wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VOCAB 25/8

Total questions: 168

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.
estimate
a)
(v): ước tính, ước chừng
b)
hóa ra là
c)
truyền cảm hứng cho ai làm gì
d)
hiểu hoặc giải quyết vấn đề
e)
(n): tỷ lệ
2.
user
a)
(n): người dùng, người sử dụng
b)
tiến hành, thực hiện, thực thi
c)
thích ứng, thích nghi với cái gì
d)
không còn làm gì nữa
e)
dành (thời gian, tiền bạc) vào điều gì/ làm gì
3.
portrait
a)
(n): bức chân dung
b)
đáp ứng nhu cầu của ai
c)
cẩn thận, coi chừng (dùng để cảnh báo ai về một điều gì có thể sắp xảy ra)
d)
cần được làm gì
e)
mà không làm gì
4.
flattering
a)
(a): making somebody look more attractive: làm cho ai trông cuốn hút, hấp dẫn hơn
b)
Số lượng của ...
c)
tập thể dục; phát triển, tiến triển; đưa ra kết quả (của một phép tính, sự tính toán)
d)
chuẩn bị cho ai đó
e)
chìa khóa, mấu chốt làm gì
5.
sophisticated = complex
a)
(a): phức tạp, tinh vi
b)
Nhiều ...
c)
hóa ra là
d)
truyền cảm hứng cho ai làm gì
e)
hiểu hoặc giải quyết vấn đề
6.
discerning
a)
(a): sâu sắc, sáng suốt, nhận thức rõ, thấy rõ
b)
(n): người dùng, người sử dụng
c)
tiến hành, thực hiện, thực thi
d)
thích ứng, thích nghi với cái gì
e)
không còn làm gì nữa
7.
idealize
a)
(v): lý tưởng hóa
b)
(n): bức chân dung
c)
đáp ứng nhu cầu của ai
d)
cẩn thận, coi chừng (dùng để cảnh báo ai về một điều gì có thể sắp xảy ra)
e)
cần được làm gì
8.
personality
a)
(n): tính cách, tính nết
b)
(a): making somebody look more attractive: làm cho ai trông cuốn hút, hấp dẫn hơn
c)
Số lượng của ...
d)
tập thể dục; phát triển, tiến triển; đưa ra kết quả (của một phép tính, sự tính toán)
e)
chuẩn bị cho ai đó
9.
weakness
a)
(n): lack of physical strength: thiếu sức mạnh thể chất; a weak point in a system, somebody's character, etc.: điểm yếu trong một hệ thống, khiếm khuyết trong tính cách của ai
b)
(a): phức tạp, tinh vi
c)
Nhiều ...
d)
hóa ra là
e)
truyền cảm hứng cho ai làm gì
10.
flaw = defect, fault
a)
(n): a mistake in something that means that it is not correct or does not work correctly: lỗi, thiếu sót, sai lầm
b)
(a): sâu sắc, sáng suốt, nhận thức rõ, thấy rõ
c)
(n): người dùng, người sử dụng
d)
tiến hành, thực hiện, thực thi
e)
thích ứng, thích nghi với cái gì
11.
exceptional = outstanding
a)
(a): nổi bật, xuất sắc, đặc biệt, hiếm có
b)
(v): lý tưởng hóa
c)
(n): bức chân dung
d)
đáp ứng nhu cầu của ai
e)
cẩn thận, coi chừng (dùng để cảnh báo ai về một điều gì có thể sắp xảy ra)
12.
believable = plausible
a)
(a): có thể tin được
b)
(n): tính cách, tính nết
c)
(a): making somebody look more attractive: làm cho ai trông cuốn hút, hấp dẫn hơn
d)
Số lượng của ...
e)
tập thể dục; phát triển, tiến triển; đưa ra kết quả (của một phép tính, sự tính toán)
13.
reasonable
a)
(a): hợp lý, hợp tình, có lý
b)
(n): lack of physical strength: thiếu sức mạnh thể chất; a weak point in a system, somebody's character, etc.: điểm yếu trong một hệ thống, khiếm khuyết trong tính cách của ai
c)
(a): phức tạp, tinh vi
d)
Nhiều ...
e)
hóa ra là
14.
controversial
a)
(a): gây tranh cãi
b)
(n): a mistake in something that means that it is not correct or does not work correctly: lỗi, thiếu sót, sai lầm
