Worksheetslv24 RRHĐ NV QUY CLDV BH
Total questions: 187
Worksheet time: 1hrs 2mins
Name
Class
Date
1.
Website chính thức của Lienviet24h là? (B)
a)
www.lpbank.com.vn
b)
https://www.lienviet24h.vn
c)
https://viviet.vn
d)
https://www.lienviet24h.com.vn
2.
Đối tượng khách hàng nào được đăng ký sử dụng LienViet24h?
a)
Người chưa đủ 18 tuổi
b)
Người từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi không bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự, có tài sản riêng đảm bảo thực hiện nghĩa vụ trong việc sử dụng dịch vụ
c)
Người bị mất năng lực hành vi dân sự
d)
Tất cả các đáp án trên
3.
Khách hàng muốn thay đổi thông tin đăng ký LienViet24h cần điều kiện gì?
a)
Chỉ cần gọi lên tổng đài báo thông tin cần thay đổi
b)
Khách hàng tự thực hiện thay đổi trên app LienViet24h
c)
Khách hàng ra quầy giao dịch và thực hiện theo hướng dẫn của Giao dịch viên
d)
Khách hàng phải đăng ký dịch vụ Internet Banking
4.
Khách hàng muốn khóa dịch vụ LienViet24h cần điều kiện gì?
a)
Khách hàng phải sử dụng dịch vụ Internet Banking
b)
Khách hàng phải sử dụng dịch vụ LienViet24h
c)
Khách hàng phải sử dụng dịch vụ thẻ
d)
Khách hàng phải sử dụng dịch vụ SMS Banking
5.
Để thực hiện chuyển tiền từ tài khoản thanh toán đến tài khoản LienViet24h thực hiện trên vvteller cần điều kiện gì?
a)
Khách hàng cần có tài khoản thanh toán và tài khoản LienViet24h
b)
Khách hàng cần có tài khoản thanh toán
c)
Khách hàng cần có tài khoản thanh toán và tài khoản LienViet24h đã liên kết
d)
Khách hàng không cần có tài khoản thanh toán và tài khoản LienViet24h
6.
Khách hàng có thể chỉ đăng ký LienViet24h tại quầy mà không đăng ký mở tài khoản thanh toán có được không?
a)
Được nếu khách hàng đã có sổ tiết kiệm tại Ngân hàng
b)
Được nếu khách hàng đã có thẻ tín dụng tại Ngân hàng
c)
Được nếu khách hàng là khách hàng mới
d)
Được nếu khách hàng đã mở tài khoản thanh toán tại Ngân hàng
7.
Khách hàng đã định danh tại quầy thì có cần định danh thêm bằng hình thức EKYC nữa không?
a)
Không
b)
Bắt buộc nếu khách hàng không có thẻ tín dụng tại Ngân hàng
c)
Không bắt buộc nếu khách hàng đã có thẻ tín dụng tại Ngân hàng
d)
Bắt buộc nếu khách hàng không có khoản vay tại ngân hàng
8.
Số điện thoại nào được đăng ký và sử dụng dịch vụ LienViet24h?
a)
Số điện thoại dùng để đăng ký sử dụng dịch vụ phải là số thuê bao chính chủ
b)
Số điện thoại dùng để đăng ký sử dụng dịch vụ phải là số thuê bao chỉ sử dụng tại thành phố khách hàng hiện đang sinh sống
c)
Số điện thoại dùng để đăng ký sử dụng dịch vụ là dãy số bất kỳ
d)
Số điện thoại dùng để đăng ký sử dụng dịch vụ phải là số thuê bao được đăng ký và sử dụng tại Việt Nam
9.
Trên vvteller, giao dịch viên không thực hiện loại thao tác nào?
a)
Đóng tài khoản thanh toán
b)
Cấp lại mật khẩu LienViet24h
c)
Thay đổi thông tin Giấy tờ tùy thân của khách hàng
d)
Thay đổi số điện thoại sử dụng LienViet24h của khách hàng
10.
Trên vvteller, giao dịch viên thực hiện loại thao tác nào?
a)
Cấp lại mật khẩu LienViet24h
b)
Thay đổi thông tin Giấy tờ tùy thân của khách hàng
c)
Thay đổi số điện thoại sử dụng LienViet24h của khách hàng
d)
Tất cả các phương án trên
11.
Trường hợp nào khách hàng không được đăng ký và sử dụng LienViet24h?
a)
Khách hàng thuộc danh sách cá nhân, đại diện hoặc có liên quan đến tổ chức bị chỉ định, tổ chức khủng bố/tài trợ khủng bố, danh sách đen do Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc ban hành theo Chương VII Hiến chương Liên hợp quốc hoặc do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam xác lập và/hoặc các danh sách tham chiếu khác theo yêu cầu Cơ quan chức năng có thẩm quyền nhằm phục vụ công tác phòng chống rửa tiền, phòng chống tài trợ khủng bố/phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt, đấu tranh phòng chống tội phạm
b)
Khách hàng đăng ký LienViet24h bằng Hộ chiếu
c)
Khách hàng đăng ký LienViet24h bằng Căn cước công dân
d)
Khách hàng đăng ký LienViet24h bằng Căn cước công dân có gắn chíp
12.
Đối tượng khách hàng đăng ký LienViet24h và định danh bằng hình thức EKYC trên ứng dụng thiết bị di động
a)
Là khách hàng đăng ký LienViet24h tại quầy giao dịch
b)
Là khách hàng đã đăng ký Ví Việt tại quầy giao dịch
c)
Là khách hàng đã đăng ký mở tài khoản thanh toán
d)
Là Khách hàng đăng ký LienViet24h qua ứng dụng trên thiết bị di động và/hoặc đã đăng ký Ví Việt mà chưa thực hiện định danh
13.
Khi khách hàng đăng ký LienViet24h và định danh bằng hình thức EKYC trên ứng dụng thiết bị di động, khách hàng được sử dụng tính năng nào trên app LienViet24h?
a)
Tất cả các tính năng trên app LienViet24h
b)
Khách hàng chỉ sử dụng tính năng Thẻ và Ngân hàng số trên app LienViet24h
c)
Khách hàng chỉ sử dụng được duy nhất Ví Việt (bao gồm tất cả các tính năng của Ví Việt, trừ tính năng gửi tiết kiệm/cho vay cầm cố sổ tiết kiệm) nằm trong LienViet24h mà không sử dụng thêm bất kỳ dịch vụ nào khác.
d)
Khách hàng chỉ sử dụng tính năng Ngân hàng số trên app LienViet24h
14.
Điều kiện để khách hàng có thể tham gia mở tiết kiệm online trên LienViet24h là gì?
a)
Khách hàng là công dân VN từ đủ 18 tuổi trở lên có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo pháp luật,
b)
Khách hàng đồng ý tuân thủ các quy định về sản phẩm theo quy định của Ngân hàng và NHNN và pháp luật
c)
Khách hàng phải có tài khoản thanh toán mở tại LPBANK….
d)
Tất cả các đáp án trên
15.
Đối tượng khách hàng được phép mở tài khoản online trên LienViet24h
a)
Khách hàng là cá nhân người Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên
b)
Khách hàng là cá nhân người Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên và có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật Việt Nam
c)
Khách hàng là cá nhân người Việt Nam từ đủ 15 tuổi đến dưới 18 tuổi
d)
Khách hàng là cá nhân người Việt Nam từ dưới 18 tuổi
16.
Việc mở tài khoản thanh toán online trên LienViet24h không áp dụng với trường hợp nào?
a)
Trường hợp khách hàng đã định danh LienViet24h tại quầy giao dịch
b)
Trường hợp khách hàng đã định danh LienViet24h qua EKYC
c)
Trường hợp khách hàng đã định danh LienViet24h thông qua liên kết tài khoản thanh toán mở tại quầy giao dịch của Ngân hàng
d)
Trường hợp mờ tài khoản chung (tài khoản đồng chủ sở hữu)
17.
Việc ủy quyền sử dụng tài khoản online được áp dụng như thế nào?
a)
Áp dụng đối với các giao dịch tại quầy, không áp dụng cho các giao dịch thực hiện online
b)
Áp dụng cho tất cả các giao dịch
c)
Áp dụng cho tất cả các giao dịch online
d)
Không áp dụng cho các giao dịch tại quầy
18.
Hạn mức giao dịch LienViet24h của Khách hàng cá nhân được phân thành những gói gì?
a)
Đồng, bạc, vàng, platinum, bạch kim
b)
Đồng, bạc, vàng, bạch kim, kim cương
c)
Đồng, bạc, vàng, bạch kim, platinum, kim cương
d)
Đồng, bạc, vàng, kim cương
19.
Mô tả đúng nhất về gói đồng (đối với KHCN) trên LienViet24h
a)
Là khách hàng có tài khoản Ví Việt đã định danh tại quầy
b)
Là khách hàng có tài khoản Ví Việt có liên kết với tài khoản thanh toán
c)
Là khách hàng có tài khoản Ví Việt đã định danh EKYC
d)
Là khách hàng chỉ có tài khoản Ví Việt vô danh
20.
Hạn mức giao dịch tối đa của tính năng Chuyển tiền tới NH khác 24/7 qua số thẻ hoặc qua số tài khoản của Khách hàng cá nhân thuộc gói vàng
a)
500 triệu/giao dịch, 3 tỷ đồng/ngày
b)
1 tỷ đồng/giao dịch, 5 tỷ đồng/ngày
c)
500 triệu/giao dịch, 5 tỷ đồng/ngày
d)
Không giới hạn
21.
Hạn mức số dư của tài khoản Ví Việt vô danh
a)
Hạn mức số dư tại mọi thời điểm không được quá 10 (mười) triệu đồng Việt Nam
b)
Hạn mức số dư tại mọi thời điểm không được quá 20 (hai mươi) triệu đồng Việt Nam
c)
Hạn mức số dư tại mọi thời điểm không được quá 5 (năm) triệu đồng Việt Nam
d)
Hạn mức số dư tại mọi thời điểm không được quá 50 (năm mươi) triệu đồng Việt Nam
22.
Khách hàng đến quầy đăng ký sử dụng LienViet24h, Giao dịch viên hướng dẫn khách hàng khai báo trên mẫu biểu nào?
a)
Mẫu CN/2021-05/MBGD: Đăng ký thông tin khách hàng gửi tiết kiệm
b)
Mẫu CN/2021-06/MBGD: Yêu cầu trợ giúp dành cho khách hàng cá nhân
c)
Mẫu CN/2021-02/MBGD: Đề nghị kiêm thỏa thuận mở tài khoản và sử dụng dịch vụ tài khoản (dành cho sinh viên)
d)
Mẫu CN/2021-01/MBGD: Đề nghị kiêm thỏa thuận mở tài khoản và sử dụng dịch vụ tài khoản (dành cho khách hàng cá nhân)
23.
Hạn mức đối với đối tượng Khách hàng đăng ký LienViet24h và định danh bằng hình thức E-KYC
a)
Tổng giá trị các giao dịch ghi nợ chủ động là 10 triệu VNĐ/tháng
b)
Tổng giá trị các giao dịch ghi nợ chủ động là 100 triệu VNĐ/tháng
c)
Tổng giá trị các giao dịch ghi nợ chủ động là 200 triệu VNĐ/tháng
d)
Tổng giá trị các giao dịch ghi nợ chủ động là 5 triệu VNĐ/tháng
24.
