wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Q1 - B10

Total questions: 58

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Cách đọc đúng của từ 住 là gì?

a)

zhù

b)

zài

c)

ne

d)

hào

2.

từ nào sau đây có nghĩa là VĂN PHÒNG?

a)

学校

b)

办公室

c)

办公

d)

职员

3.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống 你的手机.......是多少?

a)

电话

b)

房间

c)

号码

d)

知道

4.

gõ chữ Hán câu sau: Nǐ shì xuéshēng ma?

(a)  

5.

你吃什么?

a)

面条

b)

c)

杂志

d)

汉语

6.

你知道他的手机号码吗?

a)

201号

b)

不客气

c)

不知道

d)

他在家

7.

您换什么钱?

a)

三百

b)

越南盾

c)

中国

d)

日本

8.

一共多少钱?

a)

四斤

b)

四块

c)

人民币

d)

苹果

9.

明天你去哪儿?

a)

吃馒头

b)

去银行换钱

c)

喝啤酒

d)

学汉语

10.

你叫什么名字?

a)

我姓张

b)

我叫张东

c)

我学汉语

d)

我是学生

11.

你找谁?

a)

我买苹果

b)

这是书

c)

我住18楼

d)

我找老师

12.

Chọn phiên âm đúng

办公室

a)

bān gōng shī

b)

bān gōng shì

c)

bàn gōng shì

d)

bàn gòng shì

13.

Chọn phiên âm đúng

a)

bù zhīdào

b)

bú zhī dào

c)

bū zhīdào

d)

bù zhì dào

14.

Chọn phiên âm đúng

营业员

a)

yín yè yuán

b)

yín yē yuán

c)

yíng yè yuán

d)

yíng yé yuán

15.

Chọn phiên âm đúng:

吃馒头

a)

chī mántōu

b)

chī mántou

c)

chī mántòu

d)

chī mántóu

16.

Chọn phiên âm đúng?

你叫什么名字?

a)

Nǐ jiào shénme míngzì?

b)

Nǐ jiāo shénme míngzì?

c)

Nǐ jiào shénme míngzi?

d)

Nǐ jiào shénme mínzì?

17.

Chọn đáp án đúng:

qù nǎr?

a)

去哪?

b)

去那?

c)

·去哪儿?

d)

去那 儿?

18.

Chọn đáp án đúng:

zhè xiē

a)

这是

b)

这下

c)

这些

d)

这个

19.

Chọn đáp án đúng:

sì shí sì

a)

14

b)

44

c)

40

d)

04

20.

Chọn đáp án đúng

jiǎo zi

a)

馒头

b)

包子

c)

饺子

d)

面条

21.

Chọn đáp án đúng:

júzi

a)

苹果

b)

橘子

c)

草莓

d)

香蕉

22.

Dịch câu sau ra tiếng Trung " Mai tôi đi bưu điện gửi thư"

(a)  

23.

" Em trai cậu học tiếng Đức không" tiếng Trung viết như nào?

a)

你弟弟学法语吗?

b)

你弟弟学俄语吗?

c)

你弟弟学韩语吗?

d)

你弟弟学德语吗?

24.

Viết câu sau ra tiếng Trung " Míngtiān jiàn."

(a)  

25.

Chọn câu trả lời tương ứng

A: 你昨天去哪儿?

B;.........

a)

我昨天回学校。

b)

昨天是星期三。

c)

再见。

26.

Từ nào có nghĩa là "ở đâu" trong tiếng Trung?

a)

哪儿

b)

那儿

c)

27.

这是什么 ?

(a)  

28.

“ Số điện thoại” tiếng Trung viết như thế nào?

(a)  

29.

Chọn đáp án hoàn thành đoạn hội thoại sau:

A: ._____________?

B:0914 567 378

a)

你的电话号码是多少?

b)

你的电话是多少?

c)

你的电话号是什么?

30.

Điền từ vào chỗ thích hợp

玛丽(A)电话(B)号码(C)是多少? (的)

a)

A

b)

B

c)

C

31.

Điền từ vào chỗ thích hợp

明天(A)下午我去(B)学校(C) 王老师。 (找)

a)

A

b)

B

c)

C

32.

