wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phương trình mũ

Total questions: 136

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

phương trình 43x2=164^{3x-2}=16 có kinh nghiệm là:

a)

x=43x=\frac{4}{3}

b)

x=34x=\frac{3}{4}

c)

x=3x=3

d)

x=5x=5

2.

Phương pháp giải thích 21+2x=0,1252^{1+2x}=0,125 được trải nghiệm là:

a)

x=1x=-1

b)

x=3x=3

c)

x=1x=1

d)

x=2x=-2

3.

Tổng số trải nghiệm của phương pháp 2x21=2562^{x^2-1}=256

a)

b)

00

c)

3-3

d)

2-2

4.

Nghiệm của PT 4x+1+4x1=2724^{x+1}+4^{x-1}=272

a)

S={1}S=\left\{1\right\}

b)

S={3}S=\left\{3\right\}

c)

S={2}S=\left\{2\right\}

d)

S={5}S=\left\{5\right\}

5.

Nghiệm của PT (23)4x=(32)2x6\left(\frac{2}{3}\right)^{4x}=\left(\frac{3}{2}\right)^{2x-6}

a)

{1}\left\{1\right\}

b)

{1}\left\{-1\right\}

c)

{3}\left\{-3\right\}

d)

{3}\left\{3\right\}

6.

Cho phương trình 4x+2x+13=04^x+2^{x+1}-3=0 . Đặt t=2xt=2^x , ta được:

a)

t2+t3=0t^2+t-3=0

b)

2t23=02t^2-3=0

c)

t2+2t3=0t^2+2t-3=0

d)

4t3=04t-3=0

7.

Tích tất cả các nghiệm của phương trình 3.9x10.3x+3=03.9^x-10.3^x+3=0

a)

1

b)

-1

c)

0

d)

9

8.

Tổng số nghiệm của phương trình 25x6.5x+5=025^x-6.5^x+5=0 là:

a)

1

b)

2

c)

6

d)

3

9.

Nghiệm của PT πx4=1π\pi^{x-4}=\frac{1}{\pi}   là:

a)

x=5x=5

b)

x=4πx=4-\pi

c)

x=3x=3

d)

x=5x=-5

10.

Tổng các nghiệm của phương trình 2x21=2562^{x^2-1}=256  


a)

00  

b)

3-3  

c)

2-2  

d)

11  

11.

5x1=5x2x95^{x-1}=5^{x^2-x-9}  

Tổng tất cả các nghiệm của phương trình

a)

22  

b)

33  

c)

2-2  

d)

1-1  

12.

Nghiệm của phương trình (125)x+1=125x\left(\frac{1}{25}\right)^{^{x+1}}=125^x

là:

a)

25-\frac{2}{5}  

b)

44  

c)

18-\frac{1}{8}  

d)

11  

13.

Tìm nghiệm của phương trình 10x.102x=100010^x.10^{2x}=1000

.

a)

x=1x=1  

b)

x=4x=4  

c)

x=2x=2  

d)

x=3x=3  

14.

Tính tích các nghiệm (3+22)x2x+2=(322)x32\left(3+2\sqrt{2}\right)^{x^2-x+2}=\left(3-2\sqrt{2}\right)^{x^3-2}


a)

00  

b)

22  

c)

1-1  

d)

11  

15.

Nghiệm của phương trình 32x1=273^{2x-1}=27  

a)

x=1x=1  

b)

x=2x=2  

c)

x=4x=4  

d)

x=5x=5  

16.

Tìm tất cả các giá trị thực của mm   để phương trình 3x=m3^x=m   có nghiệm thực

a)

m1m\ge1  

b)

m0m\ge0  

c)

m>0m>0  

d)

m0m\ne0  

17.

Nghiệm của phương trình   3x=813^x=81  là?

a)

log39\log_39  

b)

44  

c)

99  

d)

8181  

18.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Nghiệm của phương trình   (0,4)x=3\left(0,4\right)^x=-3  là?

a)

log0,3(3)\log_{0,3}\left(-3\right)  

b)

11  

c)

Vô nghiệm

d)

20.

