Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 7

Total questions: 101

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

49\sqrt[]{49}  =

a)

7

b)

7 hoặc -7

c)

-7

d)

-49

2.

m\sqrt[]{m}  = 5 thì m =

a)

0

b)

5

c)

10

d)

25

3.

Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ a (a ≠ 0) thì đại lượng x tỉ lệ nghịch với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ là

a)

1a\frac{1}{a}  

b)

a

c)

-a

d)

−1a\frac{-1}{a}  

4.

Cho y = 50x\frac{50}{x}   và x = 5, giá trị tương ứng của y bằng

a)

0

b)

5

c)

10

d)

20

5.

Hàm số y = −23\frac{-2}{3}  x nhận giá trị dương khi

a)

X < 0

b)

X > 0

c)

X = 0

d)

Không xác định được

6.

Hai góc đối đỉnh là

a)

Hai góc có tổng số đo bằng 90°

b)

Hai góc có chung 1 cạnh

c)

Hai góc mà mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia

d)

Hai góc có tổng số đo bằng 360°

7.

Một đường thẳng cắt hai đường thẳng phân biệt thì tạo thành

a)

Hai góc so le trong bằng nhau

b)

Hai góc đồng vị bằng nhau

c)

Hai góc đối đỉnh bằng nhau

d)

Hai góc trong cùng phía bù nhau

8.

Cho ∆ABC = ∆DEF. Chọn câu sai:

a)

AB = DE

b)

C = F

c)

EF = BC

d)

B = D

9.

Cho tam giác ABC và tam giác DEF có: AB = DE, AC = DF. Cần thêm một điều kiện gì để tam giác ABC và tam giác DEF bằng nhau theo trường hợp cạnh - góc - cạnh? 

a)

A = E

b)

BC = EF

c)

A = D

d)

B = D

10.

Cho ΔAMN có AM = AN và I là trung điểm MN. Chọn câu đúng nhất

a)

ΔAMI = ΔAIN

b)

AI ⊥\perp MN

c)

∠AMI = ∠ANI\angle AMI\ =\ \angle ANI  

d)

Tất cả đều đúng

11.

Phân số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn là:

a)

38\frac{3}{8}  

b)

12\frac{1}{2}  

c)

57\frac{5}{7}  

d)

103\frac{10}{3}  

12.

Cho hàm số y = f(x) = - 3x khi đó f(2) bằng

a)

-6

b)

6

c)

2

d)

-2

13.

Tam giác ABC có góc A=  30o30^o    , góc B=   70o70^o     thì góc C bằng:

a)

100o100^o  

b)

80o80^o  

c)

70o70^o  

d)

90o90^o  

14.

Hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau nếu:

a)

a=kxa=kx  

b)

y=axy=ax  

c)

y=kxy=kx  

d)

y=kxy=\frac{k}{x}  

15.

Số 36 có căn bậc hai là:

a)

-6

b)

6

c)

-6; 6

d)

626^2  

16.

Cho 12x=49.\frac{12}{x}=\frac{4}{9}.  Vậy x=x=  

a)

27

b)

-27

c)

-3

d)

3

17.

Cho hàm số y = f(x) = 1 – 4x .Khẳng định nào sau đây đúng ?

a)

f(−2)=9f\left(-2\right)=9  

b)

f(0)=0f\left(0\right)=0  

c)

f(3)=1f\left(3\right)=1  

d)

f(−1)=−5f\left(-1\right)=-5  

18.

Khẳng định nào sau đây đúng:

a)

Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.

b)

Hai góc đối đỉnh thì bù nhau.

c)

Hai góc đối đỉnh thì phụ nhau.

d)

Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.

19.

Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = -3 thì y = 8. Hệ số tỉ lệ là:

a)

-3

b)

8

c)

24

d)

-24

20.

Cho hàm số y = f(x) = 4x – 10, f( 2) bằng:

a)

2

b)

-2

c)

18

d)

-18

21.