c)
(a): sâu sắc, sáng suốt, nhận thức rõ, thấy rõ
d)
(n): người dùng, người sử dụng
e)
tiến hành, thực hiện, thực thi
15.
expect sb to do st
a)
mong đợi, trông mong ai làm gì
b)
(a): nổi bật, xuất sắc, đặc biệt, hiếm có
c)
(v): lý tưởng hóa
d)
(n): bức chân dung
e)
đáp ứng nhu cầu của ai
16.
put up
a)
cho ai đó ngủ nhờ qua đêm; giơ lên; dựng thứ gì đó (hàng rào, bức tường, ...) lên
b)
(a): có thể tin được
c)
(n): tính cách, tính nết
d)
(a): making somebody look more attractive: làm cho ai trông cuốn hút, hấp dẫn hơn
e)
Số lượng của ...
17.
express one's thoughts
a)
thể hiện, biểu lộ suy nghĩ của ai
b)
(a): hợp lý, hợp tình, có lý
c)
(n): lack of physical strength: thiếu sức mạnh thể chất; a weak point in a system, somebody's character, etc.: điểm yếu trong một hệ thống, khiếm khuyết trong tính cách của ai
d)
(a): phức tạp, tinh vi
e)
Nhiều ...
18.
appear + adj
a)
dường như, có vẻ như thế nào
b)
(a): gây tranh cãi
c)
(n): a mistake in something that means that it is not correct or does not work correctly: lỗi, thiếu sót, sai lầm
d)
(a): sâu sắc, sáng suốt, nhận thức rõ, thấy rõ
e)
(n): người dùng, người sử dụng
19.
conduct a study
a)
tiến hành nghiên cứu
b)
mong đợi, trông mong ai làm gì
c)
(a): nổi bật, xuất sắc, đặc biệt, hiếm có
d)
(v): lý tưởng hóa
e)
(n): bức chân dung
20.
attempt to do st
a)
nỗ lực, cố gắng làm gì
b)
cho ai đó ngủ nhờ qua đêm; giơ lên; dựng thứ gì đó (hàng rào, bức tường, ...) lên
c)
(a): có thể tin được
d)
(n): tính cách, tính nết
e)
(a): making somebody look more attractive: làm cho ai trông cuốn hút, hấp dẫn hơn
21.
interact with sb
a)
tương tác với ai
b)
thể hiện, biểu lộ suy nghĩ của ai
c)
(a): hợp lý, hợp tình, có lý
d)
(n): lack of physical strength: thiếu sức mạnh thể chất; a weak point in a system, somebody's character, etc.: điểm yếu trong một hệ thống, khiếm khuyết trong tính cách của ai
e)
(a): phức tạp, tinh vi
22.
comply with/conform to/abide by/obey
a)
tuân theo điều gì
b)
dường như, có vẻ như thế nào
c)
(a): gây tranh cãi
d)
(n): a mistake in something that means that it is not correct or does not work correctly: lỗi, thiếu sót, sai lầm
e)
(a): sâu sắc, sáng suốt, nhận thức rõ, thấy rõ
23.
value
a)
(n): giá trị
b)
tiến hành nghiên cứu
c)
mong đợi, trông mong ai làm gì
d)
(a): nổi bật, xuất sắc, đặc biệt, hiếm có
e)
(v): lý tưởng hóa
24.
baby boom
a)
(n): a period when many more babies are born than usual: giai đoạn mà có nhiều em bé được sinh ra hơn bình thường
b)
nỗ lực, cố gắng làm gì
c)
cho ai đó ngủ nhờ qua đêm; giơ lên; dựng thứ gì đó (hàng rào, bức tường, ...) lên
d)
(a): có thể tin được
e)
(n): tính cách, tính nết
25.
baby boomer
a)
(n): a person born during a baby boom, especially after the Second World War: một người được sinh ra trong giai đoạn số trẻ em được sinh ra nhiều hơn bình thường, đặc biệt là sau chiến tranh thế giới thứ hai
b)
tương tác với ai
c)
thể hiện, biểu lộ suy nghĩ của ai
d)
(a): hợp lý, hợp tình, có lý
e)
(n): lack of physical strength: thiếu sức mạnh thể chất; a weak point in a system, somebody's character, etc.: điểm yếu trong một hệ thống, khiếm khuyết trong tính cách của ai
