wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E7 UNIT 5

Total questions: 241

Worksheet time: 2hrs 54mins

Name
Class
Date
1.

This dish is made from soy beans. It's white. You can fry it or cook it: t (a)  

2.

How many c (a)   of milk do you drink a day?

3.

I like eating t (a)   noodles. It's yellow.

4.

a dish made by mixing eggs together and frying them: o (a)  

5.

There ________ bottles of mineral water in the fridge.

a)

are some

b)

are any

c)

is some

6.
a)

SOPU

b)

SOUP

c)

SOP

d)

SOPA

7.

a)

pork

b)

water

c)

beef noodle soup

d)

turmeric

8.

a)

pork

b)

water

c)

beef noodle soup

d)

turmeric

9.

a)

pork

b)

water

c)

beef noodle soup

d)

turmeric

10.

a)

orange juice

b)

water

c)

lemonade

d)

green tea

11.

a)

omelette

b)

tofu

c)

lemonade

d)

green tea

12.

a)

omelette

b)

tofu

c)

lemonade

d)

green tea

13.
What is in the picture?
a)
a loaf of bread
b)
a piece of cake
c)
a slice of ham
d)
a bowl of bread
14.
What is in the picture?
a)
a pot of tea
b)
a mug of tea
c)
a cup of tea
d)
a bottle of tea
15.
What is in the picture?
a)
a packet of beans
b)
a packet of rice
c)
a packet of peas
d)
a packet of seeds
16.
What is in the picture?
a)
a bowl of soup
b)
a glass of soup
c)
a pan of soup
d)
a bowl of soap
17.
What is in the picture?
a)
a lot of cake
b)
a plate of cake
c)
a slice of cake
d)
cakes
18.
What is in the picture?
a)
a jar of pickles
b)
a jar of honey
c)

a jar of sugar

d)
a jar of jam
19.
What is in the picture?
a)
a packet of milk
b)
a carton of milk
c)
a bottle of milk
d)
a glass of milk
20.

What is this dish?

(a)  

21.



(a)  

22.

What is this dish?

(a)  

23.

What is this?

(a)  

24.

What is this?

(a)  

25.

Viết tên của hành động này?

(a)  

26.

Viết tên của hành động này?

(a)  

27.

Viết tên của hành động này?

(a)  

28.

"thơm phức" Tiếng Anh là gì?

(a)  

29.

Nước lọc là gì?

(a)  

30.

Đây là món gì?

(a)  

31.

Đây là món gì?

(a)  

32.

đắng

a)

sweet

b)

spicy

c)

bitter

d)

sour

33.

fragrant

a)

ngon

b)

đắng

c)

cay

d)

thơm phức

34.

trứng tráng

a)

omelette

b)

ommelete

c)

omellete

d)

ommelette

35.

hạt tiêu

a)

chilli

b)

pepper

c)

oil

d)

salt

36.

turmeric

a)

củ nghệ

b)

củ gừng

c)

củ tỏi

d)

củ hành

37.
a)

toufu

b)

tofu

c)

dofu

d)

doufu

38.

pour

a)

đánh

b)

khuấy

c)

rót, đổ

d)

trưng bày

39.

đánh, khuấy

a)

beat

b)

pour

c)

display

d)

boil

40.

It is quick and easy to make ________

a)

Sausage

b)

Turmeric

c)

Tuna

d)

omelette

41.

Black coffee is too ____ for me

a)

bitter

b)

sour

c)

sweet

d)

salty

42.

The air is _____ with the smell of ripe apples.

a)

fragrant

b)

Delicious

c)

Salty

d)

Sour

43.

a)

noodles

b)

rice

c)

steak

d)

banana

44.

a)

juice

b)

soda

c)

green tea

d)

milk

45.

"cay"

a)

bitter

b)

spicy

c)

sour

d)

salty

46.

