wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức Hiện tại đơn

Total questions: 10

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Thì hiện tại đơn dùng để

a)

Diễn tả thói quen

b)

Một sự thật hiển nhiên

c)

Một thói quen trong quá khứ

d)

Một ước mơ

2.

Công thức câu khẳng định thì Hiện tại đơn

a)

S + V(s/es)

b)

S + be + V-ing

c)

S + V-ed/2

d)

S + had + V-ed/3

3.

Công thức câu phủ định thì hiện tại đơn

a)

S + did not + V(nguyên mẫu)

b)

S + be not + V-ing

c)

S + do/does not + V(nguyên mẫu)

d)

S + will not + V(nguyên mẫu)

4.

Công thức câu hỏi thì hiện tại đơn

a)

Be + S + V-ing ... ?

b)

Will + S + V(nguyên mẫu) ... ?

c)

Did + S + V(nguyên mẫu) ... ?

d)

Do/Does + S + V(nguyên mẫu) ... ?

5.

Chủ ngữ số ít thì động từ như thế nào?

a)

Thêm -ing

b)

Thêm -s/es

c)

Nguyên mẫu

d)

Thêm -ed

6.

Chủ ngữ số nhiều thì động từ như thế nào?

a)

Thêm -s/es

b)

Chia cột 2

c)

Chia cột 3

d)

Nguyên mẫu

7.

She (a)   (go) to school everyday.

8.

They (a)   (play) football twice a month.

9.

____ Nam ______(listen) to music every night?

(a)  

10.

Lisa and Jennie ____ _____ (not play) RPG games

(a)