wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第4ke

Total questions: 35

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

“别提了?” 是什么意思?

a)

Đừng nhắc đến nữa

b)

yên tâm đi

c)

Đừng vội kiếm tiền

d)

Đừng tin anh ta

2.

tưởng rằng là từ nào dưới đây

a)

以为

b)

因为

c)

愿意

d)

放心

3.

我以为他是中国人

a)

tôi tin rằng anh ta là người Trung

b)

tôi tưởng rằng anh ấy là người Trung

c)

tôi không quen anh ta

d)

anh ta là người Trung Quốc

4.

这...工作

a)

b)

c)

d)

5.

công việc đó anh ấy chỉ làm có 2 tháng

a)

那位工作他只做了两个月

b)

那份工作他只做了两个月

c)

那份工作他做了两个月了。

d)

这份工作我只做了三个月

6.

dịch câu sau: 我完全适应了新工作。

4 lines
7.

vội kiếm tiền

a)

急着赚钱

b)

急着考试

c)

慢慢学习

8.

不要太急着赚钱,多学习才是最重要的。

a)

Đừng vội kiếm tiền, học tập mới là quan trọng nhất

b)

Đừng vội học tập, kiếm tiền mới là quan trọng nhất

c)

Đừng vội học tập, vội kiếm tiền

9.

một bản điều tra

a)

一份调查

b)

一个计划

c)

一位调查

10.

kế hoạch ban đầu

a)

昨天的计划

b)

原来的计划

c)

明天的计划

11.

原来你不是老师

a)

hoá ra bạn không phải là giáo viên

b)

không ngờ bạn là giáo viên

c)

bạn vốn dĩ là giáo viên

12.

.....完成计划

a)

提前

b)

以前

c)

13.

Đến trước 30 phút

a)

提前三十分钟来

b)

晚来30分钟

c)

迟到30分钟

14.

我....按时完成工作

a)

保证

b)

提前

c)

15.

感谢你....我完成计划

a)

提醒

b)

放心

c)

按时

16.

vứt rác bừa bãi

a)

乱扔垃圾

b)

乱说话

c)

乱七八糟

17.

谈生意

a)

bàn chuyện kinh doanh

b)

thảo luận từ mơi

c)

ký hợp đồng

18.

我们和上次那个公司的生意....谈成了

a)

终于

b)

还没

c)

并不

19.

那个生意并不容易

a)

chuyện làm ăn đó hoàn toàn không dễ dàng

b)

chuyện làm ăn đó rất dễ dàng

c)

chuyện làm ăn đó khá dễ dàng

20.

重要的是要多.....经验

a)

积累

b)

安排

c)

提醒

21.

你是有.....的人,很符合那份工作

a)

经验

b)

脾气

c)

爱情

22.

放心吧,.....都会好的。

a)

一切

b)

所有

c)

一半

d)

一部分

23.

我们今年的工作都已经....计划完成了

a)

按照

b)

提醒

c)

感谢

24.

因为有大家的努力,我们....地解决了问题

a)

成功

b)

失败

c)

困难

d)

按时

25.

我们已经....地完成工作

a)

顺利

b)

按照

c)

积累

d)

经验

26.

vô cùng cảm ơn sự giúp đỡ của mọi người đối vơiz tôi

a)

非常感谢大家对我的帮助

b)

非常按时大家对我的帮助

c)

非常愿意帮助大家

27.

经理让我告诉大家一个好.....

a)

消息

b)

奖金

c)

答案

d)

经验

28.

因为大家已经.....完成了工作

a)

按时

b)

晚点

c)

愿意

d)

迟到

29.

公司决定这个月给每人发三千元的......

a)

奖金

b)

奖学金

c)

经验

d)

计划

30.

Trong mắt chỉ có tiền lương và tiền thưởng

4 lines
31.

积累专业知识

4 lines
32.

学习与同事交流的方法 dịch câu trên

4 lines
33.

......适应新生活

a)

不得不

b)

交流

c)

安排

34.

我们不得不去做一些自己不愿意做.....是非常讨厌的工作

a)

甚至

b)

一定

c)

愿意

d)

虽然

35.

tinh thần trách nhiệm

a)

责任心

b)

幽默感

c)

安全感

d)

认真