Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

IELTS Speaking's Vocabulary 1

Total questions: 44

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Which idiom synonyms with start?

a)

get/start the ball rolling

b)

hit the nail on the head

c)

hit the road

d)

here and there

2.

Which collocation synonyms with start the ball rolling?

(a)  

3.

Which pharasal verb means chỉ ra?

a)

point on

b)

point off

c)

point in

d)

point out

4.

Which collocation synonyms with challenging?

(a)  

5.

Which idioms mean học ngày học đêm?

a)

hit the book

b)

burn the midnight oil

c)

work around the clock

d)

hit the book off

6.

Which idiom means đạt điểm cao?

(a)  

7.

What does happened to v mean?

(a)  

8.

Which collocation synonyms with make an impression?

a)

do an impression

b)

make an impressive

c)

pack the impressive punch

d)

take a shine to

9.

Which collocattion mean yêu thích từ cái nhìn đầu tiên

a)

have many things in common

b)

take a shine to

c)

stuck up a conversation

d)

warm up to

10.

Which collocation means baưts chuyện

a)

make a conversation

b)

stuck up a conversation

c)

take a conversation

d)

do a conversation

11.

Which collocation means có nhiều điểm chung?

(a)  

12.

Which words synonym with adorable/charming?

a)

Endearing

b)

exhausting

c)

gorgeous

d)

charismatic

13.

Which words synonym with fashionable?

a)

Chic

b)

Swanky

c)

Classy

d)

Blowing

14.

Which choices symnonym with tidy?

a)

clear

b)

never have a hair out of space

c)

neat and tidy

d)

immaculate

15.

Which word symnonyms with have get up and go

(a)  

16.

Which choices symnonym with accomodating?

a)

The salt of the earth

b)

obliging

c)

easy-going

d)

extroverted

17.

Which idiom synonyms with as happy as Larry?

a)

a lossen cannon

b)

miss the boat

c)

a wet blanket

d)

happy go lucky

18.

What does active person often do?

(a)  

19.

Which words symnonym with easy-going?

a)

gregarious

b)

bright

c)

brilliant

d)

extroverted

20.

Which idiom means ủ dột?

(a)  

21.

Which idiom means khó đoán,dễ thay đổi?

(a)  

22.

Which collocation means tọc mạch

a)

nit-picking

b)

talkative

c)

knit-picking

d)

nit-rolling

23.

Which idiom means hay thích tìm rắc rối?

(a)  

24.

Which word symnonyms with introverted?

a)

aloof

b)

aloud

c)

gregarious

d)

reversed

25.

Which words symnonym with pushy?

a)

aloof

b)

arrogant

c)

proud

d)

conceited

26.

nghĩa của collocation have a good head for là

a)

có cái đầu tốt về việc gì

b)

giỏi về cái gì

c)

có hệ tuần hoàn khỏe mạnh

d)

cố gắng làm điều gì để trở nên giỏi về điều đó

27.

Which idiom means nhanh chóng hòa hợp?

(a)  

28.

collocation có nghĩa là có tài làm gì

(a)  

29.

A wo(man) of many parts nghĩa là

a)

những bộ phận của phụ nữ hoặc đàn ông

b)

người đóng vai trò quyết định

c)

đa tài

d)

chăm chỉ

30.

đồng nghĩa với a wo(man) of many parts là

(a)  

31.

the gib of gab nghĩa là gì

a)

khả năng nói tốt

b)

khả năng chém gió thượng thừa

c)

khả năng thuyết trình tốt

d)

khoác lác

32.

mover and shaver nghĩa là gì

(a)  

33.

one's words carry a lot of weight nghĩa là

a)

chữ của ai đó có sức nặng

b)

ai đó có sức nặng của chữ

c)

người đóng vai trò quyết định

d)

có sức nặng

34.

người đóng vai trò quyết định trong tiếng anh là

(a)  

35.

đồng nghĩa với pull the strings

(a)  

36.

To have a soft for sb means

a)

thích

b)

hơi thích

c)

thích mềm mại

d)

trở nên dịu dàng với ai đó

37.

collocation có nghĩa là hâm mộ

(a)  

38.

To hold sb in high regard means

a)

ôm ai đó trong một niềm vui sướng

b)

tôn trọng

c)

nhớ nhung

d)

ôm ai đó thật chặt để thỏa nỗi nhớ nhung

39.

đồng nghĩa với hit it off là

a)

get on like a house on fire

b)

are like two pears in a pod

c)

tottally load the sb

d)

see red

40.

trái nghĩa với I have a soft for sb

(a)  

41.

To be green with envy means

a)

bật đèn xanh cho ai đó

b)

giận xanh mặt

c)

ghen vì sợ thứ của mình bị người khác cướp mất

d)

ghen tị

42.

To see red means

a)

cảm thấy may mắn

b)

cảm thấy nóng nực

c)

tức giận

d)

nhìn thấy màu đỏ

43.

collocation nghĩa là ghét cay ghét đắng

(a)  

44.

to bring out the best in others means <3<3<3

a)

truyền cảm hứng cho người khác

b)

cho người khác cái tốt nhất của mình

c)

truyền lại cái tốt nhất của mình cho người khác

d)

cho người khác thấy cái tốt nhất của mình