Trong mặt phẳng toạ độ,cho các điểm A(0;1), B(2;1), C(3;0), D(1;3). Điểm nào nằm trên trục hoành Ox?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

lựa chọn trả lời

a)

Hai cạnh và một góc của tam giác này bằng hai cạnh và một góc của tam giác kia thì hai tam giác

đó bằng nhau.

b)

Ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

c)

Một cạnh và hai góc của tam giác này bằng một cạnh và hai góc của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

d)

Một đường thẳng cắt hai đường thẳng tạo thành hai góc sole trong bù nhau thì hai đường thẳng đó song song với nhau.

23.

Trong các phát biểu sau phát biểu nào sai :

lựa chọn trả lời

a)

Trong tam giác vuông, hai góc nhọn phụ nhau.

b)

Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

c)

Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.

d)

Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.

24.

Cho một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song. Khi đó, số cặp góc so le trong bằng nhau được tạo thành là:

a)

2

b)

4

c)

5

d)

6

25.

Có bao nhiêu đường thẳng đi qua một điểm cố định và vuông góc với một đường thẳng cho trước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Cho 1 đường thẳng cắt 2 đường thẳng, số cặp góc đồng vị được tạo thành là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

27.

Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ 3 thì:

a)

y=3xy=3x  

b)

x=3yx=3y  

c)

y=x3y=\frac{x}{3}  

d)

x=y3x=\frac{y}{3}  

28.

Hai đường thẳng song song là :

lựa chọn trả lời

a)

Hai đường thẳng không có điểm chung.

b)

Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau.

c)

Cả a, b đều đúng

d)

Cả a, b đều sai

29.

Kết quả làm tròn số 9,1483 đến chữ số thập phân thứ nhất là :

a)

9,1

b)

9,15

c)

9,2

d)

9

30.

Đường thẳng xy là là đường trung trực của đoạn thẳng AB nếu:

lựa chọn trả lời

a)

xy vuông góc với AB

b)

xy đi qua trung điểm của AB & vuông góc với AB

c)

xy vuông góc với AB tại A hoặc tại B

d)

xy đi qua trung điểm của AB.

31.

ta có: a/4=b/6=c/12 với 2a + 2b - c = 16. Tìm a, b, c.

a)

a=4, b=6, c=12

b)

a=8, b=12, c=24

c)

a=16, b=24, c=42

32.

Số  được biểu diễn trên trục số  −23-\frac{2}{3}  bởi hình vẽ nào sau đây:

a)
b)
c)
d)
33.

Vẽ góc CBA' kề bù với góc ABC.
Biết số đo góc ABC là  60°60\degree  .

Tính số đo góc CBA'

a)

60°60\degree  

b)

80°80\degree  

c)

100°100\degree  

d)

120°120\degree  

34.

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x là:

a)

Số đối của x

b)

Là số nghịch đảo của x

c)

Là khoảng cách từ x đến số 0 trên trục số

d)

Là chính nó

35.

∣−2,5∣=−(−2,5)\left|-2,5\right|=-\left(-2,5\right)  Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Kết quả của phép tính:

−5,17−0,469-5,17-0,469  là:

a)

5,6395,639  

b)

−5,639-5,639  

c)

4,7014,701  

d)

−4,701-4,701  

37.

∣−4,5∣ + ∣−5,5∣=?\left|-4,5\right|\ +\ \left|-5,5\right|=?  

a)

-10

b)

10

c)

1

d)

-1

38.

Số nào dưới đây là giá trị của biểu thức B = 19−18+1115+118+415+4B\ =\ \frac{19}{-18}+\frac{11}{15}+\frac{1}{18}+\frac{4}{15}+4  

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

39.

Nếu y=f(x)=2x y=f\left(x\right)=2x\  thì  f(3)=?f\left(3\right)=?  

a)

2

b)

3

c)

6

d)

9

40.

