Font size
WorksheetsN8 grade 9 ms duong huong
Total questions: 203
Worksheet time: 2hrs 42mins
live on
sống trên
sống nhờ vào
sống còn
deal with = cope with = solve
giải quyết
thương lượng với
đối mặt với
đóng cửa (nhà máy)
close the door
close up
close down
quay trở lại
come back
bring back
return
look forward to
nhìn về phía
mong đợi
hướng tới
turn down = refuse
vặn nhỏ
chấp nhận
từ chối
look through
nhìn xuyên thấu
nhìn lướt qua
chăm sóc
tìm kiếm
look for
look at
look into
hết, dùng hết
run out of
use up
turn up
get on with sb
trên cơ ai đó
hòa hợp với ai
đi cùng ai
pass down
qua đời
truyền lại
vượt qua kì thi
chăm sóc
look after
take after
take care of
care for
bring out = publish
mang ra ngoài
cho ai cái gì
xuất bản
hủy bỏ
call off
take off
set off
set off = depart
tới nơi
khởi hành
lập kế hoạch
có mặt, xuất hiện
turn up
show up
wake up
arrive
face up to
đối mặt với
ngửa mặt lên
nhìn vào mặt nhau
bắt kịp với
keep up with
face up to
look up to
set up
xây dựng
thành lập
chuẩn bị
take over
lộng quyền
tranh giành quyền sở hữu
tiếp quản
get on with :
xuất hiện / đến
hòa thuận / có mối quan hệ tốt
quay lại / trở về
turn down :
từ chối
đối mặt
giải quyết
live on :
sống sót
lưu truyền
sống dựa vào cái gì
come back :
đến sau
trởi lại / quay về
quay lưng
face up to:
đối mặt / chấp nhận
đóng cửa
từ chối
close down :
ngừng kinh doanh / đóng cửa
trở về
xuất hiện
pass down :
băng qua
chuyền tay
lưu truyền
deal with :
giải quyết
sống dựa vào
chấp nhận
"bring out sth" means ______________
xuất bản, phát hành, ra mắt
đóng cửa, ngừng hoạt động
giải quyết, đương đầu với
"deal with sth" means _____________________
close down sth
face up to sth
find out (about sb/sth)
"get on with sb" means __________________
bắt kịp, theo kịp
thức dậy
hòa hợp, hòa thuận với ai đó
"look after sb/sth" ___________________
đọc lướt qua, đọc một lượt
bắt kịp, theo kịp
trông coi, chăm sóc
_____________ means "mong chờ, trông mong tới sự kiện nào đó"
look forward to sth/ doing sth
pass down
look through sth
"set off (for somewhere)" means __________
thành lập (doanh nghiệp, tổ chức..)
khởi hành, bắt đầu chuyến đi (tới đâu đó)
tạo dựng
"dress up" means ________
tháo, cởi
kiểm tra, xem xét kỹ lưỡng
ăn mặc trang trọng, lịch sự
"pull sth down" means __________
phá bỏ (một công trình, tòa nhà)
tháo, cởi
tắt máy
___________ means "tăng, tăng lên"
Grow up
Go up
Live on sth
_________ means "viết, ghi lại"
Put sth off
Put sth on
Put sth down
CHUYỂN GIAO
PASS DOWN
CLOSE DOWN
TURN DOWN
CHUYỂN GIAO
(a)
sống nhờ vào
come back
live on
deal with
bring out
xuất bản
đem đến
khinh thường
đọc
(a)
thân thiết với
(a)
cởi ra
(a)
trở lại
(a)
tìm thấy
(a)
thức dậy
get up
get out
wake out
face up to
đương đầu
gương mặt
chấp nhận
khởi hành
(a)
rustle up nghĩa là gì
(a)
vội vàng
rustle up
keep up with
turn down
từ chối, phản đối
(a)
mặc (áo, quần)
put off
put on
get in
dọn ăn, dọn cơm
dish up
hang on
eat out
chờ đợi
(a)
đóng cửa
(a)
thành lập
(a)
hết, cạn kiệt
run out of
hang on
pick up
tắt đi
turn off
go over
turn on
giải quyết
(a)
(a) up with : bắt kịp với
(a) on : chờ đợi
tập thể dục
(a)
thức dậy
(a)
mong đợi
look forward to
look up
put on
giải quyết
(a)
rời bỏ
get in
go on
dish up
ăn ngon lành
(a)
đã xong
take off
finish off
pick up
tiếp quản
(a)
Từ "affordable (adj) /əˈfɔːdəbl/ " có nghĩa là ?
