Font size
Worksheetsbài tập đơn giản
Total questions: 22
Worksheet time: 11mins
"It" có nghĩa là gì?
Tôi, mình
chúng tôi, chúng ta
anh ấy, chú ấy, ông ấy
nó
" you" có nghĩa là gì?
tôi, mình
chúng tôi, chúng ta
họ, chúng
bạn, các bạn
Chọn đại từ chủ ngữ thích hợp
I
We
You
They
Nhìn tranh và chọn đáp án đúng:
you
I
we
These are my younger brothers. ______ names are Sam and Piolo.
they
their
theirs
... name is Hạnh
his
their
her
I
tính từ sở hữu "his" + 1 danh từ nghĩa là gì?
của tôi
của anh/ông ấy
của chị ấy
của bạn ấy
tính từ sở hữu "their" + 1 danh từ nghĩa là gì?
của họ
của tôi
của anh ấy
của cô ấy
''My" chuyển sang đại từ sở hữu là gì?
Mine
My
Me
my favourite sport is tennis. what's.......?
mine
his
hers
yours
"Her" chuyển sang đại từ sở hữu là gì?
Her
Hers
She
"Their" chuyển sang đại từ sở hữu là gì?
They
Theirs
Their
Hỏi cái gì chúng ta sử dụng từ để hỏi nào sau đây?
What
Where
Why
What time
Hỏi ở đâu chúng ta sử dụng từ để hỏi nào sau đây?
What
Where
How
When
Hỏi tại sao chúng ta sử dụng từ để hỏi nào sau đây?
What
Why
How
What time
Hỏi ai chúng ta sử dụng từ để hỏi nào sau đây?
When
Why
Where
Who
Hỏi khi nào chúng ta sử dụng từ để hỏi nào sau đây?
When
How
Where
Who
Hỏi mấy giờ chúng ta sử dụng từ để hỏi nào sau đây?
When
Where
What time
Why
He/She/It/Chủ ngữ số ít + Động từ ..........................
thêm s
thêm es
thêm s/es
Câu phủ định (not): He/She/It/Chủ ngữ số ít + ....................
DOESN’T + Động từ
VD: It doesn't eat.
DON’T + Động từ
VD: It don't eat.
DOESN’T + Động từ thêm s/es
VD: It doesn't eats.
I/you/We/They/Chủ ngữ số nhiều + Động từ ..........................
thêm s
thêm es
giữ nguyên, không chia
Câu phủ định (not): I/you/We/They/Chủ ngữ số nhiều + ....................
DOESN’T + Động từ
DON’T + Động từ
