wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

N8 grade 9 ms duong huong

Total questions: 203

Worksheet time: 2hrs 42mins

Name
Class
Date
1.

live on

a)

sống trên

b)

sống nhờ vào

c)

sống còn

2.

deal with = cope with = solve

a)

giải quyết

b)

thương lượng với

c)

đối mặt với

3.

đóng cửa (nhà máy)

a)

close the door

b)

close up

c)

close down

4.

quay trở lại

a)

come back

b)

bring back

c)

return

5.

look forward to

a)

nhìn về phía

b)

mong đợi

c)

hướng tới

6.

turn down = refuse

a)

vặn nhỏ

b)

chấp nhận

c)

từ chối

7.

look through

a)

nhìn xuyên thấu

b)

nhìn lướt qua

c)

chăm sóc

8.

tìm kiếm

a)

look for

b)

look at

c)

look into

9.

hết, dùng hết

a)

run out of

b)

use up

c)

turn up

10.

get on with sb

a)

trên cơ ai đó

b)

hòa hợp với ai

c)

đi cùng ai

11.

pass down

a)

qua đời

b)

truyền lại

c)

vượt qua kì thi

12.

chăm sóc

a)

look after

b)

take after

c)

take care of

d)

care for

13.

bring out = publish

a)

mang ra ngoài

b)

cho ai cái gì

c)

xuất bản

14.

hủy bỏ

a)

call off

b)

take off

c)

set off

15.

set off = depart

a)

tới nơi

b)

khởi hành

c)

lập kế hoạch

16.

có mặt, xuất hiện

a)

turn up

b)

show up

c)

wake up

d)

arrive

17.

face up to

a)

đối mặt với

b)

ngửa mặt lên

c)

nhìn vào mặt nhau

18.

bắt kịp với

a)

keep up with

b)

face up to

c)

look up to

19.

set up

a)

xây dựng

b)

thành lập

c)

chuẩn bị

20.

take over

a)

lộng quyền

b)

tranh giành quyền sở hữu

c)

tiếp quản

21.

get on with :

a)

xuất hiện / đến

b)

hòa thuận / có mối quan hệ tốt

c)

quay lại / trở về

22.

turn down :

a)

từ chối

b)

đối mặt

c)

giải quyết

23.

live on :

a)

sống sót

b)

lưu truyền

c)

sống dựa vào cái gì

24.

come back :

a)

đến sau

b)

trởi lại / quay về

c)

quay lưng

25.

face up to:

a)

đối mặt / chấp nhận

b)

đóng cửa

c)

từ chối

26.

close down :

a)

ngừng kinh doanh / đóng cửa

b)

trở về

c)

xuất hiện

27.

pass down :

a)

băng qua

b)

chuyền tay

c)

lưu truyền

28.

deal with :

a)

giải quyết

b)

sống dựa vào

c)

chấp nhận

29.

"bring out sth" means ______________

a)

xuất bản, phát hành, ra mắt

b)

đóng cửa, ngừng hoạt động

c)

giải quyết, đương đầu với

30.

"deal with sth" means _____________________

a)

close down sth

b)

face up to sth

c)

find out (about sb/sth)

31.

"get on with sb" means __________________

a)

bắt kịp, theo kịp

b)

thức dậy

c)

hòa hợp, hòa thuận với ai đó

32.

"look after sb/sth" ___________________

a)

đọc lướt qua, đọc một lượt

b)

bắt kịp, theo kịp

c)

trông coi, chăm sóc

33.

_____________ means "mong chờ, trông mong tới sự kiện nào đó"

a)

look forward to sth/ doing sth

b)

pass down

c)

look through sth

34.

"set off (for somewhere)" means __________

a)

thành lập (doanh nghiệp, tổ chức..)

b)

khởi hành, bắt đầu chuyến đi (tới đâu đó)

c)

tạo dựng

35.