Khách hàng có thể khôi phục lại dịch vụ LienViet24h trong trường hợp nào?
a)
Tài khoản LienViet24h bị đóng
b)
Tài khoản LienViet24h bị khóa
c)
Tài khoản LienViet24h chưa liên kết với tài khoản thanh toán
d)
Tài khoản LienViet24h đã liên kết với tài khoản thanh toán
25.
Hạn mức giao dịch thanh toán hóa đơn đối với Khách hàng cá nhân thuộc gói Kim cương
a)
500 triệu/giao dịch, 3 tỷ đồng/ngày
b)
1 tỷ đồng/giao dịch, 5 tỷ đồng/ngày
c)
Không giới hạn
d)
501 triệu/giao dịch, 5 tỷ đồng/ngày
26.
Loại phí mà hiện nay khách hàng phải trả khi sử dụng LienViet24h
a)
Phí đăng ký sử dụng LienViet24h qua app
b)
Phí đăng ký sử dụng LienViet24h tại quầy giao dịch
c)
Phí dịch vụ viễn thông (nếu có, như cước phí data…) cho các đơn vị cung cấp dịch vụ viễn thông
d)
Phí thay đổi số điện thoại sử dụng LienViet24h
27.
Hạn mức chuyển tiền đến ngân hàng khác (qua kênh Citad) đối với Khách hàng cá nhân thuộc gói Kim cương
a)
100 triệu/giao dịch; 1 tỷ/ngày
b)
500 triệu/giao dịch; 10 tỷ/ngày
c)
500 triệu/giao dịch; 1 tỷ/ngày
d)
1 tỷ/giao dịch; 10 tỷ/ngày
28.
Hạn mức chuyển tiền quốc tế đối với Khách hàng cá nhân thuộc gói Bạc - định danh EKYC
a)
100 triệu/giao dịch; 300 triệu/ngày
b)
Không được phép
c)
100 triệu/giao dịch; 500 triệu/ngày
d)
100 triệu/giao dịch; 1 tỷ/ngày
29.
Hạn mức chuyển tiền quốc tế đối với Khách hàng cá nhân thuộc gói Bạc - định danh tại quầy
a)
Không được phép
b)
100 triệu/giao dịch; 300 triệu/ngày
c)
100 triệu/giao dịch; 500 triệu/ngày
d)
100 triệu/giao dịch; 1 tỷ/ngày
30.
Ứng dụng soft token LPBank OTP trên LienViet24h và Internet Banking áp dụng bắt buộc đối với giao dịch chuyển tiền từ bao nhiêu?
a)
5 tr/ giao dịch
b)
10 tr/ giao dịch
c)
50 tr/ giao dịch
d)
100 tr/ giao dịch
31.
Khách hàng (KH) không có tài khoản thanh toán tại LPBANK có mở được sổ tiết kiệm online trên LienViet24h hay không? Hướng xử lý?
a)
Có, KH mở được như bình thường.
b)
Không. Theo quy định của NHNN thì KH phải mở TKTT tại LPBank mới có thể mở được tiết kiệm online trên LienViet24h.
c)
Có. Hướng dẫn khách hàng sử dụng Ví Việt để thay thế dịch vụ.
d)
Không. Khách hàng có thể mở TKTT trên LienViet24h, sau đó mở sổ online.
32.
Theo TB 5327 ban hành ngày 01/06/2021, hạn mức giao dịch của Khách hàng định danh EKYC được quy định như thế nào?
a)
100 triệu/tháng cho tất cả các giao dịch
b)
100 triệu/giao dịch và 1 tỷ/ngày
c)
300 triệu/tháng cho tất cả các giao dịch
d)
300 triệu/giao dịch và 3 tỷ/ngày
33.
Khách hàng có thể đóng tài khoản Ví Việt/LienViet24h bằng cách nào?
a)
Khách hàng chỉ cần gọi tổng đài sẽ được hỗ trợ
b)
Khách hàng phải email cho hotroviviet@lienvietpostbank.com.vn để được hỗ trợ
c)
Khách hàng tự lên app đóng tài khoản
d)
Khách hàng phải mang giấy CMTND/CCCD ra quầy giao dịch để thực hiện
34.
Lienviet24h là gì?
a)
Là ứng dụng ngân hàng số do đội ngũ nhân sự của Ngân hàng Bưu điện Liên Việt (LPBank) nghiên cứu và phát triển trên nền tảng ngân hàng hợp kênh (Omni-channel) cung cấp cho khách hàng sản phẩm hữu ích 3 trong 1 gồm: thẻ phi vật lý Ví việt, IB, MB và các dịch vụ về thẻ.
b)
Là tài khoản thanh toán của Ngân hàng trùng với số điện thoại đăng ký. Bao gồm 03 nhóm dịch vụ chính là: Ví Việt, dịch vụ Thẻ và dịch vụ Ngân hàng số, theo đó Khách hàng có thể truy cập vào ứng dụng LienViet24h và/hoặc website của Ngân hàng
c)
Là ứng dụng trực tuyến, website tích hợp tất cả các sản phẩm, dịch vụ của Ngân hàng Bưu điện Liên Việt trên nền tảng hợp kênh, bao gồm 03 nhóm dịch vụ chính là: Ví Việt, dịch vụ Thẻ và dịch vụ Ngân hàng số.
d)
Là tài khoản thanh toán của Ngân hàng trùng với số điện thoại đăng ký. Theo đó Khách hàng có thể truy cập vào ứng dụng LienViet24h và/hoặc website của Ngân hàng bằng Tên đăng nhập và Mật khẩu để thực hiện các giao dịch theo thỏa thuận với Ngân hàng.
35.
Điều kiện đăng ký sử dụng Lienviet24h là gì?
a)
Khách hàng là công dân Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật hoặc từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi không bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự có tài sản riêng đảm bảo thực hiện nghĩa vụ trong khi sử dụng.
b)
Khách hàng là cá nhân từ đủ 18 tuổi trở lên có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật
c)
Khách hàng từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi không bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự có tài sản riêng đảm bảo thực hiện nghĩa vụ trong khi sử dụng và không cần đảm bảo có tài sản riêng.
d)
Khách hàng là cá nhân từ đủ 18 tuổi trở lên có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật hoặc từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 16 tuổi không bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự có tài sản riêng đảm bảo thực hiện nghĩa vụ trong khi sử dụng.
36.
Khách hàng mở khoản vay online cầm cố sổ tiết kiệm trên LienViet24h, với mỗi giao dịch mở khoản vay sẽ chọn được tối đa bao nhiêu sổ?
a)
1 sổ
b)
3 sổ
c)
Không giới hạn
d)
2 sổ
37.
Độ tuổi của Khách hàng được phép mở tài khoản thanh toán online trên LienViet24h?
a)
Từ đủ 15 tuổi
b)
Từ đủ 15 tuổi trở lên và có CCCD/CMND
c)
Từ đủ 18 tuổi trở lên
d)
Dưới 18 tuổi và có CMND/CCCD
38.
Số tiền gửi tiết kiệm tối thiểu trên LienViet24h là bao nhiêu?
a)
Không quy định
b)
1.000.000 VND
c)
2.000.000 VND
d)
100.000 VND
39.
Điều kiện để Khách hàng được gửi Tiết Kiệm Online trên LienViet24h?
a)
Có đăng ký Ví Việt
b)
Tài khoản Ví Việt đã định danh và có TKTT tại Lpbank
c)
Có số CIF của LPBank và có tài khoản Ví việt
d)
Không có điều kiện
40.
Kỳ hạn gửi tiết kiệm trên LienViet24h như thế nào?
a)
Từ 1 tháng đến 60 tháng
b)
Từ 1 tuần đến 60 tháng
c)
Từ 1 tuần đến 24 tháng
d)
Không giới hạn kỳ hạn
41.
Khách hàng cầm cố sổ tiết kiệm trên LienViet24h thì số tiết kiệm có quay vòng theo đăng ký mở sổ ban đầu không?
a)
Không. Sổ sẽ đáo hạn tại vòng gần nhất
b)
Có. Sổ vẫn tiếp tục quay vòng
c)
Không cầm cố được với sổ tiết kiệm hình thức quay vòng
d)
Khách hàng tự lựa chọn hình thức tái tục của sổ
42.
Kênh Khách hàng đăng ký dịch vụ Lienviet24h?
a)
Trên Website: lienviet24h.vn
b)
Tại quầy giao dịch
c)
Tải ứng dụng về thiết bị di động áp dụng cho HĐH các Android, IOS 6
d)
Tất cả các đáp án trên
43.
Thời gian hiệu lực của mật khẩu dịch vụ LienViet24H sau khi reset trên hệ thống?
a)
24h
b)
3 giờ
c)
3 phút
d)
Không giới hạn thời gian
44.
Khách hàng có thể mua mã thẻ Game qua Ví Việt/LienViet24h trên thiết bị Iphone không?
a)
Không áp dụng do chính sách của Apple không cho phép triển khai tính năng này
b)
Có hỗ trợ
c)
Chỉ hỗ trợ với HĐH IOS 8
d)
Hỗ trợ từ HĐH IOS 6
45.
LienViet24h không áp dụng phê duyệt hình thức EKYC đối với đối tượng Khách hàng nào?
a)
Khách hàng > 60 tuổi
b)
Khách hàng khiếm thính
c)
Khách hàng cận thị
d)
Khách hàng người nước ngoài
46.
Điều kiện số điện thoại dùng để đăng ký LienViet24h?
a)
Thuê bao mạng Viettel được đăng ký và sử dụng tại Việt Nam
b)
Số thuê bao được đăng ký và sử dụng tại Việt Nam
c)
Thuê bao mạng Vina
d)
Số điện thoại 11 số
47.
LienViet24H hiện sử dụng được trên những hệ điều hành nào của thiết bị di động?
a)
IOS
b)
Android và iOS
c)
Android
d)
Windows
48.
Một (01) số điện thoại di động có thể đăng ký bao nhiêu Tài Khoản Ví Việt/LienViet24H?
a)
2
b)
Không giới hạn
c)
1
d)
3
49.
Khách hàng nhập sai mật khẩu LienViet24H 03 lần liên tiếp. Dịch vụ sẽ tạm khóa trong thời gian bao lâu?
a)
Vĩnh viễn
b)
5 phút
c)
3 phút
d)
60 phút
50.
Khách hàng nhập sai mật khẩu LienViet24H 04 lần liên tiếp. Dịch vụ sẽ tạm khóa trong thời gian bao lâu?
a)
60 phút
b)
5 phút
c)
Vĩnh viễn
d)
30 phút
51.
Khách hàng bị mất mật khẩu tài khoản LienViet24H không thể khôi phục lại qua kênh nào?
a)
Tại quầy giao dịch
b)
Liên hệ Tổng đài CSKH
c)
Trên app Lienviet24h
d)
Website Ví Việt/LienViet24H
52.
Theo Quy định 1 tài khoản Ví Việt/ LienViet24h được đăng nhập tối đa mấy thiết bị di động?
a)
1
b)
3
c)
Không giới hạn
d)
2
53.
