wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

H1 tổng thể

Total questions: 114

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phần dịch đúng cho câu:

"Bạn tên là gì?"

a)

你叫什么名字?

b)

你是谁?

c)

你是李月吗?

d)

你叫谁?

2.

A:“你儿子多大了?”

B:“ 。。。”

a)

“她 3 岁了”

b)

“他今年 30 岁了”

c)

“她今年 30 岁了”

d)

“我 30 岁了”

3.

Chọn phần dịch đúng cho câu: "Tôi biết nấu món Trung."

我 ___ 做中国菜

a)

b)

c)

d)

4.

A: “ 喂,李老师在家吗?”

B: “ 。。。他去学校了”

a)

他去商店了

b)

他不在家。

c)

他在家

d)

他在看书

5.

A: "..."

B: "昨天我在睡觉呢."

a)

昨天上午他在做什么呢?

b)

昨天上午你在做什么呢?

c)

今天上午你在做什么呢?

d)

今天上午他在做什么呢?

6.

Chọn phần dịch đúng cho câu sau:

"Chúng tôi ở nhà xem phim."

a)

我们在家

b)

我们在家看电视

c)

我们在家看电影

d)

我们在看电影

7.

Chọn phần dịch đúng cho câu sau:

“我喜欢吃越南菜”

a)

Tôi thích ăn đồ ăn Việt Nam.

b)

Tôi không thích ăn đồ ăn Việt Nam.

c)

Tôi thích ăn đồ ăn Nhật Bản.

d)

Tôi không thích ăn đồ ăn Nhật Bản.

8.

Chọn phần dịch đúng cho câu sau:

"Tôi thích ăn món Trung."

(CÓ THỂ CHỌN NHIỀU HƠN 1 ĐÁP ÁN)

a)

我喜欢吃中国菜

b)

我喜欢吃汉语菜

c)

他喜欢吃中国菜

d)

我爱吃中国菜

9.

A: " ... "

B: "他没在看书,他在学习"

(CHỌN HƠN 1 ĐÁP ÁN)

a)

大卫在看书吗?

b)

他在看书吗?

c)

他在做什么?

d)

大卫在做什么呢?

10.

Chọn phần dịch đúng cho câu: Cô ấy dự định về nhà ăn cơm.

"她___回家吃饭"

a)

b)

c)

d)

11.

Chọn phần dịch đúng cho câu sau:

"Trời sẽ mưa chứ?"

a)

今天会下雨吗?

b)

天气很冷

c)

天会下雨吗?

d)

下雨了吗?

12.

Chọn phần dịch đúng cho câu sau:

"Thời tiết hôm nay không lạnh cũng không nóng.”

(CHỌN NHIỀU HƠN 1 ĐÁP ÁN)

a)

今天天气不冷也不热

b)

天气不冷

c)

今天天气不冷不热

d)

天气不太冷不太热

13.

Chọn phần dịch đúng cho câu sau:

“明天天气怎么样?”

a)

Thời tiết ngày mai như thế nào?

b)

Ngày mai ngày mấy?

c)

Hôm nay thời tiết như thế nào?

d)

Hôm nay sẽ mưa chứ?"

14.

A: "今天几月几号?"

B: "..."

a)

十四号

b)

三月十四号

c)

十四号三月

d)

十四号星期二

15.

A: "他们几点吃饭?"

B: "..."

(CHỌN NHIỀU HƠN 1 ĐÁP ÁN)

a)

他们十二点吃饭

b)

他十二点吃饭

c)

十二点吃饭

d)

十二点

16.

A: "..."

B: "四点."

a)

现在什么时候?

b)

现在几点?

c)

几点?

d)

现在几月几号?

17.

A: "..."

B: "没有。请坐。"

(CHỌN NHIỀU HƠN 1 ĐÁP ÁN)

a)

这儿有人吗?

b)

我能这儿吗?

c)

这儿有谁?

d)

有人这儿吗?

18.

"小猫在___?"

a)

b)

哪儿

c)

d)

这儿

19.

