wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập HSK2

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

丈夫

a)

vợ

b)

bố

c)

chồng

d)

mẹ

2.

旅游

a)

bóng đá

b)

bơi

c)

chạy bộ

d)

du lịch

3.

你吃药了吗?

a)

Bạn ăn cơm chưa

b)

Bạn uống thuốc chưa

c)

Bạn uống rượu chưa

d)

Bạn ăn cá chưa

4.

Tôi biết cô ấy là ai

a)

我认识她是谁

b)

我知道她是谁

c)

我会她是谁

d)

你知道她是谁

5.

粉色的是你的,红色的是我的。

a)

Cái mầu trắng là của bạn, cái mầu đỏ là của tôi.

b)

Cái mầu đỏ là của bạn, cái mầu hồng là của tôi.

c)

Cái mầu hồng là của bạn, cái mầu đỏ là của tôi.

d)

Cái mầu hồng là của tôi, cái mầu đỏ là của bạn.

6.

牛奶

a)

trà sữa

b)

sữa dê

c)

sữa chua

d)

sữa bò

7.

非常漂亮

a)

vô cùng xinh đẹp

b)

cực kỳ đẹp trai

c)

rất xinh

d)

rất đáng yêu

8.

phiên âm của 手表

(a)  

9.

Phòng của con gái bạn thật đẹp!

a)

你女儿的房间太好。

b)

你女儿的房间真好看。

c)

你女儿的房间很好。

d)

你儿子的房间真好看。

10.

Phiên âm của 左边

(a)  

11.

我们休息一下吧!

a)

chúng ta nói chuyện chút nhé!

b)

các bạn nghỉ ngơi chút nhé!

c)

chúng ta nghỉ ngơi chút nhé!

d)

các bạn đọc sách chút nhé!

12.

phiên âm của 旁边

(a)  

13.

Anh ấy đã ra viện rồi.

a)

他已经出院了。

b)

他已经住院了。

c)

他能出院了。

d)

他今天出院了。

14.

Phiên âm của 开始

(a)  

15.

Tôi thích nhất uống rượu Hà Giang.

a)

我最喜欢喝河江酒。

b)

我最喜欢喝中国酒。

c)

他最喜欢喝河江酒。

d)

我很喜欢喝河江酒。