wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài tập đơn giản

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

"It" có nghĩa là gì?

a)

Tôi, mình

b)

chúng tôi, chúng ta

c)

anh ấy, chú ấy, ông ấy

d)

2.

" you" có nghĩa là gì?

a)

tôi, mình

b)

chúng tôi, chúng ta

c)

họ, chúng

d)

bạn, các bạn

3.

Chọn đại từ chủ ngữ thích hợp

a)

I

b)

We

c)

You

d)

They

4.

Nhìn tranh và chọn đáp án đúng:

a)

you

b)

I

c)

we

5.

These are my younger brothers. ______ names are Sam and Piolo.

a)

they

b)

their

c)

theirs

6.

... name is Hạnh

a)

his

b)

their

c)

her

d)

I

7.

tính từ sở hữu "his" + 1 danh từ nghĩa là gì?

a)

của tôi

b)

của anh/ông ấy

c)

của chị ấy

d)

của bạn ấy

8.

tính từ sở hữu "their" + 1 danh từ nghĩa là gì?

a)

của họ

b)

của tôi

c)

của anh ấy

d)

của cô ấy

9.

''My" chuyển sang đại từ sở hữu là gì?

a)

Mine

b)

My

c)

Me

10.

my favourite sport is tennis. what's.......?

a)

mine

b)

his

c)

hers

d)

yours

11.

"Her" chuyển sang đại từ sở hữu là gì?

a)

Her

b)

Hers

c)

She

12.

"Their" chuyển sang đại từ sở hữu là gì?

a)

They

b)

Theirs

c)

Their

13.

Hỏi cái gì chúng ta sử dụng từ để hỏi nào sau đây?

a)

What

b)

Where

c)

Why

d)

What time

14.

Hỏi ở đâu chúng ta sử dụng từ để hỏi nào sau đây?

a)

What

b)

Where

c)

How

d)

When

15.

Hỏi tại sao chúng ta sử dụng từ để hỏi nào sau đây?

a)

What

b)

Why

c)

How

d)

What time

16.

Hỏi ai chúng ta sử dụng từ để hỏi nào sau đây?

a)

When

b)

Why

c)

Where

d)

Who

17.

Hỏi khi nào chúng ta sử dụng từ để hỏi nào sau đây?

a)

When

b)

How

c)

Where

d)

Who

18.

Hỏi mấy giờ chúng ta sử dụng từ để hỏi nào sau đây?

a)

When

b)

Where

c)

What time

d)

Why

19.

He/She/It/Chủ ngữ số ít + Động từ ..........................

a)

thêm s

b)

thêm es

c)

thêm s/es

20.

Câu phủ định (not): He/She/It/Chủ ngữ số ít + ....................

a)

DOESN’T + Động từ

VD: It doesn't eat.

b)

DON’T + Động từ

VD: It don't eat.

c)

DOESN’T + Động từ thêm s/es

VD: It doesn't eats.

21.

I/you/We/They/Chủ ngữ số nhiều + Động từ ..........................

a)

thêm s

b)

thêm es

c)

giữ nguyên, không chia

22.

Câu phủ định (not): I/you/We/They/Chủ ngữ số nhiều + ....................

a)

DOESN’T + Động từ

b)

DON’T + Động từ