26.
occasionally
a)
(adv): thỉnh thoảng, đôi khi
b)
tuân theo điều gì
c)
dường như, có vẻ như thế nào
d)
(a): gây tranh cãi
e)
(n): a mistake in something that means that it is not correct or does not work correctly: lỗi, thiếu sót, sai lầm
27.
millennial
a)
(n): a person who was born in the 1980s, 1990s, or early 2000s: ám chỉ người sinh ra vào những năm 1980, 1990 hoặc đầu những năm 2000
b)
(n): giá trị
c)
tiến hành nghiên cứu
d)
mong đợi, trông mong ai làm gì
e)
(a): nổi bật, xuất sắc, đặc biệt, hiếm có
28.
polytechnic
a)
(n): trường bách khoa
b)
(n): a period when many more babies are born than usual: giai đoạn mà có nhiều em bé được sinh ra hơn bình thường
c)
nỗ lực, cố gắng làm gì
d)
cho ai đó ngủ nhờ qua đêm; giơ lên; dựng thứ gì đó (hàng rào, bức tường, ...) lên
e)
(a): có thể tin được
29.
acquisition
a)
(n): sự giành được, sự thu được
b)
(n): a person born during a baby boom, especially after the Second World War: một người được sinh ra trong giai đoạn số trẻ em được sinh ra nhiều hơn bình thường, đặc biệt là sau chiến tranh thế giới thứ hai
c)
tương tác với ai
d)
thể hiện, biểu lộ suy nghĩ của ai
e)
(a): hợp lý, hợp tình, có lý
30.
analytical
a)
(a): (thuộc) phân tích
b)
(adv): thỉnh thoảng, đôi khi
c)
tuân theo điều gì
d)
dường như, có vẻ như thế nào
e)
(a): gây tranh cãi
31.
significantly
a)
(adv): ( một cách) đáng kể
b)
(n): a person who was born in the 1980s, 1990s, or early 2000s: ám chỉ người sinh ra vào những năm 1980, 1990 hoặc đầu những năm 2000
c)
(n): giá trị
d)
tiến hành nghiên cứu
e)
mong đợi, trông mong ai làm gì
32.
specifically
a)
(adv): (một cách) cụ thể, dành riêng cho
b)
(n): trường bách khoa
c)
(n): a period when many more babies are born than usual: giai đoạn mà có nhiều em bé được sinh ra hơn bình thường
d)
nỗ lực, cố gắng làm gì
e)
cho ai đó ngủ nhờ qua đêm; giơ lên; dựng thứ gì đó (hàng rào, bức tường, ...) lên
33.
executive
a)
(n): ủy viên ban chấp hành, ủy viên ban quản trị
b)
(n): sự giành được, sự thu được
c)
(n): a person born during a baby boom, especially after the Second World War: một người được sinh ra trong giai đoạn số trẻ em được sinh ra nhiều hơn bình thường, đặc biệt là sau chiến tranh thế giới thứ hai
d)
tương tác với ai
e)
thể hiện, biểu lộ suy nghĩ của ai
34.
collaborate
a)
(v): cộng tác
b)
(a): (thuộc) phân tích
c)
(adv): thỉnh thoảng, đôi khi
d)
tuân theo điều gì
e)
dường như, có vẻ như thế nào
35.
negotiate
a)
(v): đàm phán, thương lượng
b)
(adv): ( một cách) đáng kể
c)
(n): a person who was born in the 1980s, 1990s, or early 2000s: ám chỉ người sinh ra vào những năm 1980, 1990 hoặc đầu những năm 2000
d)
(n): giá trị
e)
tiến hành nghiên cứu
36.
consulting
a)
(a): giving advice on a particular subject: đưa ra lời khuyên; cố vấn, để hỏi ý kiến
b)
(adv): (một cách) cụ thể, dành riêng cho
c)
(n): trường bách khoa
d)
(n): a period when many more babies are born than usual: giai đoạn mà có nhiều em bé được sinh ra hơn bình thường
e)
nỗ lực, cố gắng làm gì
37.
inspire
a)
(v): truyền cảm hứng
b)
(n): ủy viên ban chấp hành, ủy viên ban quản trị
c)
(n): sự giành được, sự thu được