Nghiệm của phương trình   3xx2=193^{x-x^{2^{ }}}=\frac{1}{9}  là?

a)

x=-1; x=2

b)

x=-2; x=1

c)

x=0; x=1

d)

x=1; x=2

21.

Nghiệm của phương trình   9x943.3x+3=0\frac{9^x}{9}-\frac{4}{3}.3^x+3=0  là?

a)

x=1; x=2

b)

x=-2; x=1

c)

x=0; x=1

d)

x=-1; x=2

22.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Nghiệm của phương trình   (12)x=32\left(\frac{1}{2}\right)^x=32  là?

a)

log232\log_232  

b)

44  

c)

55  

d)

5-5  

24.

Phương trình ax=b, (a,b>0, a1)a^x=b,\ \left(a,b>0,\ a\ne1\right)   có nghiệm là

a)

  x=bx=b  

b)

  x=logbax=\log_ba  

c)

  x=logabx=\log_ab  

d)

  x=bax=b^a  

25.

Cho phương trình af(x)=b, (a,b>0, a1)a^{f\left(x\right)}=b,\ \left(a,b>0,\ a\ne1\right)   . Khi đó

a)

f(x)=logbaf\left(x\right)=\log_ba  

b)

f(x)=logabf\left(x\right)=\log_ab  

c)

x=logabx=\log_ab  

d)

f(x)=bf\left(x\right)=b  

26.

Cho phương trình af(x)=ag(x), a>0, a1a^{f\left(x\right)}=a^{g\left(x\right)},\ a>0,\ a\ne1   . Khi đó

a)

  f(x)=g(x)f\left(x\right)=g\left(x\right)  

b)

  f(x)=logag(x)f\left(x\right)=\log_ag\left(x\right)  

c)

  g(x)=logaf(x)g\left(x\right)=\log_af\left(x\right)  

d)

  f(x)=af\left(x\right)=a  

27.

Phương trình ax=b, (a,b>0, a1)a^x=b,\ \left(a,b>0,\ a\ne1\right)   có nghiệm là

a)

  x=bx=b  

b)

  x=logbax=\log_ba  

c)

  x=logabx=\log_ab  

d)

  x=bax=b^a  

28.

Cho phương trình af(x)=b, (a,b>0, a1)a^{f\left(x\right)}=b,\ \left(a,b>0,\ a\ne1\right)   . Khi đó

a)

f(x)=logbaf\left(x\right)=\log_ba  

b)

f(x)=logabf\left(x\right)=\log_ab  

c)

x=logabx=\log_ab  

d)

f(x)=bf\left(x\right)=b  

29.

Cho phương trình af(x)=ag(x), a>0, a1a^{f\left(x\right)}=a^{g\left(x\right)},\ a>0,\ a\ne1   . Khi đó

a)

  f(x)=g(x)f\left(x\right)=g\left(x\right)  

b)

  f(x)=logag(x)f\left(x\right)=\log_ag\left(x\right)  

c)

  g(x)=logaf(x)g\left(x\right)=\log_af\left(x\right)  

d)

  f(x)=af\left(x\right)=a  

30.

Phương trình logax=b, (a>0, a1)\log_ax=b,\ \left(a>0,\ a\ne1\right)   có nghiệm là:

a)

x=logabx=\log_ab  

b)

x=b

c)

x=bax=b^a  

d)

x=abx=a^b  

31.

Cho phương trình logaf(x)=b, (a>0, a1)\log_af\left(x\right)=b,\ \left(a>0,\ a\ne1\right)  . Khi đó

a)

f(x)=logabf\left(x\right)=\log_ab  

b)

f(x) = b

c)

f(x)=abf\left(x\right)=a^b  

d)

x=abx=a^b  

32.

Cho phương trình logaf(x)=logag(x), (a>0, a1, f(x)>0, g(x)>0)\log_af\left(x\right)=\log_ag\left(x\right),\ \left(a>0,\ a\ne1,\ f\left(x\right)>0,\ g\left(x\right)>0\right)  . Khi đó

a)

f(x)=g(x)f\left(x\right)=g\left(x\right)  

b)

f(x) = a

c)

f(x)=ag(x)f\left(x\right)=a^{g\left(x\right)}  

d)

g(x)=af(x)g\left(x\right)=a^{f\left(x\right)}  

33.

