Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐƠN VỊ ĐO VÀ THÀNH PHẦN CỦA PHÉP TÍNH

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

a)

4 giờ 30 phút

b)

6 giờ 4 phút

c)

6 giờ 20 phút

d)

6 giờ 10 phút

2.

Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

(a)  

3.

28 ngày = ..... tuần

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

4.

3 ngày có (a)   giờ

5.

Nửa ngày = .... giờ

a)

24 giờ

b)

48 giờ

c)

12 giờ

6.

Đồng hồ chỉ mấy giờ ? (có nhiều đáp án đúng)

a)

3 giờ rưỡi

b)

3 giờ 30 phút

c)

2 rưỡi

d)

2 giờ rưỡi

e)

2 giờ 30 phút

7.

Thứ tư tuần này là ngày 23. Hỏi thứ tư tuần sau là ngày bao nhiêu ?

(a)  

8.

Chọn hình ảnh thể hiện "4 giờ 15 phút"

a)
b)
c)
d)
9.

Một tháng có khoảng mấy tuần ?

a)

5

b)

3

c)

6

d)

4

10.

3 năm rưỡi = ... tháng?

a)

36 tháng

b)

48 tháng

c)

42 tháng

d)

40 tháng

11.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm cho thích hợp:

Nửa tháng sáu = ... ngày

(a)  

12.

1 năm nhuận = ... ngày

a)

365

b)

367

c)

366

d)

364

13.

1 ngày 13 giờ = ... giờ

a)

14

b)

25

c)

37

d)

73

14.

14 ngày = ... tuần lễ

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

15.

1 năm có bao nhiêu tháng?

a)

3 tháng

b)

6 tháng

c)

9 tháng

d)

12 tháng

16.

1 năm KHÔNG nhuận có bao nhiêu ngày?

a)

365 ngày

b)

366 ngày

c)

400 ngày

d)

401 ngày

17.

Tháng nào dưới đây có 31 ngày?

a)

Tháng tư

b)

Tháng sáu

c)

Tháng 11

d)

Tháng 12

18.

2 năm 3 tháng = ............ tháng

a)

23

b)

24

c)

25

d)

27

19.

1/4 ngày có bao giờ?

a)

5 giờ

b)

7 giờ

c)

6 giờ

d)

4 giờ

20.

1 giờ = ? phút

a)

10

b)

60

c)

24

d)

100

21.

1 phút = ? giây

a)

12

b)

10

c)

60

d)

100

22.

16 tháng = ... năm ... tháng?

a)

1 năm 6 tháng

b)

1 năm 5 tháng

c)

1 năm 4 tháng

d)

1 năm 3 tháng

23.

75 phút = .......giờ....phút

a)

1 giờ 5 phút

b)

7 giờ 5 phút

c)

1 giờ 15 phút

d)

2 giờ 15 phút

24.

16 tháng = ... năm ... tháng?

a)

1 năm 6 tháng

b)

1 năm 5 tháng

c)

1 năm 4 tháng

d)

1 năm 3 tháng

25.

45m= ... dm

a)

450dm

b)

4500dm

c)

405dm

d)

4005dm

26.

7cm = ...... mm

a)

70mm

b)

700mm

c)

707mm

27.

8dm = ……… cm

a)

18

b)

88

c)

80

d)

800

28.

Một đề-xi-mét bằng bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

100

b)

20

c)

10

d)

200

29.

3000m =……… km

a)

30

b)

3

c)

3000

d)

13

30.

45m= ... dm

a)

450dm

b)

4500dm

c)

405dm

d)

4005dm

31.

7cm = ...... mm

a)

70mm

b)

700mm

c)

707mm

32.

24m : 6 = .........

a)

4

b)

4dm

c)

4m

d)

4cm

33.

8dm = ……… cm

a)

18

b)

88

c)

80

d)

800

34.

1000mm = ……… m

a)

1

b)

10

c)

100

d)

2000

35.

9dm 8cm =……… cm

a)

998

b)

908

c)

98

d)

89

36.

3000m =……… km

a)

30

b)

3

c)

3000

d)

13

37.

15cm = ...... mm

a)

15

b)

150

c)

1500

d)

15 000

38.

1 dm 5 cm = ….. cm

(a)  

39.

25 000m = ....... km

a)

25 000

b)

2500

c)

250

d)

25

40.

2 kg =.... g

a)

2000

b)

200

c)

20

41.

4000g = .......kg

a)

40

b)

4

c)

400

42.

Bạn An mua 2kg đường, mẹ An mua 25000g đường. Hỏi cả hai mẹ con mua tất cả bao nhiêu ki-lô-gam đường?

a)

225kg

b)

27kg

c)

252kg

d)

72kg

43.

2 kg = .... g

a)

2000

b)

200

c)

20

44.

Mẹ có : 86 cái bánh

Cho Hồng : 10 cái bánh

Còn lại : .. cái bánh?

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là?

(a)  

45.

Mai có : 37 viên bi

Hùng có : 1 chục viên bi

Mai và Hùng : ..... viên bi ?

