Font size
WorksheetsKiến thức Hiện tại đơn
Total questions: 10
Worksheet time: 7mins
Thì hiện tại đơn dùng để
Diễn tả thói quen
Một sự thật hiển nhiên
Một thói quen trong quá khứ
Một ước mơ
Công thức câu khẳng định thì Hiện tại đơn
S + V(s/es)
S + be + V-ing
S + V-ed/2
S + had + V-ed/3
Công thức câu phủ định thì hiện tại đơn
S + did not + V(nguyên mẫu)
S + be not + V-ing
S + do/does not + V(nguyên mẫu)
S + will not + V(nguyên mẫu)
Công thức câu hỏi thì hiện tại đơn
Be + S + V-ing ... ?
Will + S + V(nguyên mẫu) ... ?
Did + S + V(nguyên mẫu) ... ?
Do/Does + S + V(nguyên mẫu) ... ?
Chủ ngữ số ít thì động từ như thế nào?
Thêm -ing
Thêm -s/es
Nguyên mẫu
Thêm -ed
Chủ ngữ số nhiều thì động từ như thế nào?
Thêm -s/es
Chia cột 2
Chia cột 3
Nguyên mẫu
She (a) (go) to school everyday.
They (a) (play) football twice a month.
____ Nam ______(listen) to music every night?
(a)
Lisa and Jennie ____ _____ (not play) RPG games
(a)
