Font size
WorksheetsTENSE REVISION
Total questions: 134
Worksheet time: 1hrs 7mins
Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn
for, since, already, so far, ever, never
yesterday, ago, last, in 2000
Câu sau đây viết đúng hay sai ngữ pháp:
How long did you live here ?
True
Đúng
False
Sai
Have you lived
I last saw her on Monday.
Đồng nghĩa với câu nào dưới đây:
I haven't seen her since Monday.
I haven't seen for Monday.
Gợi ý không chọn:
Since+ mốc thời gian (since 2000/last summer)
Gợi ý không chọn
For+ khoảng thời gian (for 2 days/for 10 years)
Câu sau đây viết đúng hay sai ngữ pháp:
I didn't eat pizza since the last summer.
True
False
Gợi ý không chọn
since: thì gi?
Gợi ý không chọn:
I didn't eat pizza last summer/yesterday
Fill in the blank: Điền vào chỗ trống: For hoặc since
I haven't met my dear friend (a) a week.
My favourite hobby is ......................
swimming
fishing
cooking
painting
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành:
yesterday, ago, last week, in 1999
since
for
already
ever
never
so far
Last year, we (go)...................to the wonderful festival
went
have gone
gone
goed
Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì Qúa Khứ Đơn
ago
last
so far
in the past
Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
recently
often
so far
just
Điền vào chỗ trống:
see--> saw-->......................
seed
saw
seen
see
Điền vào chỗ trống:
have--> had--> (a)
Điền vào chỗ trống:
swim--> (a) ---> swum
They (establish) (a) this fund for street children in 2020
Tìm nghĩa tiếng Việt tương ứng:
donate blood (v)
hiến máu
quyên góp tiền
lợi ích
tổ chức
I ______ all the washing recently .
did
have done
I ____ her when I moved to this neighborhood.
have known
knew
Where _____ the day before last ?
have you been
were you
I ____ her since I moved to this neighborhood.
knew
have known
Q. Which tense is it?
Diễn tả một sự kiện đã xảy ra nhưng không rõ thời gian, thường dùng với trạng từ just, already, lately, recently...
Ví dụ: My uncle __________ (just call) me from London.
Present perfect
Past simple
Q. Which tense is it?
Diễn tả một sự kiện bắt đầu từ quá khứ và còn kéo dài đến hiện tại và còn có thể tiếp tục trong tương lai. Cách dùng này thường được dùng với các giới từ và trạng từ: since, for, so far, up to now.
Ví dụ: I _________ (read) 50 pages of this book so far.
Present perfect
Past simple
Q. About 30 students from other schools _____________ us since last month.
have joined
joined
Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn
for, since, already, so far, ever, never
yesterday, ago, last, in 2000
Câu sau đây viết đúng hay sai ngữ pháp:
I didn't eat pizza since the last summer.
True
False
Gợi ý không chọn
since: thì gi?
Gợi ý không chọn:
I didn't eat pizza last summer/yesterday
I ------- a new bike yesterday
buy
bought
buys
buying
He __________ his phone number on that paper last night
write
did not wrote
written
wrote
______ you _______ the dishes by yourself last night?
Did ... wash
Did ... washed
Do ... wash
Do ... washed
Miêu tả hành động bắt đầu trong quá khứ và để lại kết quả ở hiện tại.
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Hiện tại hoàn thành
Miêu tả hành động bắt đầu trong quá khứ và kết thúc ở quá khư
Quá khứ đơn
Quá khứ hoàn thành
Quá khứ tiếp diễn
Miêu tả hành động diễn ra ở hiện như một thói quen, lịch trình, sự thật hoặc một hành động lặp đi lặp lại, ít thay đổi ở hiện tại
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại đơn
Hiện tại hoàn thành
"They took us to school." là câu thì:
Hiện tại hoàn thành
Quá khứ đơn
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
"S + have/has + Vp2 + O." là cấu trúc của thì:
Hiện tại hoàn thành
Hiện tại đơn
Tương lai đơn
Hiện tại tiếp diễn
Diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai, có dự định
hiện tại tiếp diễn
hiện tại hoàn thành
tương lai đơn
quá khứ đơn
"She's working in the garden." là câu thì:
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
hiện tại hoàn thành
tương lai đơn
Chọn các dấu hiệu của thì "Hiện tại hoàn thành"
for a long time
in ten years
lately
ever
Dạng nghi vấn của thì HTĐ:
S + don't/ doesn't + V.
Do/ Did + S + V?
Does/ Do + S + V?
S + do/ does + V?
Cấu trúc câu khẳng định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be
S + V2/ed + ...
S + was/were + ...
S + am/is/are
Cấu trúc câu khẳng định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ thường (ordinary verb)
S + did + not + V0
S + V2/ed + ...
S + Vs/es + ...
Cấu trúc câu phủ định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ thường (ordinary verb)
S + didn't + V0 + ...
S + don't/doesn't + V0 + ...
S + wasn't/were + ...
The baby .......... a toothache three days ago.
have
having
had
Động từ quá khứ của “eat” là (a)
in/morning/drink/They/coffee/usually/the/.
