wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TENSE REVISION

Total questions: 134

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn

a)

for, since, already, so far, ever, never

b)

yesterday, ago, last, in 2000

2.

Câu sau đây viết đúng hay sai ngữ pháp:

How long did you live here ?

a)

True

Đúng

b)

False

Sai

c)

Have you lived

3.

I last saw her on Monday.

Đồng nghĩa với câu nào dưới đây:

a)

I haven't seen her since Monday.

b)

I haven't seen for Monday.

c)

Gợi ý không chọn:

Since+ mốc thời gian (since 2000/last summer)

d)

Gợi ý không chọn

For+ khoảng thời gian (for 2 days/for 10 years)

4.

Câu sau đây viết đúng hay sai ngữ pháp:

I didn't eat pizza since the last summer.

a)

True

b)

False

c)

Gợi ý không chọn

since: thì gi?

d)

Gợi ý không chọn:

I didn't eat pizza last summer/yesterday

5.

Fill in the blank: Điền vào chỗ trống: For hoặc since

I haven't met my dear friend (a)   a week.

6.

My favourite hobby is ......................

a)

swimming

b)

fishing

c)

cooking

d)

painting

7.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành:

a)

yesterday, ago, last week, in 1999

b)

since

for

already

ever

never

so far

8.

Last year, we (go)...................to the wonderful festival

a)

went

b)

have gone

c)

gone

d)

goed

9.

Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì Qúa Khứ Đơn

a)

ago

b)

last

c)

so far

d)

in the past

10.

Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

a)

recently

b)

often

c)

so far

d)

just

11.

Điền vào chỗ trống:

see--> saw-->......................

a)

seed

b)

saw

c)

seen

d)

see

12.

Điền vào chỗ trống:

have--> had--> (a)  

13.

Điền vào chỗ trống:

swim--> (a)   ---> swum

14.

They (establish) (a)   this fund for street children in 2020

15.

Tìm nghĩa tiếng Việt tương ứng:

donate blood (v)

a)

hiến máu

b)

quyên góp tiền

c)

lợi ích

d)

tổ chức

16.

I ______ all the washing recently .

a)

did

b)

have done

17.

I ____ her when I moved to this neighborhood.

a)

have known

b)

knew

18.

Where _____ the day before last ?

a)

have you been

b)

were you

19.

I ____ her since I moved to this neighborhood.

a)

knew

b)

have known

20.

Q. Which tense is it?

Diễn tả một sự kiện đã xảy ra nhưng không rõ thời gian, thường dùng với trạng từ just, already, lately, recently...

Ví dụ: My uncle __________ (just call) me from London.

a)

Present perfect

b)

Past simple

21.

Q. Which tense is it?

Diễn tả một sự kiện bắt đầu từ quá khứ và còn kéo dài đến hiện tại và còn có thể tiếp tục trong tương lai. Cách dùng này thường được dùng với các giới từ và trạng từ: since, for, so far, up to now.

Ví dụ: I _________ (read) 50 pages of this book so far.

a)

Present perfect

b)

Past simple

22.

Q. About 30 students from other schools _____________ us since last month.

a)

have joined

b)

joined

23.

Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn

a)

for, since, already, so far, ever, never

b)

yesterday, ago, last, in 2000

24.

Câu sau đây viết đúng hay sai ngữ pháp:

I didn't eat pizza since the last summer.

a)

True

b)

False

c)

Gợi ý không chọn

since: thì gi?

d)

Gợi ý không chọn:

I didn't eat pizza last summer/yesterday

25.

I ------- a new bike yesterday

a)

buy

b)

bought

c)

buys

d)

buying

26.

He __________ his phone number on that paper last night

a)

write

b)

did not wrote

c)

written

d)

wrote

27.

______ you _______ the dishes by yourself last night?

a)

Did ... wash

b)

Did ... washed

c)

Do ... wash

d)

Do ... washed

28.

Miêu tả hành động bắt đầu trong quá khứ và để lại kết quả ở hiện tại.

a)

Hiện tại tiếp diễn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại hoàn thành

29.

Miêu tả hành động bắt đầu trong quá khứ và kết thúc ở quá khư

a)

Quá khứ đơn

b)

Quá khứ hoàn thành

c)

Quá khứ tiếp diễn

30.

Miêu tả hành động diễn ra ở hiện như một thói quen, lịch trình, sự thật hoặc một hành động lặp đi lặp lại, ít thay đổi ở hiện tại

a)

Hiện tại tiếp diễn

b)

Hiện tại đơn

c)

Hiện tại hoàn thành

31.

"They took us to school." là câu thì:

a)

Hiện tại hoàn thành

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại đơn

d)

Hiện tại tiếp diễn

32.

