wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra từ vựng Bài 6 Q2

Total questions: 25

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

歡迎

a)

hoan nghênh

b)

tạm biệt

c)

chào đón

d)

chào mừng

2.

Điền từ vào chỗ trống: 王先生、王太太,……,歡迎,請進。

(a)  

3.

Phiên âm của từ 行 là gì?

a)

xíng

b)

xǐng

c)

xìng

d)

háng

4.

ra ngoài

a)

進去

b)

上樓

c)

出門

d)

下樓

5.

頁 (lượng từ) có nghĩa là gì?

(a)  

6.

這些盤子,請你放在桌子上。

a)

Bạn hãy đặt mấy chiếc bút này trên bàn.

b)

Bạn hãy đặt mấy chiếc đĩa này trên ghế.

c)

Bạn hãy đặt mấy quyển sách này trên bàn.

d)

Bạn hãy đặt mấy chiếc đĩa này trên bàn.

7.

Điền từ vào chỗ trống: 我弟弟比我矮,可是他……得比我快。

a)

b)

c)

d)

8.

寄信

a)

gửi thư

b)

gửi tiền

c)

gửi quà

d)

gửi chữ

9.

這是什麼?

a)

叉子

b)

盤子

c)

刀子

d)

杯子

10.

mời vào

a)

請進

b)

請坐

c)

請喝

d)

請吃

11.

Bạn hãy mang cốc/ ly/ tách cà phê này cho anh ý.

a)

這杯可樂,請你拿給他。

b)

這杯咖啡,請你拿給他。

c)

這杯咖啡,請你拿給她。

d)

這杯茶,請你拿給他。

12.

địa chỉ

(a)  

13.

ngoại ô

(a)  

14.

Đây là đâu?

a)

郊區

b)

市場

c)

地區

d)

市區

15.

他們在做什麼?

a)

跑步

b)

搬家

c)

談話

d)

喝茶

16.

需要 trong câu sau đây có nghĩa là gì? "你有什麼需要,可以打電話給我。"

a)

cần có

b)

yêu cầu

c)

cần phải

d)

cần thêm

17.

改天

a)

hôm qua

b)

hôm nay

c)

hôm khác

d)

ngày mai

18.

có thời gian

(a)  

19.

平常

a)

thường ngày

b)

luôn luôn

c)

bình thường

d)

thi thoảng

20.

có nghĩa là tặng

a)

時間不早了,我開車送你回家吧。

b)

林小姐不在家,她到機場送朋友去了。

c)

這張畫是朋友送給我的。

d)

這張桌子,請你送到他家去。

21.

(họ) Lâm

a)

b)

c)

d)

22.

超市

a)

siêu thị

b)

nhà hàng

c)

công viên

d)

sân bay

23.

đón

(a)  

24.

sân bay

(a)  

25.

這兩個人做什麼?

a)

旅行

b)

寄信

c)

談話

d)

搬家