Worksheets第4ke
Total questions: 35
Worksheet time: 28mins
“别提了?” 是什么意思?
Đừng nhắc đến nữa
yên tâm đi
Đừng vội kiếm tiền
Đừng tin anh ta
tưởng rằng là từ nào dưới đây
以为
因为
愿意
放心
我以为他是中国人
tôi tin rằng anh ta là người Trung
tôi tưởng rằng anh ấy là người Trung
tôi không quen anh ta
anh ta là người Trung Quốc
这...工作
份
只
位
张
công việc đó anh ấy chỉ làm có 2 tháng
那位工作他只做了两个月
那份工作他只做了两个月
那份工作他做了两个月了。
这份工作我只做了三个月
dịch câu sau: 我完全适应了新工作。
vội kiếm tiền
急着赚钱
急着考试
慢慢学习
不要太急着赚钱,多学习才是最重要的。
Đừng vội kiếm tiền, học tập mới là quan trọng nhất
Đừng vội học tập, kiếm tiền mới là quan trọng nhất
Đừng vội học tập, vội kiếm tiền
một bản điều tra
一份调查
一个计划
一位调查
kế hoạch ban đầu
昨天的计划
原来的计划
明天的计划
原来你不是老师
hoá ra bạn không phải là giáo viên
không ngờ bạn là giáo viên
bạn vốn dĩ là giáo viên
.....完成计划
提前
以前
再
Đến trước 30 phút
提前三十分钟来
晚来30分钟
迟到30分钟
我....按时完成工作
保证
提前
乱
感谢你....我完成计划
提醒
放心
按时
vứt rác bừa bãi
乱扔垃圾
乱说话
乱七八糟
谈生意
bàn chuyện kinh doanh
thảo luận từ mơi
ký hợp đồng
我们和上次那个公司的生意....谈成了
终于
还没
并不
那个生意并不容易
chuyện làm ăn đó hoàn toàn không dễ dàng
chuyện làm ăn đó rất dễ dàng
chuyện làm ăn đó khá dễ dàng
重要的是要多.....经验
积累
安排
提醒
你是有.....的人,很符合那份工作
经验
脾气
爱情
放心吧,.....都会好的。
一切
所有
一半
一部分
我们今年的工作都已经....计划完成了
按照
提醒
感谢
因为有大家的努力,我们....地解决了问题
成功
失败
困难
按时
我们已经....地完成工作
顺利
按照
积累
经验
vô cùng cảm ơn sự giúp đỡ của mọi người đối vơiz tôi
非常感谢大家对我的帮助
非常按时大家对我的帮助
非常愿意帮助大家
经理让我告诉大家一个好.....
消息
奖金
答案
经验
因为大家已经.....完成了工作
按时
晚点
愿意
迟到
公司决定这个月给每人发三千元的......
奖金
奖学金
经验
计划
Trong mắt chỉ có tiền lương và tiền thưởng
积累专业知识
学习与同事交流的方法 dịch câu trên
......适应新生活
不得不
交流
安排
我们不得不去做一些自己不愿意做.....是非常讨厌的工作
甚至
一定
愿意
虽然
tinh thần trách nhiệm
责任心
幽默感
安全感
认真
