wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập Toán 4

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

"5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị"

Được viết là:

a)

507 305

b)

500 735

c)

570 735

d)

500 750

2.

"8 chục nghìn và 2 đơn vị"

Được viết là:

a)

8 002

b)

800 02

c)

80 002

d)

80 02

3.

Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số:

a)

6; 0; 3

b)

7; 8; 6

c)

0; 3; 7

d)

6; 0

4.

Lớp đơn vị của số 572 439 gồm các chữ số:

a)

4; 3

b)

5; 7

c)

5; 7; 2

d)

4; 3; 9

5.

Giá trị của chữ số 7 trong số 79 518 là:

a)

70 000

b)

7 000

c)

700 000

d)

7900

6.

Giá trị của chữ số 3 trong số 302 671 là:

a)

30 00

b)

30 000

c)

3 000

d)

300 000

7.

Viết số sau thành tổng:

83 760

a)

83 000+ 3000 + 700 + 0

b)

80 000 + 3000 + 700 + 60 + 0

c)

80 000 + 3000 + 70 000

d)

80 000 + 30 000 + 700 + 60 + 0

8.

54 312 được đọc là:

a)

Năm mươi tư nghìn ba trăm mười hai

b)

Năm trăm bốn mươi nghìn ba trăm mười hai

c)

Năm trăm bốn mươi ba nghìn ba trăm mười hai

d)

Năm trăm linh bốn nghìn ba trăm mười hai

9.

Lớp nghìn của số 542 796 gồm các số:

a)

5; 4

b)

7; 9; 6

c)

5; 4; 2

d)

7; 9

10.

"Sáu trăm năm mươi hai nghìn bảy trăm mười tám"

được viết là:

a)

652 018

b)

605 2718

c)

652 718

d)

600718

11.

Trong một tam giác có:

a)

3 cạnh

b)

3 góc

c)

3 đỉnh

d)

Cả A, B, C đều đúng

12.

Trong tam giác kNP, KM là chiều cao tương ứng với:

a)

Cạnh MN

b)

Cạnh NP

c)

Cạnh MP

d)

Cạnh KN

13.

Diện tích hình tam giác có độ dài đáy là 25cm và chiều cao là 16cm là .... cm2.

a)

20.5cm2

b)

200cm2

c)

250cm2

d)

210cm2

14.

Tính diện tích hình tam giác có độ dài đáy là 5m và chiều cao là 27dm.

a)

67,5dm2

b)

67,5dm2

c)

675dm2

d)

675dm2

15.

Tính diện tích tam giác vuông ABC có kích thước 

AB =14 cm, AC = 2 dm

a)

140cm2

b)

280dm2

c)

14dm2

d)

28cm2

16.

Một hình thang có đáy lớn là a, đáy bé là b, chiều cao là h. Khi đó công thức tính diện tích hình thang đó là:

a)

(a + b) x h x 2

b)

(a - b) x h : 2

c)

(a + b) x h : 2

d)

a + b x h : 2

17.

Tính diện tích hình thang biết độ dài đáy là 17cm và 12cm, chiều cao là 8cm.

a)

40cm2

b)

58cm2

c)

116cm2

d)

232cm2

18.

Trong các hình sau, hình nào là hình thang?

a)

h1, h2, h3

b)

h1, h3, h4

c)

h3, h4

d)

h2, h3, h4

19.

Cho hình tròn tâm O có bán kính là r và đương kính d. Công thức tính chu vi hình tròn tâm O là:

a)

A. C = d × 3,14

b)

B. C = r × 2 × 3,14

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

20.

Hãy chọn phát biểu đúng nhất:

a)

A. OA, OB, OC là bán kính

b)

B. OA = OB = OC

c)

C. AB là đường kính

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

21.

Giá trị của chữ số 5 trong số 58 3624 là:

a)

50

b)

5000

c)

500

d)

50000

22.

Số thích hợp điền vào chỗ trống của: 2 yến 5 kg = (a)     kg  là:

23.

Phân số 23\frac{2}{3}    bằng những phân số nào dưới đây:

a)

69\frac{6}{9}  

b)

2030\frac{20}{30}  

c)

89\frac{8}{9}  

d)

46\frac{4}{6}  

24.