Cho phương trình A. a2x+B.ax +C=0, a>0, a1A.\ a^{2x}+B.a^x\ +C=0,\ a>0,\ a\ne1   . Khi đặt t=ax, t>0t=a^x,\ t>0 thì ta được phương trình:

a)

  At2+Bt+C=0At^2+Bt+C=0  

b)

  t=0t=0  

c)

  2At+Bt+C=02At+Bt+C=0  

d)

  At+B=CAt+B=C  

34.

Cho phương trình A. loga 2x+B.loga x+C=0, a>0, a1, x>0A.\ \log_{a\ }^2x+B.\log_a\ x+C=0,\ a>0,\ a\ne1,\ x>0   . Khi đặt t=logaxt=\log_ax thì ta được phương trình:

a)

  2At+Bt+C=02At^{ }+Bt+C=0  

b)

  t=0t=0  

c)

  At2+Bt+C=0At^2+Bt+C=0  

d)

  At+B=CAt+B=C  

35.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Đạo hàm của hàm số y=ln(5x23)y=\ln\left(5x^2-3\right)

a)

10x5x23-\frac{10x}{5x^2-3}  

b)

105x23\frac{10}{5x^2-3}  

c)

10x5x23\frac{10x}{5x^2-3}  

d)

2x5x23\frac{2x}{5x^2-3}  

64.

Cho hàm số y=log5xy=\log_{\sqrt{5}}x . Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề sai?

a)

Hàm số đã cho đồng biến trên tập xác định

b)

Hàm số đã cho có tập xác định là D= R {0}D=\ R\setminus\ \left\{0\right\}  

c)

Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng là trục tung

d)

Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang

65.

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên RR  ?

a)

y=log5xy=\log_5x  

b)

y=log12xy=\log_{\frac{1}{2}}x  

c)

y=(32)xy=\left(\frac{3}{2}\right)^x  

d)

y=(e3)xy=\left(\frac{\mathrm{e}}{3}\right)^x  

66.

Tìm tất cả các giá trị của xx  để biểu thức B=log2(2x1)B=\log_2\left(2x-1\right)  xác định.

a)

x(;12)x\in\left(-\infty;\frac{1}{2}\right)  

b)

x(1;+)x\in\left(-1;+\infty\right)  

c)

xR{12}x\in R\setminus\left\{-\frac{1}{2}\right\}  

d)

x(12;+)x\in\left(\frac{1}{2};+\infty\right)  

67.

Cho hàm số f(x)=e2x+1f(x)=\mathrm{e}^{2x+1} . Khi đó f(1)f'\left(1\right) bằng

a)

e3\mathrm{e}^3  

b)

e2 \mathrm{e}^{2\ }  

c)

2e32\mathrm{e}^3  

d)

2e\mathrm{2e}  

68.

Hàm số y=log(x22x)y=\log(x^2-2x) có đạo hàm là

a)

y=1x2xy'=\frac{1}{x^2-x}  

b)

y=2x2(x22x)ln10y'=\frac{2x-2}{(x^2-2x)\ln10}

c)

y=2x2x22xy'=\frac{2x-2}{x^2-2x}  

d)

y=(2x2)ln10x22xy'=\frac{(2x-2)\ln10}{x^2-2x}  

69.

Hàm số y=2x24xy=2^{x^2-4x}   có đạo hàm là

a)

2x24xln22^{x^2-4x}\ln2  

b)

2x24xln2\frac{2^{x^2-4x}}{\ln2}  

c)

(2x4)2x24xln2(2x-4)2^{x^2-4x}\ln2  

d)

(2x4)2x24xln2\frac{(2x-4)2^{x^2-4x}}{\ln2}  

70.

Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau?

a)

Hàm số y=2xy=2^x đồng biến trên (;+)(-\infty;+\infty)

b)

Hàm số y=0,7xy=0,7^x   nghịch biến trên RR

c)

Hàm số y=log5xy=\log_5x đồng biến tập xác định của nó

d)

Hàm số y=log79xy=\log_{\frac{7}{9}}x  nghịch biến trên (;+)(-\infty;+\infty)  

71.