What's the name of this dish

a)

Spring rolls

b)

Stuffer pancake

c)

Omelette

d)

Pancake

47.

What is the name of this dish?

a)

Salt

b)

Shrimp

c)

Sausage

d)

Sweet soup

48.

sausage

a)

bánh ngọt

b)

xúc xích

c)

phô mai

d)

nui

49.

"nước khoáng"

a)

fresh water

b)

clean water

c)

mineral water

d)

minerel water

50.

đắng

a)

sweet

b)

spicy

c)

bitter

d)

sour

51.

fragrant

a)

ngon

b)

đắng

c)

cay

d)

thơm phức

52.

trứng tráng

a)

omelette

b)

ommelete

c)

omellete

d)

ommelette

53.

hạt tiêu

a)

chilli

b)

pepper

c)

oil

d)

salt

54.

turmeric

a)

củ nghệ

b)

củ gừng

c)

củ tỏi

d)

củ hành

55.

recipe

a)

nguyên liệu

b)

công thức

c)

thành phần

d)

đánh giá

56.

sausage

a)

bánh ngọt

b)

xúc xích

c)

phô mai

d)

nui

57.
a)

toufu

b)

tofu

c)

dofu

d)

doufu

58.

pour

a)

đánh

b)

khuấy

c)

rót, đổ

d)

trưng bày

59.

Milk

a)

Countable

b)

Uncountable

60.

Apple

a)

Countable

b)

Uncountable

61.

Rice

a)

Countable

b)

Uncountable

62.

Vegetable

a)

Countable

b)

Uncountable

63.

Dạng số nhiều của "baby"

a)

baby

b)

babys

c)

babies

64.

Dạng số nhiều của "child" là gì?

a)

child

b)

childs

c)

children

65.

Dạng số nhiều của "dog" là gì?

a)

dog

b)

dogs

c)

doges

66.

đánh, khuấy

a)

beat

b)

pour

c)

display

d)

boil

67.

_______ water

a)

A slice of

b)

A piece of

c)

A bottle of

d)

A cake of

68.

____ pepper

a)

A glass of

b)

A drop of

c)

A bag of

d)

A piece of

69.

______ petrol

a)

A gallon of

b)

A pane of

c)

A drop of

d)

