Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTC1 - 제2과: 대인 관계
Total questions: 23
Worksheet time: 3mins
Name
Class
Date
1.
Rộng lượng, bao dung
a)
마음이 넓다
b)
마음에 들다
c)
마음을 먹다
d)
마음을 쓰
2.
Nhận lời giúp đỡ
a)
부탁을 들어주다
b)
부탁을 하다
c)
부탁을 받다
d)
부탁을 거절하다
3.
Bị từ chối
a)
거절을 당하다
b)
거절하다
c)
도움을 청하다
d)
안부를 전하
4.
Đến thăm
a)
찾아뵙다
b)
방해되다
c)
안부를 묻다
d)
병문안을 하다
5.
Tiệc tất niên
a)
송년회
b)
송별회
c)
동호회
d)
회식
6.
Họp lớp
a)
동창회
b)
동호회
c)
동향회
d)
야유회
7.
Lo lắng
a)
염려하다
b)
염색하다
c)
익숙하다
d)
서투르다
8.
Việc riêng
a)
사정
b)
일
c)
업무
d)
직업
9.
Một cách đầy đủ
a)
충분히
b)
간단히
c)
열심히
d)
조심히
10.
Biểu cảm ôn hòa
a)
부드러운 표정
b)
걱정하는 마음
c)
명확한 표현
d)
분명한 설
11.
Rõ ràng
a)
분명하다
b)
솔직하다
c)
충분하다
d)
거절하다
12.
Trụ sở chính
a)
본사
b)
사정
c)
원래
d)
변
13.
Hoãn lại, dời lại
a)
연기하다
b)
취소하다
c)
변경하다
d)
서투르다
14.
Thi thoảng
a)
때때로
b)
점점
c)
언제나
d)
자주
15.
Giữ lễ nghi
(a)
16.
Cân nhắc
(a)
17.
Đưa ra điều kiện
(a)
18.
Yêu cầu giúp đỡ
(a)
19.
Mong sự thông cảm
(a)
20.
Lễ phép, lịch sự, nhã nhặn
(a)
21.
Lòng tự trọng
(a)
22.
Gây hiểu lầm
(a)
23.
Sự mặc cả
(a)
Reset