"dress up" means ________

a)

tháo, cởi

b)

kiểm tra, xem xét kỹ lưỡng

c)

ăn mặc trang trọng, lịch sự

36.

"pull sth down" means __________

a)

phá bỏ (một công trình, tòa nhà)

b)

tháo, cởi

c)

tắt máy

37.

___________ means "tăng, tăng lên"

a)

Grow up

b)

Go up

c)

Live on sth

38.

_________ means "viết, ghi lại"

a)

Put sth off

b)

Put sth on

c)

Put sth down

39.

CHUYỂN GIAO

a)

PASS DOWN

b)

CLOSE DOWN

c)

TURN DOWN

40.

CHUYỂN GIAO

(a)  

41.

sống nhờ vào

a)

come back

b)

live on

c)

deal with

42.

bring out

a)

xuất bản

b)

đem đến

c)

khinh thường

43.

đọc

(a)  

44.

thân thiết với

(a)  

45.

cởi ra

(a)  

46.

trở lại

(a)  

47.

tìm thấy

(a)  

48.

thức dậy

a)

get up

b)

get out

c)

wake out

49.

face up to

a)

đương đầu

b)

gương mặt

c)

chấp nhận

50.

khởi hành

(a)  

51.

rustle up nghĩa là gì

(a)  

52.

vội vàng

a)

rustle up

b)

keep up with

c)

turn down

53.

từ chối, phản đối

(a)  

54.

mặc (áo, quần)

a)

put off

b)

put on

c)

get in

55.

dọn ăn, dọn cơm

a)

dish up

b)

hang on

c)

eat out

56.

chờ đợi

(a)  

57.

đóng cửa

(a)  

58.

thành lập

(a)  

59.

hết, cạn kiệt

a)

run out of

b)

hang on

c)

pick up

60.

tắt đi

a)

turn off

b)

go over

c)

turn on

61.

giải quyết

(a)  

62.

(a)   up with : bắt kịp với

63.

(a)   on : chờ đợi

64.

tập thể dục

(a)  

65.

thức dậy

(a)  

66.

mong đợi

a)

look forward to

b)

look up

c)

put on

67.

giải quyết

(a)  

68.

rời bỏ

a)

get in

b)

go on

c)

dish up

69.

ăn ngon lành

(a)  

70.

đã xong

a)

take off

b)

finish off

c)

pick up

71.

tiếp quản

(a)  

72.

Từ "affordable (adj) /əˈfɔːdəbl/ " có nghĩa là ?

a)

(giá cả) phải chăng

b)

tài sản

c)

xung đột

d)

thực hiện

73.

Từ "downtown (adj) /ˌdaʊnˈtaʊn/ " có nghĩa là ?

a)

cư dân

b)

(thuộc) trung tâm thành phố

c)

thoải mái, dễ tính

d)

xác định

74.

Từ "dweller (n) /ˈdwelə/ " có nghĩa là ?

a)

cư dân

b)

(thuộc) trung tâm thành phố

c)

thoải mái, dễ tính

d)

xác định

75.

Từ "fabulous (adj) /ˈfæbjələs/ " có nghĩa là ?

a)

hiện thời, trong lúc này

b)

tuyệt vời, tuyệt diệu

c)

bị cấm

d)

xác định

76.

Từ "forbidden (adj) /fəˈbɪdn/ " có nghĩa là ?

a)

hiện thời, trong lúc này

b)

tuyệt vời, tuyệt diệu

c)

bị cấm

d)

yếu tố

77.

Từ "grow up (ph.v) /ɡrəʊ ʌp/ " có nghĩa là ?

a)

hiện thời, trong lúc này

b)

chỉ số

c)

bị cấm

d)

lớn lên, trưởng thành

78.

What does it mean?


urban (adj)

a)

(thuộc) đô thị, thành thị

b)

(thuộc) nông thôn, miền quê

c)

(thuộc) miền núi

d)

(thuộc) miền biển

79.