“英语不太难” nghĩa là gì

a)

Tiếng Anh rất khó

b)

Tiếng anh quá khó

c)

Tiếng Anh không quá khó

d)

Tiếng anh không khó

20.

你是哪国人?

a)

我23岁

b)

我是越南人

c)

汉语很难

d)

我很忙

21.

你今年多大了?

a)

我很忙

b)

工作

c)

学习

d)

我23岁

22.

Thứ 6 tiếng trung là gì?

a)

星期六

b)

星期八

c)

星期五

d)

星期七

23.

tên

a)

名字

b)

什么

c)

越南

d)

24.

cái gì

a)

名字

b)

什么

c)

越南

d)

25.

người

a)

名字

b)

什么

c)

d)

26.

a)

名字

b)

什么

c)

d)

27.

tên là, gọi là

a)

b)

c)

d)

李月

28.

hay không? / phải không

a)

b)

c)

d)

李月

29.

tôi

a)

b)

c)

d)

李月

30.

Đây

a)

b)

c)

31.

Đó

a)

b)

c)

32.

sách

a)

b)

c)

33.

Câu 2: Phiên âm đúng của từ 小姐là :  xiǎoj......

a)

A. ié

b)

B. ie

c)

C. iè

d)

D. iě

34.

Câu 4: Phiên âm đúng của từ 苹果là : ..........

a)

A. píngguó

b)

B. píngguo

c)

C. pǐngguǒ

d)

D. píngguǒ

35.

1.    他 (a)   是留学生吗?

36.

  Dịch sang Tiếng Trung: Họ đều không phải là học sinh Trung Quốc.

4 lines
37.

你叫什么名字?

4 lines
38.

  Dịch sang Tiếng Trung: Họ đều không phải là học sinh Trung Quốc.

4 lines
39.

Câu 2: Phiên âm đúng của từ 小姐là :  xiǎoj......

a)

A. ié

b)

B. ie

c)

C. iè

d)

D. iě

40.

Câu 3: Phiên âm đúng của từ 学生là : x......sheng

a)

A. uè

b)

B. uě

c)

C. ué

d)

D. ue

41.

Câu 4: Phiên âm đúng của từ 苹果là : ..........

a)

A. píngguó

b)

B. píngguo

c)

C. pǐngguǒ

d)

D. píngguǒ

42.

你 là gì?

a)

Bạn

b)

Tôi

c)

Các bạn

d)

Chúng tôi

43.

我 là gì?

a)

Bạn

b)

Tôi

c)

Các bạn

d)

Chúng tôi

44.

你们 là gì?

a)

Bạn

b)

Tôi

c)

Các bạn

d)

Chúng tôi

45.

对不起 là gì?

a)

Xin chào, chào anh

b)

Cảm ơn

c)

Xin lỗi

d)

Không sao đâu

46.

没关系 là gì?

a)

Xin chào, chào anh

b)

Cảm ơn

c)

Xin lỗi

d)

Không sao đâu

47.

他家有几口人?

a)

四口人

b)

五口人

c)

六口人

d)

三口人

48.

Từ 去 có nghĩa là gì?

a)

Đi

b)

Ăn

c)

Nói

d)

Ngủ

49.

‘再见" Nghĩa là gì?

a)

Tạm biệt

b)

Hẹn gặp lại

c)

Xin chào

d)

Cảm ơn

50.

Nghĩa của từ " 她“

a)

Cô ấy

b)

Anh ấy

c)

Bạn ấy

d)

Ông ấy

51.

"Xin lỗi" trong tiếng trung là

a)

没关系

b)

你们好

c)

对不起

d)

谢谢

52.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

吃饭

a)

Đúng

b)

Sai

54.

米饭

a)

Đúng

b)

Sai

55.

四个学生

a)

Đúng

b)

Sai

56.

喝茶

a)

Đúng

b)

Sai

57.

bạn của tôi

a)

我的朋友

b)

我的同学

c)

我的老师

58.

A:现在 几 点?

a)

B:现在 十 点 十 分。

b)

B:下午 五 点。

c)

B:六 点 三十 分。

59.

từ nào mang nghĩa "mưa"?

a)

b)

c)

60.