Cho biết đại lượng x tỉ lệ thuận với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ k = 35k\ =\ \frac{3}{5} . Biểu diễn y theo x ta có

a)

y=35xy=\frac{3}{5}x  

b)

y = 53xy\ =\ \frac{5}{3}x  

c)

x=35yx=\frac{3}{5}y  

d)

x=53yx=\frac{5}{3}y  

41.

Nếu y=k.x (k≠0)y=k.x\ \left(k\ne0\right) thì: 

a)

y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k

b)

x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ k

c)

y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ k

d)

x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ k

42.

Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và x1=5 x_1=5\  thì y1=3y_1=3 . Hệ số tỉ lệ k của y đối với x là:

a)

35\frac{3}{5}  

b)

53\frac{5}{3}  

c)

15\frac{1}{5}  

d)

11  

43.

Xác định hệ số a, biết rằng hàm số y=ax (a≠0)y=ax\ \left(a\ne0\right)  đi qua điểm M(−2;3)M\left(-2;3\right)  

a)

32\frac{3}{2}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

−23\frac{-2}{3}  

d)

−32\frac{-3}{2}  

44.

Cho hàm số y =f(x)=2x+3y\ =f\left(x\right)=2x+3 . Giá trị của  f(−5)f\left(-5\right)  bằng

a)

-7

b)

-4

c)

13

d)

-1

45.

Cho 3 đường thẳng  a , b , c phân biệt . Biết  a  ⊥\perp  c và b ⊥\perp  c suy ra

a)

a trùng với  b

b)

a  //  b 

c)

a và  b cắt nhau

d)

a ⊥\perp b  

46.

Qua điểm A ở ngoài đường thẳng a có

a)

vô số đường thẳng song song với a

b)

ít nhất một đường thẳng song song với a

c)

hai đường thẳng song song với a

d)

một và chỉ một đường thẳng song song với a

47.

Hai tia phân giác của hai góc đối đỉnh là

a)

hai tia trùng nhau

b)

 hai tia vuông góc

c)

hai tia đối nhau   

d)

hai cạnh của góc 60°

48.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Hai góc so le trong luôn bằng nhau

b)

Hai góc đồng vị luôn bằng nhau

c)

Hai góc trong cùng phía luôn bù nhau

d)

Tổng số đo 2 góc kề bù bằng 180°180\degree  

49.

Cho 2 đường thẳng m và n song song. Đường thẳng d tạo với đường thẳng m góc bằng 45o. Góc tạo bởi đường thẳng d và đường thẳng n là:

a)

135o

b)

45o

c)

90o

d)

125o

50.

Cho hình vẽ dưới đây, số cặp góc đối đỉnh là:

a)

18

b)

12

c)

20

d)

10

51.

Hai đường thẳng  xx’, yy’ cắt nhau và trong các góc tạo thành có một góc bằng 90o90^o  

a)

xx’ là đường trung trực của yy’

b)

yy’ là đường trung trực của xx’

c)

xx′⊥yy′xx'\perp yy'  

d)

xx'//yy'

52.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Số hữu tỉ là số viết dưới dạng

a)

ab\frac{a}{b} với a,b∈Z, b ≠0a,b\in Z,\ b\ \ne0

b)

ab\frac{a}{b}

c)

a

d)

b

63.

Kết quả phép tính  23+0,5\frac{2}{3}+0,5  là 

a)

23\frac{2}{3}  

b)

76\frac{7}{6}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

0,5

64.

Giá trị x bằng bao nhiêu biết ∣x∣=12\left|x\right|=\frac{1}{2}  

a)

x  = 0,5\ =\ 0,5  

b)

x=−12x=-\frac{1}{2}  

c)

x=12x=\frac{1}{2}  

d)

x=12 x=\frac{1}{2}\  hoặc  x=−12x=-\frac{1}{2}  

65.

Giá trị x bằng bao nhiêu biết ∣x−3∣=2\left|x-3\right|=2  

a)

x=5x=5  hoặc  x=1x=1  

b)

x=5x=5  

c)

x=2x=2  

d)

x=1x=1  hoặc  x=−5x=-5  

66.

