Worksheetsbài 9 minano nihongo
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
hiểu, nắm được
わかります
あります
すき[な]
có (sở hữu)
あります
すき[な]
きらい[な]
thích
すき[な]
きらい[な]
じょうず[な]
ghét, không thích
きらい[な]
じょうず[な]
へた[な]
giỏi, khéo
じょうず[な]
へた[な]
りょうり
kém
へた[な]
りょうり
のみもの
món ăn, việc nấu ăn
りょうり
のみもの
スポーツ
đồ uống
のみもの
スポーツ
やきゅう
thể thao
スポーツ
やきゅう
ダンス
bóng chày
やきゅう
ダンス
おんがく
nhảy, khiêu vũ
ダンス
おんがく
うた
âm nhạc
おんがく
うた
クラシック
bài hát
うた
クラシック
ジャズ
nhạc cổ điển
クラシック
ジャズ
コンサート
nhạc jazz
ジャズ
コンサート
カラオケ
buổi hòa nhạc
コンサート
カラオケ
かぶき
karaoke
カラオケ
かぶき
え
Kabuki (một loại ca kịch truyền thống của Nhật)
かぶき
え
じ
Tranh, hội họa
え
じ
かんじ
chữ
え
じ
かんじ
chữ hán
かんじ
ひらがな
かたかな
chữ Hiragana
ひらがな
かたかな
ローマじ
Chữ Katakana
かたかな
ローマじ
こまかいおかね
chữ La Mã
ローマじ
こまかいおかね
チケット
tiền lẻ
こまかいおかね
チケット
じかん
vé (xem hòa nhạc, xem phim)
チケット
じかん
ようじ
thời gian
じかん
ようじ
やくそく
việc bận, công chuyện
ようじ
やくそく
ごしゅじん
cuộc hẹn, lời hứa
やくそく
ごしゅじん
おっと/しゅじん
chồng (dùng khi nói về chồng người khác)
ごしゅじん
おっと/しゅじん
おくさん
chồng (dùng khi nói về chồng mình)
おっと/しゅじん
おくさん
つま/かない
vợ (dùng khi nói về vợ người khác)
おくさん
つま/かない
こども
vợ (dùng khi nói về vợ mình)
つま/かない
こども
よく
con cái
こども
よく
だいたい
tốt, rõ (chỉ mức đ
よく
だいたい
たくさん
đại khái, đại thể
だいたい
たくさん
すこし
nhiều
たくさん
すこし
ぜんぜん
ít, một ít
すこし
ぜんぜん
はやく
hoàn toàn ~ không
ぜんぜん
はやく
~から
sớm, nhanh
はやく
~から
どうして
vì ~
どうして
~から
ざんねんです[ね]
tại sao
どうして
ざんねんです[ね]
すみません
Thật đáng tiếc nhỉ/ buồn nhỉ
ざんねんです[ね]
すみません
もしもし
Xin lỗi
すみません
もしもし
ああ
a-lô
もしもし
ああ
いっしょにいかがですか
a (cách nói khi đã gặp được đúng người trên điện thoại)
ああ
いっしょにいかがですか
[~は]ちょっと….
Anh/chị cùng ~ (làm cái gì đó) với chúng tôi được không?
いっしょにいかがですか
[~は]ちょっと….
だめですか。
[~ thì] có lẽ không được rồi. (cách từ chối khéo khi nhận được một lời mời nào đó)
[~は]ちょっと….
いっしょにいかがですか
ああ
Không được à?
だめですか。
いっしょにいかがですか
すみません
hẹn lần sau.
またこんどおねがいします
[~は]ちょっと….
いっしょにいかがですか
