wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chính tả 2 lên 3

Total questions: 51

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

Quốc đất

b)

Quốc ca

c)

Quốc kì

d)

Tổ Quốc

2.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

xôn xao

b)

xem xét

c)

xét sử

d)

sắp xếp

3.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

lòa xòa

b)

sắc xảo

c)

lung nấu

d)

dành dật

4.

Từ nào sau đây sai chính tả?

a)

nghi ngờ

b)

nghĩ kĩ

c)

nghớ ngẩn

d)

ngại ngùng

5.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

chạm chổ

b)

trạm trổ

c)

trạm chổ

d)

chạm trổ

6.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

dành dật

b)

giành dật

c)

rành dật

d)

giành giật

7.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

xôn sao

b)

sao suyến

c)

lao xao

d)

sào sạt

8.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

leo chèo

b)

leo trèo

c)

neo chèo

d)

neo trèo

9.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

rảnh rỗi

b)

dảnh dỗi

c)

giảnh dỗi

d)

rảnh dỗi

10.

Từ nào sau đây sai chính tả?

a)

nứt nẻ

b)

nung nâu

c)

non nớt

d)

non ton

11.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

đường sá

b)

phố sá

c)

xa sôi

d)

xôi động

12.

Lạc nào mang nghĩa: vui, mừng

a)

lạc đàn

b)

củ lạc

c)

lạc hậu

d)

lạc thú

13.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

bối rối

b)

giả dối

c)

con dối

d)

rồi bời

14.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả

a)

hạ lệnh

b)

hạ nệnh

15.

Từ nào viết sai chính tả

a)

nộp bài

b)

lộp bài

c)

con lợn

16.

Từ nào viết đúng chính tả

a)

đoàng hoàng

b)

đàng hoàng

c)

tàng hoàng

17.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

đoàng ông

b)

hoàng hôn

c)

đàn ông

18.

Từ chứa tiếng bắt đầu bằng l hoặc n, có nghĩa như sau:

- Cùng nghĩa với hiền:

a)

ghê

b)

lành

c)

nành

19.

Từ chứa tiếng bắt đầu bằng l hoặc n, có nghĩa như sau:

- Không chìm dưới nước: ............................

a)

lặn

b)

lấp ló

c)

nổi

20.

Chứa tiếng có vần an hoặc ang, có nghĩa như sau:

- Trái nghĩa với dọc: .............................

a)

dài

b)

ngắn

c)

ngang

21.

Chứa tiếng có vần an hoặc ang, có nghĩa như sau:

- Vật có dây hoặc bàn phím để chơi nhạc:

a)

đài

b)

đàng

c)

đàn

22.

Dòng nào viết đúng chính tả

a)

Mèo kêu ngoao ngoao

b)

Thở dài ngoao ngán

c)

Lắc đầu ngao ngoán

23.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

nhà sàn

b)

thợ xây

c)

cái xẻng

d)

cá xấu

24.

Những từ nào viết đúng chính tả?

a)

xinh xắn

b)

cái kính

c)

dòng cênh

d)

trĩu quả

25.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm để thành câu hoàn chỉnh:

" .......... có vỏ cứng, xù xì."

a)

quả dừa

b)

sầu riêng

c)

quả xoài

d)

quả táo

26.

Điền vào chỗ chấm:

...ái ...éo

a)

c, b

b)

m, n

c)

k, c

d)

c, k

27.

Điền vào chỗ tr hay ch:

(a)   ong chóng

28.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

tập trung

b)

trập trung

c)

trung tâm Shutter

d)

tập tin chung

29.

Điền tr / ch vào chỗ trống:

.... ân thành

a)

chân thành

b)

trân trọng

30.

Đâu là từ viết đúng chính tả:

a)

gạo cội

b)

giã gạo

c)

gia gạo

31.

Trong các từ sau, từ nào đúng viết:

a)

tròn chĩnh

b)

chòn trĩnh

c)

tròn trĩnh

d)

chòn chĩnh

32.

Từ nào có thể hiện ý nghĩa hành động lên, phủ lên cái gì đó để tránh hư hỏng?

a)

tre em

b)

che đậy

33.

Đâu là từ viết đúng chính tả:

a)

dỉ vảng

b)

dĩ vãng

c)

dí vảng

d)

dị vạng

34.

Củ ...... ắn

a)

x

b)

S

35.

hoa ..... úng

a)

S

b)

x

36.

hoa ..... oan

a)

S

b)

x

37.

con .... ông

a)

x

b)

S

38.

..... ông hơi

a)

x

b)

S

39.

điền vào trống c / k

.... on ... ênh

a)

k / k

b)

c / c

c)

c / k

d)

k / c

40.

.... e .... ích lô

a)

x, x

b)

s, x

c)

s, s

d)

x, s

41.

Từ nào được viết đúng chính tả?

a)

chim sẻ

b)

chim xẻ

42.

Từ trái nghĩa với từ "chăm chỉ" là

a)

siêng năng

b)

lười biếng

43.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả:

a)

chim chốc

b)

chim chóc

44.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả:

a)

im lặng

b)

iêm lặn

45.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả:

a)

giật mình

b)

giậc mình

46.

Cây nào sau đây viết đúng chính tả:

a)

           Gió bắt đầu nổi rào rào.

b)

           Gió bắt đầu nổi ràu ràu.

47.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả:

a)

tuôn tràn

b)

tuông tràn

48.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả:

a)

bao phũ

b)

bau phủ

c)

bao phủ

49.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả:

a)

lười biếng

b)

lười biến

50.

Chọn tiếng đúng điền vào chỗ chấm:

nghỉ ...

a)

châng

b)

trân

c)

chân

d)

trâng

51.

Hãy điền vần thích hợp vào chỗ chấm.

sầu r...

a)

iên

b)

iêng

c)

yên

d)

yêng