wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

She doesn't like ....................TV.

a)

waching

b)

watch

c)

to watch

d)

watched

2.

Dừng lại một việc đang làm: Stop +............

a)

to V

b)

V-ing

3.

Gợi ý làm gì (chung chung, ko nêu rõ ai)

Suggest....

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

4.

Muốn làm gì.

Want...

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

5.

Quyết định làm gì.

Decide ...

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

6.

Would you like _______ a cup of coffee?

a)

to have

b)

having

7.

Sau giới từ (in, on , at...) => Động từ có dạng:

a)

To V

b)

Ving

c)

V

d)

Vs/es

8.

Sau động từ tình thái (Modal verbs: can, may, must, have to...), động từ có dạng:

a)

V

b)

to V

c)

Ving

d)

Vs/es

9.

Is he interested in ____________ badminton?

a)

plays

b)

play

c)

playing

d)

to play

10.

Need + ..........: cần làm gì (bị được động)

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

11.

Need + ..........: cần làm gì (chủ động)

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

12.

Remember +.........: nhớ phải làm (tương lai)

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

13.

Remember +.........: nhớ đã làm gì (quá khứ)

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

14.

Be busy + ..............: bận làm gì

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

15.

Promise +...............: hứa làm gì

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

16.

Look forward to ..............: mong đợi điều gì

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

17.

Used to +................. : đã từng làm gì (quá khứ)

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

18.

Be/Get used to +.............. quen làm gì (hiện tại)

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

19.

I was really surprised..... the prize!

a)

winning

b)

to win

20.

Dừng lại một việc đang làm: Stop +............

a)

to V

b)

V-ing

21.

Gợi ý làm gì (chung chung, ko nêu rõ ai)

Suggest....

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

22.

Sau giới từ (in, on , at...) => Động từ có dạng:

a)

To V

b)

Ving

c)

V

d)

Vs/es

23.

Is he interested in ____________ badminton?

a)

plays

b)

play

c)

playing

d)

to play

24.

Look forward to ..............: mong đợi điều gì

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

25.

Be/Get used to +.............. quen làm gì (hiện tại)

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

26.

Tìm động từ theo sau là v-ing

a)

Deny

b)

Delay

c)

Fancy

d)

Mind

e)

Refuse

27.

Tìm động từ theo sau là v-ing

a)

Deny

b)

Delay

c)

Fancy

d)

Mind

e)

Refuse

28.

Những động từ nào theo sau bởi V-ing/to V mà nghĩa không thay đổi?

a)

prefer

b)

love

c)

like

d)

detest

29.

Những động từ nào có thể theo sau bởi V-ing or to V mà nghĩa không thay đổi

a)

hate

b)

enjoy

c)

like

d)

don't mind

30.

Đâu là động từ chỉ sự yêu thích (verbs of liking)

a)

detest

b)

like

c)

love

d)

fancy

31.

Đâu là động từ chỉ sự yêu thích (verbs of liking)

a)

adore

b)

enjoy

c)

don't mind

d)

resume

32.

Đâu không phải là động từ chỉ sự yêu thích(verbs of liking)

a)

hate

b)

resent

c)

prefer

d)

dislike

33.

2.Many people prefer (go) (a)   travelling on holidays.

34.

3. I don’t mind (explain) (a)   the problem again.

35.

5. My friend adores (spend) (a)   time with her cats.

36.

7. Jim and Jane don’t fancy (go) (a)   out tomorrow.

37.

She doesn't like ....................TV.

a)

waching

b)

watch

c)

to watch

d)

watched

38.

Dừng lại một việc đang làm: Stop +............

a)

to V

b)

V-ing

39.

Gợi ý làm gì (chung chung, ko nêu rõ ai)

Suggest....

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

40.

Muốn làm gì.

Want...

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

41.

Quyết định làm gì.

Decide ...

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

42.

Would you like _______ a cup of coffee?

a)

to have

b)

having

43.

Sau động từ tình thái (Modal verbs: can, may, must, have to...), động từ có dạng:

a)

V

b)

to V

c)

Ving

d)

Vs/es

44.

Need + ..........: cần làm gì (bị được động)

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

45.

Need + ..........: cần làm gì (chủ động)

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

46.

Remember +.........: nhớ phải làm (tương lai)

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

47.

Remember +.........: nhớ đã làm gì (quá khứ)

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

48.

Be busy + ..............: bận làm gì

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

49.

Promise +...............: hứa làm gì

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

50.

Used to +................. : đã từng làm gì (quá khứ)

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

51.

I was really surprised..... the prize!

a)

winning

b)

to win

52.

Tôi muốn đi ra ngoài chơi.

a)

want to go out

b)

want going out

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

53.