(giá cả) phải chăng
tài sản
xung đột
thực hiện
Từ "downtown (adj) /ˌdaʊnˈtaʊn/ " có nghĩa là ?
cư dân
(thuộc) trung tâm thành phố
thoải mái, dễ tính
xác định
Từ "dweller (n) /ˈdwelə/ " có nghĩa là ?
cư dân
(thuộc) trung tâm thành phố
thoải mái, dễ tính
xác định
Từ "fabulous (adj) /ˈfæbjələs/ " có nghĩa là ?
hiện thời, trong lúc này
tuyệt vời, tuyệt diệu
bị cấm
xác định
Từ "forbidden (adj) /fəˈbɪdn/ " có nghĩa là ?
hiện thời, trong lúc này
tuyệt vời, tuyệt diệu
bị cấm
yếu tố
Từ "grow up (ph.v) /ɡrəʊ ʌp/ " có nghĩa là ?
hiện thời, trong lúc này
chỉ số
bị cấm
lớn lên, trưởng thành
What does it mean?
urban (adj)
(thuộc) đô thị, thành thị
(thuộc) nông thôn, miền quê
(thuộc) miền núi
(thuộc) miền biển
What does it mean?
reliable (adj)
đáng tin cây
đáng tin cậy
đáng kính
đáng yêu
What does it mean?
packed (adj)
đóng gói
trọn gói
rộng thùng thình
chật ních người
What does it mean?
metropolitan (adj)
(thuộc về) đồ thị
(thuộc về) đồ thị, thủ thủy
(thuộc về) nông thôn, miền quê
(thuộc về) đô thị, thủ phủ
What does it mean?
multicultural (adj)
đa văn hóa
đa dân tộc
đa nguyên đa Đảng
đa thức
What does it mean?
conflict (n)
xung đột
xung kích
xung quanh
xung phong
What does it mean?
urban sprawl
sự đồ thị hóa
sự đô thị hóa
sự nông thôn hóa
sự sa mạc hóa
vượt qua, trở nên khỏe hơn
(a)
"turn up" cùng nghĩa với từ nào sau đây
make progress
put on smart clothes
ask for a job
arrive
"think it over" đồng nghĩa với từ nào?
continue
consider
discover
arrive
"find out" đồng nghĩa với?
make progress
press the switch
discover
examine
"Từ chối" viết thế nào?
(a)
"thuộc thành phố quốc tế" được viết thế nào?
(a)
Which adjectives describe city life?
stressful
busy
ancient
index
populous
Từ "asset (n) /ˈæset/ " có nghĩa là ?
(giá cả) phải chăng
tài sản
xung đột
thực hiện
Từ "affordable (adj) /əˈfɔːdəbl/ " có nghĩa là ?
(giá cả) phải chăng
tài sản
xung đột
thực hiện
Từ "conduct (v) /kənˈdʌkt/ " có nghĩa là ?
(giá cả) phải chăng
tài sản
xung đột
thực hiện
Từ "conflict (n) /ˈkɒnfl ɪkt/ " có nghĩa là ?
(giá cả) phải chăng
tài sản
xung đột
thực hiện
Từ "downtown (adj) /ˌdaʊnˈtaʊn/ " có nghĩa là ?
cư dân
(thuộc) trung tâm thành phố
thoải mái, dễ tính
xác định
Từ "downtown (adj) /ˌdaʊnˈtaʊn/ " có nghĩa là ?
cư dân
(thuộc) trung tâm thành phố
thoải mái, dễ tính
xác định
Từ "dweller (n) /ˈdwelə/ " có nghĩa là ?
cư dân
(thuộc) trung tâm thành phố
thoải mái, dễ tính
xác định
Từ "determine (v) /dɪˈtɜːmɪn/ " có nghĩa là ?