Tính đạo hàm của hàm số y=(x22x+2)exy=\left(x^2-2x+2\right)\mathrm{e}^x  .

a)

y=x2exy'=x^2\mathrm{e}^x  

b)

y=2exy'=2\mathrm{e}^x  

c)

y=2xexy'=-2x\mathrm{e}^x  

d)

y=(2x2)exy'=(2x-2)\mathrm{e}^x  

72.

Đường cong ở hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án dưới đây.

a)

y=12xy=\frac{1}{2^x}  

b)

y=2xy=2^x  

c)

y=x2+2x+1y=-x^2+2x+1  

d)

y=log0,5xy=\log_{0,5}x  

73.

Phương trình 43x2=164^{3x-2}=16  có nghiệm là:

a)

x=43x=\frac{4}{3}  

b)

x=34x=\frac{3}{4}  

c)

x=3x=3  

d)

x=5x=5  

74.

Giải phương trình 21+2x=0,1252^{1+2x}=0,125 được nghiệm là: 

a)

x=1x=-1  

b)

x=3x=3  

c)

x=1x=1  

d)

x=2x=-2  

75.

Tổng các nghiệm của phương trình 2x21=2562^{x^2-1}=256  


a)

00  

b)

3-3  

c)

2-2  

d)

11  

76.

Tìm nghiệm tập SS của phương trình 4x+1+4x1=2724^{x+1}+4^{x-1}=272  

a)

S={1}S=\left\{1\right\}  

b)

S={3}S=\left\{3\right\}  

c)

S={2}S=\left\{2\right\}  

d)

S={5}S=\left\{5\right\}  

77.

Tập xác định D của hàm số   y=(x23x4)3y=\left(x^2-3x-4\right)^{-3}  là?

a)

D=R\ {1;4}\left\{-1;4\right\}  

b)

D=(;1)(4;+)D=\left(-\infty;1\right)\cup\left(4;+\infty\right)  

c)

[1;4]\left[-1;4\right]  

d)

(1;4)\left(-1;4\right)  

78.

Tập nghiệm  của phương trình (23)4x=(32)2x6\left(\frac{2}{3}\right)^{4x}=\left(\frac{3}{2}\right)^{2x-6}  

a)

{1}\left\{1\right\}  

b)

{1}\left\{-1\right\}  

c)

{3}\left\{-3\right\}  

d)

{3}\left\{3\right\}  

79.

Cho phương trình 4x+2x+13=04^x+2^{x+1}-3=0  . Khi đặt t=2xt=2^x  , ta được:

a)

t2+t3=0t^2+t-3=0  

b)

2t23=02t^2-3=0  

c)

t2+2t3=0t^2+2t-3=0  

d)

4t3=04t-3=0  

80.

Tích tất cả các nghiệm của phương trình 3.9x10.3x+3=03.9^x-10.3^x+3=0  là

a)

1

b)

-1

c)

0

d)

9

81.

Nghiệm của phương trình log4(x1)=3\log_4\left(x-1\right)=3  là.

a)

63

b)

65

c)

80

d)

82

82.

Tập nghiệm  của phương trình log6[x(5x)]=1\log_6\left[x\left(5-x\right)\right]=1  là

a)

{2;3}\left\{2;3\right\}  

b)

{4;6}\left\{4;6\right\}  

c)

{1;6}\left\{1;-6\right\}  

d)

{1;6}\left\{-1;6\right\}  

83.

Phương trình log2(x3)=3\log_2\left(x-3\right)=3   có nghiệm là:

a)

8

b)

11

c)

9

d)

5

84.

Rút gọn biểu thức (116)0,75+(18)43\left(\frac{1}{16}\right)^{-0,75}+\left(\frac{1}{8}\right)^{-\frac{4}{3}}   được kết quả là:

a)

12

b)

18

c)

22

d)

24

85.

Tổng các nghiệm của phương trình 25x6.5x+5=025^x-6.5^x+5=0   là:

a)

1

b)

2

c)

6

d)

3

86.