What does it mean?


reliable (adj)

a)

đáng tin cây

b)

đáng tin cậy

c)

đáng kính

d)

đáng yêu

80.

What does it mean?


packed (adj)

a)

đóng gói

b)

trọn gói

c)

rộng thùng thình

d)

chật ních người

81.

What does it mean?


metropolitan (adj)

a)

(thuộc về) đồ thị

b)

(thuộc về) đồ thị, thủ thủy

c)

(thuộc về) nông thôn, miền quê

d)

(thuộc về) đô thị, thủ phủ

82.

What does it mean?


multicultural (adj)

a)

đa văn hóa

b)

đa dân tộc

c)

đa nguyên đa Đảng

d)

đa thức

83.

What does it mean?


conflict (n)

a)

xung đột

b)

xung kích

c)

xung quanh

d)

xung phong

84.

What does it mean?


urban sprawl

a)

sự đồ thị hóa

b)

sự đô thị hóa

c)

sự nông thôn hóa

d)

sự sa mạc hóa

85.

vượt qua, trở nên khỏe hơn

(a)  

86.

"turn up" cùng nghĩa với từ nào sau đây

a)

make progress

b)

put on smart clothes

c)

ask for a job

d)

arrive

87.

"think it over" đồng nghĩa với từ nào?

a)

continue

b)

consider

c)

discover

d)

arrive

88.

"find out" đồng nghĩa với?

a)

make progress

b)

press the switch

c)

discover

d)

examine

89.

"Từ chối" viết thế nào?

(a)  

90.

"thuộc thành phố quốc tế" được viết thế nào?

(a)  

91.

Which adjectives describe city life?

a)

stressful

b)

busy

c)

ancient

d)

index

e)

populous

92.

Từ "asset (n) /ˈæset/ " có nghĩa là ?

a)

(giá cả) phải chăng

b)

tài sản

c)

xung đột

d)

thực hiện

93.

Từ "affordable (adj) /əˈfɔːdəbl/ " có nghĩa là ?

a)

(giá cả) phải chăng

b)

tài sản

c)

xung đột

d)

thực hiện

94.

Từ "conduct (v) /kənˈdʌkt/ " có nghĩa là ?

a)

(giá cả) phải chăng

b)

tài sản

c)

xung đột

d)

thực hiện

95.

Từ "conflict (n) /ˈkɒnfl ɪkt/ " có nghĩa là ?

a)

(giá cả) phải chăng

b)

tài sản

c)

xung đột

d)

thực hiện

96.

Từ "downtown (adj) /ˌdaʊnˈtaʊn/ " có nghĩa là ?

a)

cư dân

b)

(thuộc) trung tâm thành phố

c)

thoải mái, dễ tính

d)

xác định

97.

Từ "downtown (adj) /ˌdaʊnˈtaʊn/ " có nghĩa là ?

a)

cư dân

b)

(thuộc) trung tâm thành phố

c)

thoải mái, dễ tính

d)

xác định

98.

Từ "dweller (n) /ˈdwelə/ " có nghĩa là ?

a)

cư dân

b)

(thuộc) trung tâm thành phố

c)

thoải mái, dễ tính

d)

xác định

99.

Từ "determine (v) /dɪˈtɜːmɪn/ " có nghĩa là ?

a)

cư dân

b)

(thuộc) trung tâm thành phố

c)

thoải mái, dễ tính

d)

xác định

100.

Từ "fabulous (adj) /ˈfæbjələs/ " có nghĩa là ?

a)

hiện thời, trong lúc này

b)

tuyệt vời, tuyệt diệu

c)

bị cấm

d)

xác định

101.

Từ "factor (n) /ˈfæktə/ " có nghĩa là ?

a)

hiện thời, trong lúc này

b)

tuyệt vời, tuyệt diệu

c)

bị cấm

d)

yếu tố

102.