"S + have/has + Vp2 + O." là cấu trúc của thì:

a)

Hiện tại hoàn thành

b)

Hiện tại đơn

c)

Tương lai đơn

d)

Hiện tại tiếp diễn

33.

Diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai, có dự định

a)

hiện tại tiếp diễn

b)

hiện tại hoàn thành

c)

tương lai đơn

d)

quá khứ đơn

34.

"She's working in the garden." là câu thì:

a)

hiện tại đơn

b)

hiện tại tiếp diễn

c)

hiện tại hoàn thành

d)

tương lai đơn

35.

Chọn các dấu hiệu của thì "Hiện tại hoàn thành"

a)

for a long time

b)

in ten years

c)

lately

d)

ever

36.

Dạng nghi vấn của thì HTĐ:

a)

S + don't/ doesn't + V.

b)

Do/ Did + S + V?

c)

Does/ Do + S + V?

d)

S + do/ does + V?

37.

Cấu trúc câu khẳng định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be

a)

S + V2/ed + ...

b)

S + was/were + ...

c)

S + am/is/are

38.

Cấu trúc câu khẳng định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ thường (ordinary verb)

a)

S + did + not + V0

b)

S + V2/ed + ...

c)

S + Vs/es + ...

39.

Cấu trúc câu phủ định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ thường (ordinary verb)

a)

S + didn't + V0 + ...

b)

S + don't/doesn't + V0 + ...

c)

S + wasn't/were + ...

40.

The baby .......... a toothache three days ago.

a)

have

b)

having

c)

had

41.

Động từ quá khứ của “eat” là (a)  

42.

in/morning/drink/They/coffee/usually/the/.

a)

They usually drink coffee in the morning.

b)

They drink usually coffee in the morning.

c)

They drink coffee in the morning usually.

d)

They drink coffee usually in the morning

43.

Key words của thì hiện tại hoàn thành là

a)

ago

b)

at the moment

c)

since/for

d)

tomorrow

44.

Đâu là cách xử dụng của thì hiện tại hoàn thành

a)

Hành động đã xảy ra trong quá khứ, vẫn còn kéo dài đến hiện tại và có thể kéo dài đến tương lai.

b)

Hành động xảy ra và đã kết thúc trong quá khứ

c)

Chỉ một thói quen hằng ngày hoặc hành động lặp đi lặp lại

d)

Hành động nói chung đang xảy ra nhưng không nhất thiết phải thực sự xảy ra ngay lúc đang nói.

45.

Thành phần quan trọng nhất trong thì hiện tại hoàn thành là

a)

to be

b)

have/has V3/ed

c)

have/has V2/ed

d)

have/has V_infinitive

46.

Câu nào dưới đây dùng thì hiện tại hoàn thành

a)

I go to shool every day.

b)

I worked for the company 5 years ago.

c)

I am playing football now.

d)

I have worked for the company for 5 years.

47.

Câu hỏi dùng từ để hỏi "How long" thì dùng thì nào?

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại hoàn thành

c)

Hiện tại tiếp diễn

d)

Quá khứ đơn

48.

Dùng thì hiện tại hoàn thành cho câu sau:" She ______ here for a long time. (not/come)"

a)

She has not come here for a long time.

b)

She have not come here for a long time.

c)

She has not came here for a long time.

d)

She came here for a long time.

49.

Điền vào chỗ trống " She has not kissed me ____ 5 months."

a)

since

b)

for

c)

in

d)

ago

50.

Sau từ "since" ta dùng thì

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

HIện tại hoàn thành

d)

Quá khứ đơn

51.

Last weekend my mother _______ a cake for my birthday.

a)

makes

b)

make

c)

is making

d)

made

52.

What did he ________ for his holiday?

a)

doing

b)

do

c)

does

d)

did

53.

Last year, we (go)...................to the wonderful festival

a)

went

b)

have gone

c)

gone

d)

goed

54.

I ______ all the washing recently .

a)

did

b)

have done

55.

I ____ to this city in 2005.

a)

have moved

b)

moved

56.

I ____ here since then.

a)

lived

b)

have lived

57.

Chọn đáp án đúng:

You ……………… a lot since the last time I saw you.

a)

have changed

b)

changed

c)

change

d)

are changing

58.

Chọn đáp án đúng:

Since I ___ from high school, I have prepared for studying abroad.

a)

graduated

b)

have graduated

c)

graduate

d)

am graduating

59.

Chọn đáp án đúng:

___ you ___ new shoes this year?

a)

have - bought

b)

did - buy

c)

do - buy

d)

are - buying

60.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"She has washed her car ____________ two o'clock"

a)

since

b)

for

61.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"I have been in London ________ four days"

a)

since

b)

for

62.

Last year, we (go)...................to the wonderful festival

a)

went

b)

have gone

c)

gone

d)

goed

63.