cư dân
(thuộc) trung tâm thành phố
thoải mái, dễ tính
xác định
Từ "fabulous (adj) /ˈfæbjələs/ " có nghĩa là ?
hiện thời, trong lúc này
tuyệt vời, tuyệt diệu
bị cấm
xác định
Từ "factor (n) /ˈfæktə/ " có nghĩa là ?
hiện thời, trong lúc này
tuyệt vời, tuyệt diệu
bị cấm
yếu tố
Từ "for the time being /fə(r) ðə taɪm ˈbiːɪŋ/ " có nghĩa là ?
hiện thời, trong lúc này
tuyệt vời, tuyệt diệu
bị cấm
yếu tố
Từ "forbidden (adj) /fəˈbɪdn/ " có nghĩa là ?
hiện thời, trong lúc này
tuyệt vời, tuyệt diệu
bị cấm
yếu tố
Từ "grow up (ph.v) /ɡrəʊ ʌp/ " có nghĩa là ?
hiện thời, trong lúc này
chỉ số
bị cấm
lớn lên, trưởng thành
Từ "indicator (n) /ˈɪndɪkeɪtə/ " có nghĩa là ?
đa văn hóa
chỉ số
cỡ vừa, cỡ trung
lớn lên, trưởng thành
Từ "index (n) /ˈɪndeks/" có nghĩa là ?
đa văn hóa
chỉ số
cỡ vừa, cỡ trung
lớn lên, trưởng thành
Từ "medium-sized (adj) /ˈmiːdiəm-saɪzd/ " có nghĩa là ?
đa văn hóa
chỉ số
cỡ vừa, cỡ trung
lớn lên, trưởng thành
Từ "metro (n) /ˈmetrəʊ/ " có nghĩa là ?
tàu điện ngầm
chỉ số
cỡ vừa, cỡ trung
lớn lên, trưởng thành
What does it mean?
Oceania (n)
Đại Dương
châu Đại Dương
châu Á
châu Âu
What does it mean?
urban (adj)
(thuộc) đô thị, thành thị
(thuộc) nông thôn, miền quê
(thuộc) miền núi
(thuộc) miền biển
What does it mean?
reliable (adj)
đáng tin cây
đáng tin cậy
đáng kính
đáng yêu
What does it mean?
packed (adj)
đóng gói
trọn gói
rộng thùng thình
chật ních người
What does it mean?
metropolitan (adj)
(thuộc về) đồ thị
(thuộc về) đồ thị, thủ thủy
(thuộc về) nông thôn, miền quê
(thuộc về) đô thị, thủ phủ
What does it mean?
multicultural (adj)
đa văn hóa
đa dân tộc
đa nguyên đa Đảng
đa thức
What does it mean?
grow up (ph.v)
lớn lệnh, trưởng thành
lớn lên, trưởng thành
phong phú, đa dạng
cỡ vừa, cỡ trung
What does it mean?
for the time being
ngày xửa ngày xưa
hiện thân trong lúc này
hiện thời, trong lúc này
ngay lập tức
What does it mean?
factor (n)
yêu quái
yêu cầu
yếu tố
yêu ma
What does it mean?
negative (adj)
tích cực
tiêu cực
cùng cực
đa cực
What does it mean?
dweller (n)
dân cư
cư dân
nông dân
dân số
What does it mean?
urban sprawl
sự đồ thị hóa
sự đô thị hóa
sự nông thôn hóa
sự sa mạc hóa
What does it mean?
conduct
thực vật
thực tế
thực hiện
thực hành
What does it mean?
easy-going
thoải mái, dễ tính
(giá cả) phải chăng
đi lang thang
không di chuyển được
What does it mean?
affordable
(giá cả) phải chăng
(giá cả) không phù hợp
(giá cả) leo thang
(giá cả) quá rẻ
What does it mean?
stuck
mắc kẹt, không di chuyển được
kẹt xe
xe tải
máy kéo
What does it mean?
skyscraper
nhà cau chọc trời
nhà cao trọc trời
nhà cao chọc chời
nhà cao chọc trời
get on with :
xuất hiện / đến
hòa thuận / có mối quan hệ tốt
quay lại / trở về
turn down :
từ chối
đối mặt
giải quyết
The Old-quarter is one of the _________ of Hanoi.