Từ "for the time being /fə(r) ðə taɪm ˈbiːɪŋ/ " có nghĩa là ?

a)

hiện thời, trong lúc này

b)

tuyệt vời, tuyệt diệu

c)

bị cấm

d)

yếu tố

103.

Từ "forbidden (adj) /fəˈbɪdn/ " có nghĩa là ?

a)

hiện thời, trong lúc này

b)

tuyệt vời, tuyệt diệu

c)

bị cấm

d)

yếu tố

104.

Từ "grow up (ph.v) /ɡrəʊ ʌp/ " có nghĩa là ?

a)

hiện thời, trong lúc này

b)

chỉ số

c)

bị cấm

d)

lớn lên, trưởng thành

105.

Từ "indicator (n) /ˈɪndɪkeɪtə/ " có nghĩa là ?

a)

đa văn hóa

b)

chỉ số

c)

cỡ vừa, cỡ trung

d)

lớn lên, trưởng thành

106.

Từ "index (n) /ˈɪndeks/" có nghĩa là ?

a)

đa văn hóa

b)

chỉ số

c)

cỡ vừa, cỡ trung

d)

lớn lên, trưởng thành

107.

Từ "medium-sized (adj) /ˈmiːdiəm-saɪzd/ " có nghĩa là ?

a)

đa văn hóa

b)

chỉ số

c)

cỡ vừa, cỡ trung

d)

lớn lên, trưởng thành

108.

Từ "metro (n) /ˈmetrəʊ/ " có nghĩa là ?

a)

tàu điện ngầm

b)

chỉ số

c)

cỡ vừa, cỡ trung

d)

lớn lên, trưởng thành

109.

What does it mean?


Oceania (n)

a)

Đại Dương

b)

châu Đại Dương

c)

châu Á

d)

châu Âu

110.

What does it mean?


urban (adj)

a)

(thuộc) đô thị, thành thị

b)

(thuộc) nông thôn, miền quê

c)

(thuộc) miền núi

d)

(thuộc) miền biển

111.

What does it mean?


reliable (adj)

a)

đáng tin cây

b)

đáng tin cậy

c)

đáng kính

d)

đáng yêu

112.

What does it mean?


packed (adj)

a)

đóng gói

b)

trọn gói

c)

rộng thùng thình

d)

chật ních người

113.

What does it mean?


metropolitan (adj)

a)

(thuộc về) đồ thị

b)

(thuộc về) đồ thị, thủ thủy

c)

(thuộc về) nông thôn, miền quê

d)

(thuộc về) đô thị, thủ phủ

114.

What does it mean?


multicultural (adj)

a)

đa văn hóa

b)

đa dân tộc

c)

đa nguyên đa Đảng

d)

đa thức

115.

What does it mean?


grow up (ph.v)

a)

lớn lệnh, trưởng thành

b)

lớn lên, trưởng thành

c)

phong phú, đa dạng

d)

cỡ vừa, cỡ trung

116.

What does it mean?


for the time being

a)

ngày xửa ngày xưa

b)

hiện thân trong lúc này

c)

hiện thời, trong lúc này

d)

ngay lập tức

117.

What does it mean?


factor (n)

a)

yêu quái

b)

yêu cầu

c)

yếu tố

d)

yêu ma

118.

What does it mean?


negative (adj)

a)

tích cực

b)

tiêu cực

c)

cùng cực

d)

đa cực

119.

What does it mean?


dweller (n)

a)

dân cư

b)

cư dân

c)

nông dân

d)

dân số

120.

What does it mean?


urban sprawl

a)

sự đồ thị hóa

b)

sự đô thị hóa

c)

sự nông thôn hóa

d)

sự sa mạc hóa

121.

What does it mean?


conduct

a)

thực vật

b)

thực tế

c)

thực hiện

d)

thực hành

122.