Phân số 1224\frac{12}{24}    bằng những phân số nào dưới đây:

a)

23\frac{2}{3}  

b)

12\frac{1}{2}  

c)

48\frac{4}{8}  

d)

612\frac{6}{12}  

25.

Trong các phân số sau, phân số tối giản là:

a)

126\frac{12}{6}  

b)

26\frac{2}{6}  

c)

36\frac{3}{6}  

d)

56\frac{5}{6}  

26.

Phân số nào bé hơn 1?

a)

Tử số bé hơn mẫu số

b)

Tử số lớn hơn mẫu số

c)

Tử số và mẫu số bằng nhau

27.

Điền dấu so sánh thích hợp.
57 .... 69\frac{5}{7}\ ....\ \frac{6}{9}  

a)

>

b)

<

c)

=

28.

Trung bình cộng của 45 và 49 là:

(a)  

29.

Tìm số trung bình cộng của các số sau: 36: 42 và 57

(a)  

30.

Tìm hai số khi biết tổng là 63 và tỉ số của hai số đó là 25\frac{2}{5}  .

a)

45 và 81

b)

18 và 45

c)

18 và 81

d)

18 và 54

31.

Phân số bé hơn 1 là

a)

53\frac{5}{3}  

b)

51\frac{5}{1}  

c)

54\frac{5}{4}  

d)

34\frac{3}{4}  

32.

Phân số bằng 1 là

a)

78\frac{7}{8}  

b)

87\frac{8}{7}  

c)

77\frac{7}{7}  

d)

71\frac{7}{1}  

33.

Phân số lớn hơn 1 là

a)

16\frac{1}{6}  

b)

56\frac{5}{6}  

c)

76\frac{7}{6}  

d)

66\frac{6}{6}  

34.

Đúng ghi Đ, sai ghi S

9 : 5 = 599\ :\ 5\ =\ \frac{5}{9}  

(a)  

35.

Đúng ghi Đ, sai ghi S

1313= 13 : 13 = 1\frac{13}{13}=\ 13\ :\ 13\ =\ 1  

(a)  

36.

Đúng ghi Đ, sai ghi S

45 > 54\frac{4}{5}\ >\ \frac{5}{4}  

(a)  

37.

Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
Khi quy đồng mẫu số hai phân số

14\frac{1}{4}  và  73\frac{7}{3}  

  ta được mẫu số chung nhỏ nhất là: 



(a)  

38.

Rút gọn hai phân số  735\frac{7}{35}  và  34\frac{3}{4} , rồi quy đồng mẫu số hai phân số thu được, ta được mẫu số chung nhỏ nhất là bao nhiêu ?

a)

25

b)

30

c)

20

d)

35

39.

Có một chiếc bánh hình tròn, Huy ăn hết  27\frac{2}{7}  cái bánh, Trang ăn hết  17\frac{1}{7}  cái bánh và Trường ăn hết  37\frac{3}{7}  cái bánh. Như vậy, bạn nào ăn ít bánh nhất

a)

Huy

b)

Trang 

c)

Trường

40.

Bạn hãy chọn đáp án đúng:
Phân số nhỏ nhất trong 3 phân số: 27\frac{2}{7}  ;  35\frac{3}{5}  và  512\frac{5}{12}  là phân số nào ?

a)

27\frac{2}{7}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

512\frac{5}{12}  

41.

Lớp 4A có số học sinh thích học môn Toán chiếm  27\frac{2}{7}  số học sinh cả lớp, số học sinh thích học môn Tiếng Việt chiếm  29\frac{2}{9}  số học sinh cả lớp và số học sinh thích học môn Tiếng Anh chiếm  211\frac{2}{11}  số học sinh cả lớp. Các bạn lớp 4A thích học môn nào nhất ?

a)

Toán

b)

Tiếng Việt

c)

Tiếng Anh

42.

Các phân số  74\frac{7}{4}  ,  47\frac{4}{7}  ,  88\frac{8}{8}  được sắp xếp theo thứ tự tăng dần

a)

74\frac{7}{4}  ,  47\frac{4}{7}  ,  88\frac{8}{8}  

b)

88\frac{8}{8}  ,  74\frac{7}{4}  ,  47\frac{4}{7}  

c)

47\frac{4}{7}  ,  74\frac{7}{4}  ,  88\frac{8}{8}  

d)

47\frac{4}{7}  ,  88\frac{8}{8}  ,  74\frac{7}{4}  

43.