Mã OTP trên LienViet24h là gì?
a)
Là mã bảo mật chỉ sử dụng 01 lần, là dãy số gồm 06 ký tự được tạo ra một cách ngẫu nhiên nhằm mục đích để xác thực các giao dịch trên Ví Việt/LienViet24h
b)
Là mã bảo mật chỉ sử dụng 01 lần
c)
Là mã bảo mật chỉ sử dụng 01 lần, là dãy số gồm 06 ký tự được chủ động lựa chọn nhằm mục đích để xác thực các giao dịch trên Ví Việt/LienViet24h
d)
Là mã bảo mật chỉ sử dụng 01 lần nhằm mục đích để xác thực các giao dịch trên Ví Việt/LienViet24h
54.
Điều kiện Khách hàng gửi tiết kiệm trên Lienviet24h
a)
Khách hàng phải có tài khoản thanh toán
b)
Khách hàng đăng ký thành công tài khoản Lienviet24h
c)
Khách hàng phải có tài khoản thanh toán và tài khoản Lienviet24h mở tại Ngân hàng.
d)
Khách hàng đăng ký thành công Lienviet24h và mở cif.
55.
Hiện tại, lãi suất cho vay cầm cố tiền gửi tiết kiệm online trên Ví Việt, Lienviet24h được tính như thế nào?
a)
Lãi suất tiết kiệm VNĐ trên Ví Việt, Lienviet24h + tối thiểu 2.0%/năm
b)
Lãi suất tiết kiệm VNĐ trên Ví Việt, Lienviet24h + tối thiểu 2.5%/năm
c)
Bằng lãi suất tiết kiệm VNĐ trên Ví Việt, Lienviet24h
d)
Bằng lãi suất tiết kiệm VNĐ trên Ví Việt, Lienviet24h + 2,2%/năm
56.
Quy định về giấy tờ tùy thân khi đăng ký Lienviet24h bao gồm những loại nào?
a)
Giấy tờ tùy thân còn hiệu lực: Căn cước công dân hoặc CMTND và hộ chiếu.
b)
Giấy tờ tùy thân còn hiệu lực: Căn cước công dân hoặc CMTND hoặc giấy phép lái xe.
c)
Giấy tờ tùy thân còn hiệu lực: Căn cước công dân hoặc CMTND hoặc hộ chiếu.
d)
Giấy tờ tùy thân còn hiệu lực: Căn cước công dân hoặc CMTND
57.
Có phải dịch vụ Lienviet24h hoạt động liên tục 24h?
a)
Đúng, dịch vụ Lienviet24h hoạt động 24h mỗi ngày và 7 ngày trong tuần (24/7).
b)
Sai, Lienviet24h chỉ hoạt động đến 24h hôm trước và bắt đầu vào 7h sáng hôm sau.
c)
Đúng, Lienviet24h hoạt động trong giờ hành chính
d)
Sai, Lienviet24h hoạt động 24/7 trừ thời gian chạy hệ thống trả lãi cho Khách hàng
58.
GDV tại quầy được quyền đóng thẻ ví việt vô danh theo yêu cầu của khách hàng trong trường hợp nào?
a)
Khi thẻ ví việt vô danh không phát sinh giao dịch trong vòng 6 tháng và có số dư bằng 0.
b)
Khi thẻ ví việt vô danh không phát sinh giao dịch trong vòng 12 tháng và có số dư bằng 0.
c)
Khi thẻ ví việt vô danh không phát sinh giao dịch trong vòng 9 tháng và có số dư khác 0.
d)
Khi thẻ ví việt vô danh không phát sinh giao dịch trong vòng 12 tháng và có số dư bằng 0.
59.
Điểm quy đổi tương ứng với 1 chỉ tiêu user Lienviet24h đủ điều kiện đăng nhập định danh của CBNV phát triển được là bao nhiêu?
a)
2 điểm
b)
1 điểm
c)
0.6 điểm
d)
0.5 điểm
60.
Điểm quy đổi tương ứng với 1 chỉ tiêu user Lienviet24h liên kết tài khoản của CBNV phát triển được là bao nhiêu?
a)
2 điểm
b)
1 điểm
c)
0.6 điểm
d)
1.3 điểm
61.
Điều kiện để 1 user Lienviet24h được ghi nhận chỉ tiêu là gì?
a)
Đăng ký và định danh Ekyc
b)
Định danh tại quầy và Liên kết tài khoản
c)
Đăng nhập, định danh và liên kết tài khoản
d)
Chỉ cần đăng ký tài khoản là đủ điều kiện
62.
Điểm KPI tính cho Cán bộ nhân viên khi phát triển 1 user LienViet24h đủ điều kiện đăng nhập, định danh là bao nhiêu?
a)
0.5 điểm
b)
1 điểm
c)
0.9 điểm
d)
0.6 điểm
63.
Điểm quy đổi tương ứng với 1 chỉ tiêu user Lienviet24h đủ điều kiện đăng nhập, định danh liên kết của CBNV phát triển được là bao nhiêu?
a)
2 điểm
b)
1.9 điểm
c)
3 điểm
d)
2.9 điểm
64.
Trách nhiệm của CBNV trong quy trình Thu thập và quản lý các sự kiện RRHĐ
a)
Chủ động phát hiện, báo cáo sự kiện RRHĐ phát sinh tại Đơn vị và/hoặc Đơn vị khác
b)
Chủ động xác định nguyên nhân phát sinh và đề xuất giải pháp khắc phục sự kiện RRHĐ phát sinh
c)
Đảm bảo cung cấp chính xác, đầy đủ các thông tin về sự kiện RRHĐ. Thực hiện các giải pháp khắc phục và cập nhật tiến độ khắc phục lên Phòng QLRRHĐ
d)
Chủ động phát hiện, báo cáo sự kiện RRHĐ phát sinh tại Đơn vị và/hoặc Đơn vị khác; Chủ động xác định nguyên nhân phát sinh và đề xuất giải pháp khắc phục sự kiện RRHĐ phát sinh; Đảm bảo cung cấp chính xác, đầy đủ các thông tin về sự kiện RRHĐ. Thực hiện các giải pháp khắc phục và cập nhật tiến độ khắc phục lên Phòng QLRRHĐ
65.
Theo Thông báo 8654/2023/TB-LPBank ngày 19/06/2023 những loại sự kiện RRHĐ nào bắt buộc phải ghi nhận trên phần mềm QLRRHĐ?
a)
Không cần ghi nhận trên phần mềm QLRRHĐ
b)
- Các sự kiện RRHĐ liên quan đến khiếu nại của Khách hàng;
- Các sự kiện RRHĐ được phát hiện theo báo cáo của Trung tâm GSKD;
- Các sự kiện RRHĐ được phát hiện trong quá trình đối chiếu chứng từ giao dịch (bao gồm chứng của ĐVKD và Phòng/Tổ GDBĐ);
- Các sự kiện RRHĐ do ĐVKD chủ động phát hiện
c)
Chỉ ghi nhận khi có yêu cầu từ Hội sở
d)
Không phải 3 phương án trên
66.
Các Đơn vị thực hiện báo cáo ngay sự kiện RRHĐ vào thời gian nào?
a)
Báo cáo định kỳ tháng chậm nhất vào ngày 10 của tháng tiếp theo.
b)
Báo cáo trong vòng 24h kể từ thời điểm phát hiện đối với các sự kiện RRHĐ cần báo cáo ngay
c)
Báo cáo trong vòng 05 ngày kể từ thời điểm phát hiện đối với các sự kiện tổn thất về RRHĐ
d)
Không phải 3 phương án trên
67.
Theo quy định 1249/2022/QD-LienVietPostBank, các Đơn vị thực hiện báo cáo toàn bộ các sự kiện rủi ro hoạt động như thế nào?
a)
Báo cáo định kỳ tháng, trước thời điểm báo cáo vào ngày 10 của tháng kế tiếp
b)
Báo cáo định kỳ tuần
c)
Báo cáo định kỳ quý
d)
Báo cáo ngay khi phát sinh (đối với sự kiện RRHĐ cần báo cáo ngay) và tổng hợp báo cáo Báo cáo vào ngày làm việc tiếp theo của ngày phát hiện/phát sinh sự kiện RRHĐ..
68.
Cán bộ PGDBĐ làm thất lạc bộ chứng từ tất toán thuộc loại rủi ro nào sau đây?
a)
Gian lận nội bộ
b)
Gian lận bên ngoài
c)
Thiệt hại tài sản vật chất
d)
Xử lý, vận hành và quản lý quy trình tác nghiệp
69.
Rủi ro hoạt động nào dưới đây có nguyên nhân không phải do "Con người"?
a)
Giao dịch viên thu phí sai quy định
b)
Giao dịch viên hạch toán nhầm tài khoản khách hàng
c)
Kiểm soát viên ký vượt quá thẩm quyền trên chứng từ giao dịch
d)
Kiểm soát viên không duyệt được giao dịch do hệ thống mất kết nối
70.
Rủi ro hoạt động nào dưới đây rủi ro có nguyên nhân từ "Bên ngoài"
a)
GDV không thực hiện đúng quy trình tất toán STK cho khách hàng
b)
GDV không kiểm tra chứng từ của khách hàng
c)
GDV sai sót trong quá trình nhập liệu vào hệ thống
d)
Bão lũ làm ngưng trệ mọi hoạt động của chi nhánh
71.
Sự kiện RRHĐ nào sau đây là sự kiện gian lận nội bộ ?
a)
Hacker tấn công lấy cắp dữ liệu của ngân hàng
b)
Khách hàng giả mạo hồ sơ để vay vốn ngân hàng
c)
GDV nhập liệu sai thông tin giao dịch vào hệ thống
d)
Cán bộ ngân hàng cấu kết với khách hàng giả mạo hồ sơ vay vốn
72.
Sự kiện RRHĐ nào sau đây cần báo cáo ngay?
a)
Không cần báo cáo ngay
b)
Chỉ cần báo cáo ngay khi có yêu cầu
c)
Đảm bảo cung cấp chính xác, đầy đủ các thông tin về sự kiện RRHĐ. Thực hiện các giải pháp khắc phục và cập nhật tiến độ khắc phục lên Phòng QLRRHĐ
d)
Sự kiện RRHĐ có tổn thất thực tế ước tính từ 10 triệu đồng trở lên
73.
Hoạt động nào không liên quan đến loại rủi ro "Xử lý vận hành và quản lý quy trình tác nghiệp"?
a)
Xuất kho tài sản đảm bảo không đúng quy định
b)
Thủ quỹ không ký trên giấy rút tiền
c)
GDV tẩy xóa chứng từ của khách hàng
d)
Mất kết nối đường truyền hệ thống Internetbanking
74.
KSV trộm/yêu cầu GDV cung cấp user và password của GDV để thực hiện hạch toán và tự duyệt giao dịch.
a)
Gian lận bên ngoài
b)
Gian lận nội bộ
c)
Gián đoạn kinh doanh và lỗi hệ thống
d)
Xử lý vận hành và quản lý quy trình tác nghiệp
75.
"Cán bộ quỹ ngân hàng ABC lợi dụng việc Ban kiểm kê quỹ thường không kiểm quỹ cuối ngày, thụt két và chiếm đoạt của Ngân hàng 1 tỷ đồng". Theo anh/chị trường hợp này thuộc loại rủi ro nào?
a)
Gian lận nội bộ
b)
Xử lý vận hành và quản lý quy trình tác nghiệp
c)
Lỗi hệ thống và gián đoạn kinh doanh
d)
Gian lận bên ngoài
76.
