Font size
WorksheetsÔN TẬP TỪ VỰNG BÀI 5
Total questions: 13
Worksheet time: 7mins
Hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
A: (。。。。。)くにへかえりますか。
B:らいげつ かえります。
だれと
いつ
どこ
なに
Hãy chọn hình ảnh tương ứng với từ được gạch chân
A: なんでにほんへきましたか。
B: ひこうきできました。
Hãy chọn phương án thích hợp để điền vào 2 chỗ trống
A: いつ(。。。。)イタリアへいきましたか。
B: 6がつ28にち(。。。。)いきました。
に/に
に/で
✕/に
✕/で
Hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
A: まいにち、だれとかえりますか。
B: (。。。。)とかえります。
ともだち
きょうし
なのか
タクシー
Hãy chọn phương án thích hợp để điền vào chỗ trống
A: えきはあちらです
B: ありがとうございます。
A: (。。。。)
よろしく おねがいします
ほんのきもちです
たいへんですね
どういたしまして
Hãy chọn từ thích hợp điền vào ô trống
A: つぎの(。。。。)はいつですか。
B: らいしゅうのどようびです。
ひこうき
でんしゃ
ふね
バス
10月14日 đọc là gì ??
とおがつ じゅうよっか
じゅうがつ じゅうよっか
じゅうよんがつ とおか
しがつ じゅうよっか
Hãy chọn đáp án phù hợp với chỗ trống
A:らいしゅうのもくようびは(。。。。)にちですか
B: いつかですよ
なん
いつ
だれ
どこ
Dựa vào hình ảnh,hãy trả lời câu hỏi sau bằng tiếng Nhật (viết bằng Hiragana)
かのじょのたんじょうびはいつですか
(a)
Hãy chọn đáp án đồng nghĩa với câu :
"Chiếc xe đạp của anh ấy"
かれのじてんしゃ
かのじょのじてんしゃ
かれのでんしゃ
かのじょのでんしゃ
Hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
(。。。。)のげつようびにがっこうへいきます。
こんしゅ
らいしゅう
せんしゅう
せんしゅ
”Đi cùng gia đình” tiếng Nhật là gì?
ともだちといきます。
ひとりでいきます。
かれといきます。
かぞくといきます
Hãy chọn phương án thích hợp điền vào ô trống
A: きょうは(。。。。)ですか。
B: きんようびです。
なんにち
いつ
なんようび
なんねん