Cho a là số thực dương, m,n tùy ý. Phát biểu nào sau đây là phát biểu sai?

a)

am+an=am+na^m+a^n=a^{m+n}  

b)

ambm=(ab)m\frac{a^m}{b^m}=\left(\frac{a}{b}\right)^m  

c)

aman=amn\frac{a^m}{a^n}=a^{m-n}  

d)

(am)n=am.n\left(a^m\right)^n=a^{m.n}  

87.

Biểu thức aa \sqrt[]{a\sqrt[\ ]{a}}  , a>0a>0  được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:

a)

a34a^{\frac{3}{4}}  

b)

a32a^{\frac{3}{2}}  

c)

a14a^{\frac{1}{4}}  

d)

a12a^{\frac{1}{2}}  

88.

Tập xác định của hàm số y=logx+10y=\log_{ }x+10  .

a)

(10;+)\left(-10;+\infty\right)  

b)

RR  

c)

Φ\Phi  

d)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

89.

Nghiệm của phương trình πx4=1π\pi^{x-4}=\frac{1}{\pi}   là:

a)

x=5x=5  

b)

x=4πx=4-\pi  

c)

x=3x=3  

d)

x=5x=-5  

90.

Hàm số nào sau đây là hàm số mũ?

a)

y=x3y=x^3

b)

y=3,2xy=3,2^x

c)

y=3x+5y=3x+5

d)

y=(5)xy=\left(-5\right)^x

91.

Đạo hàm của hàm số

y=3x+5xy=3^x+5^x

a)

y=3x+5xy'=3^x+5^x

b)

y=3x1+5x1y'=3^{x-1}+5^{x-1}

c)

y=3x.ln3+5x.ln5y'=3^x.\ln3+5^x.\ln5

d)

y=3x.log3+5x.log5y'=3^x.\log3+5^x.\log5

92.

Tập xác định của hàm số y=log2(x2+3x2)y=\log_2\left(-x^2+3x-2\right)  là:

a)

[1;2]\left[1;2\right]  

b)

(1,2)\left(1,2\right)  

c)

(;1)(2;+)\left(-\infty;1\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

d)

(;1][2;+)\left(-\infty;1\right]\cup\left[2;+\infty\right)  

93.

Đạo hàm của hàm số

y=ex22x+3y=e^{x^2-2x+3}

a)

y=ex2x+3y'=e^{x^2}-x+3

b)

y=ex2x+3.(x2x+3)y'=e^{x^2-x+3}.\left(x^2-x+3\right)

c)

y=ex22x+3.(2x2)y'=e^{x^2-2x+3}.\left(2x-2\right)

d)

y=ex22x+3.(2x2).logey'=e^{x^2-2x+3}.\left(2x-2\right).\log e

94.

Hàm số nào sau đây không phải là hàm số mũ?

a)

y=32xy=3^{2x}

b)

y=exy=e^x

c)

y=x3y=x^3

d)

y=(1,25)xy=\left(1,25\right)^x

95.

Tập xác định của hàm số  y=5x+3xy=5^x+3^x  là

a)

D=(0 ; +)D=\left(0\ ;\ +\infty\right)  

b)

D=( ; 0)D=\left(-\infty\ ;\ 0\right)  

c)

D=(;0)(0;+)D=\left(-\infty;0\right)\cup\left(0;+\infty\right)  

d)

D=RD=R

96.

Đạo hàm của hàm số

y=3x+5xy=3^x+5^x

a)

y=3x+5xy'=3^x+5^x

b)

y=3x1+5x1y'=3^{x-1}+5^{x-1}

c)

y=3x.ln3+5x.ln5y'=3^x.\ln3+5^x.\ln5

d)

y=3x.log3+5x.log5y'=3^x.\log3+5^x.\log5

97.

Đạo hàm của hàm số

y=53x1y=5^{3x-1}

a)

y=53x1y'=5^{3x-1}

b)

y=3.53x1y'=3.5^{3x-1}

c)

y=3.53x1.ln5y'=3.5^{3x-1}.\ln5

d)

y=53x1.ln5y'=5^{3x-1}.\ln5

98.