Câu: "I last saw her on Monday." đồng nghĩa với câu nào dưới đây?

a)

I haven’t seen her since Monday.

b)

I haven’t seen her for Monday.

c)

I see her since Monday.

d)

I saw her for Monday.

64.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn:

Where _______ you first _______ him? (meet)

a)

did/meet

b)

have/met

65.

Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn

a)

for, since, already, so far, ever, never

b)

yesterday, ago, last, in 2000

66.

They ............………..… already …………………………………..…. (call) her.

a)

have...called

b)

has....called

c)

called

d)

was...callling

67.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"She has washed her car ____________ four hours"

a)

since

b)

for

68.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"Since I ________ her, I have lived here"

a)

have met

b)

has met

c)

met

69.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"Kate has not seen Tom since he _________ school"

a)

have left

b)

has left

c)

left

70.

 I _____ at home last weekend

a)

stay

b)

stayed

c)

staying

d)

stays

71.

Last June I _____ Ngoc Son Temple in Ha Noi

a)

visitted

b)

visited

c)

visit

d)

visits

72.

My vacation in Hue last summer ______ wonderful

a)

was

b)

were

c)

are

d)

be

73.

My father __________  tired when I __________ home

a)

was- got

b)

 is – get

c)

was – getted

d)

 were – got

74.

The window was open and a bird .................. ........... ..... . into the room

a)

flyed

b)

flew

c)

flied

d)

fly

75.

Chọn đáp án đúng:

This is the first time I ___ to Japan.

a)

have gone

b)

went

c)

go

d)

gone

76.

Chọn đáp án đúng:

I ___ read 3 books of this author since last month.

a)

have read

b)

read

c)

am reading

d)

will read

77.

_____________ your homework yet? – Yes, I _____________ it an hour ago.

a)

Did you do/ have finished

b)

Have you do/ have finished

c)

Did you do/ finished

d)

Have you done/ finished

78.

Đâu không phải là dấu hiệu nhận biết của thì Hiện tại hoàn thành

a)

up to now

b)

for

c)

ago

d)

since

79.

Hiện tại hoàn thành dùng để diễn tả hành động ?

a)

bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có khả năng tiếp tục ở tương lai.

b)

đã xảy ra và chấm dứt hoàn toàn trong quá khứ.

c)

liên tiếp xảy ra trong quá khứ.

d)

lặp lại như một thói quen

80.

Last year, we (go)...................to the wonderful festival

a)

went

b)

have gone

c)

gone

d)

goed

81.

Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì Qúa Khứ Đơn

a)

ago

b)

last

c)

so far

d)

in the past

82.

Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

a)

recently

b)

often

c)

so far

d)

just

83.

Điền vào chỗ trống:

see--> saw-->......................

a)

seed

b)

saw

c)

seen

d)

see

84.

I ______  in jeans .

a)

was never

b)

have never been

85.

They ____ My son Tower two days ago .

a)

have visited

b)

visited

86.

I ______ all the washing recently .

a)

did

b)

have done

87.

I _____ in Hue last week.

a)

have been

b)

was

88.

I ____ to school yesterday because I was ill.

a)

haven’t gone

b)

didn't go

89.

I ____ to this city in 2005.

a)

have moved

b)

moved

90.

I ____ here since then.

a)

lived

b)

have lived

91.

I ____ her when I moved to this neighborhood.

a)

have known

b)

knew

92.

I ____ her since I moved to this neighborhood.

a)

knew

b)

have known

93.

Where _____ the day before last ?

a)

have you been

b)

were you

94.

Q. Which tense is it, Present perfect or Past simple?

Diễn tả một sự kiện đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.

Ví dụ: I ______________ (enjoy) the TV show last night.

a)

Present perfect

b)

Past simple

95.

Q. Which tense is it?

Diễn tả một sự kiện bắt đầu từ quá khứ và còn kéo dài đến hiện tại và còn có thể tiếp tục trong tương lai. Cách dùng này thường được dùng với các giới từ và trạng từ: since, for, so far, up to now.

Ví dụ: I _________ (read) 50 pages of this book so far.

a)

Present perfect

b)

Past simple

96.

Q. Which tense is it?

Diễn tả một sự kiện đã xảy ra nhưng không rõ thời gian, thường dùng với trạng từ just, already, lately, recently...

Ví dụ: My uncle __________ (just call) me from London.

a)

Present perfect

b)

Past simple

97.

Q.

Which tense often goes with these expressions?

yesterday , last night , last month, three days ago , in 2008 ....

a)

Present perfect

b)

Past simple

98.

Q. Which tense has this form:

S + have/has + Vp2

a)

Present perfect

b)

Past simple

99.

Q. About 30 students from other schools _____________ us since last month.

a)

have joined

b)

joined

100.

Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn

a)

for, since, already, so far, ever, never

b)

yesterday, ago, last, in 2000

101.