What does it mean?


easy-going

a)

thoải mái, dễ tính

b)

(giá cả) phải chăng

c)

đi lang thang

d)

không di chuyển được

123.

What does it mean?


affordable

a)

(giá cả) phải chăng

b)

(giá cả) không phù hợp

c)

(giá cả) leo thang

d)

(giá cả) quá rẻ

124.

What does it mean?


stuck

a)

mắc kẹt, không di chuyển được

b)

kẹt xe

c)

xe tải

d)

máy kéo

125.

What does it mean?


skyscraper

a)

nhà cau chọc trời

b)

nhà cao trọc trời

c)

nhà cao chọc chời

d)

nhà cao chọc trời

126.

get on with :

a)

xuất hiện / đến

b)

hòa thuận / có mối quan hệ tốt

c)

quay lại / trở về

127.

turn down :

a)

từ chối

b)

đối mặt

c)

giải quyết

128.

The Old-quarter is one of the _________ of Hanoi.

Phố cổ là một trong những nét đặc trưng của Hà Nội.

a)

suburb

b)

features

c)

melting pot

d)

atmosphere

e)

expectation

129.

Visiting Vietnam, tourists often take an _________ trip to discover more of its beauty.

Đến thăm Việt Nam, du khách thường kéo dài thêm chuyến đi để khám phá thêm về vẻ đẹp nơi đây.

a)

homeless

b)

fascinated

c)

jammed

d)

extended

e)

efficient

130.

Many people choose to live in _________ because they enjoy fresh air there.

Nhiều người chọn sống ở các vùng ngoại ô bởi vì họ thích không khí trong lành ở đó.

a)

atmosphere

b)

melting pot

c)

suburbs

d)

overcrowding

e)

expectation

131.

Ho Chi Minh city is like a ______ of people from different areas.

Thành phố Hồ Chí Minh giống như một thành phố giao thoa nhiều nền văn hóa gồm người dân từ các vùng khác nhau đến sinh sống.

a)

melting pot

b)

homeless

c)

suburb

d)

atmosphere

132.

We need to do something to help ______.

Chúng ta cần phải làm gì đó để giúp đỡ những người vô gia cư.

a)

melting pot

b)

melting pot

c)

feature

d)

efficient

e)

homeless people

133.

I’m completely _________ in this street in rush-hour.

Tôi hoàn toàn bị mắc kẹt ở con đường này vào giờ cao điểm.

a)

homeless

b)

efficient

c)

fascinated

d)

jammed

e)

impoverished

134.

This city has one of the most ________ traffic systems in the world.

Thành phố này có một trong những hệ thống giao thông hiệu quả nhất thế giới.

a)

impoverished

b)

efficient

c)

coastal

d)

fascinated

e)

rural

135.

I was ________ by the beauty of Ha Long bay at first sight.

Tôi bị thu hút bởi vẻ đẹp của vịnh Hạ Long ngay từ cái nhìn đầu tiên.

a)

impoverished

b)

coastal

c)

fascinated

d)

rural

e)

atmosphere

136.

Children in _____ mountainous areas in Vietnam don’t have enough warm clothes to wear in the cold winter.

Trẻ em nghèo vùng cao ở Việt Nam không có đủ quần áo ấm để mặc trong mùa đông lạnh giá.

a)

coastal

b)

impoverished

c)

rural

d)

atmosphere

e)

expectation

137.

Danang is one of the most beautiful _____ cities in Vietnam.

Đà Nẵng là một trong những thành phố ven biển đẹp nhất Việt Nam.

a)

coastal

b)

rural

c)

atmosphere

d)

expectation

e)

overcrowding

138.

Rice is grown in most ______ areas in Vietnam.

Hầu hết các vùng nông thôn ở Việt Nam đều trồng lúa.

a)

atmosphere

b)

expectation

c)

overcrowding

d)

rural

e)

metropolitan

139.

Visiting Vietnam, tourists feel a friendly _______ of people here.