Tập xác định của hàm số y=log2xy=\log_2x  là:

a)

(;0)\left(-\infty;0\right)  

b)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

c)

(;+)\left(-\infty;+\infty\right)  

d)

[0;+)\left[0;+\infty\right)  

99.

Tìm đạo hàm của hàm số

y =logxy\ =\log x  

a)

y=ln10xy'=\frac{\ln10}{x}  

b)

y=1xln10y'=\frac{1}{x\ln10}  

c)

y=110lnxy'=\frac{1}{10\ln x}  

d)

y=1xy'=\frac{1}{x}  

100.

Tập xác định của hàm số

y=5xy=5^x  

a)

RR  

b)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

c)

R \{0}

d)

[0; +)\left[0;\ +\infty\right)  

101.

Tìm đạo hàm của hàm số  y=exy=e^x  

a)

y=exy'=e^x  

b)

y=exln2y'=e^x\ln2  

c)

y=xe(x1)y'=xe^{\left(x-1\right)}  

d)

y=exln2y'=\frac{e^x}{\ln2}  

102.

Tìm tập xác định của hàm số  y=log(x1)y=\log\left(x-1\right)  

a)

RR  

b)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

c)

(1;+)\left(1;+\infty\right)  

d)

[1;+)\left[1;+\infty\right)  

103.

Tính đạo hàm của hàm số y=2x+lnxy=2^x+\ln x  

a)

y=2x+1xy'=2^x+\frac{1}{x}  

b)

y=2xln2+lnxy'=2^x\ln2+\ln x  

c)

y=2xln2+1xy'=2^x\ln2+\frac{1}{x}  

d)

y=2xln2+1xy'=\frac{2^x}{\ln2}+\frac{1}{x}  

104.

Tính đạo hàm của hàm số 

y=13xy=13^x  

a)

y=13xln13y'=\frac{13^x}{\ln13}  

b)

y=x.13x1y'=x.13^{x-1}  

c)

y=13x.ln13y'=13^x.\ln13  

d)

y=13xy'=13^x  

105.

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

a)

y=(1π)xy=\left(\frac{1}{\pi}\right)^x

b)

y=loge3xy=\log_{\frac{e}{3}}x

c)

y=(3)xy=\left(\sqrt{3}\right)^x

d)

y=log14xy=\log_{\frac{1}{4}}x

106.

Hàm số nào sau đây có đồ thị ở hình trên?

a)

y=(12)xy=\left(\frac{1}{2}\right)^x

b)

y=(13)xy=\left(\frac{1}{3}\right)^x

c)

y=2xy=2^x

d)

y=3xy=3^x

107.

Cho hàm số

y=log2xy=\log_2x  . Mệnh đề nào dưới đây Sai?

a)

Đạo hàm của hàm số là  y=1xln2y'=\frac{1}{x\ln2}  

b)

Đồ thị hàm số nhận trục Oy  làm tiệm cận đứng

c)

Tập xác định của hàm số là  (;+)\left(-\infty;+\infty\right)  

d)

Hàm số đồng biến trên khoảng  (0;+)\left(0;+\infty\right)  

108.

Đồ thị hàm số dưới đây là của hàm số nào?

a)

y=3xy=3^x

b)

y=3xy=-3^x

c)

y=(13)xy=\left(\frac{1}{3}\right)^x

d)

y=x2y=x^2

109.

Để dự báo dân số của một quốc gia, người ta sử dụng công thức S=AenrS=Ae^{nr}  trong đó  AA  là dân số của năm lấy làm mốc,  SS  là dân số sau  nn  năm,  rr  là tỉ lệ tăng dân số hàng năm. Năm 2017, dân số Việt Nam là 93.671.600 người. Giả sử tỉ lệ tăng dân số hàng năm không đổi là  0,81%0,81\% , dự báo dân số Việt Nam năm 2035 là bao nhiêu người (kết quả làm tròn đến chữ số hàng trăm) ?

a)

109.256.100

b)

108.374.700

c)

107.500.500

d)

108.311.100

110.

Tập xác định của hàm số 

y =log5xy\ =\log_5x  

a)

[0; +)\left[0;\ +\infty\right)  

b)

(;0)\left(-\infty;0\right)  

c)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

d)

(;+)\left(-\infty;+\infty\right)  

111.