They usually drink coffee in the morning.
They drink usually coffee in the morning.
They drink coffee in the morning usually.
They drink coffee usually in the morning
Key words của thì hiện tại hoàn thành là
ago
at the moment
since/for
tomorrow
Đâu là cách xử dụng của thì hiện tại hoàn thành
Hành động đã xảy ra trong quá khứ, vẫn còn kéo dài đến hiện tại và có thể kéo dài đến tương lai.
Hành động xảy ra và đã kết thúc trong quá khứ
Chỉ một thói quen hằng ngày hoặc hành động lặp đi lặp lại
Hành động nói chung đang xảy ra nhưng không nhất thiết phải thực sự xảy ra ngay lúc đang nói.
Thành phần quan trọng nhất trong thì hiện tại hoàn thành là
to be
have/has V3/ed
have/has V2/ed
have/has V_infinitive
Câu nào dưới đây dùng thì hiện tại hoàn thành
I go to shool every day.
I worked for the company 5 years ago.
I am playing football now.
I have worked for the company for 5 years.
Câu hỏi dùng từ để hỏi "How long" thì dùng thì nào?
Hiện tại đơn
Hiện tại hoàn thành
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Dùng thì hiện tại hoàn thành cho câu sau:" She ______ here for a long time. (not/come)"
She has not come here for a long time.
She have not come here for a long time.
She has not came here for a long time.
She came here for a long time.
Điền vào chỗ trống " She has not kissed me ____ 5 months."
since
for
in
ago
Sau từ "since" ta dùng thì
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
HIện tại hoàn thành
Quá khứ đơn
Last weekend my mother _______ a cake for my birthday.
makes
make
is making
made
What did he ________ for his holiday?
doing
do
does
did
Last year, we (go)...................to the wonderful festival
went
have gone
gone
goed
I ______ all the washing recently .
did
have done
I ____ to this city in 2005.
have moved
moved
I ____ here since then.
lived
have lived
Chọn đáp án đúng:
You ……………… a lot since the last time I saw you.
have changed
changed
change
are changing
Chọn đáp án đúng:
Since I ___ from high school, I have prepared for studying abroad.
graduated
have graduated
graduate
am graduating
Chọn đáp án đúng:
___ you ___ new shoes this year?
have - bought
did - buy
do - buy
are - buying
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"She has washed her car ____________ two o'clock"
since
for
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"I have been in London ________ four days"
since
for
Last year, we (go)...................to the wonderful festival
went
have gone
gone
goed
Câu: "I last saw her on Monday." đồng nghĩa với câu nào dưới đây?
I haven’t seen her since Monday.
I haven’t seen her for Monday.
I see her since Monday.
I saw her for Monday.
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn:
Where _______ you first _______ him? (meet)
did/meet
have/met
Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn
for, since, already, so far, ever, never
yesterday, ago, last, in 2000
They ............………..… already …………………………………..…. (call) her.
have...called
has....called
called
was...callling
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"She has washed her car ____________ four hours"
since
for
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"Since I ________ her, I have lived here"
have met
has met
met
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"Kate has not seen Tom since he _________ school"
have left
has left
left
I _____ at home last weekend
stay
stayed
staying
stays
Last June I _____ Ngoc Son Temple in Ha Noi
visitted
visited
visit
visits
My vacation in Hue last summer ______ wonderful
was
were
are
be
My father __________ tired when I __________ home
was- got
is – get
was – getted
were – got
The window was open and a bird .................. ........... ..... . into the room
flyed
flew
flied
fly
Chọn đáp án đúng:
This is the first time I ___ to Japan.
have gone
went
go
gone
Chọn đáp án đúng:
I ___ read 3 books of this author since last month.
have read
read
am reading
will read
_____________ your homework yet? – Yes, I _____________ it an hour ago.
Did you do/ have finished
Have you do/ have finished
Did you do/ finished
Have you done/ finished
Đâu không phải là dấu hiệu nhận biết của thì Hiện tại hoàn thành
up to now
for
ago
since
Hiện tại hoàn thành dùng để diễn tả hành động ?
bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có khả năng tiếp tục ở tương lai.
đã xảy ra và chấm dứt hoàn toàn trong quá khứ.
liên tiếp xảy ra trong quá khứ.
lặp lại như một thói quen
Last year, we (go)...................to the wonderful festival
went
have gone
gone
goed
Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì Qúa Khứ Đơn
ago
last
so far
in the past
Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
recently
often
so far
just
Điền vào chỗ trống:
see--> saw-->......................
seed
saw
seen
see
I ______ in jeans .
was never
have never been
They ____ My son Tower two days ago .
have visited
visited
I ______ all the washing recently .
did
have done
I _____ in Hue last week.
have been
was
I ____ to school yesterday because I was ill.
haven’t gone
didn't go
I ____ to this city in 2005.
have moved
moved
I ____ here since then.
lived
have lived
I ____ her when I moved to this neighborhood.
have known
knew
I ____ her since I moved to this neighborhood.
knew
have known
Where _____ the day before last ?
have you been
were you
Q. Which tense is it, Present perfect or Past simple?
Diễn tả một sự kiện đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
Ví dụ: I ______________ (enjoy) the TV show last night.
