wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÀN CẦU HÓA VÀ KHU VỰC HÓA KINH TẾ

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Tổ chức nào chi phối mạnh nhất hoạt động thương mại thế giới?

a)

WTO.

b)

APEC

c)

EU.

d)

OPEC.

2.

WTO là tên viết tắt của tổ chức liên kết nào sau đây?

a)

Hiệp hội các nước Đông Nam Á.

b)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ.

c)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

d)

Thị trường chung Nam Mĩ.

3.

Việt Nam là thành viên của các tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào?

a)

EU và NAFTA.     

b)

NAFTA và APEC.        

c)

EU và ASEAN.     

d)

APEC và ASEAN.

4.

Toàn cầu hóa là quá trình

a)

liên kết các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt.

b)

mở rộng thị trường của các nước đang phát triển.

c)

hợp tác quốc tế về phân công lao động sản xuất.

d)

tăng cường hợp tác để thu hút đầu tư nước ngoài.

5.

Biểu hiện của khu vực hóa kinh tế là

a)

các tiêu chuẩn toàn cầu được áp dụng trong sản xuất.

b)

hình thành và phát triển các tổ chức kinh tế toàn cầu.

c)

gia tăng số lượng của các tổ chức khu vực trên thế giới.

d)

gia tăng sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nước trên thế giới.

6.

Tổ chức các diễn đàn đàm phán thương mại là chức năng chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO). 

b)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).

7.

Biểu hiện của các giao dịch quốc tế về thương mại và đầu tư tài chính tăng nhanh là

a)

mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.

b)

các tiêu chuẩn toàn cầu được áp dụng ngày càng rộng rãi.

c)

nhiều hình thức thương mại và đầu tư mới đã xuất hiện.

d)

các công ty đa quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.

8.

Đặc trưng của các công ty đa quốc gia là

a)

thúc đẩy các giao dịch quốc tế về thương mại.

b)

phát triển nguồn nhân lực trên khắp toàn cầu.

c)

mở rộng phạm vi hoạt động và liên kết toàn cầu.

d)

thúc đẩy chuyển giao công nghệ toàn thế giới.

9.

Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây có sự tham gia của nhiều nước ở nhiều châu lục khác nhau?

a)

APEC.

b)

ASEAN.

c)

EU.

d)

WTO.

10.

Ý nghĩa chủ yếu của xu hướng khu vực hóa kinh tế là

a)

thúc đẩy toàn cầu hóa kinh tế phát triển.

b)

tăng sự cạnh tranh giữa các nước thành viên.

c)

nâng cao vị thế của khu vực trên thế giới.

d)

giúp nội bộ các nước dễ dàng liên kết hơn.

11.

Việc tạo lập một thị trường sản xuất trong khu vực hóa kinh tế sẽ

a)

tạo ra nhiều rào cản thương mại.

b)

hình thành công ty đa quốc gia.

c)

tăng cường hợp tác trong nội khối.

d)

làm gia tăng các nguồn lực bên ngoài.

12.

Các hoạt động nào sau đây hiện nay thu hút mạnh mẽ đầu tư nước ngoài?

a)

Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm.

b)

Văn hóa, giáo dục, công nghiệp.

c)

Nông nghiệp, thủy lợi, giáo dục.

d)

Du lịch, công nghiệp, giáo dục.

13.

Các tổ chức liên kết kinh tế đặc thù trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

a)

nét tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội.

b)

tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau.

c)

sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.

d)

lịch sử phát triển đất nước giống nhau.

14.

Nguyên nhân hình thành các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới chủ yếu là do sự

a)

phát triển không đều và sự hợp tác phát triển của các khu vực.

b)

phát triển không đều và sức ép cạnh tranh trong các khu vực.

c)

phát triển đồng đều và sự hợp tác phát triển của các khu vực.

d)

phát triển đồng đều và sức ép cạnh tranh trong các khu vực.

15.

Việc giải quyết vấn đề nào sau đây đòi hỏi có sự hợp tác toàn cầu?

a)

Ồn định, hòa bình thế giới.

b)

Chống khan hiếm nước ngọt.

c)

Sử dụng hợp lí tài nguyên.

d)

Bảo vệ môi trường ven biển.

16.

Vấn đề chủ yếu cần giải quyết của các quốc gia trong liên kết kinh tế khu vực là

a)

tự chủ về kinh tế và quyền lực quốc gia.

b)

sản xuất hàng hóa và hợp tác thương mại.

c)

trao đổi hàng hóa và mở rộng thị trường.

d)

đào tạo nhân lực và bảo vệ môi trường.

17.

Về mặt kinh tế, quá trình toàn cầu hóa đã mang lại cơ hội chủ yếu nào sau đây cho Việt Nam?

a)

Mở rộng thị trường buôn bán, thu hút đầu tư.          

b)

Giải quyết việc làm, chuyển giao công nghệ.

c)

Hàng hóa lưu thông rộng rãi, đẩy mạnh xuất khẩu.

d)

Tiếp thu khoa học kĩ thuật, cải thiện môi trường.

18.

Hiện nay, muốn có sức cạnh tranh kinh tế mạnh thì các nước đang phát triển cần phải

a)

làm chủ được các ngành kinh tế mũi nhọn và khai thác được lợi thế của đất nước.

b)

tăng cường chuyên môn hóa sản xuất và tiếp thu văn hóa của các nước phát triển.

c)

nhận chuyển giao công nghệ từ các nước phát triển và hoàn thiện cơ sở hạ tầng.

d)

tăng cường tự do hóa thương mại và thực hiện cải cách toàn bộ nền kinh tế đất nước.

19.

Cho biểu đồ: TRỊ GIÁ XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ TOÀN THẾ GIỚI GIAI ĐOẠN 2000-2020

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

   Sự chuyển dịch cơ cấu trị giá xuất nhập khẩu và dịch vụ toàn thế giới.                                                        

b)

Quy mô và cơ cấu trị giá xuất nhập khẩu và dịch vụ toàn thế giới.

c)

Tốc độ tăng trưởng trị giá xuất nhập khẩu và dịch vụ toàn thế giới.

d)

Tình hình phát triển trị giá xuất nhập khẩu và dịch vụ toàn thế giới.

20.

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ toàn thế giới giai đoạn 2000-2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Đường.

c)

Miền.

d)

Tròn.