Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SLTV ĐONG VAN CHUYEN

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Các chất khoáng được vận chuyển (chủ yếu) trong:
a)
A. Xylem
b)
B. Floem
c)
C. A+B
d)
D. Không tán thành.
2.
Câu 2. Các chất đồng hoá được vận chuyển theo hướng:
a)
A. Đi lên trong xylem
b)
B. Đi xuống trong floem
c)
C. A + B
d)
D. Đi đến cơ quan tiêu thụ.
3.
Câu 3. Vai trò nào của sự vận chuyển và tích luỹ chất hữu cơ có ý nghĩa quyết định?
a)
A. Tăng năng suất cây trồng
b)
B. Tăng phẩm chất nông sản
c)
C. Tăng năng suất sinh vật học
d)
D. Tăng năng suất kinh tế.
4.
Câu 4. Các chất hữu cơ trong cây được vận chuyển chủ yếu trong:
a)
A. Mạch dẫn
b)
B. Mạch gỗ
c)
C. Floem
d)
D. Xylem.
5.
Câu 5. Chất nào tham gia chủ yếu vào dòng vận chuyển trong mạch libe?
a)
A. Đường
b)
B. Axit amin
c)
C. Glucozơ
d)
D. Saccarozơ.
6.
Câu 6. Chất nào được vận chuyển nhanh nhất qua màng lục lạp?
a)
A. APG
b)
B. A1PG
c)
C. Saccarozơ
d)
D. Ý khác.
7.
Câu 7. Các chất hữu cơ được vận chuyển trong các tế bào đồng hoá trước khi vào mạch rây nhờ:
a)
A. Apoplast
b)
B. Symplast
c)
C. A+B
d)
D. Qua không bào.
8.
Câu 8 . Đặc trưng nào hoàn toàn không liên quan đến chức năng vận chuyển của tê bào rây?
a)
A. Không nhân
b)
B. Không ti thể
c)
C. Không chất nguyên sinh thực
d)
D. Không lục lạp
9.
Câu 9. Vai trò của tế bào kèm trong hệ thống vận chuyển chất đồng hoá:
a)
A. Cung cấp năng lượng cho tế bào rây
b)
B. Ngăn chặn sử dụng chất vận chuyển
c)
C. Gây ảnh hưởng nhân lên tế bào rây
d)
D. Quan điểm khác.
10.
Câu 10. Nguyên tố khoáng nào có khả năng tăng tốc độ vận chuyển trong mạch libe?
a)
A. N
b)
B. p
c)
C. S
d)
D. K
11.
Câu 11. Nhiệt độ thấp ức chế dòng vận chuyển trong libe là do:
a)
A. Độ nhớt dòng vận chuyển tăng
b)
B. Độ nhớt tế bào rây tăng
c)
C. Hô hấp giảm
d)
D. Quan điểm khác
12.
Câu 12. Vai trò quan trọng của nước trong quá trình vận chuyển chất hữu cơ là:
a)
A. Dung môi cho các phản ứng
b)
B. Hoà tan các chất vận chuyển
c)
C. Đóng mở khí khổng
d)
D. Gây sức trương cho tê bào rây.
13.
Câu 13. Vai trò của K trong tăng năng suất kinh tế:
a)
A. Tăng quang hợp
b)
B. Tăng vận chuyển chất đồng hoá
c)
C. Tăng khả năng chông chịu
d)
D. Điều chỉnh mở khí khổng.
14.
Câu 14. Năng lượng cung cấp cho sự vận chuyển cúa tế bào rây chủ yếu từ:
a)
A. Tế bào rây
b)
B. Tế bào kèm
c)
C. Tế bào nhu mô
d)
D. Tế bào đồng hoá.
15.
Câu 15. Cơ quan nào đóng vai trò là nguồn chất đồng hoá chủ yếu nhất?
a)
A. Lá non
b)
B. Lá trưởng thành
c)
C. Lá mầm
d)
D. Lá già.
16.
Câu 16. Cơ quan nào đóng vai trò là nơi chứa chất đồng hoá chủ yếu nhất?
a)
A. Chồi non
b)
B. Lá non
c)
C. Cơ quan sinh sản
d)
D. Cơ quan dự trữ
17.
Câu 17. Thực vật thải ra chất gì sau quá trình quang hợp?
a)
A. hydro
b)
B. carbon
c)
C. nitơ
d)
D. Oxy
18.
Câu 18. Phân tử nào hấp thụ ánh sáng mặt trời trong quá trình quang hợp?
a)
A. Epidermis
b)
B. thylakoid
c)
C. Lá
d)
D. chlorophyll
19.
Câu 19. Quang hợp diễn ra ở đâu?
a)
A. lục lạp
b)
B. ti thể
c)
C. Nhân tế bào
d)
D. Rễ
20.
Câu 20. Điều nào sau đây mô tả đúng nhất về quang hợp?
a)
A. Quang hợp tạo ra carbohydrate.
b)
B. Thực vật cần ánh sáng mặt trời, carbon dioxide, nước, chất dinh dưỡng và chất diệp lục để hoàn thành quá trình quang hợp.
c)
C. Quang hợp biến đổi năng lượng bức xạ thành năng lượng hóa học.
d)
D. Thực vật sử dụng chất diệp lục, nước và carbon dioxide để tạo ra đường.