Tập xác định của hàm số

y=5xy=5^x  

a)

RR  

b)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

c)

R \{0}

d)

[0; +)\left[0;\ +\infty\right)  

112.

Tìm đạo hàm của hàm số

y =logxy\ =\log x  

a)

y=ln10xy'=\frac{\ln10}{x}  

b)

y=1xln10y'=\frac{1}{x\ln10}  

c)

y=110lnxy'=\frac{1}{10\ln x}  

d)

y=1xy'=\frac{1}{x}  

113.

Tính đạo hàm của hàm số 

y=13xy=13^x  

a)

y=13xln13y'=\frac{13^x}{\ln13}  

b)

y=x.13x1y'=x.13^{x-1}  

c)

y=13x.ln13y'=13^x.\ln13  

d)

y=13xy'=13^x  

114.

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

a)

y=(1π)xy=\left(\frac{1}{\pi}\right)^x

b)

y=loge3xy=\log_{\frac{e}{3}}x

c)

y=(3)xy=\left(\sqrt{3}\right)^x

d)

y=log14xy=\log_{\frac{1}{4}}x

115.

Cho hàm số

y=log2xy=\log_2x  . Mệnh đề nào dưới đây Sai?

a)

Đạo hàm của hàm số là  y=1xln2y'=\frac{1}{x\ln2}  

b)

Đồ thị hàm số nhận trục Oy  làm tiệm cận đứng

c)

Tập xác định của hàm số là  (;+)\left(-\infty;+\infty\right)  

d)

Hàm số đồng biến trên khoảng  (0;+)\left(0;+\infty\right)  

116.

a)

0 < a < 1; 0 < b< 1

b)

a > 1; b > 1

c)

0 < b< 1 < a

d)

0 < a < 1 < b

117.

Cho hàm số

y=(12)xy=\left(\frac{1}{2}\right)^x  . Mệnh đề nào dưới đây Sai?

a)

Đồ thị hàm số đối xứng với đồ thị hàm số log12x\log_{\frac{1}{2}}x   qua đường thẳng y = x.

b)

Đồ thị hàm số luôn đi qua hai điểm A( 1; 0);  B(1;12)B\left(1;\frac{1}{2}\right)

c)

Đồ thị hàm số nằm phía trên trục hoành.

d)

Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận ngang.

118.

Bất phương trình 2x>3x2^x>3^x  có tập nghiệm là:

a)

(;0)\left(-\infty;0\right)  

b)

(1;+)\left(1;+\infty\right)  

c)

(0;1)\left(0;1\right)  

d)

(1;1)\left(-1;1\right)  

119.

Bất phương trình 4x<21+x+34^x<2^{1+x}+3 có tập nghiệm là: 


a)

(1;3)\left(1;3\right)  

b)

(2;4)\left(2;4\right)  

c)

(log23;5)\left(\log_23;5\right)  

d)

(;log23)\left(-\infty;\log_23\right)  

120.

Tập nghiệm của bất phương trình (12)1x1<(12)4\left(\frac{1}{2}\right)^{\frac{1}{x-1}}<\left(\frac{1}{2}\right)^4 là: 

a)

(0;1)\left(0;1\right)  

b)

(1;54)\left(1;\frac{5}{4}\right)  

c)

(2;+)\left(2;+\infty\right)  

d)

(;0)\left(-\infty;0\right)  

121.

Cho các số thực dương a và b (a1)\left(a\ne1\right) . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề dưới đây

a)

loga1=0\log_a1=0  

b)

logabα=αlogab\log_ab^{\alpha}=\alpha\log_ab  

c)

logaαb=αlogab\log_{a^{\alpha}}b=\alpha\log_ab  

d)

logaa=1\log_aa=1  

122.

Cho số thực dương a (a1)a\ \left(a\ne1\right)  . Tính giá trị của  logaa3\log_{\sqrt{a}}a^3  

a)

66  

b)

16\frac{1}{6}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

32\frac{3}{2}  

123.