"Một số đối tượng sử dụng thẻ giả thực hiện rút tiền tại máy ATM/ POS”. Theo anh chị trường hợp này là loại rủi ro gì
a)
Xử lý vận hành và quản lý quy trình tác nghiệp
b)
Gian lận bên ngoài
c)
Gian lận nội bộ
d)
Môi trường làm việc an toàn
77.
Rủi ro nào dưới đây không thuộc loại rủi ro "Xử lý, vận hành và quản lý quy trình tác nghiệp"
a)
Giao dịch viên hạch toán nhầm số tiền gửi tiết kiệm
b)
Lưu trữ chứng từ, hồ sơ tín dụng, tài sản bảo đảm không đúng quy định của ngân hàng
c)
Trộm phá máy ATM
d)
Cán bộ khách hàng yêu cầu thu nợ nhầm khoản vay
78.
Rủi ro nào dưới đây thuộc loại rủi ro "Gián đoạn kinh doanh và lỗi hệ thống"
a)
Trộm phá máy ATM
b)
Sai sót trong công tác kiểm soát, quản lý và báo cáo
c)
Hệ thống tin nhắc nhắc nợ cho Khách hàng bị lỗi gửi đúp 2 lần
d)
Cán bộ quỹ thụt két chiếm đoạt tiền của ngân hàng
79.
Các nguyên nhân rủi ro: Quy trình chưa được văn bản hóa, Quy trình thiết kê chưa chuẩn; Thiếu/thừa chốt kiểm soát; Quy trình thiết kế không hiệu quả" thuộc loại nguyên nhân nào?
a)
Con người
b)
Hệ thống
c)
Quy trình
d)
Bên ngoài
80.
Các nguyên nhân thuộc loại nguyên nhân do "Con người" là:
a)
Sự yếu kém trong hệ thống công nghệ thông tin
b)
Thảm họa, thiên tai, cơ sở hạ tầng yếu kém
c)
Sự không đầy đủ, sơ hở, chồng chéo, không phù hợp trong các quy trình, quy định của Ngân hàng
d)
Hành vi thiếu sót/sơ xuất, sai trái, gian lận của cán bộ trong quá trình tác nghiệp
81.
"Khách hàng đến nộp tiền vào tài khoản, số tiền 2 trđ, nhưng GDV hạch toán nhầm thành 20trđ. Sau khi phát hiện, khách hàng đã thực hiện rút toàn bộ số tiền trên", theo anh/chị sự cố RRHĐ trên thuộc loại rủi ro nào?
a)
Gian lận bên ngoài
b)
Gian lận nội bộ
c)
Khách hàng, sản phẩm và tập quán kinh doanh
d)
Xử lý, vận hành và quản lý quy trình tác nghiệp
82.
Sự kiện Rủi ro hoạt động nào dưới đây là sự Sự kiện tổn thất thực tế RRHĐ?
a)
Giao dịch viên hạch toán nhầm số tiền và phát hiện kịp thời đã điều chỉnh lại, không xảy ra tổn thất
b)
Gián đoạn hệ thống vào thời điểm nửa đêm, không ảnh hưởng đến giao dịch
c)
Giao dịch viên chuyển nhầm số tiền cho khách hàng từ 5 trđ thành 50 trđ, tiền đã được chuyển đến ngân hàng bạn
d)
GDV chuyển nhầm thông tin chuyển tiền đã được KSV phát hiện kịp thời và điều chỉnh lại trước khi duyệt giao dịch
83.
Rủi ro hoạt động là gì?
a)
Là rủi ro do các quy trình nội bộ quy định không đầy đủ hoặc có sai sót, do yếu tố con người, do các lỗi, sự cố của hệ thống hoặc do các yếu tố bên ngoài làm tổn thất về tài chính, tác động tiêu cực phi tài chính đối với Ngân hàng (bao gồm cả rủi ro pháp lý). Rủi ro hoạt động không bao gồm rủi ro danh tiếng và rủi ro chiến lược.
b)
Là rủi ro trong quá trình vận hành, tác nghiệp
c)
Là rủi ro con người
d)
Là rủi ro từ hệ thống
84.
Nội dung nào ĐÚNG nhất về quy định về trang phục của CBNV tại khu vực giao dịch ngày thứ 6?
a)
Mặc trang phục công sở lịch sự
b)
Mặc tự do tùy theo sở thích
c)
Bắt buộc phải mặc đồng phục của Ngân hàng
d)
Mặc áo dài
85.
Quy định nào dưới đây phù hợp với tiêu chuẩn CLDV đối với giày của CBNV khu vực giao dịch?
a)
- Nam: Giày/xăng đan màu đen hoặc nâu đậm
- Nữ: Giày/xăng đan có gót
b)
- Nam: Giày tây tối màu
- Nữ: Giày hoặc xăng đan
c)
- Nam: Giày tây màu đen hoặc nâu đậm
- Nữ: Giày có gót (độ cao từ 3 cm đến 7 cm) màu đen hoặc nâu đậm, bít mũi, bít gót
d)
- Nam: Giày tây
- Nữ: Giày màu đen hoặc nâu đậm
86.
Nội dung nào KHÔNG PHÙ HỢP vơi quy định về tác phong làm việc?
a)
Đứng thẳng lưng, không cho tay vào túi áo quần, để tay ngang bụng; không chắp tay sau lưng, chống hông, chống nạnh; không đứng tựa vào các đồ vật/tựa vào đồng nghiệp/KH; không đứng khoác vai/cổ đồng nghiệp/KH.
b)
Ngồi thẳng lưng, không ngồi ngả lưng ra ghế; không ngồi lên bàn/trang thiết bị máy móc, không nằm xuống bàn/ghế, không gác chân, vắt/khoanh chân; không ngồi tựa vào đồng nghiệp/KH.
c)
Đi nhanh nhẹn, không kéo lê giày; không vừa đi vừa bấm điện thoại, nắm tay, đùa giỡn, cười nói lớn tiếng; không đi chân đất/dép lê.
d)
Đi, đứng, ngồi tự nhiên, thoải mái và thuận tiện nhất để phục vụ Khách hàng
87.
Nội dung nào ĐÚNG nhất về cách thức trao nhận tài liệu, chứng từ, tiền, quà tặng ... cho KH/từ KH?
a)
Tuyệt đối không đưa, nhận chứng từ, tiền, quà tặng cho KH bằng 1 tay hoặc 1 tay đưa 1 tay đỡ
b)
Khi trao nhận tài liệu, chứng từ, tiền, quà tặng ... cho KH/từ KH phải đứng dậy và đưa bằng 02 tay hoặc 01 tay
c)
Trao nhận tài liệu, chứng từ, tiền, quà tặng ... cho KH/từ KH bằng 02 tay hoặc bằng 1 tay đưa 1 tay đỡ (đưa tay phải, đỡ tay trái; tay trái đỡ gần cổ tay phải); tuyệt đối không đưa, nhận chứng từ, tiền, quà tặng cho KH bằng 1 tay
d)
GDV có thể đưa chứng từ bằng 1 hay 2 tay tùy ý
88.
Trên mặt quầy giao dịch của GDV được để vật dụng nào sau đây?
a)
Con dấu
Kẹp ghim
Chứng từ
Bút viết
Điện thoại
Cốc nước
b)
Con dấu để trong rổ/hộp
Bút/Cây viết
Máy tính nhỏ
Bình nước cá nhân
c)
Con dấu để trong rổ/hộp
Bút/Cây viết
Máy tính nhỏ
Chứng từ đang xử lý
Lịch bàn
d)
Con dấu để trong rổ/hộp
Khay đựng bút
Bút/Cây viết
Máy tính nhỏ
Chứng từ đang xử lý
Máy vi tính
Điện thoại cố định
Máy đếm tiền
89.
Khi phục vụ KH, hành động nào dưới đây là KHÔNG PHÙ HỢP?
a)
Tạm dừng giao dịch để nhận đồ uống
b)
Tạm dừng các công việc đang thực hiện (đếm tiền, xếp chứng từ, thao tác trên màn hình máy tính ….) để phục vụ KH ngay và không phải chờ đợi
c)
Xin phép KH và phải được sự đồng ý của KH trước khi nghe điện thoại
d)
Xin phép và được sự đồng ý của KH trong trường hợp cần KH chờ để xử lý nốt công việc gấp dang dở
90.
Nội dung nào dưới đây KHÔNG PHÙ HỢP với quy định tiêu chuẩn CLDV khi giao tiếp với KH ?
a)
Thường xuyên sử dụng các từ “vui lòng”, “cám ơn”, “xin lỗi”, “dạ/thưa/vâng” khi đặt các câu hỏi hoặc yêu cầu KH
b)
Âm lượng to nhất có thể để KH nghe rõ
c)
Hỏi tên và gọi tên KH tối thiểu 3 lần trong suốt quá trình giao dịch
d)
Nói lời cám ơn KH và bày tỏ mong muốn được phục vụ KH trong những lần kế tiếp
91.
Nội dung nào dưới đây phù hợp nhất với quy định tiêu chuẩn CLDV đối với bàn kiểm đếm tiền khu vực ngân quỹ?
a)
Vệ sinh sạch sẽ ngay sau khi kiểm đếm tiền, trang bị rổ để đựng kéo, dây chun, dây buộc tiền, con dấu, máy tính nhỏ, niêm tiền các loại ....
b)
Các loại máy móc phục vụ đóng bó tiền để ngay ngắn gọn gàng dưới chân bàn.
c)
Trang bị khay/rổ đựng đựng hồ sơ chứng từ giao dịch ngân quỹ.
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
92.
Nội dung nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG với quy định về nguyên tắc tiếp đón và giao dịch Khách hàng?
a)
Khách hàng đến trước phục vụ trước, hoàn thành giao dịch với Khách hàng này mới tiếp tục phục vụ KH khác.
b)
GDV gộp chứng từ giao dịch của nhiều KH trình ký một lần để tiết kiệm thời gian
c)
Khi khu vực giao dịch đông KH, GDV có mặt tại quầy giao dịch không được để biển chỉ dẫn “Tạm ngừng giao dịch”. GDV phải ưu tiên tiếp KH đến giao dịch.
d)
Đối với quầy KHCNUT, GDV phục vụ cả Khách hàng thường nếu quầy giao dịch không có khách
93.
CBNV tại khu vực giao dịch được phép mặc áo phông, quần jean vào ngày làm việc sáng thứ 7?
a)
Được phép
b)
Không được phép
94.
Quy định về tất đối với CBNV nữ tại khu vực giao dịch nào dưới đây là ĐÚNG?
a)
Không quy định
b)
Tất lưới
c)
Tất màu đen
d)
Tất trơn màu đen/da
95.
Quy định nào dưới đây là ĐÚNG nhất đối với tiêu chuẩn về tóc của CBNV nam tại khu vực giao dịch?
a)
CBNV nam cắt chải tóc gọn gàng, độ dài từ 3cm đến 10 cm; không để tóc phủ che mắt, vành tai, dài qua gáy.
b)
CBNV Nam tóc dài qua mang tai phải được buộc gọn gàng
c)
CBNV nam có thể tùy ý lựa chọn kiểu tóc phù hợp
d)
CBNV nam được nhuộm tóc màu vàng
96.
