wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第三课:今天星期几?

Total questions: 10

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Lựa chọn phiên âm đúng:

你好吗?

a)

Nǐ hǎo ma ?

b)

Nì hǎo ma ?

c)

Nǐ hǎo mā ?

d)

Nǐ hāo ma

2.

Lựa chọn phiên âm đúng:

我哥哥学习汉语,很忙。

a)

Wǒ gège xuéxí Hànyǔ, hēn máng.

b)

Wǒ gēge xuéxí Hànyǔ, hěn máng

c)

Wǒ gēge xuéxi Hānyǔ , hěn máng.

d)

Wō gēge xuéxi Hànyǔ, hěn mán.

3.

Dịch câu sau:

Bạn học tiếng Hán vào thứ mấy?

a)

星期几你学习汉语?

b)

你学习汉语星期几?

c)

你星期几学汉语?

d)

汉语星期几学习?

4.

Điền từ vào chỗ trống:

星期几你............河内

a)

b)

再见

c)

d)

5.

Điền từ vào chỗ trống:

A: ......(1)...妹妹去北京吗?

B: 不,明天她去。

A: 你去吗?

B: 不,明天我 ..(2)...英语

a)

(1):谢谢

(2):见

b)

(1):不客气

(2):去

c)

(1):昨天

(2):学习

d)

(1):今天

(2):见

6.

Chọn câu trả lời cho câu hỏi sau:

你去哪儿?

a)

我很忙

b)

太好了!

c)

我去河内

d)

我不去

7.

Lựa chọn câu trả lời phù hợp:

A: 哥哥明天去北京见爸爸,你去吗?

B: .................................................................

a)

我很忙,我不去

b)

太好了! 他很好

c)

太好了!明天我不忙,我去

d)

不,他学习英语。

8.

A: 星期 一,二,三,四,五 我弟弟去河内。

问 (Hỏi): 弟弟去河内几天?

a)

九天

b)

八天

c)

四天

d)

五天

9.

Chọn phiên âm đúng

a)

英语 /Yīngyǔ/

汉语 /Hānyǔ /

哪儿 /Nǎ /

b)

星期 /xīngqī /

很大 /hèn xiǎo /

太小了/tài xiāo le /

c)

昨天 /zuó tiān /

今天 /jīng tiān /

学习 /xué xí /

d)

你好 /nǐ hǎo /

很忙 / hěn máng /

不大 /bú dà /

10.

A: 今天你妈妈忙吗?我去见她。

B:..........................................................

a)

她很好

b)

他很忙

c)

她不太忙

d)

她不去