Phố cổ là một trong những nét đặc trưng của Hà Nội.
suburb
features
melting pot
atmosphere
expectation
Visiting Vietnam, tourists often take an _________ trip to discover more of its beauty.
Đến thăm Việt Nam, du khách thường kéo dài thêm chuyến đi để khám phá thêm về vẻ đẹp nơi đây.
homeless
fascinated
jammed
extended
efficient
Many people choose to live in _________ because they enjoy fresh air there.
Nhiều người chọn sống ở các vùng ngoại ô bởi vì họ thích không khí trong lành ở đó.
atmosphere
melting pot
suburbs
overcrowding
expectation
Ho Chi Minh city is like a ______ of people from different areas.
Thành phố Hồ Chí Minh giống như một thành phố giao thoa nhiều nền văn hóa gồm người dân từ các vùng khác nhau đến sinh sống.
melting pot
homeless
suburb
atmosphere
We need to do something to help ______.
Chúng ta cần phải làm gì đó để giúp đỡ những người vô gia cư.
melting pot
melting pot
feature
efficient
homeless people
I’m completely _________ in this street in rush-hour.
Tôi hoàn toàn bị mắc kẹt ở con đường này vào giờ cao điểm.
homeless
efficient
fascinated
jammed
impoverished
This city has one of the most ________ traffic systems in the world.
Thành phố này có một trong những hệ thống giao thông hiệu quả nhất thế giới.
impoverished
efficient
coastal
fascinated
rural
I was ________ by the beauty of Ha Long bay at first sight.
Tôi bị thu hút bởi vẻ đẹp của vịnh Hạ Long ngay từ cái nhìn đầu tiên.
impoverished
coastal
fascinated
rural
atmosphere
Children in _____ mountainous areas in Vietnam don’t have enough warm clothes to wear in the cold winter.
Trẻ em nghèo vùng cao ở Việt Nam không có đủ quần áo ấm để mặc trong mùa đông lạnh giá.
coastal
impoverished
rural
atmosphere
expectation
Danang is one of the most beautiful _____ cities in Vietnam.
Đà Nẵng là một trong những thành phố ven biển đẹp nhất Việt Nam.
coastal
rural
atmosphere
expectation
overcrowding
Rice is grown in most ______ areas in Vietnam.
Hầu hết các vùng nông thôn ở Việt Nam đều trồng lúa.
atmosphere
expectation
overcrowding
rural
metropolitan
Visiting Vietnam, tourists feel a friendly _______ of people here.
Đến thăm Việt Nam, du khách có dịp cảm nhận được bầu không khí thân thiện của người dân nơi đây.
pollution
expectation
overcrowding
metropolitan
atmosphere
There is an _____ that Vietnamese tourism will boom in 5 years.
Ngành du lịch Việt Nam được kỳ vọng sẽ phát triển bùng nổ trong 5 năm tới.
expectation
overcrowding
pollution
metropolitan
convenience
The traffic system here should be reformed to reduce _________ on the roads.
Hệ thống giao thông ở đây nên được cải tổ lại để giảm thiểu tình trạng quá đông đúc trên đường.
metropolitan
pollution
over crowding
convenience
packed
Sydney is known as a _______ city.
Sydney nổi tiếng là một thành phố đô thị.
pollution
convenience
packed
metropolitan
populous
Raising the awareness of local people is one of the ways to reduce environmental ___________
Nâng cao nhận thức của người dân địa phương là một trong những cách làm giảm ô nhiễm môi trường.
packed
pollution
convenience
populous
shelter
Public transportation is mostly used in this city because of its ___________.
Phương tiện giao thông công cộng được sử dụng chính ở thành phố này do sự tiện lợi của nó.
convenience
shelter
packed
populous
rural
At weekends the city centre is ______ with people.
Vào cuối tuần trung tâm thành phố chật ních người.
populous
overcrowding
metropolitan
pollution
packed
Ho Chi Minh city is the most ______ city in Vietnam.