Nội dung nào dưới đây KHÔNG PHÙ HỢP với tiêu chuẩn CLDV đối với về ghế ngồi của CBNV khu vực giao dịch?
a)
Ghế ngồi của CBNV trang bị đồng bộ, không bị hỏng chân, không gây tiếng ồn; Ghế ngồi luôn để ngay ngắn và đẩy sát mép bàn/quầy nếu CBNV rời khỏi vị trí làm việc
b)
Thành ghế ngồi chỉ được để áo khoác đồng phục
c)
Ghế ngồi luôn để ngay ngắn và đẩy sát mép bàn/quầy nếu CBNV rời khỏi vị trí làm việc
d)
Ghế ngồi của CBNV trang bị đồng bộ, không bị hỏng chân, không gây tiếng ồn; Trên ghế ngồi không được để gối tựa lưng hay các vật dụng cá nhân
97.
Theo quy định tiêu chuẩn CLDV, Cán bộ giao dịch phải có mặt tại quầy/bàn làm việc trước ít nhất bao nhiêu phút trước giờ mở cửa giao dịch?
a)
Cán bộ giao dịch phải có mặt trước tối thiểu 15phút
b)
Cán bộ giao dịch phải có mặt trước tối thiểu 10 phút
c)
Cán bộ giao dịch phải có mặt tại quầy/bàn làm việc trước ít nhất 05 phút trước giờ mở cửa giao dịch
d)
Không yêu cầu
98.
Phát biểu nào dưới đây phù hợp với tiêu chuẩn CLDV dành có CBNV tại quầy giao dịch
a)
Khi có KH đến quầy giao dịch, CBNV phải tạm dừng các công việc đang thực hiện (đếm tiền, xếp chứng từ, thao tác trên màn hình máy tính…) để phục vụ KH ngay và không phải chờ đợi.
b)
Khi đang tiếp và thực hiện giao dịch với KH, CBNV không nói chuyện cười đùa với đồng nghiệp, đứng/ngồi uống nước bên trong quầy giao dịch, không quay/gõ bút.
c)
Kiểm tra và in sẵn mẫu biểu giao dịch cho KH hoặc hướng dẫn KH điền mẫu biểu
d)
Tất cả các đáp án trên
99.
CBNV đeo biển tên như thế nào là phù hợp với quy định?
a)
Không bắt buộc phải đeo biển tên
b)
Chỉ đeo biển tên khi tiếp Khách hàng
c)
Đeo biển tên Ngân hàng có đầy đủ họ tên CBNV bên ngực
d)
Đeo biển tên Ngân hàng có đầy đủ họ tên CBNV bên ngực trái trong thời gian làm việc
100.
Theo Bộ tiêu chuẩn CLDV CBNV nữ có được nhuộm tóc không?
a)
Không được nhuộm tóc
b)
Được nhuộm màu thoải mái theo sở thích cá nhân
c)
Được nhuộm màu và có highlight
d)
Được nhuộm tông màu tối hoặc tự nhiên, không nhuộm màu sáng bắt mắt như màu vàng, đỏ, hồng tím… các màu khói, làm light (xanh, đỏ…)
101.
Khi giao tiếp Khách hàng có cần gọi tên Khách hàng không?
a)
Chỉ gọi tên thân thiết
b)
Gọi tên KH 1 lần khi giao dịch
c)
Chỉ gọi tên với KH mới
d)
Hỏi tên và gọi tên KH tối thiểu 3 lần trong suốt quá trình giao dịch
102.
Các nội dung dưới đây, đâu là Tiêu chuẩn CLDV đối với tác phong làm việc ?
a)
Thẳng lưng, không cho tay vào túi áo quần, để tay ngang bụng
b)
Không chắp tay sau lưng, chống hông, chống nạnh
c)
Không đứng tựa vào các đồ vật/tựa vào đồng nghiệp/KH; không đứng khoác vai/cổ đồng nghiệp/KH
d)
Tất cả các đáp án trên
103.
Vật dụng nào dưới đây để trên mặt bàn quầy giao dịch là SAI?
a)
Cốc và chai nước cá nhân
b)
Chứng từ đang xử lý; Con dấu để trong rổ/hộp
c)
Chứng từ đang xử lý, máy tính, điện thoại cố định
d)
Máy đếm tiền; Chứng từ đang xử lý
104.
CBNV nhóm 1 thuộc đối tượng kiểm tra, chấm điểm CLDV là những ai?
a)
Cán bộ phụ trách Phòng/Ban/Tổ Kế toán – Ngân quỹ, Kiểm soát viên
b)
Giao dịch viên, Trưởng quỹ, Thủ quỹ, Kiểm ngân.
c)
Kiểm soát viên, Giao dịch viên
d)
Kiểm soát viên, Giao dịch viên, Kế toán nội bộ ngồi trong khu vực quầy giao dịch, Cán bộ tư vấn ngồi tại sàn giao dịch, Cán bộ bộ phận ngân quỹ (Trưởng quỹ, Thủ quỹ, Kiểm ngân).
105.
Đối tượng nào dưới đây KHÔNG ĐƯỢC kiểm tra, chấm điểm CLDV tại quầy?
a)
Các CBNV từ cấp Kiểm soát viên trở lên
b)
Cán bộ thử việc, học việc và cán bộ đang đi công tác
c)
Cán bộ đang trong thời gian làm thủ tục nghỉ việc nhưng vẫn đi làm
d)
Cán bộ nghỉ thai sản
106.
Nội dung nào dưới đây là đẩy đủ nhất về lợi ích mang lại cho CBNV khi làm tốt chất lượng dịch vụ?
a)
Có thêm nhiều động lực làm việc, duy trì và phát triển KH.
b)
Xây dựng thương hiệu, duy trì và phát triển KH, bán nhiều sản phẩm dịch vụ hơn,
c)
Xây dựng thương hiệu cá nhân, có thêm nhiều động lực làm việc, duy trì và phát triển KH, bán nhiều sản phẩm dịch vụ hơn, đạt chỉ tiêu tăng thu nhập
d)
Xây dựng thương hiệu cá nhân, có thêm nhiều động lực làm việc,
107.
Nội dung nào dưới đây là ĐÚNG nhất đối với tiêu chuẩn liên quan đến thời gian làm việc:
a)
Bắt buộc phải giao dịch với KH từ 8h -12h
b)
Không được mở cửa giao dịch muộn/đóng cửa giao dịch sớm hơn so thời gian đã niêm yết
c)
Có thể đóng cửa giao dịch sớm để xử lý công việc nội bộ
d)
GVD cần có mặt tại quầy đúng thời gian giao dịch
108.
Ai là thành phần trong Ban quản lý kho tiền tại ĐVKD?
a)
Giao dịch viên
b)
Trưởng Quỹ
c)
Bảo vệ
d)
Trung tâm Giám sát kinh doanh
109.
Một bó tiền tiêu chuẩn gồm bao nhiêu tờ tiền?
a)
100 tờ
b)
1.000 tờ tiền giấy cùng mệnh giá, cùng chất liệu
c)
100 tờ tiền giấy
d)
1.000 tờ
110.
Một thếp tiền gồm bao nhiêu tờ tiền?
a)
100 tờ tiền giấy cùng mệnh giá, cùng chất liệu
b)
1.000 tờ tiền giấy cùng mệnh giá, cùng chất liệu
c)
100 tờ tiền giấy
d)
1.000 tờ polyme
111.
Loại nào không phải ấn chỉ quan trọng?
a)
Sổ tiết kiệm
b)
Giấy đề nghị mở tài khoản thanh toán
c)
Chứng chỉ tiền gửi
d)
Séc
112.
Trưởng quỹ có được mặc trang phục có túi đi vào trong kho tiền không?
a)
Được phép nếu được các thành viên khác của BQL kho tiền đồng ý
b)
Không được mặc trạng phục có túi vào trong kho tiền
c)
Được phép nếu thời gian vào kho tiền dưới 5 phút
d)
Được phép nếu được Tổng giám đốc phê duyệt đồng ý
113.
Để thuận tiện cho việc ủy quyền của Thành viên BQL kho tiền, Trưởng ĐVKD cho phép sao thêm 01 bộ chìa khóa cửa kho tiền để bàn giao cho người được ủy quyền có được phép không?
a)
Được phép sao thêm 01 bộ chìa khóa cửa kho tiền nếu các thành viên BQL kho tiền và người được ủy quyền ký cam kết đảm bảo an toàn và bảo mật
b)
Nghiêm cấm làm thêm hoặc sao chụp chìa khóa cửa kho tiền
c)
Chỉ được phép sao thêm 01 chìa khóa cho người được Trưởng ĐVKD ủy quyền
d)
Việc sao thêm chìa khóa và số lượng chìa khóa được sao thêm do Tổng giám đốc phê duyệt theo Tờ trình của từng ĐVKD
114.
Xe chuyên dùng là gì?
a)
Là xe dùng để đẩy tiền từ gian đệm vào kho tiền
b)
Là loại xe có khoang chở tiền, tài sản quý, giấy tờ có giá và ấn chỉ quan trọng đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam gồm xe ô tô tải và xe ô tô con chuyên dùng chở tiền, tài sản quý, giấy tờ có giá và ấn chỉ quan trọng; Được trang bị thiết bị chữa cháy, thiết bị định vị, giám sát hành trình và có chỗ cho lực lượng bảo vệ, áp tải
c)
Là xe ô tô tại ĐVKD được Trưởng ĐVKD phê duyệt chuyên dùng trong việc đi nộp tiền về Ngân hàng Nhà nước
d)
Là xe ô tô được Trưởng ĐVKD phê duyệt chuyên dùng trong việc đi tiếp/gặp đối tác quan trọng tại Đơn vị
115.
Vật nào không được để trong kho tiền?
a)
Tải đựng tiền
b)
Bật lửa
c)
Thùng chuyên dùng
d)
Két sắt
116.
Tiền mặt của ĐVKD cuối ngày phải bảo quản qua đêm tại đâu?
a)
Trong két sắt tại quầy giao dịch
b)
Trong kho tiền
c)
Trong két sắt của Trưởng quỹ
d)
Trong gian đệm của kho tiền
117.
Hạn mức giao dịch tiền mặt của GDV là gì?
a)
Là giá trị lớn nhất mà Giao dịch viên được phép hạch toán trong 01 giao dịch với Khách hàng
b)
Là số tiền mặt lớn nhất mà Giao dịch viên được phép trực tiếp thu và chi trong một giao dịch với Khách hàng
c)
Là số tiền mặt lớn nhất mà Giao dịch viên được phép chi ra cho Khách hàng
d)
Là số tiền mặt lớn nhất mà Giao dịch viên được phép thu từ Khách hàng
118.
Yếu tố nào không điền trên niêm phong bó tiền theo tiêu chuẩn?
a)
Ngày tháng năm
b)
Số lần cán bộ đóng bó đã kiểm đếm
c)
Họ tên của người đóng bó
d)
Chữ ký của người đóng bó
119.
Hạn mức tồn quỹ trong ngày của GDV là gì?
a)
Là số tiền lớn nhất mà GDV được phép chi ra cho KH
b)
Là số tiền lớn nhất mà GDV được phép tồn quỹ trong ngày tại từng thời điểm
c)
Là số tiền lớn nhất mà GDV được phép thu từ KH
d)
Là số tiền lớn nhất mà GDV được phép thu/chi với KH
120.