Họ đã dừng lái xe vì lũ trẻ quá ồn ào.

a)

stopped driving

b)

stopped to drive

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

54.

Bây giờ thí sinh có thể bắt đầu viết bài.

a)

begin writing

b)

begin to write

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

55.

Chú bé hứa sẽ đối xử tốt với các bạn.

a)

promised to treat

b)

promised treating

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

56.

thích chơi trò này hơn là đi tắm.

a)

prefer playing this to having a bath

b)

prefer to play this to have a bath

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

57.

Tìm động từ theo sau là v-ing

a)

Deny

b)

Delay

c)

Fancy

d)

Mind

e)

Refuse

58.

Các cấu trúc nào sau đây sử dụng To infinitive

a)

It takes / took ...

b)

... tô +Adj. ....

c)

... enough +N .....

d)

..waste / spend + time + ....

e)

It + be + Adj. ...

59.

afford

a)

to Vo

b)

V-ing

60.

attempt

a)

to Vo

b)

V-ing

61.

suggest

a)

to Vo

b)

V-ing

62.

resent

a)

hồi tưởng

b)

tưởng tượng

c)

liều

d)

phẫn nộ

63.

care

a)

+ to Vo

b)

+ V-ing

64.

decide

a)

+ to Vo

b)

+ V-ing

65.

arrange

a)

+ to Vo

b)

+ V-ing

66.

Coco fancies_____ TV. He watches TV whenever he can.


( Fancy+ V-ing: yêu thích làm gì)

a)

A. To watch

b)

B. Watched

c)

C. Watch

d)

D. Watching

67.

My sister hates______ with the dolls. It's weird.


( Hate+ V-ing= hate+ to-V-infinitive: ghét làm việc gì)

a)

A. Playing

b)

B. To play

c)

C. To playing

d)

D. A&B are correct

68.

I enjoy_______ with my dog. He's so cute.


( Enjoy+ V-ing: yêu thích làm gì)

a)

A. Play

b)

B. To play

c)

C. Playing

d)

D. Played

69.

Tom prefers_______ computer games when he's at home.


( Prefer+ V-ing= prefer+ to V-infinitive: yêu thích làm gì)

a)

A. Playing

b)

B. To play

c)

C. Played

d)

D. A&B arre correct

70.

Mary______ reading Conan comics. She spends her free time on reading some volums.


( Enjoy+ V-ing: thích làm gì)

a)

A. Hates

b)

B. Detests

c)

C. Dislike

d)

D. Enjoys

71.

Henry doesn’t mind ________ up early in the morning.


( Doesn't mind+ V-ing: không phiền làm việc gì)

a)

A. Waking

b)

B. To wake

c)

C. Wake

d)

D. Will Wake

72.

I don't like_____ up early in the winter days. I love_____ in bed late.


( Like/ love+ V-ing: yêu thích làm gì)

a)

A. Getting/ stay

b)

B. Get/ stay

c)

C. Getting/ staying

d)

D. Get/ staying

73.

My father is fond of_______ a lot of trees and vegetables.


( Be fond of+ V-ing: yêu thích làm gì)

a)

A. Growing

b)

B. Grow

c)

C. Grew

d)

D. Grows

74.

Help

(Giúp đỡ)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

75.

Keep on

(Tiếp tục)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

76.

Consider

(Cân nhắc)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

77.

Persuade

(thuyết phục)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

78.

Try + to V

a)

Cố gắng làm gì

b)

Thử làm gì

c)

Muốn làm gì

d)

Nên làm gì

79.

Refuse

(từ chối)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

80.

Postpone

(Hủy/ Trì hoãn)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

81.

Enjoy

(thích, hứng thú)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

82.

Promise

(Hứa)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

83.

Avoid

(Tránh)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

84.

Remember + V-ing

a)

Nhớ nhung

b)

Nhớ phải làm gì

c)

Nhớ sẽ làm gì

d)

Nhớ đã làm gì

85.

Allow

(Cho phép)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

86.

Practice

(Thực hành, luyện tập)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

87.

Expect

(Mong đợi)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

88.

Delay

(Trì hoãn)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

89.

Pretend

(Giả vờ)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

90.

Remind

(Nhắc nhở/ gợi nhớ)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

91.

Manage

(Quản lý/ Cố gắng làm được)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

92.

Suggest

(Gợi ý, đề nghị)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + V

d)

+ Object + to V

93.

Continue

(Tiếp tục)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

94.

Give up

(Từ bỏ, bỏ cuộc, dừng)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

95.

Mean

(có nghĩa là)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

96.

encourage

(động viên, khuyến khích)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

97.

Admit

(thừa nhận)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

98.

Order

(yêu cầu)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

99.

To be busy (adj)

(bận)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V