is my favourite subject
because my parents want me to learn
Từ để hỏi: TẠI SAO là gì:
Which
When
Why
Where
dịch câu nói sau sang tiếng Anh: Tôi muốn mua 1 chiếc áo phông màu đỏ.
I want to buy a new t-shirt.
I want to buy a red t-shirt.
I want to buy a blue t-shirt
I want to buy a pink t-shirt
Từ "pork" nghĩa là gì
con lợn
thịt lợn
cái dĩa
thịt bò
từ "Fork" nghĩa là gì:
cái đĩa
cái dĩa
thịt lợn
cái thìa
từ "dish" thuộc nhóm từ vựng nào
things
clothings
meat
food
từ "Belt" thuộc nhóm từ vựng nào:
things
clothings
food
animal
Dịch câu sau: What are your hobbies?
(a)