Tổng kiểm kê kho quỹ được thực hiện đinh kỳ mấy lần trong năm?
a)
1 lần, vào thời điểm 31/12
b)
02 lần, vào thời điểm 30/06 và 31/12
c)
04 lần, định kỳ hàng quý
d)
12 lần, định kỳ hàng tháng
121.
Nội dung nào không được niêm yết công khai tại quầy giao dịch?
a)
Nội quy quầy giao dịch
b)
Tiêu chuẩn kỹ thuật của Kho tiền
c)
Biểu phí và lãi suất
d)
Mẫu tiêu biểu tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông
122.
Cán bộ nào thuộc thành phần tham gia vận chuyển hàng đặc biệt?
a)
CB kiểm soát thuộc TTGSKD
b)
CB giám sát hành trình
c)
CB áp tải
d)
Tất cả các đáp án đều sai
123.
Ai là người phải kiểm tra lại kho tiền lần cuối cùng trước khi đóng cửa kho tiền?
a)
Trưởng ĐVKD
b)
Trưởng Quỹ/Thủ quỹ/GDV kiêm Thủ quỹ (thủ kho tiền)
c)
Trưởng Phòng Kế toán Ngân quỹ
d)
Bảo vệ
124.
Hàng đặc biệt là gì?
a)
Hàng đặc biệt là tiền mặt, tài sản quý, GTCG và ACQT và các chứng từ giao dịch/giao nhận quan trọng khác
b)
Hàng đặc biệt là tiền mặt, tài sản quý, GTCG và ACQT.
c)
Hàng đặc biệt là hàng bí mật cần vận chuyển do Trưởng ĐVKD quyết định. Thông thường là tiền và tài sản quý khác.
d)
Hàng đặc biệt là các tải/bao/thùng hàng được đóng gói và niêm phong theo quy định của Ngân hàng để tổ chức vận chuyển/giao nhận.
125.
Trường hợp phát sinh nhu cầu vận chuyển hàng đặc biệt bằng phương tiện là xe máy, Đơn vị phải trình cấp có thẩm quyền nào phê duyệt?
a)
Trưởng ĐVKD tại Đơn vị vận chuyển
b)
Tổng Giám đốc/Người được ủy quyền
c)
Giám đốc Trung tâm Giám sát kinh doanh tại ĐVKD
d)
Trưởng Đơn vị kinh doanh cấp Đơn vị quản lý
126.
Chọn đáp án đúng
a)
Một thỏi tiền kim loại gồm 10 miếng.
b)
Một túi tiền kim loại gồm 1.000 miếng tiền kim loại đã qua lưu thông, cùng mệnh giá.
c)
Một túi tiền kim loại gồm 50 thỏi tiền kim loại.
d)
Một thùng tiền kim loại gồm 10 thỏi tiền kim loại, cùng mệnh giá.
127.
Nội dung nào sau đây không thuộc trình tự thu/chi tiền mặt?
a)
Kiểm đếm tổng số sau đó kiểm đếm tờ (miếng) lẻ.
b)
Cất tiền vào trong kho tiền.
c)
Mở bó (túi) tiền ra để kiểm đếm tờ (miếng)
d)
Chọn lọc, sắp xếp tiền đủ tiêu chuẩn lưu thông riêng, tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông riêng.
128.
Tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông là gì?
a)
Là các loại tiền cũ, bẩn, rách, hỏng không đủ tiêu chuẩn để lưu thông theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
b)
Là các loại tiền giấy, tiền kim loại do Ngân hàng Nhà nước Việt nam phát hành, đang lưu hành nhưng bị rách nát, hư hỏng hay biến dạng theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
c)
Là các loại tiền đã ngừng lưu hành do bị rách nát, hư hỏng hay biến dạng theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
d)
Là các loại tiền giấy, tiền kim loại do Ngân hàng Nhà nước Việt nam phát hành, đang lưu hành nhưng bị các TCTD giao nộp về Ngân hàng Nhà nước Việt
129.
Nguyên tắc khi thực hiện thu tiền của Khách hàng?
a)
Tuân thủ theo nguyên tắc thu tiền và hạch toán cùng lúc
b)
Tuân thủ theo nguyên tắc thu tiền trước, hạch toán sau
c)
Tuân thủ theo nguyên tắc hạch toán trước, thu tiền sau
d)
Tuân thủ theo nguyên tắc chi tiền trước, hạch toán sau
130.
Đối tượng khách hàng nào được xem xét cung cấp dịch vụ thu/chi tiền mặt tại địa điểm KH yêu cầu?
a)
KH chưa có lịch sử giao dịch với Ngân hàng (KH mới)
b)
KH đã có lịch sử giao dịch uy tín với Ngân hàng từ 06 tháng trở lên
c)
KH đã có giao dịch với Ngân hàng dưới 01 tháng
d)
KH đã có lịch sử giao dịch uy tín với Ngân hàng từ 01 năm trở lên
131.
Các trường hợp không được bố trí làm cán bộ quản lý kho quỹ
a)
Không bố trí anh/chị/em (kể cả anh/chị/em họ) của Giám đốc, Phó Giám đốc làm Trưởng quỹ/Thủ quỹ phụ trách, Thủ quỹ chính
b)
Không bố trí vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con đẻ, con nuôi, anh chị em ruột (kể cả anh, chị, em ruột vợ hoặc chồng) của Giám đốc, Phó Giám đốc làm Trưởng quỹ, Thủ quỹ, Kiểm ngân.
c)
Không bố trí ông/bà/cô/dì/chú/bác của Giám đốc, Phó Giám đốc làm Trưởng quỹ/Thủ quỹ phụ trách, Thủ quỹ chính
d)
Không bố trí ông/bà/cô/dì/chú/bác của vợ Giám đốc, Phó Giám đốc làm Trưởng quỹ/Thủ quỹ phụ trách, Thủ quỹ chính
132.
Các trường hợp nào không được vào kho tiền?
a)
Kiểm tra, kiểm kê tài sản trong kho tiền theo định kỳ hoặc đột xuất
b)
Kiểm tra, đánh giá chất lượng dịch vụ định kỳ
c)
Vệ sinh kho tiền, bốc xếp, đảo kho, chống ẩm, chống mối
d)
Sửa chữa, lắp đặt, kiểm tra trang thiết bị trong kho tiền
133.
Những vụ mất tiền có dấu hiệu do kẻ gian đột nhập lấy cắp, cướp tài sản phải xử lý như nào?
a)
ĐVKD chủ động thành lập hội đồng kiểm tra lại tiền để đánh giá giá trị thiếu/mất
b)
Phải giữ nguyên hiện trường và báo cáo cơ quan công an
c)
Phải niêm phong toàn bộ ĐVKD và báo cáo về Hội sở để cử người đến kiểm tra, xử lý
d)
TT giám sát kinh doanh tại ĐVKD phải trực tiếp xuống kiểm tra, ghi hình toàn bộ hiện trường và gửi về Hội sở báo cáo
134.
Phân hệ nào trên phần mềm kế toán tập trung EBS để quản lý ấn chỉ quan trọng?
a)
INV
b)
LVbis
c)
Corebanking
d)
Tất cả các đáp án đều sai
135.
Khách hàng mang đến 10 tờ tiền 200.000 đ đã bị mờ nhạt hình ảnh và trông cũ, bẩn thì GDV được phép thu đổi cho KH tối đa bao nhiêu tờ?
a)
Chỉ được thu đổi tối đa 30% số lượng KH mang đến là 3 tờ
b)
Chỉ được thu đổi tối đa 60% số lượng KH mang đến là 6 tờ
c)
Chỉ được thu đổi tối đa 90% số lượng KH mang đến là 9 tờ
d)
Cả 10 tờ đều được thu đổi
136.
Trong quy trình thu tiền mặt: Thao tác nhận và kiểm đếm tiền của Khách hàng nào sau đây là không đúng?
a)
Nhận toàn bộ một lần số tiền do Khách hàng nộp theo bảng kê
b)
Kiểm đếm lần lượt từ loại tiền có số lượng nhiều nhất đến loại tiền có số lượng ít
c)
Sau khi kiểm đếm, đối chiếu lại toàn bộ số tiền đã kiểm đếm với chứng từ, bảng kê theo từng loại tiền và tổng số tiền
d)
Trong khi kiểm đếm phải chọn lọc, phân loại, sắp xếp từng loại tiền riêng
137.
Hình thức thu nhận tiền mặt theo tải/thùng niêm phong được áp dụng đối với loại tiền tệ nào?
a)
Chỉ áp dụng đối với VND
b)
Áp dụng đối với VND và USD
c)
Áp đối với VND và các loại ngoại tệ phổ biến
d)
Áp dụng đối với tất cả các loại tiền tệ
138.
Hạn mức thu/chi tiền mặt tại địa điểm KH yêu cầu tối đa là bao nhiêu?
a)
03 tỷ đồng/01 lần
b)
01 tỷ đồng/01 lần
c)
05 tỷ đồng/01 lần
d)
02 tỷ đồng/01 lần
139.
Trường hợp GDV đang chi tiền cho KH mà có một bó tiền nguyên niêm phong của Ngân hàng Nhà nước thì GDV xử lý như thế nào?
a)
GDV được phép chi nguyên niêm phong cho KH do niêm phong đó là của Ngân hàng nhà nước
b)
GDV phải xé bỏ toàn bộ giấy niêm phong cũ trên bó tiền trước khi chi cho KH
c)
GDV dùng bút xóa các nội dung trên niêm phong để không nhìn thấy các nội dung trên niêm phong trước khi chi cho KH
d)
GDV dán đè niêm phong của Ngân hàng LPB trước khi chi cho KH
140.
Việc tổ chức đào tạo nội bộ về việc vận chuyển hàng đặc biệt do cấp nào phê duyệt?
a)
Trưởng ĐVKD cấp Đơn vị quản lý
b)
Phụ trách Phòng/Ban KTNQ
c)
Trưởng quỹ/Thủ quỹ
d)
Tất cả các đáp án đều sai
141.
Trường hợp chuyến vận chuyển có nhiều lần giao nhận/nhiều địa điểm giao nhận thì phải đóng gói hàng đặc biệt như nào?
a)
Phải đóng gói hàng đặc biệt riêng theo từng lần/điểm giao nhận, bên ngoài các bao/túi/thùng đã đóng gói theo quy định có thể dán tên địa điểm giao nhận hoặc đánh số hoặc các dấu hiệu dễ nhận biết để thuận tiện cho việc theo dõi, kiểm đếm.
b)
Phải đóng gói toàn bộ hàng đặc biệt của chuyến giao nhận vào chung một thùng chuyên dùng và thực hiện niêm phong theo quy định.
c)
Phải đóng gói hàng đặc biệt của từng điểm giao nhận vào riêng một thùng chuyên dùng có hai ổ khóa .
d)
Không có quy định cụ thể. Đơn vị kinh doanh chủ động thực hiện sao cho phù hợp với thực tế phát sinh.
142.
Trong két sắt của xe chuyên dùng (khoang chứa hàng đặc biệt) được chứa những gì?
a)
Được chứa hàng đặc biệt và chứng từ giao nhận.
b)
Được chứa các loại hàng/tài sản theo phê duyệt của Trưởng Đơn vị kinh doanh
c)
Chỉ được chứa hàng đặc biệt đã được đóng gói, niêm phong theo quy định và theo đúng Ủy quyền vận chuyển đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
d)
Chỉ được chứa các thùng chuyên dùng để hàng đặc biệt đã được đóng gói, niêm phong theo quy định
143.