A bottle of

70.
beat (v)
a)
đánh trộn
b)
con lươn
c)
giăm bông
d)
thịt lợn
e)
bánh xăng-uých
71.
beef (n)
a)
thịt bò
b)
bột
c)
mì sợi
d)
đổ, rót
e)
nước sốt
72.
bitter (adj)
a)
đắng
b)
gấp, gập
c)
trứng tráng
d)
công thức làm món ăn
e)
xúc xích
73.
broth (n)
a)
nước xuýt
b)
thơm phức
c)
bánh kếp
d)
muối
e)
múc, xới, gắp ra để ăn
74.
delicious (adj)
a)
ngon, thơm ngon
b)
chè xanh
c)
hạt tiêu
d)
mặn, có nhiều muối
e)
con tôm
75.
eel (n)
a)
đánh trộn
b)
con lươn
c)
giăm bông
d)
thịt lợn
e)
bánh xăng-uých
76.
flour (n)
a)
thịt bò
b)
bột
c)
mì sợi
d)
đổ, rót
e)
nước sốt
77.
fold (n)
a)
đắng
b)
gấp, gập
c)
trứng tráng
d)
công thức làm món ăn
e)
xúc xích
78.
Fragrant (adj)
a)
nước xuýt
b)
thơm phức
c)
bánh kếp
d)
muối
e)
múc, xới, gắp ra để ăn
79.
green tea (n)
a)
ngon, thơm ngon
b)
chè xanh
c)
hạt tiêu
d)
mặn, có nhiều muối
e)
con tôm
80.
ham (n)
a)
đánh trộn
b)
con lươn
c)
giăm bông
d)
thịt lợn
e)
bánh xăng-uých
81.
Noodles (n)
a)
thịt bò
b)
bột
c)
mì sợi
d)
đổ, rót
e)
nước sốt
82.
omelette (n)
a)
đắng
b)
gấp, gập
c)
trứng tráng
d)
công thức làm món ăn
e)
xúc xích
83.
Pancake (n)
a)
nước xuýt
b)
thơm phức
c)
bánh kếp
d)
muối
e)
múc, xới, gắp ra để ăn
84.
pepper (n)
a)
ngon, thơm ngon
b)
chè xanh
c)
hạt tiêu
d)
mặn, có nhiều muối
e)
con tôm
85.
pork (n)
a)
đánh trộn
b)
con lươn
c)
giăm bông
d)
thịt lợn
e)
bánh xăng-uých
86.
pour (v)
a)
thịt bò
b)
bột
c)
mì sợi
d)
đổ, rót
e)
nước sốt
87.
recipe (n)
a)
đắng
b)
gấp, gập
c)
trứng tráng
d)
công thức làm món ăn
e)
xúc xích
88.
salt (n)
a)
nước xuýt
b)
thơm phức
c)
bánh kếp
d)
muối
e)
múc, xới, gắp ra để ăn
89.
salty (adj)
a)
ngon, thơm ngon
b)
chè xanh
c)
hạt tiêu
d)
mặn, có nhiều muối
e)
con tôm
90.
sandwich (n)
a)
đánh trộn
b)
con lươn
c)
giăm bông
d)
thịt lợn
e)
bánh xăng-uých
91.
sauce (n)
a)
thịt bò
b)
bột
c)
mì sợi
d)
đổ, rót
e)
nước sốt
92.
Sausage (n)
a)
đắng
b)
gấp, gập
c)
trứng tráng
d)
công thức làm món ăn
e)
xúc xích
93.
serve (v)
a)
nước xuýt
b)
thơm phức
c)
bánh kếp
d)
muối
e)
múc, xới, gắp ra để ăn
94.
shrimp (n)
a)
ngon, thơm ngon
b)
chè xanh
c)
hạt tiêu
d)
mặn, có nhiều muối
e)
con tôm
95.
slice (n)
a)
miếng mỏng, lát mỏng
b)
con lươn
c)
giăm bông
d)
thịt lợn
e)
bánh xăng-uých
96.
soup (n)
a)
súp, canh, cháo
b)
bột
c)
mì sợi
d)
đổ, rót
e)
nước sốt
97.
sour (adj)
a)
chua
b)
gấp, gập
c)
trứng tráng
d)
công thức làm món ăn
e)
xúc xích
98.
spicy (adj)
a)
cay
b)
thơm phức
c)
bánh kếp
d)
muối
e)
múc, xới, gắp ra để ăn
99.
spring rolls (n)
a)
ném rán
b)
chè xanh
c)
hạt tiêu
d)
mặn, có nhiều muối
e)
con tôm
100.
sweet (adj)
a)
đánh trộn
b)
ngọt
c)
giăm bông
d)
thịt lợn
e)
bánh xăng-uých
101.
sweet soup (n)
a)
thịt bò
b)
chè
c)
mì sợi
d)
đổ, rót
e)
nước sốt
102.
tasty (adj)
a)
đắng
b)
đầy hương vị, ngon
c)
trứng tráng
d)
công thức làm món ăn
e)
xúc xích
103.
tofu (n)
a)
nước xuýt
b)
đậu phụ
c)
bánh kếp
d)
muối
e)
múc, xới, gắp ra để ăn
104.
tuna (n)
a)
ngon, thơm ngon
b)
cá ngừ
c)
hạt tiêu
d)
mặn, có nhiều muối
e)
con tôm
105.
turmeric (n)
a)
đánh trộn
b)
con lươn
c)
củ nghệ
d)
thịt lợn
e)
bánh xăng-uých
106.
warm (v)
a)
thịt bò
b)
bột
c)
hâm nóng
d)
đổ, rót
e)
nước sốt
107.