Present perfect
Past simple
Q. Which tense is it?
Diễn tả một sự kiện bắt đầu từ quá khứ và còn kéo dài đến hiện tại và còn có thể tiếp tục trong tương lai. Cách dùng này thường được dùng với các giới từ và trạng từ: since, for, so far, up to now.
Ví dụ: I _________ (read) 50 pages of this book so far.
Present perfect
Past simple
Q. Which tense is it?
Diễn tả một sự kiện đã xảy ra nhưng không rõ thời gian, thường dùng với trạng từ just, already, lately, recently...
Ví dụ: My uncle __________ (just call) me from London.
Present perfect
Past simple
Q.
Which tense often goes with these expressions?
yesterday , last night , last month, three days ago , in 2008 ....
Present perfect
Past simple
Q. Which tense has this form:
S + have/has + Vp2
Present perfect
Past simple
Q. About 30 students from other schools _____________ us since last month.
have joined
joined
Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn
for, since, already, so far, ever, never
yesterday, ago, last, in 2000
Câu sau đây viết đúng hay sai ngữ pháp:
How long did you live here ?
True
Đúng
False
Sai
Have you lived
I last saw her on Monday.
Đồng nghĩa với câu nào dưới đây:
I haven't seen her since Monday.
I haven't seen for Monday.
Gợi ý không chọn:
Since+ mốc thời gian (since 2000/last summer)
Gợi ý không chọn
For+ khoảng thời gian (for 2 days/for 10 years)
Câu sau đây viết đúng hay sai ngữ pháp:
I didn't eat pizza since the last summer.
True
False
Gợi ý không chọn
since: thì gi?
Gợi ý không chọn:
I didn't eat pizza last summer/yesterday
Fill in the blank: Điền vào chỗ trống: For hoặc since
I haven't met my dear friend (a) a week.
My favourite hobby is ......................
swimming
fishing
cooking
painting
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành:
yesterday, ago, last week, in 1999
since
for
already
ever
never
so far
Last year, we (go)...................to the wonderful festival
went
have gone
gone
goed
Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì Qúa Khứ Đơn
ago
last
so far
in the past
Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
recently
often
so far
just
Điền vào chỗ trống:
see--> saw-->......................
seed
saw
seen
see
Điền vào chỗ trống:
have--> had--> (a)
Điền vào chỗ trống:
swim--> (a) ---> swum
They (establish) (a) this fund for street children in 2020
Tìm nghĩa tiếng Việt tương ứng:
donate blood (v)
hiến máu
quyên góp tiền
lợi ích
tổ chức
I ______ all the washing recently .
did
have done
I ____ her when I moved to this neighborhood.
have known
knew
Where _____ the day before last ?
have you been
were you
I ____ her since I moved to this neighborhood.
knew
have known
Q. Which tense is it?
Diễn tả một sự kiện đã xảy ra nhưng không rõ thời gian, thường dùng với trạng từ just, already, lately, recently...
Ví dụ: My uncle __________ (just call) me from London.
Present perfect
Past simple
Q. Which tense is it?
Diễn tả một sự kiện bắt đầu từ quá khứ và còn kéo dài đến hiện tại và còn có thể tiếp tục trong tương lai. Cách dùng này thường được dùng với các giới từ và trạng từ: since, for, so far, up to now.
Ví dụ: I _________ (read) 50 pages of this book so far.
Present perfect
Past simple
Q. About 30 students from other schools _____________ us since last month.
have joined
joined
Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn
for, since, already, so far, ever, never
yesterday, ago, last, in 2000
Câu sau đây viết đúng hay sai ngữ pháp:
I didn't eat pizza since the last summer.
True
False
Gợi ý không chọn
since: thì gi?
Gợi ý không chọn:
I didn't eat pizza last summer/yesterday
I ------- a new bike yesterday
buy
bought
buys
buying
He __________ his phone number on that paper last night
write
did not wrote
written
wrote
______ you _______ the dishes by yourself last night?
Did ... wash
Did ... washed
Do ... wash
Do ... washed
The form "S + didn't + V + O" is
past simple
past perfect
The form "Had (not) + S+ Vp2/ed + O? " is
past simple
past perfect
"diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn trong quá khứ" là
quá khứ đơn
quá khứ hoàn thành
"diễn tả hành động đã xảy ra và hoàn thành trước 1 mốc thời gian hoặc 1 hành động khác trong quá khứ" là
quá khứ đơn
quá khứ hoàn thành
(a) diễn tả một chuỗi các hành động xảy ra liên tiếp nhau trong quá khứ
diễn tả một thói quen/ sự thật trong quá khứ nhưng đã kết thúc ở hiện tại, thường dùng với cấu trúc "used to + Vo"
quá khứ đơn
quá khứ hoàn thành
từ chỉ thời gian thường đi kèm có Before/ After/ When
quá khứ đơn
quá khứ hoàn thành
the form: "S + was/ were + O" is
past simple
past perfect