Tìm x biết x−12=−23x-\frac{1}{2}=-\frac{2}{3}  

a)

x=16x=\frac{1}{6}  

b)

x=−16x=-\frac{1}{6}  

c)

x=76x=\frac{7}{6}  

d)

x=−23x=-\frac{2}{3}  

67.

Làm tròn số 25,756 đến chữ số thập phân thứ hai là

a)

25,75

b)

25,7

c)

25,76

d)

25,8

68.

Kết quả phép tính 0,5 - 1,7 là

a)

1,2

b)

1,6

c)

1,67

d)

-1,2

69.

Làm tròn số 7,82 đến chữ số thập phân thứ nhất là

a)

7,8

b)

7,9

c)

7

d)

7,82

70.

Kết quả phép tính 49+25\sqrt{49}+\sqrt{25}  là

a)

7 + 5

b)

7

c)

12

d)

5

71.

Tìm x biết x+13=34x+\frac{1}{3}=\frac{3}{4}  

a)

−512-\frac{5}{12}  

b)

−1312-\frac{13}{12}  

c)

1312\frac{13}{12}  

d)

512\frac{5}{12}  

72.

(−12)2\left(-\frac{1}{2}\right)^2  =

a)

24\frac{2}{4}  

b)

14\frac{1}{4}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

−14-\frac{1}{4}  

73.

Tìm x biết 23x=12\frac{2}{3}x=\frac{1}{2}  

a)

x=34x=\frac{3}{4}  

b)

x=−34x=\frac{-3}{4}  

c)

x=−16x=-\frac{1}{6}  

d)

x=16x=\frac{1}{6}  

74.

Kết quả phép tính (−23)3\left(\frac{-2}{3}\right)^3  là

a)

827\frac{8}{27}  

b)

69\frac{6}{9}  

c)

−827-\frac{8}{27}  

d)

−69\frac{-6}{9}  

75.

Tìm x biết x2=−35\frac{x}{2}=\frac{-3}{5}  

a)

x=−65x=-\frac{6}{5}  

b)

x=65x=\frac{6}{5}  

c)

x=2.(−3)5x=\frac{2.\left(-3\right)}{5}  

d)

x=−103x=-\frac{10}{3}  

76.
a)

Hai góc đối đỉnh là góc xOx' và góc xOy'

b)

Hai góc đối đỉnh là góc xOx' và góc yOy'

c)

Hai góc đối đỉnh là góc xOy và góc x'Oy'

77.

Chọn đáp án đúng :

a)

. -7 ∈\in N

b)

{-7} ∈\in Z

c)

0 ∉\notin Q

d)

{0;-1; 12\frac{1}{2} } ⊂\subset Q

78.

Kết quả của phép tính: −320+−215\frac{-3}{20}+\frac{-2}{15}  là

a)

−160\frac{-1}{60}  

b)

−1760\frac{-17}{60}  

c)

−535\frac{-5}{35}  

d)

160\frac{1}{60}  

79.

Kết quả của phép tính: - 0,35 .  27\frac{2}{7}  =

a)

-0,1

b)

-1

c)

-10

d)

-100

80.

Kết quả phép tính: −2615:235=\frac{-26}{15}:2\frac{3}{5}=  


a)

-6

b)

−32\frac{-3}{2}  

c)

−23\frac{-2}{3}  

d)

−34\frac{-3}{4}  

81.

Chọn câu đúng:

Hai góc đối đỉnh là

a)

hai góc bằng nhau

b)

Hai góc có chung một đỉnh

c)

mỗi cạnh góc này là tia đối của một cạnh góc kia.

d)

Tất cả đều đúng

82.

Giá trị của biểu thức : |-3,4| : |+1,7|- 0,2 là

a)

- 1,8

b)

1,8

c)

0

d)

- 2,2

83.

 kết quả phép tính : ( −13)4\left(\ -\frac{1}{3}\right)^4  

a)

181\frac{1}{81}  

b)

481\frac{4}{81}  

c)

−181\frac{-1}{81}  

d)

−481\frac{-4}{81}  

84.