Câu sau đây viết đúng hay sai ngữ pháp:

How long did you live here ?

a)

True

Đúng

b)

False

Sai

c)

Have you lived

102.

I last saw her on Monday.

Đồng nghĩa với câu nào dưới đây:

a)

I haven't seen her since Monday.

b)

I haven't seen for Monday.

c)

Gợi ý không chọn:

Since+ mốc thời gian (since 2000/last summer)

d)

Gợi ý không chọn

For+ khoảng thời gian (for 2 days/for 10 years)

103.

Câu sau đây viết đúng hay sai ngữ pháp:

I didn't eat pizza since the last summer.

a)

True

b)

False

c)

Gợi ý không chọn

since: thì gi?

d)

Gợi ý không chọn:

I didn't eat pizza last summer/yesterday

104.

Fill in the blank: Điền vào chỗ trống: For hoặc since

I haven't met my dear friend (a)   a week.

105.

My favourite hobby is ......................

a)

swimming

b)

fishing

c)

cooking

d)

painting

106.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành:

a)

yesterday, ago, last week, in 1999

b)

since

for

already

ever

never

so far

107.

Last year, we (go)...................to the wonderful festival

a)

went

b)

have gone

c)

gone

d)

goed

108.

Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì Qúa Khứ Đơn

a)

ago

b)

last

c)

so far

d)

in the past

109.

Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

a)

recently

b)

often

c)

so far

d)

just

110.

Điền vào chỗ trống:

see--> saw-->......................

a)

seed

b)

saw

c)

seen

d)

see

111.

Điền vào chỗ trống:

have--> had--> (a)  

112.

Điền vào chỗ trống:

swim--> (a)   ---> swum

113.

They (establish) (a)   this fund for street children in 2020

114.

Tìm nghĩa tiếng Việt tương ứng:

donate blood (v)

a)

hiến máu

b)

quyên góp tiền

c)

lợi ích

d)

tổ chức

115.

I ______ all the washing recently .

a)

did

b)

have done

116.

I ____ her when I moved to this neighborhood.

a)

have known

b)

knew

117.

Where _____ the day before last ?

a)

have you been

b)

were you

118.

I ____ her since I moved to this neighborhood.

a)

knew

b)

have known

119.

Q. Which tense is it?

Diễn tả một sự kiện đã xảy ra nhưng không rõ thời gian, thường dùng với trạng từ just, already, lately, recently...

Ví dụ: My uncle __________ (just call) me from London.

a)

Present perfect

b)

Past simple

120.

Q. Which tense is it?

Diễn tả một sự kiện bắt đầu từ quá khứ và còn kéo dài đến hiện tại và còn có thể tiếp tục trong tương lai. Cách dùng này thường được dùng với các giới từ và trạng từ: since, for, so far, up to now.

Ví dụ: I _________ (read) 50 pages of this book so far.

a)

Present perfect

b)

Past simple

121.

Q. About 30 students from other schools _____________ us since last month.

a)

have joined

b)

joined

122.

Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn

a)

for, since, already, so far, ever, never

b)

yesterday, ago, last, in 2000

123.

Câu sau đây viết đúng hay sai ngữ pháp:

I didn't eat pizza since the last summer.

a)

True

b)

False

c)

Gợi ý không chọn

since: thì gi?

d)

Gợi ý không chọn:

I didn't eat pizza last summer/yesterday

124.

I ------- a new bike yesterday

a)

buy

b)

bought

c)

buys

d)

buying

125.

He __________ his phone number on that paper last night

a)

write

b)

did not wrote

c)

written

d)

wrote

126.

______ you _______ the dishes by yourself last night?

a)

Did ... wash

b)

Did ... washed

c)

Do ... wash

d)

Do ... washed

127.

The form "S + didn't + V + O" is

a)

past simple

b)

past perfect

128.

The form "Had (not) + S+ Vp2/ed + O? " is

a)

past simple

b)

past perfect

129.

"diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn trong quá khứ" là

a)

quá khứ đơn

b)

quá khứ hoàn thành

130.

"diễn tả hành động đã xảy ra và hoàn thành trước 1 mốc thời gian hoặc 1 hành động khác trong quá khứ" là

a)

quá khứ đơn

b)

quá khứ hoàn thành

131.

(a)   diễn tả một chuỗi các hành động xảy ra liên tiếp nhau trong quá khứ

132.

diễn tả một thói quen/ sự thật trong quá khứ nhưng đã kết thúc ở hiện tại, thường dùng với cấu trúc "used to + Vo"

a)

quá khứ đơn

b)

quá khứ hoàn thành

133.

từ chỉ thời gian thường đi kèm có Before/ After/ When

a)

quá khứ đơn

b)

quá khứ hoàn thành

134.

the form: "S + was/ were + O" is

a)

past simple

b)

past perfect