Với điều kiện xác định của các biểu thức. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

logaa=0\log_aa=0

b)

loga1=0\log_a1=0

c)

logabα=1αlogab\log_ab^{\alpha}=\frac{1}{\alpha}\log_ab

d)

loga(bc)=logablogac\log_a\left(b-c\right)=\log_ab-\log_ac

124.

log2021 2021=\log_{2021}\ 2021=  

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

125.

log4(2)10\log_4\left(2\right)^{10}  

a)

16

b)

5

c)

4

d)

0

126.

2log272^{\log_27}  =

a)

2

b)

49

c)

7

d)

4

127.

Cho                

a,b1,b2>0, a1a,b_1,b_2>0,\ a\ne1  
Chọn công thức đúng trong các công thức sau:

a)

loga (b1.b2)=loga b1.loga b2\log_a\ \left(b_1.b_2\right)=\log_a\ b_1.\log_a\ b_2  

b)

loga (b1.b2)=loga b1+loga b2\log_a\ \left(b_1.b_2\right)=\log_a\ b_1+\log_a\ b_2  

c)

loga (b1.b2)=loga b1loga b2\log_a\ \left(b_1.b_2\right)=\log_a\ b_1-\log_a\ b_2  

d)

loga (b1.b2)=loga (b1+ b2)\log_a\ \left(b_1.b_2\right)=\log_a\ \left(b_1+\ b_2\right)  

128.

Cho a là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số dương x, y ?

a)

loga(xy)=logaxlogay\log_a\left(\frac{x}{y}\right)=\log_ax-\log_ay

b)

loga(xy)=logax+logay\log_a\left(\frac{x}{y}\right)=\log_ax+\log_ay

c)

loga(xy)=loga(xy)\log_a\left(\frac{x}{y}\right)=\log_a\left(x-y\right)

d)

loga(xy)=logaxlogay\log_a\left(\frac{x}{y}\right)=\frac{\log_ax}{\log_ay}

129.

Với a, b  là các số thực dương tùy ý và  a1a\ne1loga2b\log_{a^2}b  bằng: 

a)

12+logab\frac{1}{2}+\log_ab  

b)

12logab\frac{1}{2}\log_ab  

c)

2logab2\log_ab  

d)

2+logab2+\log_ab  

130.

Với a là số thực dương tùy ý,  log5(5a)\log_5\left(5a\right)  bằng

a)

5+log5a5+\log_5a  

b)

1+log5a1+\log_5a  

c)

5log5a5-\log_5a  

d)

5log5a5\log_5a  

131.

Với a là số thực dương tùy ý,  log125a3\log_{125}a^3  bằng:

a)

3+log5a3+\log_5a  

b)

log5a\log_5a^{ }  

c)

13log5a\frac{1}{3}\log_5a  

d)

13+log5a\frac{1}{3}+\log_5a  

132.

Cho a là số thực dương tùy ý khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

log2a=loga2\log_2a=\log_a2

b)

log2a=1loga2\log_2a=\frac{1}{\log_a2}

c)

log2a=1log2a\log_2a=\frac{1}{\log_2a}

d)

log2a=loga2\log_2a=-\log_a2

133.

Với a, b  là hai số dương tùy ý,  log(ab2)\log\left(ab^2\right)  bằng

a)

2(loga+logb)2\left(\log_{ }a+\log_{ }b\right)  

b)

loga+12logb\log_{ }a+\frac{1}{2}\log_{ }b  

c)

2loga+logb2\log_{ }a+\log_{ }b  

d)

loga+2logb\log_{ }a+2\log_{ }b  

134.

Cho a là số thực dương  a1a\ne1  và  log3aa3\log_{^3\sqrt{a}}a^3  . Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

13\frac{1}{3}  

b)

3

c)

1

d)

99  

135.

Với các số thực dương a,b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng.

a)

ln(ab)=lna+lnb\ln\left(ab\right)=\ln a+\ln b

b)

ln(ab)=lna.lnb\ln\left(ab\right)=\ln a.\ln b

c)

lnab=lnalnb\ln\frac{a}{b}=\frac{\ln a}{\ln b}

d)

lnab=lnblna\ln\frac{a}{b}=\ln b-\ln a

136.

Tìm x biết: log2(x+3)=3

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6