Phân số nào lớn nhất trong các phân số dưới đây

a)

1517\frac{15}{17}

b)

1317\frac{13}{17}

c)

3234\frac{32}{34}

d)

912\frac{9}{12}

44.

Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống
Rút gọn các phân số sau:  76 × 6 + 24\frac{7}{6\ \times\ 6\ +\ 24}   3 × 4  815\frac{3\ \times\ 4\ -\ 8}{15}  và  18  6 × 24 × 2\frac{18\ -\ 6\ \times\ 2}{4\ \times\ 2}  


khi quy đồng mẫu số các phân số đã rút gọn, ta được mẫu số chung nhỏ nhất là:



(a)  

45.

Phân số chỉ phần không tô đậm trong hình a là

a)

15\frac{1}{5}

b)

14\frac{1}{4}

c)

45\frac{4}{5}

d)

41\frac{4}{1}

46.

Cộng 2 phân số chỉ phần in đậm hình a với hình c cho kết quả là:

a)

38\frac{3}{8}

b)

1113\frac{11}{13}

c)

1315\frac{13}{15}

d)

35\frac{3}{5}

47.

Viết phân số chỉ phần tô đậm của hình sau:

a)

32\frac{3}{2}  

b)

38\frac{3}{8}  

c)

58\frac{5}{8}  

d)

78\frac{7}{8}  

48.

Viết phân số chỉ phần "không" tô đậm của hình sau:

a)

49\frac{4}{9}  

b)

59\frac{5}{9}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

54\frac{5}{4}  

49.

Phân số nào bé hơn 1?

a)

Tử số bé hơn mẫu số

b)

Tử số lớn hơn mẫu số

c)

Tử số và mẫu số bằng nhau

50.

Phân số nào là phân số tối giản?

a)

69\frac{6}{9}

b)

812\frac{8}{12}

c)

919\frac{9}{19}

51.

Năm 1090 thuộc thế kỷ bao nhiêu?

a)

X

b)

XI

c)

IX

d)

XX

52.

Trong khoảng thời gian sau, thời gian khoảng nào dài nhất?

a)

1 giờ 25 phút

b)

85 phút

c)

2 giờ 5 phút

d)

128 minutes

53.

5 tấn 2 tạ = ... kg?

a)

5002

b)

5020

c)

52kg

d)

5200kg

54.

Một hình vuông có diện tích 36m 2 thì chu vi sẽ là:….

a)

6m 2

b)

24m

c)

16m

d)

30m 2

55.

Câu 3: Tìm X: X: 5 = 1479

a)

7749

b)

7895

c)

7945

d)

7395

56.

Câu 5: Lâm mua 3 cái bút, mỗi cái có giá 2500 đồng. Lâm đưa cô bán hàng 10000 đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả lại Lâm bao nhiêu tiền?

a)

1500 đồng

b)

2500 đồng

c)

25000 đồng

d)

7500 đồng

57.

Câu 6: Một cửa hàng trong một tuần bán được 350 trang khẩu. Hỏi trong 1 ngày, cửa hàng đó bán được bao nhiêu chiếc trang, biết số lượng khẩu bán mỗi ngày bằng nhau.

a)

50 chiếc

b)

70 chiếc

c)

35 chiếc

d)

75 chiếc

58.

Câu 10: Phiên bản hôm nay là Chủ nhật, vậy 7 ngày nữa là thứ mấy?

a)

Thứ Bảy

b)

Thứ Hai

c)

thứ ba

d)

Chủ nhật

59.

Đâu là biểu thức có chứa một chữ? (có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

3 ×\times 2

b)

35 + 3 ×\times N

c)

115 - một ×\times m

d)

6: a

60.

5 triệu, 4 trăm nghìn, 6 nghìn nghìn lần, 3 trăm nghìn, 4 kiếm và 2 đơn vị

a)

5 400 342

b)

5 460 342

c)

5 640 340

d)

5 643 342

61.

Dãy nào là tự nhiên dãy?

a)

1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9;….

b)

1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9.

c)

0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9.

d)

0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; .....