小狗在哪儿?

a)

小狗在椅子下面。

b)

小狗在下面椅子

61.

小猫在哪儿?

a)

小猫 在 桌子 下面

b)

小狗 在 桌子 下面。

c)

小猫 在 桌子 上面。

62.

我….有中国朋友

a)

b)

c)

d)

63.

Đáp lại câu “对不起” như thế nào?

a)

谢谢

b)

没关系

c)

不谢

d)

不客气

64.

Chọn từ có nghĩa: "gọi điện thoại"

a)

打电话

b)

看电影

c)

睡觉

d)

为什么

65.

Chọn từ có nghĩa "Bắc Kinh"

a)

北京

b)

汉语

c)

中国

d)

汉字

66.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau theo pinyin đã cho sẵn:

“我去... 买..."

a)

说话 / 东西

b)

饭店 / 做饭

c)

医生 / 医院

d)

商店 / 东西

67.

明天我打算.....图书馆

a)

b)

c)

68.

......, 我今天不能和你去看医生

a)

没关系

b)

对不起

c)

小问题

69.

Chọn từ có nghĩa là "con gái"

a)

小姐

b)

儿子

c)

女儿

d)

姐姐

70.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

“这个东西... 钱?"

a)

都小

b)

多少

c)

多小

d)

少多

71.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau theo pinyin đã cho sẵn:

“李小姐很... "

a)

喜欢

b)

不起

c)

漂亮

d)

认识

72.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau theo pinyin đã cho sẵn:

"我去商店买... "

a)

前面

b)

衣服

c)

医生

d)

天气

73.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau theo pinyin đã cho sẵn:

“我要吃... " (píngguǒ)

a)

水果

b)

苹果

c)

桌子

d)

上午

74.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau theo pinyin đã cho sẵn:

“今天... 不好, ...了"

a)

天气 / 下雨

b)

天气 / 下午

c)

学习 / 明天

d)

中午 / 明天

75.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau theo pinyin đã cho sẵn:

“少吃肉,吃多... 吧”

a)

b)

c)

d)

76.

Bạn ăn thêm cơm nhé?

a)

你多吃点饭吧?

b)

你多吃点儿水果吗?

c)

你少吃点儿吧!

d)

你吃很多,

77.

明天你去哪儿?

a)

我现在不在家。

b)

我去学校。

c)

我看书。

d)

我早上去。

78.

你家有几口人?

a)

我有一个哥哥。

b)

我有三个。

c)

我家有三口人。

d)

他是我爸爸。

79.

你会说汉语吗?

a)

她会。

b)

我会一点儿。

c)

我不认识。

d)

是啊。

80.

Đây là sách của ai?

a)

这是什么书?

b)

这是谁的书?

c)

那是谁的?

d)

这是他的书吗?

81.

我看见他去买水果了。

a)

Tôi nghe thấy cậu ấy hát.

b)

Tôi không biết cậu ấy đã đi đâu.

c)

Cậu ấy đi mua hoa quả rồi.

d)

Tôi nhìn thấy cậu ấy đi mua hoa quả rồi.

82.

Dịch: Hôm qua lúc 7h tối tôi ở nhà đọc sách.

(a)  

83.

Dịch: Tôi đi ngủ trước 12h.

(a)  

84.

Sắp xếp câu theo số (VD: 13452)

1. 会 2. 下午 3. 下雨 4. 吗

a)

3142

b)

2134

c)

3124

d)

2314

85.

Sắp xếp câu theo số (VD: 13452)

1. 你 2. 什么 3. 做 4. 昨天 5. 呢

(a)  

86.

Sắp xếp câu theo số (VD: 13452)

1. 他 2. 书 3. 在 4. 没 5. 呢 6. 看 7. 他 8. 学习

(a)  

87.

Sắp xếp câu theo số (VD: 13452)

1. 我 2. 中国 3. 吃 4. 喜欢 5. 很 6. 菜

(a)  

88.