d)
(n): a person born during a baby boom, especially after the Second World War: một người được sinh ra trong giai đoạn số trẻ em được sinh ra nhiều hơn bình thường, đặc biệt là sau chiến tranh thế giới thứ hai
e)
tương tác với ai
38.
contemporary
a)
(a): belonging to the same time: cùng lúc, đương thời
b)
(v): cộng tác
c)
(a): (thuộc) phân tích
d)
(adv): thỉnh thoảng, đôi khi
e)
tuân theo điều gì
39.
senior
a)
(n): a person who is older than somebody else: người nhiều tuổi hơn, người lớn tuổi hơn
b)
(v): đàm phán, thương lượng
c)
(adv): ( một cách) đáng kể
d)
(n): a person who was born in the 1980s, 1990s, or early 2000s: ám chỉ người sinh ra vào những năm 1980, 1990 hoặc đầu những năm 2000
e)
(n): giá trị
40.
proportion
a)
(n): tỷ lệ
b)
(a): giving advice on a particular subject: đưa ra lời khuyên; cố vấn, để hỏi ý kiến
c)
(adv): (một cách) cụ thể, dành riêng cho
d)
(n): trường bách khoa
e)
(n): a period when many more babies are born than usual: giai đoạn mà có nhiều em bé được sinh ra hơn bình thường
41.
spend (time/ money) on st/ doing st
a)
dành (thời gian, tiền bạc) vào điều gì/ làm gì
b)
(v): truyền cảm hứng
c)
(n): ủy viên ban chấp hành, ủy viên ban quản trị
d)
(n): sự giành được, sự thu được
e)
(n): a person born during a baby boom, especially after the Second World War: một người được sinh ra trong giai đoạn số trẻ em được sinh ra nhiều hơn bình thường, đặc biệt là sau chiến tranh thế giới thứ hai
42.
without doing st
a)
mà không làm gì
b)
(a): belonging to the same time: cùng lúc, đương thời
c)
(v): cộng tác
d)
(a): (thuộc) phân tích
e)
(adv): thỉnh thoảng, đôi khi
43.
key to doing st
a)
chìa khóa, mấu chốt làm gì
b)
(n): a person who is older than somebody else: người nhiều tuổi hơn, người lớn tuổi hơn
c)
(v): đàm phán, thương lượng
d)
(adv): ( một cách) đáng kể
e)
(n): a person who was born in the 1980s, 1990s, or early 2000s: ám chỉ người sinh ra vào những năm 1980, 1990 hoặc đầu những năm 2000
44.
figure out
a)
hiểu hoặc giải quyết vấn đề
b)
(n): tỷ lệ
c)
(a): giving advice on a particular subject: đưa ra lời khuyên; cố vấn, để hỏi ý kiến
d)
(adv): (một cách) cụ thể, dành riêng cho
e)
(n): trường bách khoa
45.
no longer do st
a)
không còn làm gì nữa
b)
dành (thời gian, tiền bạc) vào điều gì/ làm gì
c)
(v): truyền cảm hứng
d)
(n): ủy viên ban chấp hành, ủy viên ban quản trị
e)
(n): sự giành được, sự thu được
46.
need to be Vp
a)
cần được làm gì
b)
mà không làm gì
c)
(a): belonging to the same time: cùng lúc, đương thời
d)
(v): cộng tác
e)
(a): (thuộc) phân tích
47.
prepare sb for st/ doing st
a)
chuẩn bị cho ai đó
b)
chìa khóa, mấu chốt làm gì
c)
(n): a person who is older than somebody else: người nhiều tuổi hơn, người lớn tuổi hơn
d)
(v): đàm phán, thương lượng
e)
(adv): ( một cách) đáng kể
48.
inspire sb to do st
a)
truyền cảm hứng cho ai làm gì
b)
hiểu hoặc giải quyết vấn đề
c)
(n): tỷ lệ
d)
(a): giving advice on a particular subject: đưa ra lời khuyên; cố vấn, để hỏi ý kiến
e)
(adv): (một cách) cụ thể, dành riêng cho
49.
adapt to st
a)
thích ứng, thích nghi với cái gì
b)
không còn làm gì nữa
c)
dành (thời gian, tiền bạc) vào điều gì/ làm gì