62.

Trung bình cộng của 3 số là 5. Vậy tổng của 3 số đó là:

a)

15

b)

3

c)

10

d)

30

63.

Doremon mang đến 30 cái bánh mì, chia đều cho 5 bạn. Hỏi trung bình mỗi bạn nhận được bao nhiêu cái bánh mì?

a)

6 cái

b)

5 cái

c)

35 cái

d)

7 cái

64.

Thế kỷ 15 bắt đầu từ năm nào kết thúc vào năm nào?

a)

Từ năm 1500 đến năm 1600

b)

Từ năm 1400 đến năm 1500

c)

Từ năm 1401 đến năm 1500

d)

Từ năm 1401 đến năm 1501

65.

Reading number: 300 000 800

a)

Ba phần trăm tám trăm phần trăm

b)

Ba trăm nghìn trăm nghìn trăm nghìn trăm nghìn trăm

c)

Ba triệu tám trăm

d)

Ba phần trăm tám trăm

66.

Thế kỷ 15 bắt đầu từ năm nào kết thúc vào năm nào?

a)

Từ năm 1500 đến năm 1600

b)

Từ năm 1400 đến năm 1500

c)

Từ năm 1401 đến năm 1500

d)

Từ năm 1401 đến năm 1501

67.

Số 439 792 đọc là

a)

Bốn trăm ba mươi chín nghìn bảy trăm chín mươi hai

b)

Bốn trăm ba mươi chín nghìn bảy trăm chín hai

c)

Bốn ba mươi chín nghìn bảy trăm chín mươi hai

d)

Bốn trăm ba chín nghìn bảy trăm chín hai

68.

Tìm x biết: x - 4637 = 8245

a)

12883

b)

12882

c)

12782

d)

12983

69.

Đâu là biểu thức có chứa một chữ? (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

3 ×\times  2

b)

35 + 3  ×\times n

c)

115  -  3

d)

6 : a

70.

Chu vi hình vuông có cạnh 3cm là

(a)  

71.

Số lớn nhất trong các số: 85 091; 85 190; 58 901; 58 910 là

a)

85 091

b)

85 190

c)

58 901

d)

58 910

72.

Giá trị của biểu thức 3257 + 4659 -1300 là

(a)  

73.

Tính nhẩm: 7000 - 2000 = ?

a)

6000

b)

4000

c)

9000

d)

5000

74.

Một tổ công nhân trong 5 ngày làm được 425 dụng cụ. Hỏi với mức làm như thế thì trong 9 ngày thì tổ công nhân đó làm được bao nhiêu dụng cụ?

a)

657

b)

675

c)

765

d)

756

75.

Một lớp học có 64 bạn xếp thành 4 hàng. Hỏi 3 hàng có bao nhiêu bạn?

a)

256

b)

48

c)

96

d)

16

76.

Nếu a = 15 thì giá trị của biểu thức 6 x a + 8 = ?

a)

90

b)

138

c)

98

d)

720

77.

Tìm y.

23 + y = 45 + 15

a)

y = 27

b)

y = 37

c)

y = 83

d)

y = 93

78.

a)
b)
c)
d)
79.

a)
b)
c)
d)
80.

a)
b)
c)
d)
81.

a)

729

b)

108

c)

108 m

d)

729 m

82.

Chọn đáp án đúng:

Giá trị của chữ số 5 trong số 170 528 372 là:

a)

5 000

b)

500 000

c)

50 000

d)

5 000 000

83.

Chọn đáp án đúng:

3 ngày 6 giờ = ... giờ

Số điền vào dấu ... là:

a)

24

b)

72

c)

78

d)

76

84.

Chọn đáp án đúng:

Số liền sau của số 999 999 là:

a)

1 000 000

b)

10 000 000

c)

100 000

d)

10 000

85.

Chọn đáp án đúng:

5 tấn 500 kg = ... tạ

Số thích hợp điền vào dấu ba chấm là:

a)

505

b)

50

c)

550

d)

55

86.

Tổng của hai số là 10, hiệu của chúng là 4. Hai số đó là:

a)

Số lớn: 7; Số bé: 3.

b)

Số lớn: 6; Số bé: 4.

c)

Số lớn: 8; Số bé: 2.

d)

Số lớn: 9; Số bé: 1.