Thành Phố Hồ Chí Minh là thành phố đông dân nhất Việt Nam.
populous
packed
overcrowding
shelter
coastal
We need to raise money for charity to build ______ for the homeless.
Chúng ta cần quyên góp tiền từ thiện để xây chỗ ở cho những người vô gia cư.
populous
shelter
packed
convenience
impoverished
We need to raise money for charity to build ______ for the homeless.
Chúng ta cần quyên góp tiền từ thiện để xây chỗ ở cho những người vô gia cư.
populous
shelter
packed
convenience
impoverished
People from different countries come to live in New York, which makes it a __________.
Mọi người từ các nước khác đến sống ở New York, khiến thành phố này trở thành một thành phố đa văn hóa.
variety
multicultural city
reliable
reliable
fabulous
We can enjoy a great ______ of foods from different countries in New York city.
Chúng ta có thể thưởng thức nhiều món ăn đa dạng từ các nước khác nhau ở thành phố New York.
variety
reliable
easy-going
multicultural
fabulous
Tourists prefer to use public transportation in New York because it is very safe and ________.
Khách du lịch thích sử dụng phương tiện công cộng ở thành phố New York hơn vì nó rất an toàn và đáng tin cậy.
medium-sized
variety
easy-going
reliable
fabulous
People in New York are friendly and _______, so don’t hesitate to ask for direction if you get lost.
Người dân ở New York rất thân thiện và dễ tính vì vậy đừng ngại hỏi đường nếu bạn bị lạc.
fabulous
forbidden
easy-going
medium-sized
downtown
New York has _________ attractions, so go to visit my city one day.
New York có rất nhiều địa điểm du lịch tuyệt vời, vì vậy hãy tới thăm thành phố quê tôi một ngày nào đó nhé.
medium-sized
forbidden
downtown
fabulous
skyscraper
It’s a __________ city with a population of 100,000 people.
Đó là một thành phố quy mô vừa với dân số là 100.000 người.
downtown
forbidden
skyscraper
urban
medium-sized
You can’t stop here. Parking is __________ in this street.
Bạn không thể đỗ xe ở đây. Đường này cấm đỗ xe.
forbidden
skyscraper
urban
downtown
wander
That city is one of the most _______ places to live in the U.S.
Thành phố đó là một trong những nơi có mức sống phải chăng nhất ở Mỹ.
conduct
Oceania
affordable
determine
conflict
They are _______ a survey about quality of life in big cities.
Họ đang thực hiện một cuộc khảo sát về chất lượng cuộc sống ở các thành phố lớn.
conducting
determining
wandering
They can’t ________ which cities around the world provide the best living condition.
Họ không thể quyết định thành phố nào trên thế giới cung cấp điều kiện sống tốt nhất.
Oceania
conduct
determine
conflict
indicator
Do you know any cities in _______?
Bạn có biết thành phố nào ở châu Đại Dương không?
Conflict
Indicator
Metro
Oceania
Dweller
In my opinion, the _______ between two cultures is unavoidable.
Theo ý kiến của tôi, mâu thuẫn giữa hai nền văn hóa là không thể tránh khỏi.
metro
indicator
dweller
negative
conflict
The economic __________ are worse than expected.
Các chỉ số kinh tế xấu hơn kỳ vọng.
indicators
restore
dweller
negative
conduct
Getting around New York is really easy because the city has a great _________ system.
Việc đi lại trong thành phố New York rất dễ dàng vì thành phố này có một hệ thống tàu điện ngầm lớn.
negative
metro
dweller
multicultural
variety
These factors contribute to making city life more difficult for its ___________.
Những yếu tố này góp phần làm cho đời sống ở thành phố của người dân khó khăn hơn.
wander
downtown
skyscraper
urban
dwellers
Air pollution has a _________ effect on people’s health.
Ô nhiễm không khí có ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe của con người.
affordable
medium-sized
urban
negative
reliable
Which city is the oldest?
Ha Noi
Hue
Can Tho
Which is the best-known city in North America?