Milk

a)

Countable

b)

Uncountable

108.

Apple

a)

Countable

b)

Uncountable

109.

Rice

a)

Countable

b)

Uncountable

110.

Dạng số nhiều của "baby"

a)

baby

b)

babys

c)

babies

111.

Dạng số nhiều của "child" là gì?

a)

child

b)

childs

c)

children

112.

Dạng số nhiều của "dog" là gì?

a)

dog

b)

dogs

c)

doges

113.

Đây là món gì?

(a)  

114.

Đây là món gì?

(a)  

115.

Viết tên của hành động này?

(a)  

116.

Viết tên của hành động này?

(a)  

117.

_____ soap

a)

A bowl of

b)

A cake of

c)

A glass of

d)

A pane of

118.

______ petrol

a)

A gallon of

b)

A pane of

c)

A drop of

d)

A bottle of

119.

_____ sand

a)

A bit of

b)

A slice of

c)

A grain of

d)

A gallon of

120.

____ pepper

a)

A glass of

b)

A drop of

c)

A bag of

d)

A piece of

121.

_______ water

a)

A slice of

b)

A piece of

c)

A bottle of

d)

A cake of

122.

I do not have …………. oranges, but I have …………… apples.

a)

some / some

b)

some / any

c)

any / some

d)

any / any

123.

There isn’t ……………… fruit juice in the fridge.

a)

any

b)

some

c)

a

d)

the

124.

There’s.................... water in the fridge.

a)

some

b)

a

c)

any

d)

the

125.

He doesn't like to eat _______ eggs.

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

126.

James wants ______ water.

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

127.

My parents have _____ eraser.

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

128.

My father wants to get ___ red car and _____ orange house.

a)

a/a

b)

a/an

c)

an/an

d)

an/a

129.

I have _____ apples in the fridge but I don't have ____ oranges.

a)

some / any

b)

any / some

c)

an / an

d)

a / a

130.

I have .......................book

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

131.

Some dùng trong...

a)

câu hỏi

b)

câu phủ định

c)

câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự

d)

câu hỏi và phủ định

132.

Any dùng trong...

a)

câu hỏi và câu phủ định

b)

câu khẳng định

c)

câu hỏi

d)

câu đề nghị lịch sự

133.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

134.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

I'd like _______ milk for breakfast.

a)

Some

b)

Any

c)

A

d)

An

135.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

136.

There isn’t ___ food left.

a)

SOME

b)

ANY

c)

A

137.

5. Do you have any science_____?

a)

A. a book

b)

B. book

c)

C. books

138.

6. There ____ any noodle left for you.

a)

is

b)

aren’t

c)

isn’t

139.

. I often have ___ slices of bread for breakfast

a)

any

b)

a

c)

some

140.

There aren’t ___ fish in the lake.

a)

A. any

b)

B. some

c)

C. a

141.

There are ___ sheep in the fields.

a)

any

b)

some

c)

a

142.

I’d like _____ milk , please.

a)

any

b)

some

c)

a

143.

Would you like ________ glass of lemonade?

a)

a

b)

an

c)

some

144.

There isn’t ________ butter in the fridge

a)

any

b)

a

c)

some

145.

I have .......................book

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

146.

Some và any giống nhau ở điểm nào?

a)

cùng đi với danh từ đếm được

b)

cùng đi với danh từ không đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

147.

A và an giống nhau vì...

a)

cùng đi với danh từ không đếm được

b)

cùng đi với danh từ đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

148.

Some dùng trong...

a)

câu hỏi

b)

câu phủ định

c)

câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự

d)

câu hỏi và phủ định

149.

Any dùng trong...

a)

câu hỏi và câu phủ định

b)

câu khẳng định

c)

câu hỏi

d)

câu đề nghị lịch sự

150.