87.

Trung bình cộng của 4 số là 56. Vậy tổng của 4 số đó là:

a)

224

b)

14

c)

112

d)

28

88.

Trung bình hai số là 45. Biết số thứ nhất là 60. Vậy số thứ hai là:

a)

90

b)

45

c)

30

89.

Tìm hai số biết tổng của chúng là 345 và hiệu là 29.

a)

185 và 160

b)

186 và 159

c)

187 và 158

d)

185 và 188

90.

Nhà bác Hùng thu được tất cả 2250kg khoai lang và khoai tây. Biết số khoai lang nhiều hơn số khoai tây là 436kg. Tính khối lượng mỗi loại khoai.

a)

Khoai lang: 1334kg; khoai tây: 907kg.

b)

Khoai lang: 1338kg; khoai tây: 912kg.

c)

Khoai lang: 1341kg; khoai tây: 909kg.

d)

Khoai lang: 1343kg; khoai tây: 907kg.

91.

Năm nay tuổi của hai mẹ con là 50 tuổi. Mẹ hơn con 26 tuổi. Tuổi của con là ...., tuổi của mẹ là .....

Số lần lượt cần điền là:

a)

12 và 38

b)

38 và 12

c)

76 và 24

d)

24 và 76

92.

8 km2 45 m2 = ................ m2

Số cần điền vào chỗ chấm là:

a)

845

b)

8 045

c)

80 045

d)

8 000 045

93.

Hiện nay bà 72 tuổi, tuổi bố bằng 4/9  tuổi bà. Hỏi hiện nay bố bao nhiêu tuổi?

a)

45 tuổi

b)

32 tuổi              

c)

40 tuổi

d)

52 tuổi               

94.

Phân số nào dưới đây là phân số tối giản? 

a)

2135\frac{21}{35}  

b)

2635\frac{26}{35}          

c)

2820\frac{28}{20}  

d)

1632\frac{16}{32}   

95.

Tính diện tích hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 8 dm và 4 cm:

a)

160 dm2

b)

16 dm2                       

c)

16 cm2  

d)

160 cm2

96.

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 250 000, khoảng cách từ tỉnh A đến tỉnh B là 684 mm. Độ dài thật từ tỉnh A đến tỉnh B là: 

a)

171 mm

b)

171 km                               

c)

1710 km 

d)

170 km

97.

Giá trị của m là bao nhiêu biết:


63<m<32×103\frac{6}{3}<m<\frac{3}{2}\times\frac{10}{3}  

a)

4; 5

b)

3; 4                        

c)

2; 3

d)

3; 5

98.

Số nào sau đây chia hết cho 9?

a)

4653

b)

6580            

c)

1465

d)

2317

99.

Phân số nào dưới đây có giá trị bằng 4? 

a)

6436\frac{64}{36}  

b)

9624\frac{96}{24}            

c)

14\frac{1}{4}  

d)

1248\frac{12}{48}  

100.


Phép so sánh nào dưới đây không đúng?           

a)

79 < 56\frac{7}{9}\ <\ \frac{5}{6}  

b)

825 > 821\frac{8}{25}\ >\ \frac{8}{21}            

c)

1615=4845\frac{16}{15}=\frac{48}{45}  

d)

2781 <79\frac{27}{81}\ <\frac{7}{9}  

101.


Cho   20m2 4dm2 =... cm220m^2\ 4dm^2\ =...\ cm^2  .  Số cần điền vào chỗ chấm là số nào?         

a)

2004

b)

200 004      

c)

200 400

d)

240 000

102.


Giá trị biểu thức     15+45×12\frac{1}{5}+\frac{4}{5}\times\frac{1}{2}  là:

a)

12\frac{1}{2}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

515\frac{5}{15}  

d)

310\frac{3}{10}  

103.


Tìm x:  x ×49+13=1118x\ \times\frac{4}{9}+\frac{1}{3}=\frac{11}{18}  

a)

x =58x\ =\frac{5}{8}  

b)

x =1114x\ =\frac{11}{14}  

c)

x =178x\ =\frac{17}{8}  

d)

x =1333x\ =\frac{13}{33}  

104.