Đến thăm Việt Nam, du khách có dịp cảm nhận được bầu không khí thân thiện của người dân nơi đây.

a)

pollution

b)

expectation

c)

overcrowding

d)

metropolitan

e)

atmosphere

140.

There is an _____ that Vietnamese tourism will boom in 5 years.

Ngành du lịch Việt Nam được kỳ vọng sẽ phát triển bùng nổ trong 5 năm tới.

a)

expectation

b)

overcrowding

c)

pollution

d)

metropolitan

e)

convenience

141.

The traffic system here should be reformed to reduce _________ on the roads.

Hệ thống giao thông ở đây nên được cải tổ lại để giảm thiểu tình trạng quá đông đúc trên đường.

a)

metropolitan

b)

pollution

c)

over crowding

d)

convenience

e)

packed

142.

Sydney is known as a _______ city.

Sydney nổi tiếng là một thành phố đô thị.

a)

pollution

b)

convenience

c)

packed

d)

metropolitan

e)

populous

143.

Raising the awareness of local people is one of the ways to reduce environmental ___________

Nâng cao nhận thức của người dân địa phương là một trong những cách làm giảm ô nhiễm môi trường.

a)

packed

b)

pollution

c)

convenience

d)

populous

e)

shelter

144.

Public transportation is mostly used in this city because of its ___________.

Phương tiện giao thông công cộng được sử dụng chính ở thành phố này do sự tiện lợi của nó.

a)

convenience

b)

shelter

c)

packed

d)

populous

e)

rural

145.

At weekends the city centre is ______ with people.

Vào cuối tuần trung tâm thành phố chật ních người.

a)

populous

b)

overcrowding

c)

metropolitan

d)

pollution

e)

packed

146.

Ho Chi Minh city is the most ______ city in Vietnam.

Thành Phố Hồ Chí Minh là thành phố đông dân nhất Việt Nam.

a)

populous

b)

packed

c)

overcrowding

d)

shelter

e)

coastal

147.

We need to raise money for charity to build ______ for the homeless.

Chúng ta cần quyên góp tiền từ thiện để xây chỗ ở cho những người vô gia cư.

a)

populous

b)

shelter

c)

packed

d)

convenience

e)

impoverished

148.

We need to raise money for charity to build ______ for the homeless.

Chúng ta cần quyên góp tiền từ thiện để xây chỗ ở cho những người vô gia cư.

a)

populous

b)

shelter

c)

packed

d)

convenience

e)

impoverished

149.

People from different countries come to live in New York, which makes it a __________.

Mọi người từ các nước khác đến sống ở New York, khiến thành phố này trở thành một thành phố đa văn hóa.

a)

variety

b)

multicultural city

c)

reliable

d)

reliable

e)

fabulous

150.

We can enjoy a great ______ of foods from different countries in New York city.

Chúng ta có thể thưởng thức nhiều món ăn đa dạng từ các nước khác nhau ở thành phố New York.

a)

variety

b)

reliable

c)

easy-going

d)

multicultural

e)

fabulous

151.

Tourists prefer to use public transportation in New York because it is very safe and ________.

Khách du lịch thích sử dụng phương tiện công cộng ở thành phố New York hơn vì nó rất an toàn và đáng tin cậy.

a)

medium-sized

b)

variety

c)

easy-going

d)

reliable

e)

fabulous

152.

People in New York are friendly and _______, so don’t hesitate to ask for direction if you get lost.

Người dân ở New York rất thân thiện và dễ tính vì vậy đừng ngại hỏi đường nếu bạn bị lạc.

a)

fabulous

b)

forbidden

c)

easy-going

d)

medium-sized

e)

downtown

153.

New York has _________ attractions, so go to visit my city one day.

New York có rất nhiều địa điểm du lịch tuyệt vời, vì vậy hãy tới thăm thành phố quê tôi một ngày nào đó nhé.

a)

medium-sized

b)

forbidden

c)

downtown

d)

fabulous

e)

skyscraper

154.