d)
(v): truyền cảm hứng
e)
(n): ủy viên ban chấp hành, ủy viên ban quản trị
50.
watch out
a)
cẩn thận, coi chừng (dùng để cảnh báo ai về một điều gì có thể sắp xảy ra)
b)
cần được làm gì
c)
mà không làm gì
d)
(a): belonging to the same time: cùng lúc, đương thời
e)
(v): cộng tác
51.
work out
a)
tập thể dục; phát triển, tiến triển; đưa ra kết quả (của một phép tính, sự tính toán)
b)
chuẩn bị cho ai đó
c)
chìa khóa, mấu chốt làm gì
d)
(n): a person who is older than somebody else: người nhiều tuổi hơn, người lớn tuổi hơn
e)
(v): đàm phán, thương lượng
52.
turn out
a)
hóa ra là
b)
truyền cảm hứng cho ai làm gì
c)
hiểu hoặc giải quyết vấn đề
d)
(n): tỷ lệ
e)
(a): giving advice on a particular subject: đưa ra lời khuyên; cố vấn, để hỏi ý kiến
53.
carry out
a)
tiến hành, thực hiện, thực thi
b)
thích ứng, thích nghi với cái gì
c)
không còn làm gì nữa
d)
dành (thời gian, tiền bạc) vào điều gì/ làm gì
e)
(v): truyền cảm hứng
54.
meet one's demand
a)
đáp ứng nhu cầu của ai
b)
cẩn thận, coi chừng (dùng để cảnh báo ai về một điều gì có thể sắp xảy ra)
c)
cần được làm gì
d)
mà không làm gì
e)
(a): belonging to the same time: cùng lúc, đương thời
55.
The number of + N (số nhiều) + V (số ít)
a)
Số lượng của ...
b)
tập thể dục; phát triển, tiến triển; đưa ra kết quả (của một phép tính, sự tính toán)
c)
chuẩn bị cho ai đó
d)
chìa khóa, mấu chốt làm gì
e)
(n): a person who is older than somebody else: người nhiều tuổi hơn, người lớn tuổi hơn
56.
A number of + N (số nhiều) + V (số nhiều)
a)
Nhiều ...
b)
hóa ra là
c)
truyền cảm hứng cho ai làm gì
d)
hiểu hoặc giải quyết vấn đề
e)
(n): tỷ lệ
57.
(v): ước tính, ước chừng
a)
estimate
b)
carry out
c)
adapt to st
d)
no longer do st
e)
spend (time/ money) on st/ doing st
58.
(n): người dùng, người sử dụng
a)
user
b)
meet one's demand
c)
watch out
d)
need to be Vp
e)
without doing st
59.
(n): bức chân dung
a)
portrait
b)
The number of + N (số nhiều) + V (số ít)
c)
work out
d)
prepare sb for st/ doing st
e)
key to doing st
60.
(a): making somebody look more attractive: làm cho ai trông cuốn hút, hấp dẫn hơn
a)
flattering
b)
A number of + N (số nhiều) + V (số nhiều)
c)
turn out
d)
inspire sb to do st
e)
figure out
61.
(a): phức tạp, tinh vi
a)
sophisticated = complex
b)
estimate
c)
carry out
d)
adapt to st
e)
no longer do st
62.
(a): sâu sắc, sáng suốt, nhận thức rõ, thấy rõ
a)
discerning
b)
user
c)
meet one's demand
d)
watch out
e)
need to be Vp
63.
(v): lý tưởng hóa
a)
idealize
b)
portrait
c)
The number of + N (số nhiều) + V (số ít)
d)
work out
e)
prepare sb for st/ doing st
64.
(n): tính cách, tính nết
a)
personality
b)
flattering
c)
A number of + N (số nhiều) + V (số nhiều)
d)
turn out
e)
inspire sb to do st
65.
(n): lack of physical strength: thiếu sức mạnh thể chất; a weak point in a system, somebody's character, etc.: điểm yếu trong một hệ thống, khiếm khuyết trong tính cách của ai
a)
weakness
b)
sophisticated = complex
c)
estimate
d)
carry out
e)
adapt to st
66.
(n): a mistake in something that means that it is not correct or does not work correctly: lỗi, thiếu sót, sai lầm
a)
flaw = defect, fault
b)
discerning
c)