Một cửa hàng có 252m vải. Ngày thứ nhất cửa hàng bán 2/7 số vải. Ngày thứ hai cửa hàng bán 5/9 số vải còn lại. Sau hai ngày bán, cửa hàng còn lại số vải là:

a)

40m

b)

100m

c)

80m

d)

172m

105.

Tính chiều dài đáy của hình bình hành có diện tích  1/4 m2, chiều cao của hình bình hành là 3/2 m.

a)

13m\frac{1}{3}m  

b)

25m\frac{2}{5}m  

c)

38m\frac{3}{8}m  

d)

16m\frac{1}{6}m  

106.

Phân số bé nhất trong các phân số  811; 118; 88; 1111\frac{8}{11};\ \frac{11}{8};\ \frac{8}{8};\ \frac{11}{11}  là:

a)

811\frac{8}{11}  

b)

118\frac{11}{8}  

c)

88\frac{8}{8}  

d)

1111\frac{11}{11}  

107.

Phân số lớn nhất trong các phân số  14; 23; 912; 324laˋ:\frac{1}{4};\ \frac{2}{3};\ \frac{9}{12};\ \frac{3}{24}là:  

a)

14\frac{1}{4}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

912\frac{9}{12}  

d)

324\frac{3}{24}  

108.

Những biểu thức nào không có giá trị bằng  58?\frac{5}{8}?   

a)

38: 12×56\frac{3}{8}:\ \frac{1}{2}\times\frac{5}{6}  

b)

(1 16)×34\left(1\ -\frac{1}{6}\right)\times\frac{3}{4}  

c)

23+121324\frac{2}{3}+\frac{1}{2}-\frac{13}{24}  

d)

5323×58\frac{5}{3}-\frac{2}{3}\times\frac{5}{8}  

109.

Hai bạn An và Bình mua chung một số vở. An mua số vở, còn lại là số vở của Bình. Tỉ số giữa số vở của An và số vở của Bình là:

a)

3/5

b)

2/5

c)

2/3

d)

không tính được

110.

Trung bình cộng của hai số là 72. Tỉ số của hai số là 7/2 . Hai số đó là:

a)

16 và 56

b)

16 và 128

c)

8 và 64

d)

32 và 112

111.

Hai thùng chứa tổng cộng 140 lít dầu. Biết số dầu trong thùng thứ nhất bằng  2/5 số dầu trong thùng thứ hai. Số dầu trong thùng thứ hai là:

a)

20 lít

b)

40 lít

c)

100 lít

d)

56 lít

112.

Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

7 186 500 ;

5 370 321 ;

5 437 052 ;

2 674 399

b)

5 370 321 ;

5 437 052 ;

2 674 399 ;

7 186 500

c)

2 674 399 ;

5 370 321 ;

5 437 052  ;

7 186 500

d)

5 437 052  ;

7 186 500 ;

2 674 399 ;

5 370 321

113.

Số: '' Bốn mươi lăm nghìn hai trăm linh bảy'' được viết là:

a)

45 207

b)

45 027

c)

54 270

d)

40 527

114.

Số lớn nhất trong các số 725 369; 72 396; 725 936; 725 693

a)

725 369

b)

72 396

c)

725 936

d)

725 693

115.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm của: 5 tạ 8kg =…..kg

a)

500

b)

580

c)

508  

d)

518

116.

Số thích hợp điền vào chỗ trống của 3 thế kỉ =…………năm là:

a)

100

b)

300 

c)

200

d)

 400

117.

Kết quả của các phép tính là: 769 564 + 40 526

a)

810090

b)

810190

c)

811090

d)

810091

118.

Kết quả của các phép tính là: 62 975 – 24 138

a)

38837

b)

37837

c)

38937

d)

37847

119.

Với a = 15  thì  giá trị của biểu thức  485 + a  là :

a)

500

b)

510

c)

520

d)

490

120.

Kết quả của phép chia  32408 : 4  là:

a)

812

b)

8012

c)

8102

d)

602

121.

Số 47 032 đọc là:

a)

Bốn mươi bảy nghìn hai trăm ba mươi.

b)

Bốn mươi bảy nghìn ba trăm linh hai

c)

Bốn mươi bảy nghìn không trăm ba mươi hai

d)

Bốn mươi bảy nghìn ba trăm không mươi hai