Chicago
Vancouver
New York
You can't stop here. Parking is ___________ in this street.
packed
forbidden
polluted
What does "populous" mean?
không khí
chỗ ở
đông dân
What does "metropolitan"
(thuộc về) đô thị, thủ phủ
(thuộc) nông thôn
(thuộc) ven biển
Which word means "hiệu quả"?
efficient (adj)
efficient (n)
jammed (adj)
What's the (small) ____________ country in the world?
- I think it's Monaco.
smallest
smaller
small
This laptop is much more user-friendly, but it costs ___________ the other one.
twice as much as
as many as
twice as many
Today's cities are ___________ than cities in previous times.
as large
much larger
the largest
Japan is the ___________ developed country in the world.
most second
second in most
second most
the comparative form of "good/ well"is_____________.
worse
gooder
better
The superlative form of "bad/ badly" is _______________
the worst
the best
the least
My mom is (not/ strict) _______________ your mom.
not strict than
not strict
not as strict as
Their children have all (a) and left home for the city to work.
Con cái họ đều đã trưởng thành và rời nhà đến thành phố làm việc.
Once you’ve finished cleaning, you can (a) your work.
Khi nào lau dọn xong, bạn có thể tiếp tục làm công việc của mình.
For the first day of work, she (a) .
Ngày đầu tiên đi làm, cô ấy đã ăn mặc trang trọng.
The doctor wanted to (a) the test results with her patient.
Vị bác sĩ đã muốn cẩn thận xem xét kết quả kiểm tra với bệnh nhân của mình.
You should (a) your hat off in the cinema.
Bạn nên cởi mũ ra khi vào rạp chiếu phim.
You should take your hat (a) in the cinema.
Bạn nên cởi mũ ra khi vào rạp chiếu phim.
The town council decided to (a) the building down as it was unsafe.
Hội đồng thành phố đã quyết định phá bỏ tòa nhà đó vì nó không an toàn.
The town council decided to pull the building (a) as it was unsafe.
Hội đồng thành phố đã quyết định phá bỏ tòa nhà đó vì nó không an toàn.
You don’t need the light on in here. (a) it off please.
Bạn không cần để đèn sáng ở trong đây. Làm ơn tắt đèn đi.
You don’t need the light on in here. Turn it (a) please.
Bạn không cần để đèn sáng ở trong đây. Làm ơn tắt đèn đi.
The meeting is on Oct. 15th. (a) it down in your diary.
Cuộc họp diễn ra vào ngày 15 tháng 10. Hãy ghi chú lại vào sổ nhật ký của bạn nhé.
The meeting is on Oct. 15th. Put it (a) in your diary.
Cuộc họp diễn ra vào ngày 15 tháng 10. Hãy ghi chú lại vào sổ nhật ký của bạn nhé.
I (a) their job offer very carefully and decided to turn it down.
Tôi đã suy nghĩ kỹ về lời mời làm việc của họ và quyết định từ chối.
I (a) their job offer very carefully and decided to turn it down.
Tôi đã suy nghĩ kỹ về lời mời làm việc của họ và quyết định từ chối.
Từ "asset (n) /ˈæset/ " có nghĩa là ?
(giá cả) phải chăng
tài sản
xung đột
thực hiện
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết), thì ...
tính từ - er
more + tính từ
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết) và kết thúc là "e" (VD: large, nice,...) , thì...
tính từ - er
more + tính từ
tính từ - r
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết) và kết thúc là "e" (VD: large, nice,...) , thì...
tính từ - er
more + tính từ
tính từ - r
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết và kết thúc là "y" (VD: noisy, heavy,...) , thì...
tính từ - er
đổi y thành i và thêm er sau tính từ
tính từ - r
more + tính từ
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn 1 âm tiết và kết thúc là 1 phụ âm, trước phụ âm đó là 1 nguyên âm (VD: big, hot,...) , thì...
tính từ - er
tính từ - r
gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ
more + tính từ
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết trở lên và không thuộc trường hợp đặc biệt nào, thì...
áp dụng quy tắc như tính từ ngắn
tính từ - r
gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ
more + tính từ
This novel is (a) than that one. (boring)
Which is (big) (a) , a tiger or a lion?
This exercise is (a) than that one. (easy)
This room is (a) than that room. (large)
Viết câu so sánh:
Mai/ young/ her sister
(a)