user
d)
meet one's demand
e)
watch out
67.
(a): nổi bật, xuất sắc, đặc biệt, hiếm có
a)
exceptional = outstanding
b)
idealize
c)
portrait
d)
The number of + N (số nhiều) + V (số ít)
e)
work out
68.
(a): có thể tin được
a)
believable = plausible
b)
personality
c)
flattering
d)
A number of + N (số nhiều) + V (số nhiều)
e)
turn out
69.
(a): hợp lý, hợp tình, có lý
a)
reasonable
b)
weakness
c)
sophisticated = complex
d)
estimate
e)
carry out
70.
(a): gây tranh cãi
a)
controversial
b)
flaw = defect, fault
c)
discerning
d)
user
e)
meet one's demand
71.
mong đợi, trông mong ai làm gì
a)
expect sb to do st
b)
exceptional = outstanding
c)
idealize
d)
portrait
e)
The number of + N (số nhiều) + V (số ít)
72.
cho ai đó ngủ nhờ qua đêm; giơ lên; dựng thứ gì đó (hàng rào, bức tường, ...) lên
a)
put up
b)
believable = plausible
c)
personality
d)
flattering
e)
A number of + N (số nhiều) + V (số nhiều)
73.
thể hiện, biểu lộ suy nghĩ của ai
a)
express one's thoughts
b)
reasonable
c)
weakness
d)
sophisticated = complex
e)
estimate
74.
dường như, có vẻ như thế nào
a)
appear + adj
b)
controversial
c)
flaw = defect, fault
d)
discerning
e)
user
75.
tiến hành nghiên cứu
a)
conduct a study
b)
expect sb to do st
c)
exceptional = outstanding
d)
idealize
e)
portrait
76.
nỗ lực, cố gắng làm gì
a)
attempt to do st
b)
put up
c)
believable = plausible
d)
personality
e)
flattering
77.
tương tác với ai
a)
interact with sb
b)
express one's thoughts
c)
reasonable
d)
weakness
e)
sophisticated = complex
78.
tuân theo điều gì
a)
comply with/conform to/abide by/obey
b)
appear + adj
c)
controversial
d)
flaw = defect, fault
e)
discerning
79.
(n): giá trị
a)
value
b)
conduct a study
c)
expect sb to do st
d)
exceptional = outstanding
e)
idealize
80.
(n): a period when many more babies are born than usual: giai đoạn mà có nhiều em bé được sinh ra hơn bình thường
a)
baby boom
b)
attempt to do st
c)
put up
d)
believable = plausible
e)
personality
81.
(n): a person born during a baby boom, especially after the Second World War: một người được sinh ra trong giai đoạn số trẻ em được sinh ra nhiều hơn bình thường, đặc biệt là sau chiến tranh thế giới thứ hai
a)
baby boomer
b)
interact with sb
c)
express one's thoughts
d)
reasonable
e)
weakness
82.
(adv): thỉnh thoảng, đôi khi
a)
occasionally
b)
comply with/conform to/abide by/obey
c)
appear + adj
d)
controversial
e)
flaw = defect, fault
83.
(n): a person who was born in the 1980s, 1990s, or early 2000s: ám chỉ người sinh ra vào những năm 1980, 1990 hoặc đầu những năm 2000
a)
millennial
b)
value
c)
conduct a study
d)
expect sb to do st
e)
exceptional = outstanding
84.
(n): trường bách khoa
a)
polytechnic
b)
baby boom
c)
attempt to do st
d)
put up
e)
believable = plausible
85.
(n): sự giành được, sự thu được
a)
acquisition
b)
baby boomer
c)
interact with sb
d)
express one's thoughts
e)
reasonable
86.
(a): (thuộc) phân tích
a)
analytical
b)
occasionally
c)
comply with/conform to/abide by/obey
d)
appear + adj
e)
controversial
87.
(adv): ( một cách) đáng kể
a)
significantly
b)
millennial
c)
value
d)
conduct a study
e)
expect sb to do st
88.
(adv): (một cách) cụ thể, dành riêng cho
