wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 3 Tiếng Việt

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Câu: “Hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn ngọn lửa hồng tươi.” thuộc mẫu câu nào?

a)

a. Ai làm gì?

b)

b. Ai thế nào?

c)

c. Ai là gì?

2.

Bộ phận được in đậm trong câu “Mùa xuân, cô bé vào trong vườn.” trả lời câu hỏi nào ?

a)

a. Ở đâu?

b)

b. Khi nào?

c)

c. Vì sao ?

3.

Dòng nào dưới đây viết đúng chính tả

a)

Cư xử, lịch xự

b)

Cơm chín, chiến đấu

c)

Dản dị, huơ vòi

4.

Từ nào sau đây là từ chỉ người làm nghệ thuật

a)

nhà báo

b)

diễn viên

c)

bác sĩ

5.

Câu nào có sự vật so sánh

a)

Trẻ em như búp trên cành

b)

Biết ăn biết ngủ học hành là ngoan

6.

Bộ phận trả lời câu hỏi "Bằng gì?" trong câu sau:

Bé Hà đã biết tự ăn cơm bằng đũa.

a)

bằng đũa

b)

bé Hà

c)

đã biết tự ăn cơm bằng đũa

d)

Tất cả các câu trên đều sai

7.

Bộ phận trả lời câu hỏi "Để làm gì?" trong câu sau:

Chúng ta không được săn bắn để bảo vệ động vật quý hiếm.

a)

Chúng ta

b)

không được săn bắn

c)

để bảo vệ động vật quý hiếm

8.

Bộ phận được in đậm trong câu “Mùa xuân, cô bé vào trong vườn.” trả lời câu hỏi nào ?

a)

a. Ở đâu?

b)

b. Khi nào?

c)

c. Vì sao ?

9.

Câu 5: Bộ phận in đậm trong câu sau trả lời cho câu hỏi gì?

Mẹ em phải thức dậy từ rất sớm để chuẩn bị bữa sáng cho cả gia đình.

a)

Vì sao?

b)

Như thế nào?

c)

Để làm gì?

d)

Bằng gì?

10.

Câu nào sau đây được đặt theo mẫu câu Ai thế nào?

a)

Con vẹt tập nói theo chủ.

b)

Con cò rất siêng năng, chăm chỉ kiếm mồi.

c)

Bác Hải gánh rau đi chợ từ sáng sớm.

11.

Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi “Ở đâu ?” trong câu sau:

"Trần Quốc Khái quê ở huyện Thường Tín, ngoại thành Hà Nội."

a)

ở huyện Thường Tín, ngoại thành Hà Nội.

b)

ở huyện Thường Tín

c)

ngoại thành Hà Nội.

12.

Đặt câu hỏi cho bộ phận gạch chân trong câu sau:

Bạn em chạy nhanh như cắt.

a)

Bạn em chạy như thế nào?

b)

Bạn em chạy đi đâu?

c)

Bạn em chạy để làm gì?

d)

Vì sao bạn em chạy nhanh như bay?

13.

Bộ phận câu trả lời cho câu hỏi " Ở đâu?" có ý nghĩa gì?

a)

Chỉ thời gian

b)

Chỉ nguyên nhân sự việc

c)

Chỉ địa điểm, nơi chốn diễn ra sự việc

14.

Tìm từ trái nghĩa với: nghịch ngợm

a)

chăm chỉ

b)

ngoan ngoãn

c)

vui vẻ

d)

đùa giỡn

15.

Đặt câu hỏi cho bộ phận gạch chân trong câu sau:

Em đánh răng sau khi ăn để bảo vệ răng.

a)

Em đánh răng sau khi ăn vì sao?

b)

Em đánh răng sau khi ăn để làm gì?

c)

để làm gì?

d)

Tại sao em đánh răng sau khi ăn?

16.

Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ đặc điểm?

a)

ngoan ngoãn, chăm chỉ, xinh xắn

b)

vẽ tranh, cẩn thận, nhẹ nhàng

c)

yêu quý, tự tin, khóc

17.

Từ nào sau đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

Đọc

b)

Bác sĩ

c)

Xinh đẹp

d)

Vui chơi

18.

Từ nào là từ chỉ đặc điểm trong câu:

“Bạn Hoa chăm chỉ tập viết”

a)

Bạn Hoa

b)

chăm chỉ

c)

tập viết

19.

Từ nào sau đây KHÔNG là từ chỉ đặc điểm?

a)

Óng ả

b)

Nhảy múa

c)

Mỏng nhẹ

d)

Mỏng nhẹ

20.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

“Mái tóc của ông……….như mây”

a)

Tươi tắn

b)

Vui vẻ

c)

Hiền hậu

d)

Bạc trắng

21.

Dòng nào dưới đây gồm toàn những từ chỉ đặc điểm?

a)

A. Tìm kiếm, gửi thư, đi bộ

b)

B. Chim sẻ, hạt đậu, cây xoài

c)

C. Nhỏ nhắn, long lanh, trắng mịn

22.

Đâu KHÔNG là từ chỉ đặc điểm?

a)

Đỏ chót

b)

Mềm mại

c)

Con khỉ

d)

Tinh nghịch

23.

Tìm từ chỉ đặc điểm trong các từ sau:

a)

Quyển vở

b)

Con voi

c)

Mái tóc

d)

Dễ thương

24.

Tìm từ chỉ đặc điểm trong câu:

“Bàn tay của em bé mũm mĩm”

a)

Bàn tay

b)

em bé

c)

mũm mĩm

25.

Từ nào sau đây là từ chỉ đặc điểm:

a)

Mái tóc

b)

Uống nước

c)

Chạy

d)

Cao vút

26.

Từ nào là từ chỉ đặc điểm:

a)

Cây táo

b)

Sấm sét

c)

Hiền lành

d)

Leo núi

27.

Từ nào không chỉ người?

a)

anh

b)

công nhân

c)

khám bệnh

d)

bác sĩ

28.

Từ nào không chỉ người?

a)

bộ đội

b)

cô giáo

c)

công an

d)

bóng đá

29.

Từ nào chỉ người?

a)

con chó

b)

biển báo

c)

y tá

d)

mua thuốc

30.

Từ nào chỉ đồ vật?

a)

sư tử

b)

chim

c)

ghế đệm

d)

cây xoài

31.

Từ nào KHÔNG chỉ đồ vật ?

a)

gối

b)

chăn màn

c)

vườn

d)

nhanh nhẹn

32.

Những từ chỉ con vật là:

a)

con cáo

b)

con gấu

c)

quần áo

d)

màu xanh

33.

Những từ chỉ cây cối là:

a)

măng cụt

b)

dứa

c)

sung

d)

hà mã

34.

Từ nào chỉ hiện tượng thiên nhiên

a)

ngủ

b)

bơi

c)

bể cá

d)

sấm sét

35.

Từ nào chỉ sự vật?

a)

ngủ

b)

thở

c)

ông nội