It’s a __________ city with a population of 100,000 people.

Đó là một thành phố quy mô vừa với dân số là 100.000 người.

a)

downtown

b)

forbidden

c)

skyscraper

d)

urban

e)

medium-sized

155.

You can’t stop here. Parking is __________ in this street.

Bạn không thể đỗ xe ở đây. Đường này cấm đỗ xe.

a)

forbidden

b)

skyscraper

c)

urban

d)

downtown

e)

wander

156.

That city is one of the most _______ places to live in the U.S.

Thành phố đó là một trong những nơi có mức sống phải chăng nhất ở Mỹ.

a)

conduct

b)

Oceania

c)

affordable

d)

determine

e)

conflict

157.

They are _______ a survey about quality of life in big cities.

Họ đang thực hiện một cuộc khảo sát về chất lượng cuộc sống ở các thành phố lớn.

a)

conducting

b)

determining

c)

wandering

158.

They can’t ________ which cities around the world provide the best living condition.

Họ không thể quyết định thành phố nào trên thế giới cung cấp điều kiện sống tốt nhất.

a)

Oceania

b)

conduct

c)

determine

d)

conflict

e)

indicator

159.

Do you know any cities in _______?

Bạn có biết thành phố nào ở châu Đại Dương không?

a)

Conflict

b)

Indicator

c)

Metro

d)

Oceania

e)

Dweller

160.

In my opinion, the _______ between two cultures is unavoidable.

Theo ý kiến của tôi, mâu thuẫn giữa hai nền văn hóa là không thể tránh khỏi.

a)

metro

b)

indicator

c)

dweller

d)

negative

e)

conflict

161.

The economic __________ are worse than expected.

Các chỉ số kinh tế xấu hơn kỳ vọng.

a)

indicators

b)

restore

c)

dweller

d)

negative

e)

conduct

162.

Getting around New York is really easy because the city has a great _________ system.

Việc đi lại trong thành phố New York rất dễ dàng vì thành phố này có một hệ thống tàu điện ngầm lớn.

a)

negative

b)

metro

c)

dweller

d)

multicultural

e)

variety

163.

These factors contribute to making city life more difficult for its ___________.

Những yếu tố này góp phần làm cho đời sống ở thành phố của người dân khó khăn hơn.

a)

wander

b)

downtown

c)

skyscraper

d)

urban

e)

dwellers

164.

Air pollution has a _________ effect on people’s health.

Ô nhiễm không khí có ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe của con người.

a)

affordable

b)

medium-sized

c)

urban

d)

negative

e)

reliable

165.

Which city is the oldest?

a)

Ha Noi

b)

Hue

c)

Can Tho

166.

Which is the best-known city in North America?

a)

Chicago

b)

Vancouver

c)

New York

167.

You can't stop here. Parking is ___________ in this street.

a)

packed

b)

forbidden

c)

polluted

168.

What does "populous" mean?

a)

không khí

b)

chỗ ở

c)

đông dân

169.

What does "metropolitan"

a)

(thuộc về) đô thị, thủ phủ

b)

(thuộc) nông thôn

c)

(thuộc) ven biển

170.

Which word means "hiệu quả"?

a)

efficient (adj)

b)

efficient (n)

c)

jammed (adj)

171.

What's the (small) ____________ country in the world?

- I think it's Monaco.

a)

smallest

b)

smaller

c)

small

172.

This laptop is much more user-friendly, but it costs ___________ the other one.

a)

twice as much as

b)

as many as

c)

twice as many

173.

Today's cities are ___________ than cities in previous times.

a)

as large

b)

much larger

c)

the largest

174.

Japan is the ___________ developed country in the world.

a)

most second

b)

second in most

c)

second most

175.

the comparative form of "good/ well"is_____________.

a)

worse

b)

gooder

c)

better

176.

