Font size
WorksheetsBài Quiz không có tiêu đề
Total questions: 99
Worksheet time: 50mins
She doesn't like ....................TV.
waching
watch
to watch
watched
Dừng lại một việc đang làm: Stop +............
to V
V-ing
Gợi ý làm gì (chung chung, ko nêu rõ ai)
Suggest....
do sth
to do sth
doing sth
did sth
Muốn làm gì.
Want...
do sth
to do sth
doing sth
did sth
Quyết định làm gì.
Decide ...
do sth
to do sth
doing sth
did sth
Would you like _______ a cup of coffee?
to have
having
Sau giới từ (in, on , at...) => Động từ có dạng:
To V
Ving
V
Vs/es
Sau động từ tình thái (Modal verbs: can, may, must, have to...), động từ có dạng:
V
to V
Ving
Vs/es
Is he interested in ____________ badminton?
plays
play
playing
to play
Need + ..........: cần làm gì (bị được động)
to V
V-ing
V-nguyên
Need + ..........: cần làm gì (chủ động)
to V
V-ing
V-nguyên
Remember +.........: nhớ phải làm (tương lai)
to V
V-ing
V-nguyên
Remember +.........: nhớ đã làm gì (quá khứ)
to V
V-ing
V-nguyên
Be busy + ..............: bận làm gì
to V
V-ing
V-nguyên
Promise +...............: hứa làm gì
to V
V-ing
V-nguyên
Look forward to ..............: mong đợi điều gì
to V
V-ing
V-nguyên
Used to +................. : đã từng làm gì (quá khứ)
to V
V-ing
V-nguyên
Be/Get used to +.............. quen làm gì (hiện tại)
to V
V-ing
V-nguyên
I was really surprised..... the prize!
winning
to win
Dừng lại một việc đang làm: Stop +............
to V
V-ing
Gợi ý làm gì (chung chung, ko nêu rõ ai)
Suggest....
do sth
to do sth
doing sth
did sth
Sau giới từ (in, on , at...) => Động từ có dạng:
To V
Ving
V
Vs/es
Is he interested in ____________ badminton?
plays
play
playing
to play
Look forward to ..............: mong đợi điều gì
to V
V-ing
V-nguyên
Be/Get used to +.............. quen làm gì (hiện tại)
to V
V-ing
V-nguyên
Tìm động từ theo sau là v-ing
Deny
Delay
Fancy
Mind
Refuse
Tìm động từ theo sau là v-ing
Deny
Delay
Fancy
Mind
Refuse
Những động từ nào theo sau bởi V-ing/to V mà nghĩa không thay đổi?
prefer
love
like
detest
Những động từ nào có thể theo sau bởi V-ing or to V mà nghĩa không thay đổi
hate
enjoy
like
don't mind
Đâu là động từ chỉ sự yêu thích (verbs of liking)
detest
like
love
fancy
Đâu là động từ chỉ sự yêu thích (verbs of liking)
adore
enjoy
don't mind
resume
Đâu không phải là động từ chỉ sự yêu thích(verbs of liking)
hate
resent
prefer
dislike
2.Many people prefer (go) (a) travelling on holidays.
3. I don’t mind (explain) (a) the problem again.
5. My friend adores (spend) (a) time with her cats.
7. Jim and Jane don’t fancy (go) (a) out tomorrow.
She doesn't like ....................TV.
waching
watch
to watch
watched
Dừng lại một việc đang làm: Stop +............
to V
V-ing
Gợi ý làm gì (chung chung, ko nêu rõ ai)
Suggest....
do sth
to do sth
doing sth
did sth
Muốn làm gì.
Want...
do sth
to do sth
doing sth
did sth
Quyết định làm gì.
Decide ...
do sth
to do sth
doing sth
did sth
Would you like _______ a cup of coffee?
to have
having
Sau động từ tình thái (Modal verbs: can, may, must, have to...), động từ có dạng:
V
to V
Ving
Vs/es
Need + ..........: cần làm gì (bị được động)
to V
V-ing
V-nguyên
Need + ..........: cần làm gì (chủ động)
to V
V-ing
V-nguyên
Remember +.........: nhớ phải làm (tương lai)
to V
V-ing
V-nguyên
Remember +.........: nhớ đã làm gì (quá khứ)
to V
V-ing
V-nguyên
Be busy + ..............: bận làm gì
to V
V-ing
V-nguyên
Promise +...............: hứa làm gì
to V
V-ing
V-nguyên
Used to +................. : đã từng làm gì (quá khứ)
to V
V-ing
V-nguyên
I was really surprised..... the prize!
winning
to win
Tôi muốn đi ra ngoài chơi.
want to go out
want going out
Cả hai đáp án đều đúng.
Họ đã dừng lái xe vì lũ trẻ quá ồn ào.
stopped driving
stopped to drive
Cả hai đáp án đều đúng.