a)
specifically
b)
polytechnic
c)
baby boom
d)
attempt to do st
e)
put up
89.
(n): ủy viên ban chấp hành, ủy viên ban quản trị
a)
executive
b)
acquisition
c)
baby boomer
d)
interact with sb
e)
express one's thoughts
90.
(v): cộng tác
a)
collaborate
b)
analytical
c)
occasionally
d)
comply with/conform to/abide by/obey
e)
appear + adj
91.
(v): đàm phán, thương lượng
a)
negotiate
b)
significantly
c)
millennial
d)
value
e)
conduct a study
92.
(a): giving advice on a particular subject: đưa ra lời khuyên; cố vấn, để hỏi ý kiến
a)
consulting
b)
specifically
c)
polytechnic
d)
baby boom
e)
attempt to do st
93.
(v): truyền cảm hứng
a)
inspire
b)
executive
c)
acquisition
d)
baby boomer
e)
interact with sb
94.
(a): belonging to the same time: cùng lúc, đương thời
a)
contemporary
b)
collaborate
c)
analytical
d)
occasionally
e)
comply with/conform to/abide by/obey
95.
(n): a person who is older than somebody else: người nhiều tuổi hơn, người lớn tuổi hơn
a)
senior
b)
negotiate
c)
significantly
d)
millennial
e)
value
96.
(n): tỷ lệ
a)
proportion
b)
consulting
c)
specifically
d)
polytechnic
e)
baby boom
97.
dành (thời gian, tiền bạc) vào điều gì/ làm gì
a)
spend (time/ money) on st/ doing st
b)
inspire
c)
executive
d)
acquisition
e)
baby boomer
98.
mà không làm gì
a)
without doing st
b)
contemporary
c)
collaborate
d)
analytical
e)
occasionally
99.
chìa khóa, mấu chốt làm gì
a)
key to doing st
b)
senior
c)
negotiate
d)
significantly
e)
millennial
100.
hiểu hoặc giải quyết vấn đề
a)
figure out
b)
proportion
c)
consulting
d)
specifically
e)
polytechnic
101.
không còn làm gì nữa
a)
no longer do st
b)
spend (time/ money) on st/ doing st
c)
inspire
d)
executive
e)
acquisition
102.
cần được làm gì
a)
need to be Vp
b)
without doing st
c)
contemporary
d)
collaborate
e)
analytical
103.
chuẩn bị cho ai đó
a)
prepare sb for st/ doing st
b)
key to doing st
c)
senior
d)
negotiate
e)
significantly
104.
truyền cảm hứng cho ai làm gì
a)
inspire sb to do st
b)
figure out
c)
proportion
d)
consulting
e)
specifically
105.
thích ứng, thích nghi với cái gì
a)
adapt to st
b)
no longer do st
c)
spend (time/ money) on st/ doing st
d)
inspire
e)
executive
106.
cẩn thận, coi chừng (dùng để cảnh báo ai về một điều gì có thể sắp xảy ra)
a)
watch out
b)
need to be Vp
c)
without doing st
d)
contemporary
e)
collaborate
107.
tập thể dục; phát triển, tiến triển; đưa ra kết quả (của một phép tính, sự tính toán)
a)
work out
b)
prepare sb for st/ doing st
c)
key to doing st
d)
senior
e)
negotiate
108.
hóa ra là
a)
turn out
b)
inspire sb to do st
c)
figure out
d)
proportion
e)
consulting
109.
tiến hành, thực hiện, thực thi
a)
carry out
b)
adapt to st
c)
no longer do st
d)
spend (time/ money) on st/ doing st
e)
inspire
110.
đáp ứng nhu cầu của ai
a)
meet one's demand
b)
watch out
c)
need to be Vp
d)
without doing st
e)
contemporary
111.
Số lượng của ...
a)
The number of + N (số nhiều) + V (số ít)
b)
work out
c)
prepare sb for st/ doing st
d)
key to doing st
e)
senior
112.
Nhiều ...
a)
A number of + N (số nhiều) + V (số nhiều)
b)
turn out
c)
inspire sb to do st
d)
figure out
e)
proportion
113.