Chọn đáp án đúng “ Nǐ zhù jǐ lóu?”

a)

你住几楼?

b)

你住几数?

c)

你往几楼?

d)

你往几数?

33.

Dịch sang tiếng Hán “ Tôi muốn đổi 200 USD sang Nhân dân tệ.”

(a)  

34.

这是哪儿?

a)

教学楼

b)

宿舍

c)

书店

d)

图书馆

35.

他是谁?

a)

老板 /Lǎobǎn/

b)

老师

c)

学生

d)

职员

36.

Đâu là câu đáp lại của câu "对不起"

a)

不客气

b)

没关系

c)

谢谢

d)

不用谢

37.

Đâu là pinyin và đúng nghĩa của từ 请进

a)

Qǐngwèn

b)

Qǐng jìn

c)

Qǐng huí

d)

Qǐngwén

38.

"Tối nay, tôi ăn cơm ở nhà." là câu nào dưới đây?

a)

晚上今天我在家吃饭。

b)

晚上今天我在家吃饭。

c)

今天晚上我在家吃饭。

d)

今天晚上我吃饭在家。

39.

"Chị gái tôi mua cho tôi một quyển sách tiếng Trung." là câu nào dưới đây?

a)

我姐姐给我买一本书中文。

b)

我姐姐给我买一中文书。

c)

我姐姐给我买一书中文。

d)

我姐姐给我买一本中文书。

40.

Chủ nhật bạn đi đâu?" là:

a)

星期天你去哪?

b)

星期天你去那?

c)

星期天你去那儿?

d)

星期天你去哪儿?

41.

"Bạn bây giờ đang học ở đâu?" là câu nào sau đây:

a)

你现在在那儿学习?

b)

你现在在哪儿学习?

c)

你现在学习在哪儿?

d)

你现在学习在那儿?

42.
a)

银行

b)

邮局

c)

学校

43.

明天我去北京。

a)

Tôi đi Bắc Kinh.

b)

ngày mai tôi đi Bắc Kinh.

c)

ngày mai tôi đi bưu điện.

d)

không đi Bắc Kinh.

44.

他是哪国人?

a)

法国人

b)

美国人

c)

越南人

d)

南非人

45.

Phiên âm của từ 美国人 là:

a)

Méiguórén

b)

Mèiguórén

c)

Mǎiguórén

d)

Měiguórén

46.

她___林, ___林木。

Tā___Lín, ___Línmù.

a)

jiào, xìng

b)

xìng, jiào

c)

shì, jiào

d)

jiào, shì

47.

现在

a)

bây giờ

b)

ngày mai

c)

lúc trước

d)

hôm khác

48.

我们去食堂吃早饭

a)

Chúng tôi đến nhà ăn ăn trưa

b)

Chúng tôi đi ăn sáng

c)

Họ đến nhà ăn ăn sáng

d)

Chúng tôi đến nhà ăn ăn sáng

49.

她在哪儿工作?

(a)  

50.
a)

邮局

b)

医院

c)

学校

d)

公司

51.

多少钱?

a)

bao nhiêu

b)

bao nhiêu tiền?

c)

bao nhiêu lần?

d)

bao nhiêu số?

52.

a)

hỏi

b)

trả lời

c)

cười

d)

im lặng

53.

Chọn từ cùng nghĩa với "Em gái tôi"

a)

妹妹我

b)

我妹妹

c)

我姐姐

d)

姐姐我

54.

Cô gái này đang làm gì?

a)
喝茶
b)

看书

c)

学汉语

d)

换钱

55.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

我老师······十八楼一门,房间号是504 。

a)

b)

c)

d)

56.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

我妈妈是银行的······。

a)

职员

b)

老师

c)

学生

d)

办公室

57.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

我 / 的 / 是 / 学生 / 她

a)

我是她的学生。

b)

她是学生的我。

c)

我的是她学生。

d)

我她是学生的。

58.

Ngôn ngữ được nói tại nước Mỹ là gì?

a)

韩语

b)

美语

c)

英语

d)

阿拉伯语