Font size
WorksheetsKiểm tra từ vựng Bài 6 Q2
Total questions: 25
Worksheet time: 6mins
歡迎
hoan nghênh
tạm biệt
chào đón
chào mừng
Điền từ vào chỗ trống: 王先生、王太太,……,歡迎,請進。
(a)
Phiên âm của từ 行 là gì?
xíng
xǐng
xìng
háng
ra ngoài
進去
上樓
出門
下樓
頁 (lượng từ) có nghĩa là gì?
(a)
這些盤子,請你放在桌子上。
Bạn hãy đặt mấy chiếc bút này trên bàn.
Bạn hãy đặt mấy chiếc đĩa này trên ghế.
Bạn hãy đặt mấy quyển sách này trên bàn.
Bạn hãy đặt mấy chiếc đĩa này trên bàn.
Điền từ vào chỗ trống: 我弟弟比我矮,可是他……得比我快。
送
跑
飛
有
寄信
gửi thư
gửi tiền
gửi quà
gửi chữ
這是什麼?
叉子
盤子
刀子
杯子
mời vào
請進
請坐
請喝
請吃
Bạn hãy mang cốc/ ly/ tách cà phê này cho anh ý.
這杯可樂,請你拿給他。
這杯咖啡,請你拿給他。
這杯咖啡,請你拿給她。
這杯茶,請你拿給他。
địa chỉ
(a)
ngoại ô
(a)
Đây là đâu?
郊區
市場
地區
市區
他們在做什麼?
跑步
搬家
談話
喝茶
需要 trong câu sau đây có nghĩa là gì? "你有什麼需要,可以打電話給我。"
cần có
yêu cầu
cần phải
cần thêm
改天
hôm qua
hôm nay
hôm khác
ngày mai
có thời gian
(a)
平常
thường ngày
luôn luôn
bình thường
thi thoảng
送 có nghĩa là tặng
時間不早了,我開車送你回家吧。
林小姐不在家,她到機場送朋友去了。
這張畫是朋友送給我的。
這張桌子,請你送到他家去。
(họ) Lâm
張
陳
林
趙
超市
siêu thị
nhà hàng
công viên
sân bay
đón
(a)
sân bay
(a)
這兩個人做什麼?
旅行
寄信
談話
搬家
