wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chất béo (Lipid)

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của Lipid:

a)

Dung môi hòa tan nhóm vitamin A, D, K và E

b)

Chất truyền tín hiệu hóa học

c)

Sản xuất cholesterol

d)

Cung cấp và tích trữ năng lượng

e)

Tất cả các đáp án trên

2.

Đối với cấu trúc cơ thể Lipid có vai trò: Chiếm 18-24% trọng lượng cơ thể, tạo lớp mỡ dưới da giữ ấm và bảo vệ cơ thể, thành phần màng tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Ứng dụng Lipid:

a)

Tạo mùi vị món ăn ngon và hấp dẫn hơn

b)

Là chất bảo quản thực phẩm đóng hộp

c)

Cả 2 đáp án đều đúng

4.

Người có vóc dáng bình thường cũng có thể thừa mỡ:

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Các loại mỡ trong cơ thể:

a)

Mỡ dưới da

b)

Mỡ nội tạng

c)

Mỡ máu

d)

Cả A & B

6.

Xu hướng tích Mỡ nội tạng phổ biến ở:

a)

Nam giới

b)

Nữ giới

7.

Kích thước tế bào mỡ có thể lớn gấp bao nhiêu lần so với kích thước bình thường?

a)

10 lần

b)

15 lần

c)

20 lần

8.

Với người trưởng thành có khoảng 10% tế bào mỡ chết đi mỗi năm, nhưng cơ thể sẽ tăng bù trở lại số lượng tế bào mỡ đó.  

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Muốn giảm mỡ thì cần: 

a)

Tăng vận động

b)

Ăn uống lành mạnh

c)

Đi hút mỡ

d)

Calo đầu vào < Calo tiêu hao

10.

Nguồn glucose dư thừa được dự trữ trước tiên ở dạng glycogen tại tế bào gan, cho đến khi gan không còn khả năng chứa thêm glycogen nữa thì phần năng lượng dư thừa được chuyển thành:

a)

Glycogen tại tế bào gan

b)

Mỡ thừa và trữ khắp nơi trong cơ thể