Chỉ ra đáp án sai . Từ tỉ lệ thức 59=3563\frac{5}{9}=\frac{35}{63}  ta có tỉ lệ thức sau :


a)

535=963\frac{5}{35}=\frac{9}{63}  

b)

639=355\frac{63}{9}=\frac{35}{5}  

c)

359=635\frac{35}{9}=\frac{63}{5}  

d)

6335=95\frac{63}{35}=\frac{9}{5}  

85.

Cho a ⊥\perp  b và b  ⊥\perp   c thì

a)

c//a

b)

b//c

c)

a//b//c

d)

a ⊥\perp  c

86.

Cho hai đường thẳng a, b sao cho a // b, đường thẳng c ⊥\perp  a. Khi đó:

a)

c ⊥\perp  b

b)

c // b

c)

c trùng với b 

d)

c cắt b

87.

. Kết quả của phép tính  (−23)2\left(-\frac{2}{3}\right)^2  là

a)

23\frac{2}{3}  

b)

−29-\frac{2}{9}  

c)

−49-\frac{4}{9}  

d)

49\frac{4}{9}  

88.

Cho  x6=12\frac{x}{6}=\frac{1}{2}  thì x bằng 

a)

2

b)

3

c)

-2

d)

-3

89.

Với a,b,c,d ∈Z,b≠d≠0a,b,c,d\ \in Z,b\ne d\ne0  và  ab=cd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}   thì kết luận nào sau đây là đúng ?

a)

ab=cd=a+cb−d\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a+c}{b-d}  

b)

ab=cd=a−cd−b\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a-c}{d-b}  

c)

ab=cd=a−cb−d\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a-c}{b-d}  

d)

ab=cd=a−cb+d\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a-c}{b+d}  

90.

Làm tròn số 0.345 đến chữ số thập phân thứ nhất

a)

0,35

b)

0,34

c)

0,3

d)

0,4

91.

Cho hình vẽ dưới đây. Cặp góc BAH và CBE là cặp góc:    



a)

bù nhau.

b)

trong cùng phía.

c)

so le trong.

d)

đồng vị.

92.

Kết quả của phép tính 34+14 . −1220\frac{3}{4}+\frac{1}{4}\ .\ \frac{-12}{20}  


a)

−1220\frac{-12}{20}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

−35\frac{-3}{5}  

d)

−984\frac{-9}{84}  

93.

Cho a11=b15=c22\frac{a}{11}=\frac{b}{15}=\frac{c}{22} ;   a + b - c = - 8   thì :

a)

a = - 22 ; b  = - 30 ; c = - 60                                

b)

a = 22 ; b = 30 ;

c = 60

           

c)

a = - 22 ;

b = - 30 ; c = -44         

d)

a = 22 ; b = 30 ; c = 44

94.

Ba số a ; b ; c tỉ lệ với các số 3 ; 5 ; 7 và b - a = 20 . Thì a = (a)   :

95.

Số điểm 10 trong kì kiểm tra học kì I của  ba bạn Tài, Thảo , Ngân tỉ lệ với 3 ; 1 ;2 . Số điểm 10  của cả  ba bạn  đạt được là  24 . Số điểm 10 của bạn Ngân  đạt được là

(a)  

96.
a)

60060^0  

b)

70070^0  

c)

80080^0  

d)

90090^0  

97.
54=
a)
20
b)
625
c)
1024
98.
Which is equivalent to 34
a)
27
b)
9
c)
81
d)
12
99.
Which is equivalent to 9o
a)
1
b)
0
c)
9
d)
No Answer
100.
The exponent equivalent of 20 x 20 x 20 is
a)
20 x 3
b)
203
c)
320
101.
Find the equivalent expression.

9 x 9 x 9 x 9 x 9
a)
95
b)
915
c)
9 x 5
d)
9 + 9 + 9 + 9+ 9