Cán bộ áp tải ngoài Kiểm ngân/Thủ quỹ/Trưởng quỹ còn có thể là cán bộ nào?
a)
Là cán bộ thuộc bộ phận Ngân quỹ
b)
Là cán bộ thuộc Phòng/ban/tổ Kế toán Ngân quỹ
c)
Bất kỳ ai được cấp có thẩm quyền ủy quyền vận chuyển.
d)
Cán bộ thuộc bộ phận nghiệp vụ khác đảm bảo đáp ứng tiêu chuẩn chức danh Trưởng quỹ, Thủ quỹ, Kiểm ngân được quy định của Ngân hàng
144.
Các thành phần được tham gia vận chuyển hàng đặc biệt?
a)
Các thành phần của ban quản lý kho tiền tại Đơn vị.
b)
Cán bộ thuộc bộ phận Ngân quỹ; cán bộ điều khiển phương tiện và lực lượng bảo vệ.
c)
Bất kỳ ai được cấp có thẩm quyền cho phép tham gia vận chuyển hàng đặc biệt.
d)
Cán bộ áp tải; cán bộ điều khiển phương tiện và lực lượng bảo vệ.
145.
Trường hợp hàng đặc biệt được vận chuyển đến bên nhận vào ngày chủ nhật thì Đơn vị xử lý như nào?
a)
Thông báo cho bên giao về thời gian giao hàng vào ngày làm việc tiếp theo (thứ hai).
b)
Thương lượng với bên giao về thời gian bàn giao hàng.
c)
Đơn vị nhận hàng phải huy động lực lượng lao động trong Đơn vị tiếp nhận hàng nhanh nhất (kể cả ngoài giờ làm việc hoặc ngày nghỉ, ngày lễ) để đưa hàng vào kho tiền đảm bảo an toàn.
d)
Ban quản lý kho tiền của Đơn vị phải có mặt để tiếp nhận hàng và đưa vào bảo quản trong kho tiền.
146.
Cán bộ tham gia khóa đào tạo về vận chuyển hàng đặc biệt có phải ký biên bản đào tạo không? Nếu có thì việc ký có ý nghĩa gì?
a)
Cán bộ tham gia khóa đào tạo về vận chuyển hàng đặc biệt không phải ký xác nhận tại Biên bản đào tạo; Chỉ cần xác nhận của giảng viên và phê duyệt của Trưởng ĐVKD.
b)
Cán bộ tham gia khóa đào tạo về vận chuyển hàng đặc biệt phải ký xác nhận tại Biên bản đào tạo để xác nhận trách nhiệm về chất lượng của khóa đào tạo.
c)
Không cần lập Biên bản đào tạo.
Chỉ lập biên bản và ký xác nhận khi trình khác biệt về việc vận chuyển hàng đặc biệt hoặc báo cáo các cấp có thẩm quyền.
d)
Cán bộ tham gia khóa đào tạo về vận chuyển hàng đặc biệt phải ký xác nhận tại Biên bản đào tạo để báo cáo Trưởng ĐVKD về việc đã hoàn thành khóa đào tạo.
147.
Trường hợp ĐVKD cần sử dụng phương tiện của Đơn vị khác hỗ trợ tham gia vận chuyển hàng đặc biệt thì cấp phê duyệt như thế nào?
a)
Đơn vị chủ động thực hiện theo thực tế phát sinh không cần trình phê duyệt
b)
Phải trình Trung tâm Giám sát kinh doanh tại Đơn vị kinh doanh phê duyệt.
c)
Phải trình Tổng Giám đốc/Người được ủy quyền phê duyệt.
d)
Phải được Trưởng ĐVKD cấp Đơn vị quản lý tại Đơn vị đó chấp thuận.
148.
Bộ phận nào chịu trách nhiệm chính trong việc giám sát hành trình vận chuyển hàng đặc biệt?
a)
Phòng/ban/tổ Kế toán Ngân quỹ.
b)
Phòng/ban/tổ Hỗ trợ hoạt động.
c)
Trung tâm giám sát kinh doanh tại ĐVKD.
d)
Bất kỳ cán bộ nào được cấp có thẩm quyền giao nhiệm vụ.
149.
Trường hợp phát sinh nhu cầu vận chuyển bằng phương thức đi bộ, Đơn vị phải trình cấp có thẩm quyền nào phê duyệt?
a)
Phó Tổng Giám đốc kiêm Giám đốc Khối Pháp chế và QLRR được Tổng Giám đốc ủy quyền.
b)
Tổng Giám đốc/Người được ủy quyền
c)
Giám đốc Trung tâm Giám sát kinh doanh tại ĐVKD
d)
Trưởng Đơn vị kinh doanh cấp Đơn vị quản lý
150.
Xe vận chuyển hàng đặc biệt đang lưu thông trên đường nhận được tín hiệu dừng xe của Cảnh sát giao thông thì thành phần nào thuộc tổ áp tải sẽ là người đầu tiên làm việc với cơ quan chức năng?
a)
Cán bộ áp tải
b)
Cán bộ điều khiển phương tiện
c)
Cán bộ điều khiển phương tiện cùng với lực lượng bảo vệ
d)
Lực lượng bảo vệ
151.
Nội dung nào thuộc nhiệm vụ của người điều khiển phương tiện vận chuyển hàng đặc biệt?
a)
Có phương án bảo vệ hàng, người và phương tiện từ khi bắt đầu nhận hàng đến khi giao hàng xong và trở về trụ sở cơ quan an toàn và ngược lại.
b)
Là người mở cốp xe (đối với xe không có cốp khóa điện), mở mã số của két tiền tại xe chuyên dùng/khóa thùng tôn khi sử dụng xe không chuyên dùng.
c)
Chủ động xin giấy ưu tiên hoặc mua vé qua cầu, phà nhanh chóng.
d)
Xử lý các trường hợp cụ thể xảy ra, không để xe bị kiểm tra khám xét dọc đường
152.
Chìa khóa dự phòng của két sắt xe chuyên dùng sau khi niêm phong theo quy định thì được bảo quản tại đâu?
a)
Két sắt của Trưởng ĐVKD.
b)
Két sắt của Trưởng quỹ.
c)
Do lái xe tự bảo quản.
d)
Do phụ trách phòng Hỗ trợ hoạt động bảo quản.
153.
Trường hợp ĐVKD hạch toán sai dẫn đến lệch kho quản lý ACQT trên EBS thì phải trình cấp nào phê duyệt để điều chỉnh?
a)
Giám đốc Khối Sản phẩm
b)
Tổng Giám đốc/Người được ủy quyền
c)
Giám đốc Trung tâm Giám sát kinh doanh tại ĐVKD
d)
Giám đốc Khối CNTT
154.
Sổ nào không phải là một loại sổ do bộ phận Ngân quỹ mở và sử dụng?
a)
Sổ tiết kiệm
b)
Sổ theo dõi ra vào kho tiền
c)
Sổ theo dõi vận chuyển hàng đặc biệt
d)
Sổ theo dõi xuất, nhập kho tài sản đảm bảo
155.
Kẹp chì là gì?
a)
Là thiết bị để sửa chữa tại ĐVKD
b)
Là thiết bị chuyên dùng để thực hiện niêm phong bằng phương pháp kẹp chì.
c)
Là thiết bị dùng để bấm, cắt các niêm phong bằng dây kim loại.
d)
Tất cả các đáp án đều sai
156.
Cán bộ nào không thuộc Phòng/Ban/Tổ Kế toán Ngân quỹ?
a)
Lực lượng bảo vệ
b)
Chuyên viên Khách hàng
c)
Chuyên viên hỗ trợ hoạt động
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
157.
Kích thước khuôn của mẫu dấu mặt kẹp chì?
a)
ĐVKD tùy theo thực tế phát sinh để quyết định kích thước cho phù hợp với kìm kẹp chì
b)
Đường kính khuôn kẹp từ 10mm đến 12mm
c)
Đường kính khuôn kẹp từ 1mm đến 1,2mm
d)
Đường kính khuôn kẹp từ 10 cm đến 12 cm
158.
Kẹp chì của Đơn vị kinh doanh phải được bảo quản qua đêm tại đâu?
a)
Két sắt của Trưởng ĐVKD.
b)
Két sắt của Trưởng quỹ.
c)
Trong kho tiền hoặc trong két sắt nghiệp vụ quỹ chính
d)
Két sắt của phụ trách phòng KTNQ
159.
Cán bộ nào chịu trách nhiệm quản lý, bảo quản và sử dụng kẹp chì tại ĐVKD?
a)
Trưởng quỹ/Thủ quỹ/Giao dịch viên quỹ
b)
Phụ trách phòng Hỗ trợ hoạt động
c)
Phụ trách phòng KTNQ
d)
Trưởng ĐVKD
160.
Phòng giao dịch không có kho tiền muốn lưu một lượng ACQT tại két sắt của Đơn vị qua đêm thì phải có phê duyệt của cấp nào?
a)
Giám đốc Khối Sản phẩm
b)
Tổng Giám đốc/Người được ủy quyền
c)
Giám đốc Trung tâm Giám sát kinh doanh tại ĐVKD
d)
Giám đốc Khối Văn Phòng
161.
Khi thu/chi tiền mặt có bắt buộc phải lập bảng kê không?
a)
Phải lập bảng kê tiền trong mọi giao dịch thu/chi tiền mặt
b)
Chỉ trường hợp chi tiền cho KH mới yêu cầu phải lập bảng kê
c)
Tùy theo thỏa thuận của hai bên giao nhận
d)
Theo quy định riêng của từng ĐVKD căn cứ trên thực tế các rủi ro phát sinh
162.
Trưởng ban quản lý kho tiền tại ĐVKD là ai?
a)
Trưởng ĐVKD.
b)
Trưởng quỹ.
c)
Trưởng Phòng Kế toán Ngân quỹ
d)
Do các thành viên cho Ban quản lý kho tiền đề xuất và thống nhất
163.
Thời hạn ủy quyền tối đa của Trưởng ĐVKD trong Ban quản lý kho tiền là bao lâu?
a)
Tối đa 12 tháng và không quá ngày 31/12
b)
Tối đa 01 tháng
c)
Không quy định thời hạn tối đa, tùy theo nhu cầu ủy quyền của Trưởng ĐVKD
d)
Tất cả các đáp án đều sai
164.
Trước khi cung cấp dịch vụ thu/chi tiền mặt tại địa điểm Khách hàng yêu cầu, Ngân hàng có phải ký hợp đồng cung cấp dịch vụ với Khách hàng không?
a)
Tùy theo thỏa thuận giữa Ngân hàng và Khách hàng
b)
ĐVKD phải ký hợp đồng cung cấp dịch với Khách hàng theo mẫu quy định của Ngân hàng
c)
Khách hàng chỉ cần lập phiếu đề nghị mỗi khi cần sử dụng dịch vụ
d)
Tất cả các đáp án đều sai
165.
Mẫu dấu mặt kẹp chì có dấu hiệu riêng biệt nào?
a)
Tên của ĐVKD
b)
Tên đầy đủ của Ngân hàng (Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt
c)
Tên viết tắt của Ngân hàng (LPBank)
d)
Không có dẫu hiệu riêng biệt nào
166.