Some dùng với...

a)

danh từ đếm được số ít

b)

danh từ đếm được số nhiều

c)

danh từ không đếm được số nhiều

d)

cả 3 đáp án đều đúng

151.

A dùng trước danh từ....

a)

bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm

b)

bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm

c)

bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm

152.

an dùng với danh từ...

a)

cả 3 đáp án đều đúng

b)

bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm

c)

bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm

d)

bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm

153.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

154.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

155.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

How _______ milk_______ there?

There _______ not_________

a)

much/is/are/much

b)

much/is/is/much

c)

many/is/is/many

d)

much/are/are/much

156.

"ANY" dùng trong câu : _______

a)

nghi vấn và khẳng định

b)

khẳng định và phủ định

c)

nghi vấn và phủ định

157.

Some dùng trong các loại câu nào

a)

câu khẳng định

b)

câu phủ định

c)

câu hỏi với nghĩa mời/ đề nghị.

158.

Trong câu khẳng định, hầu như dùng

a)

some

b)

any

159.

Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết ĐÚNG?

a)

boys

b)

shelves

c)

keies

d)

strawberrys

e)

people

160.

Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết SAI

a)

persons

b)

toys

c)

knifes

d)

oranges

e)

babies

161.

Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?

a)

salt

b)

chocolate

c)

sugar

d)

orange

e)

egg

162.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

163.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

There are __________ apples on the table

a)

Some

b)

Any

c)

Three

d)

An

164.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

How _______ pencils ______there?

There_______ _________ pencils

a)

much/is/is/three

b)

much/are/are/three

c)

many/are/are/three

d)

many/are/are/four

165.

I have .......................book

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

166.

Some dùng trong...

a)

câu hỏi

b)

câu phủ định

c)

câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự

d)

câu hỏi và phủ định

167.

Any dùng trong...

a)

câu hỏi và câu phủ định

b)

câu khẳng định

c)

câu hỏi

d)

câu đề nghị lịch sự

168.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

169.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

I'd like _______ milk for breakfast.

a)

Some

b)

Any

c)

A

d)

An

170.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

171.

There isn’t ___ food left.

a)

SOME

b)

ANY

c)

A

172.

5. Do you have any science_____?

a)

A. a book

b)

B. book

c)

C. books

173.

6. There ____ any noodle left for you.

a)

is

b)

aren’t

c)

isn’t

174.

. I often have ___ slices of bread for breakfast

a)

any

b)

a

c)

some

175.

There aren’t ___ fish in the lake.

a)

A. any

b)

B. some

c)

C. a

176.

There are ___ sheep in the fields.

a)

any

b)

some

c)

a

177.

I’d like _____ milk , please.

a)

any

b)

some

c)

a

178.

Would you like ________ glass of lemonade?

a)

a

b)

an

c)

some

179.

There isn’t ________ butter in the fridge

a)

any

b)

a

c)

some

180.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

1. _____________people are there in the meeting room?

a)

how many

b)

how much

181.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

2. _____________bread do you have?

a)

how many

b)

how much

182.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

3. _____________Countries are there in the world?

a)

how many

b)

how much

183.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

4. _____________ time do we have ?

a)

how many

b)

how much

184.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

5. _____________fish did you catch?

a)

how many

b)

how much

185.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

6. _____________cakes you are going to make?

a)

how many

b)

how much

186.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

7. _____________flour do we need to make this cake?

a)

how many

b)

how much

187.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

8. _____________players are there in a football team?

a)

how many

b)

how much

188.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

9. _____________ pocket money (túi tiền) did your father give you?

a)

how many

b)

how much

189.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

10. _____________siblings (anh/chị em) does Jane have?

a)

how many

b)

how much

190.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

11. _____________water is in this bottle?

a)

how many

b)

how much

191.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

12. _____________lemonade did they buy for the party?