The superlative form of "bad/ badly" is _______________

a)

the worst

b)

the best

c)

the least

177.

My mom is (not/ strict) _______________ your mom.

a)

not strict than

b)

not strict

c)

not as strict as

178.

Their children have all (a)   and left home for the city to work.

Con cái họ đều đã trưởng thành và rời nhà đến thành phố làm việc.

179.

Once you’ve finished cleaning, you can (a)   your work.

Khi nào lau dọn xong, bạn có thể tiếp tục làm công việc của mình.

180.

For the first day of work, she (a)   .

Ngày đầu tiên đi làm, cô ấy đã ăn mặc trang trọng.

181.

The doctor wanted to (a)   the test results with her patient.

Vị bác sĩ đã muốn cẩn thận xem xét kết quả kiểm tra với bệnh nhân của mình.

182.

You should (a)   your hat off in the cinema.

Bạn nên cởi mũ ra khi vào rạp chiếu phim.

183.

You should take your hat (a)   in the cinema.

Bạn nên cởi mũ ra khi vào rạp chiếu phim.

184.

The town council decided to (a)   the building down as it was unsafe.

Hội đồng thành phố đã quyết định phá bỏ tòa nhà đó vì nó không an toàn.

185.

The town council decided to pull the building (a)   as it was unsafe.

Hội đồng thành phố đã quyết định phá bỏ tòa nhà đó vì nó không an toàn.

186.

You don’t need the light on in here. (a)   it off please.

Bạn không cần để đèn sáng ở trong đây. Làm ơn tắt đèn đi.

187.

You don’t need the light on in here. Turn it (a)   please.

Bạn không cần để đèn sáng ở trong đây. Làm ơn tắt đèn đi.

188.

The meeting is on Oct. 15th. (a)   it down in your diary.

Cuộc họp diễn ra vào ngày 15 tháng 10. Hãy ghi chú lại vào sổ nhật ký của bạn nhé.

189.

The meeting is on Oct. 15th. Put it (a)   in your diary.

Cuộc họp diễn ra vào ngày 15 tháng 10. Hãy ghi chú lại vào sổ nhật ký của bạn nhé.

190.

I (a)   their job offer very carefully and decided to turn it down.

Tôi đã suy nghĩ kỹ về lời mời làm việc của họ và quyết định từ chối.

191.

I (a)   their job offer very carefully and decided to turn it down.

Tôi đã suy nghĩ kỹ về lời mời làm việc của họ và quyết định từ chối.

192.

Từ "asset (n) /ˈæset/ " có nghĩa là ?

a)

(giá cả) phải chăng

b)

tài sản

c)

xung đột

d)

thực hiện

193.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết), thì ...

a)

tính từ - er

b)

more + tính từ

194.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết) và kết thúc là "e" (VD: large, nice,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

more + tính từ

c)

tính từ - r

195.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết) và kết thúc là "e" (VD: large, nice,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

more + tính từ

c)

tính từ - r

196.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết và kết thúc là "y" (VD: noisy, heavy,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

đổi y thành i và thêm er sau tính từ

c)

tính từ - r

d)

more + tính từ

197.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn 1 âm tiết và kết thúc là 1 phụ âm, trước phụ âm đó là 1 nguyên âm (VD: big, hot,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

tính từ - r

c)

gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ

d)

more + tính từ

198.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết trở lên và không thuộc trường hợp đặc biệt nào, thì...

a)

áp dụng quy tắc như tính từ ngắn

b)

tính từ - r

c)

gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ

d)

more + tính từ

199.

This novel is (a)   than that one. (boring)

200.

Which is (big) (a)   , a tiger or a lion?

201.

This exercise is (a)   than that one. (easy)

202.

This room is (a)   than that room. (large)

203.

Viết câu so sánh:

Mai/ young/ her sister

(a)