Việc chọn đối tác để làm mới kìm kẹp chì tại ĐVKD do ai chịu trách nhiệm quyết định?
a)
Trưởng ĐVKD cấp Đơn vị quản lý
b)
Trưởng quỹ
c)
Trưởng Phòng Kế toán Ngân quỹ tại Đơn vị quản lý
d)
Tổng Giám đốc/người được Tổng Giám đốc ủy quyền
167.
Loại ấn chỉ quan trọng nào không cấp phát cho Giao dịch viên?
a)
Phôi thư bảo lãnh
b)
Sổ tiết kiệm
c)
Séc
d)
Tất cả các đáp án đều sai
168.
Chọn đáp án đúng khi nói về các trường hợp loại trừ bảo hiểm với Quyền lợi Bảo hiểm Tử vong của sản phẩm Trọn Đời An Vui. DLVN sẽ không chi trả quyền lợi bảo hiểm Tử vong nếu sự kiện tử vong xảy ra do?
a)
Hành vi do tư vấn bảo hiểm kê khai sai thông tin
b)
NĐBH có hành vi tự tử trên 2 năm kể từ ngày hiệu lực hợp đồng
c)
Khách hàng không thực hiện ký các văn bản xác nhận về việc đã nhận hợp đồng
d)
Hành vi cố ý của BMBH và/hoặc Người thụ hưởng; hành vi vi phạm pháp luật ; sử dụng ma túy hoặc các chất gây nghiện/dược chất gây nghiện
169.
Khách hàng tham gia sản phẩm Trọn Đời An Vui, khi đáo hạn sẽ nhận được?
a)
Giá trị hoàn lại
b)
Giá trị quỹ hợp đồng
c)
Giá trị tài khoản hợp đồng
d)
Giá trị hợp đồng
170.
Sản phẩm bảo hiểm bổ sung triển khai kể từ ngày 01/12/2022 trên toàn hệ thống LPB là những sản phẩm nào?
a)
BH tai nạn cao cấp, BH bệnh hiểm nghèo cao cấp toàn diện, BH hỗ trợ điều trị bệnh ung thư, BH hỗ trợ đóng phí, BH hỗ trợ viện phí, BH bảo toàn thu nhập gia đình toàn diện, BH bảo toàn thu nhập gia đình, BH chăm sóc sức khoẻ toàn cầu.
b)
BH tai nạn, BH bệnh hiểm nghèo cao cấp toàn diện, BH hỗ trợ điều trị bệnh nan y, BH hỗ trợ đóng phí, BH hỗ trợ viện phí, BH bảo toàn thu nhập gia đình toàn diện, BH bảo toàn thu nhập gia đình, BH chăm sóc sức khoẻ toàn cầu.
c)
BH tai nạn cao cấp, BH bệnh hiểm nghèo cao cấp toàn diện, BH hỗ trợ điều trị bệnh ung thư, BH hỗ trợ đóng phí, BH hỗ trợ viện phí, BH bảo toàn thu nhập gia đình toàn diện, BH bảo toàn thu nhập gia đình, BH chăm sóc sức khoẻ.
d)
BH tai nạn cao cấp, BH bệnh hiểm nghèo, BH hỗ trợ điều trị bệnh ung thư, BH hỗ trợ đóng phí, BH chi trả viện phí, BH bảo toàn thu nhập gia đình toàn diện, BH bảo toàn thu nhập gia đình, BH chăm sóc sức khoẻ toàn cầu.
171.
Sản phẩm An Phúc Hưng Thịnh Toàn Diện ngừng triển khai trên toàn hệ thống từ ngày nào?
a)
Ngày 01/12/2022
b)
Tháng 12/2022
c)
Ngày 20/11/2022
d)
Ngày 30/11/2022
172.
Khi nhận được khiếu nại từ khách hàng, tổ HTKD bảo hiểm chuyển thông tin khiếu nại đến TTKDBH theo đầu mối email nào?
a)
QLCL_DVKH_BHNT@lpbank.com.vn
b)
Baohiem@lpbank.com.vn
c)
doisoatbh@lpbank.com.vn
d)
Baohiem@lpb.com.vn; và doisoatbh@lpbank.com.vn
173.
Mục đích của việc thực hiện đối soát lương kinh doanh là gì?
a)
Để báo cáo Hội sở
b)
Ghi nhận đúng và đủ doanh số cho các đơn vị, chi lương kinh doanh đúng cho CBNV.
c)
Ghi nhận doanh số cho Dai-ichi và Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt
d)
Nhằm thực hiện báo cáo cho P. KPI & QLCL
174.
Trường hợp CBNV điều chuyển vị trí chức danh, vị trí công việc, điều chuyển đơn vị kinh doanh, doanh số của cá nhân được tính như thế nào?
a)
Vẫn được giữ để tính FYP lũy kế năm phục vụ việc tính LKD
b)
Doanh số FYP phát sinh tại vị trí/đơn vị mới được tính lại từ đầu
c)
Không được giữ để tính FYP lũy kế năm phục vụ việc tính LKD
d)
Tất cả các đáp án trên đều sai
175.
ĐVKD được hưởng phí dịch vụ BHNT đến năm hợp đồng thứ mấy?
a)
4
b)
5
c)
3
d)
6
176.
Quỹ chi phí hoạt động BHNT là bao nhiêu?
a)
8%
b)
6%
c)
4%
d)
2%
177.
Quà tặng chi CSKH 5% FYP năm 1 được trích từ nguồn nào của ĐVKD?
a)
Nguồn phí dịch vụ BHNT của ĐVKD
b)
Nguồn hoa hồng BHNT của ĐVKD
c)
Nguồn thưởng thi đua của ĐVKD
d)
Nguồn thưởng thi đua của CBNV
178.
Theo TB14740/2022-LPB,Tỷ lệ chi LKD (%FYP) với phần FYP vượt mức 80 triệu của Giao dịch viên/Kiểm soát viên (B) lần lượt là 11%;12%;13%. Lựa chọn đáp án đúng phần FYP vượt mức theo tỷ lệ tương ứng trên:
(đơn vị tính: triệu đồng)
a)
(B)≤40; 40<(B)≤80;(B)>80
b)
(B)≤20;20<(B)≤45;(B)>45
c)
(B)≤50;50<(B)≤100;(B)>100
d)
(B)≤30; 30<(B)≤80;(B)>80
179.
Theo TB14740/2022-LPB, Tỷ lệ chi LKD (%FYP) với phần FYP vượt mức 170 triệu của CVKH/Tổ trưởng tổ khách hàng (A) lần lượt là 11%;12%;13%. Lựa chọn đáp án đúng phần FYP vượt mức theo tỷ lệ tương ứng trên:
(đơn vị tính: triệu đồng)
a)
(A)≤20;20<(A)≤45;(A)>45
b)
(A)≤40; 40<(A)≤80;(A)>80
c)
(A)≤50;50<(A)≤170;(A)>170
d)
(A)≤50;50<(A)≤100;(A)>100
180.
Theo TB14740/2022-LPB, Tỷ lệ chi LKD (%FYP) với phần FYP vượt mức 30 triệu của CBNV hội sở lần lượt là 11%;12%;13%. Lựa chọn đáp án đúng phần FYP vượt mức theo tỷ lệ tương ứng trên:
(đơn vị tính: triệu đồng)
a)
(C)≤50;50<(C)≤100;(C)>100
b)
(C)≤40; 40<(C)≤80;(C)>80
c)
(C)≤20;20<(C)≤45;(C)>45
d)
(C)≤30;20<(C)≤45;(C)>45
181.
Trường hợp ĐVKD có tỷ lệ K2 hàng tháng thấp dưới 70% sẽ chịu chế tài gì?
a)
Không chịu chế tài
b)
Giảm các khoản thưởng chương trình thi đua tháng của ĐVKD
c)
Giảm các khoản thưởng chương trình thi đua năm của ĐVKD
d)
Giảm các khoản thưởng chương trình thi đua tháng của CBNV
182.
Chọn đáp án đúng về quyền lợi thưởng duy trì hợp đồng của sản phẩm Trọn Đời An Vui?
a)
Thưởng duy trì hợp đồng là một hình thức để khách hàng đóng phí bảo hiểm đúng ngày đến hạn
b)
Vào ngày kỷ niệm hợp đồng năm thứ 4 & mỗi 2 năm sau đó, nhận 2% GTTKHĐ của 24 tháng liền kề với điều kiện phí bảo hiểm cơ bản của các năm hợp đồng trước đó phải đóng đầy đủ và không rút tiền từ giá trị tài khoản hợp đồng hoặc chưa từng tạm ứng từ GTHL trong thời hạn 24 tháng trước đó
c)
Vào ngày kỷ niệm hợp đồng mỗi 3 năm sau đó, nhận 3% GTTKHĐ của 36 tháng liền kề với điều kiện phí bảo hiểm cơ bản của các năm hợp đồng trước đó phải đóng đầy đủ và không rút tiền từ giá trị tài khoản hợp đồng hoặc chưa từng tạm ứng từ GTHL trong thời hạn 36 tháng trước đó
d)
Vào ngày kỷ niệm hợp đồng năm thứ 4 & mỗi 2 năm sau đó, nhận 2% GTTKHĐ của 24 tháng liền kề
183.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đại lý bảo hiểm có quyền:
a)
Được hưởng hoa hồng đại lý bảo hiểm theo thỏa thuận tại hợp đồng đại lý bảo hiểm
b)
Tư vấn cho khách hàng huỷ bỏ hợp đồng bảo hiểm đang có hiệu lực để ký hợp đồng bảo hiểm mới
c)
Ngăn cản bên mua bảo hiểm cung cấp các thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm
d)
Mua chuộc khách hàng của doanh nghiệp bảo hiểm khác
184.
Bảo hiểm là phương thức quản lý rủi ro nào sau đây:
a)
Né tránh rủi ro.
b)
Chuyển giao rủi ro.
c)
Chấp nhận rủi ro.
d)
Kiểm soát rủi ro.
185.
Tuổi tham gia tối đa của NĐBH với sản phẩm Trọn Đời An Vui là bao nhiêu
a)
65 tuổi
b)
70 tuổi
c)
85 tuổi
d)
99 tuổi
186.
Trọn đời An vui thuộc loại hình sản phẩm nào dưới đây?
a)
Sản phẩm liên kết đơn vị
b)
Sản phẩm hỗn hợp
c)
Sản phẩm tử kỳ
d)
Sản phẩm liên kết chung
187.
Một người được bảo hiểm bởi nhiều hợp đồng bảo hiểm nhân thọ tại các doanh nghiệp bảo hiểm khác nhau, trong trường hợp sự kiện bảo hiểm xảy ra thì người đó sẽ được:
a)
Hưởng quyền lợi bảo hiểm theo tất cả các hợp đồng bảo hiểm đã tham gia
b)
Chỉ được hưởng quyền lợi bảo hiểm có số tiền bảo hiểm cao nhất trong số các quyền lợi bảo hiểm của các hợp đồng bảo hiểm đã tham gia.
c)
Được hưởng quyền lợi bảo hiểm của 01 hợp đồng bảo hiểm có số tiền bảo hiểm cao nhất tại mỗi doanh nghiệp bảo hiểm đã tham gia.
d)
Không nhận được quyền lợi bảo hiểm nào và nhận lại phí bảo hiểm đã đóng do vi phạm quy định về bảo hiểm trùng.
100 %