a)

how many

b)

how much

192.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

13. _____________salt will you add into the soup?

a)

how many

b)

how much

193.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

14. _____________mice has your cat caught?

a)

how many

b)

how much

194.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

15. _____________sheep are there in the farm?

a)

how many

b)

how much

195.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

16. _____________milk do you have for breakfast?

a)

how many

b)

how much

196.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

17. _____________cats are there in this pet shop?

a)

how many

b)

how much

197.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

18. _____________ information about him did you get?

a)

how many

b)

how much

198.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

19. _____________ comic books have you collected?

a)

how many

b)

how much

199.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

20. _____________men are there in the room?

a)

how many

b)

how much

200.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

201.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

1. _____________people are there in the meeting room?

a)

how many

b)

how much

202.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

2. _____________bread do you have?

a)

how many

b)

how much

203.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

3. _____________Countries are there in the world?

a)

how many

b)

how much

204.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

4. _____________ time do we have ?

a)

how many

b)

how much

205.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

5. _____________fish did you catch?

a)

how many

b)

how much

206.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

6. _____________cakes are you going to make?

a)

how many

b)

how much

207.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

11. _____________water is in this bottle?

a)

how many

b)

how much

208.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

12. _____________lemonade did they buy for the party?

a)

how many

b)

how much

209.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

14. _____________mice has your cat caught?

a)

how many

b)

how much

210.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

15. _____________sheep are there in the farm?

a)

how many

b)

how much

211.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

16. _____________milk do you have for breakfast?

a)

how many

b)

how much

212.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

1. _____________people are there in the meeting room?

a)

how many

b)

how much

213.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

2. _____________bread do you have?

a)

how many

b)

how much

214.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

3. _____________Countries are there in the world?

a)

how many

b)

how much

215.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

4. _____________ time do we have ?

a)

how many

b)

how much

216.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

5. _____________fish did you catch?

a)

how many

b)

how much

217.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

6. _____________cakes you are going to make?

a)

how many

b)

how much

218.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

7. _____________flour do we need to make this cake?

a)

how many

b)

how much

219.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

8. _____________players are there in a football team?

a)

how many

b)

how much

220.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

9. _____________ pocket money (túi tiền) did your father give you?

a)

how many

b)

how much

221.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

10. _____________siblings (anh/chị em) does Jane have?

a)

how many

b)

how much

222.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

11. _____________water is in this bottle?

a)

how many

b)

how much

223.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

12. _____________lemonade did they buy for the party?

a)

how many

b)

how much

224.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

13. _____________salt will you add into the soup?

a)

how many

b)

how much

225.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

14. _____________mice has your cat caught?

a)

how many

b)

how much

226.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

15. _____________sheep are there in the farm?

a)

how many

b)

how much

227.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

16. _____________milk do you have for breakfast?

a)

how many

b)

how much

228.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

17. _____________cats are there in this pet shop?

a)

how many

b)

how much

229.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

18. _____________ information about him did you get?

a)

how many

b)

how much

230.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

19. _____________ comic books have you collected?

a)

how many

b)

how much

231.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

20. _____________men are there in the room?

a)

how many

b)

how much

232.

_______________ mangoes do you have?

a)

How many

b)

How much

233.

__________________ money do you pay for this toy?

a)

How many

b)

How much

234.

________________ flour do I need for the cupcake?

a)

How much

b)

How many

235.

___________________ butter do I need?

a)

How many

b)

How much

236.

__________________ eggs do I need for the omelet?

a)

How many

b)

How much

237.

__________________ clothes do you have?

a)

How many

b)

How much

238.

________________ baking powder do I need for the cake?

a)

How many

b)

How much

239.

__________________ water do you drink every day?

a)

How many

b)

How much

240.

______________________ brothers and sisters do you have?

a)

How much

b)

How many

241.

________________ family members do you have?

a)

How much

b)

How many

Similar Resources on Wayground