Bây giờ thí sinh có thể bắt đầu viết bài.
begin writing
begin to write
Cả hai đáp án đều đúng.
Chú bé hứa sẽ đối xử tốt với các bạn.
promised to treat
promised treating
Cả hai đáp án đều đúng.
Nó thích chơi trò này hơn là đi tắm.
prefer playing this to having a bath
prefer to play this to have a bath
Cả hai đáp án đều đúng.
Tìm động từ theo sau là v-ing
Deny
Delay
Fancy
Mind
Refuse
Các cấu trúc nào sau đây sử dụng To infinitive
It takes / took ...
... tô +Adj. ....
... enough +N .....
..waste / spend + time + ....
It + be + Adj. ...
afford
to Vo
V-ing
attempt
to Vo
V-ing
suggest
to Vo
V-ing
resent
hồi tưởng
tưởng tượng
liều
phẫn nộ
care
+ to Vo
+ V-ing
decide
+ to Vo
+ V-ing
arrange
+ to Vo
+ V-ing
Coco fancies_____ TV. He watches TV whenever he can.
( Fancy+ V-ing: yêu thích làm gì)
A. To watch
B. Watched
C. Watch
D. Watching
My sister hates______ with the dolls. It's weird.
( Hate+ V-ing= hate+ to-V-infinitive: ghét làm việc gì)
A. Playing
B. To play
C. To playing
D. A&B are correct
I enjoy_______ with my dog. He's so cute.
( Enjoy+ V-ing: yêu thích làm gì)
A. Play
B. To play
C. Playing
D. Played
Tom prefers_______ computer games when he's at home.
( Prefer+ V-ing= prefer+ to V-infinitive: yêu thích làm gì)
A. Playing
B. To play
C. Played
D. A&B arre correct
Mary______ reading Conan comics. She spends her free time on reading some volums.
( Enjoy+ V-ing: thích làm gì)
A. Hates
B. Detests
C. Dislike
D. Enjoys
Henry doesn’t mind ________ up early in the morning.
( Doesn't mind+ V-ing: không phiền làm việc gì)
A. Waking
B. To wake
C. Wake
D. Will Wake
I don't like_____ up early in the winter days. I love_____ in bed late.
( Like/ love+ V-ing: yêu thích làm gì)
A. Getting/ stay
B. Get/ stay
C. Getting/ staying
D. Get/ staying
My father is fond of_______ a lot of trees and vegetables.
( Be fond of+ V-ing: yêu thích làm gì)
A. Growing
B. Grow
C. Grew
D. Grows
Help
(Giúp đỡ)
to V
V-ing
+ Object + to V
Keep on
(Tiếp tục)
to V
V-ing
+ Object + to V
Consider
(Cân nhắc)
to V
V-ing
+ Object + to V
Persuade
(thuyết phục)
to V
V-ing
+ Object + to V
Try + to V
Cố gắng làm gì
Thử làm gì
Muốn làm gì
Nên làm gì
Refuse
(từ chối)
to V
V-ing
+ Object + to V
Postpone
(Hủy/ Trì hoãn)
to V
V-ing
+ Object + to V
Enjoy
(thích, hứng thú)
to V
V-ing
+ Object + to V
Promise
(Hứa)
to V
V-ing
+ Object + to V
Avoid
(Tránh)
to V
V-ing
+ Object + to V
Remember + V-ing
Nhớ nhung
Nhớ phải làm gì
Nhớ sẽ làm gì
Nhớ đã làm gì
Allow
(Cho phép)
to V
V-ing
+ Object + to V
Practice
(Thực hành, luyện tập)
to V
V-ing
+ Object + to V
Expect
(Mong đợi)
to V
V-ing
+ Object + to V
Delay
(Trì hoãn)
to V
V-ing
+ Object + to V
Pretend
(Giả vờ)
to V
V-ing
+ Object + to V
Remind
(Nhắc nhở/ gợi nhớ)
to V
V-ing
+ Object + to V
Manage
(Quản lý/ Cố gắng làm được)
to V
V-ing
+ Object + to V
Suggest
(Gợi ý, đề nghị)
to V
V-ing
+ Object + V
+ Object + to V
Continue
(Tiếp tục)
to V
V-ing
+ Object + to V
Give up
(Từ bỏ, bỏ cuộc, dừng)
to V
V-ing
+ Object + to V
Mean
(có nghĩa là)
to V
V-ing
+ Object + to V
encourage
(động viên, khuyến khích)
to V
V-ing
+ Object + to V
Admit
(thừa nhận)
to V
V-ing
+ Object + to V
Order
(yêu cầu)
to V
V-ing
+ Object + to V
To be busy (adj)
(bận)
to V
V-ing
+ Object + to V