Chọn kết quả đúng để điền vào dấu ba chấm

a)

47

b)

26

c)

46

d)

26

46.

Nam có 27 quả bóng đỏ và xanh, trong đó có 12 quả bóng màu đỏ. Hỏi Nam có bao nhiêu quả bóng màu xanh?

a)

39 quả

b)

15 quả

c)

35 quả

d)

25 quả

47.

Hộp thứ nhất có 3 chục cái bút chì. Hộp thứ hai có 4 chục cái bút chì. Hỏi cả hai hộp có tất cả bao nhiêu cái bút chì?

a)

7 cái

b)

17 cái

c)

70 cái

d)

60 cái

48.

Đây là dạng toán gì?

Lan : 46 ngôi sao

Hà : 87 ngôi sao?

Hà nhiều hơn Lan: .... ngôi sao?

a)

Tìm số lớn

b)

Tìm số bé

c)

Tìm phần nhiều hơn

d)

Tìm phần ít hơn

49.

Đội đồng diễn : 254 người

Trong đó : 123 nữ

Có : ....... nam?

a)

Tìm số lớn

b)

Tìm số bé

c)

Tìm số hạng

d)

Tìm phần nhiều hơn, ít hơn

50.

Lớp 2A có 41 bạn, lớp 2B có 57 bạn. Hỏi số bạn lớp 2A kém số bạn lớp 2B bao nhêu bạn?

a)

98

b)

16

c)

6

d)

96

51.

Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là?

a)

99

b)

90

c)

98

d)

100

52.

14 + ...... = 68

a)

44

b)

54

c)

64

d)

74

53.

Nam có 65 viên bi. Nam cho An 2 chục viên và cho Lâm 23 viên. Nam còn lại:

a)

A. 40 viên bi

b)

B. 22 viên bi

c)

C. 42 viên bi

d)

D. 25 viên bi

54.

Tìm y:

y x 3 = 12

a)

y = 15

b)

y = 4

c)

y = 9

d)

y = 36

55.

Tìm y:

y x 2 = 20

a)

y = 18

b)

y = 22

c)

y = 10

d)

y = 40

56.

Tìm y:

y x 3 = 16 + 5

a)

y = 21

b)

y = 24

c)

y = 19

d)

y = 7

57.

Tìm y:

3 x y = 3 x 8

a)

y = 24

b)

y = 21

c)

y = 8

d)

y = 9

58.

Tìm y:

y x 2 + y = 15

a)

y = 13

b)

không có giá trị nào của y

c)

y = 5

d)

y = 15 : 2

59.

Có 30 quyển sách chia đều cho 3 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu quyển sách?

Đơn vị của bài là….

a)

tổ

b)

quyển sách

c)

quyển vở

60.

Có 30 quyển sách chia đều cho 3 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu quyển sách?

Đáp số của bài là….

a)

27 quyển sách

b)

10 tổ

c)

10 quyển sách

d)

33 quyển sách

61.

Nhà bà có một số quả trứng, bà đem tất cả số trứng chia cho hai con, mỗi con 1 chục quả. Hỏi lúc đầu bà có bao nhiêu quả trứng?

Đáp số của bài là ……

a)

2 quả trứng

b)

20 con

c)

20 quả trứng

d)

12 quả trứng

62.

Số cần điền vào dấu ? là số 5, đúng (True) hay sai (False)?

a)

True

b)

False

63.

Cho x : 3 = 4, giá trị của x bằng bao nhiêu?

a)

x = 7

b)

x = 12

c)

x = 1

d)

x = 10

64.

Số bị chia là thành phần của phép tính nào?

a)

Phép cộng

b)

Phép trừ

c)

Phép chia

d)

Phép nhân

65.

Một số chia cho 2 được thương là 5 thì số đó là:

a)

7

b)

3

c)

10

d)

12

66.

Có một số lít dầu đựng trong 7 can, mỗi can 3 lít. Hỏi có tất cả bao nhiêu lít dầu?

a)

10 lít

b)

4 lít

c)

20 lít

d)

21 lít

67.

Bạn Nam viết một phép chia có số bị chia bằng số chia và bằng 2. Hỏi thương bằng bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

4

68.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống?

Muốn tìm............. ta lấy thương nhân với số chia.

a)

Tích

b)

Số bị chia

c)

Tổng

69.

Tìm số thích hợp cho chú cá:

a)
b)
c)
70.

X - 15 = 24. Giá trị của X = ....

a)

9

b)

39

c)

8

d)

19

71.

43 - X = 37. Giá trị của X = ...

a)

80

b)

6

c)

16

d)

90

72.

X : 4 = 2. Giá trị của X = ...

a)

2

b)

6

c)

8

d)

10

73.

X + 80 = 100,Tìm X

a)

x = 50

b)

x = 20

c)

x = 60

d)

x = 80

74.

13 - X = 6,Tìm X

a)

x = 2

b)

x = 7

c)

x = 6

d)

x = 9

75.

x - 10 = 90,Tìm x

a)

x = 90

b)

x = 100

c)

x = 80