Sắp xếp câu theo số (VD: 13452)

1. 前面 2. 你 3. 的人 4. 谁 5. 是

(a)  

89.

Sắp xếp câu theo số (VD: 13452)

1. 猫 2. 桌子 3. 一个 4. 上 5. 有

(a)  

90.

Sắp xếp câu theo số (VD: 13452)

1. 几 2. 几 3. 今天 4. 号 5. 月

(a)  

91.

Sắp xếp câu theo số (VD: 13452)

1. 饭 2. 几 3. 你们 4. 点 5. 吃

a)

12345

b)

34251

c)

32451

d)

35124

92.

Sắp xếp câu theo số (VD: 13452)

1. 你 2. 多大 3. 儿子 4. 了

a)

1324

b)

1243

c)

3214

d)

1234

93.

Sắp xếp câu theo số (VD: 13452)

1. 会 2. 下午 3. 下雨 4. 吗

a)

3142

b)

2134

c)

3124

d)

2314

94.

Sắp xếp câu theo số (VD: 13452)

1. 什么 2. 是 3. 这

(a)  

95.

Sắp xếp câu theo số (VD: 13452)

1. 起 2. 对 3. 不

(a)  

96.

Sắp xếp câu theo số (VD: 13452)

1. 给 2. 打 3. 他 4. 我 5. 电话 6. 个 7. 昨天

(Chọn nhiều hơn 2 đáp án)

a)

7413265

b)

4713265

c)

7314265

d)

3714265

97.

杯子里有———。

a)

b)

牛奶

c)

奶茶

d)

咖啡

98.

我是 ——— 人。

a)

越南

b)

中国

c)

日本

d)

美国

99.

Sắp xếp câu theo số (VD: 13452)

1. 怎么 2. 天气 3. 今天 4. 样

(a)  

100.

A: “。。。?”

B: “今天是七月二十五号,星期一。”

a)

今天几月几号星期几

b)

今天几月几号

c)

昨天几月几号

d)

今天星期几?

101.

Sắp xếp câu theo số (VD: 13452)

1. 回家 2. 十 3. 爸爸 4. 后 5. 会 6. 分钟

(a)  

102.

Chọn câu thích hợp với hình mô tả bên dưới:

a)

他家有六人

b)

他家有三口人

c)

我家有六个人

d)

我家有六口人

103.

这是什么?

a)

书店

b)

商店

c)

饭店

d)

咖啡馆

104.

Sắp xếp câu theo số (VD: 13452)

1. 买 2. 她 3. 很多 4. 了 5. 衣服

(a)  

105.

Sắp xếp câu theo số (VD: 13452)

1. 喝 2. 你 3. 一点儿 4. 多 5. 水

(a)  

106.

Sắp xếp câu theo số (VD: 13452)

1. 写 2. 你 3. 的 4. 名字 5. 请

(a)  

107.

A: “他在哪儿工作?”

B: “。。。”

a)

他在医院工作

b)

他在学校工作

c)

她在医院工作

d)

他在商店工作

108.

Sắp xếp câu theo số (VD: 13452)

1. 明天 2. 去 3. 我们 4. 三点 5. 吧 6. 咖啡馆

(a)  

109.

Sắp xếp câu theo số (VD: 13452)

1. 回来 2. 你 3. 时候 4. 什么

(a)  

110.

Sắp xếp câu theo số (VD: 13452)

1.前 2. 妈妈 3. 能 4. 回家 5. 星期三

(a)  

111.

A:“那是你的小狗吗?”

B: “。。。”

(Chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

是我的

b)

是啊

c)

那小狗是我的

d)

那是我的小狗

112.

Sắp xếp câu theo số (VD: 13452)

1. 点 2. 去 3. 几 4. 中午 5. 学校

(a)  

113.

Sắp xếp câu theo số (VD: 13452)

1. 我 2. 李老师 3. 见 4. 没 5. 看

(a)  

114.

Sắp xếp câu theo số (VD: 13452)

1. 2015年 2. 认识 3. 是 4. 的 5. 我们 6. 7月

(a)