(v): ước tính, ước chừng

(a)  

114.

(n): người dùng, người sử dụng

(a)  

115.

(n): bức chân dung

(a)  

116.

(a): making somebody look more attractive: làm cho ai trông cuốn hút, hấp dẫn hơn

(a)  

117.

(a): phức tạp, tinh vi

(a)  

118.

(a): sâu sắc, sáng suốt, nhận thức rõ, thấy rõ

(a)  

119.

(v): lý tưởng hóa

(a)  

120.

(n): tính cách, tính nết

(a)  

121.

(n): lack of physical strength: thiếu sức mạnh thể chất; a weak point in a system, somebody's character, etc.: điểm yếu trong một hệ thống, khiếm khuyết trong tính cách của ai

(a)  

122.

(n): a mistake in something that means that it is not correct or does not work correctly: lỗi, thiếu sót, sai lầm

(a)  

123.

(a): nổi bật, xuất sắc, đặc biệt, hiếm có

(a)  

124.

(a): có thể tin được

(a)  

125.

(a): hợp lý, hợp tình, có lý

(a)  

126.

(a): gây tranh cãi

(a)  

127.

mong đợi, trông mong ai làm gì

(a)  

128.

cho ai đó ngủ nhờ qua đêm; giơ lên; dựng thứ gì đó (hàng rào, bức tường, ...) lên

(a)  

129.

thể hiện, biểu lộ suy nghĩ của ai

(a)  

130.

dường như, có vẻ như thế nào

(a)  

131.

tiến hành nghiên cứu

(a)  

132.

nỗ lực, cố gắng làm gì

(a)  

133.

tương tác với ai

(a)  

134.

tuân theo điều gì

(a)  

135.

(n): giá trị

(a)  

136.

(n): a period when many more babies are born than usual: giai đoạn mà có nhiều em bé được sinh ra hơn bình thường

(a)  

137.

(n): a person born during a baby boom, especially after the Second World War: một người được sinh ra trong giai đoạn số trẻ em được sinh ra nhiều hơn bình thường, đặc biệt là sau chiến tranh thế giới thứ hai

(a)  

138.

(adv): thỉnh thoảng, đôi khi

(a)  

139.

(n): a person who was born in the 1980s, 1990s, or early 2000s: ám chỉ người sinh ra vào những năm 1980, 1990 hoặc đầu những năm 2000

(a)  

140.

(n): trường bách khoa

(a)  

141.

(n): sự giành được, sự thu được

(a)  

142.

(a): (thuộc) phân tích

(a)  

143.

(adv): ( một cách) đáng kể

(a)  

144.

(adv): (một cách) cụ thể, dành riêng cho

(a)  

145.

(n): ủy viên ban chấp hành, ủy viên ban quản trị

(a)  

146.

(v): cộng tác

(a)  

147.

(v): đàm phán, thương lượng

(a)  

148.

(a): giving advice on a particular subject: đưa ra lời khuyên; cố vấn, để hỏi ý kiến

(a)  

149.

(v): truyền cảm hứng

(a)  

150.

(a): belonging to the same time: cùng lúc, đương thời

(a)  

151.

(n): a person who is older than somebody else: người nhiều tuổi hơn, người lớn tuổi hơn

(a)  

152.

(n): tỷ lệ

(a)  

153.

dành (thời gian, tiền bạc) vào điều gì/ làm gì

(a)  

154.

mà không làm gì

(a)  

155.

chìa khóa, mấu chốt làm gì

(a)  

156.

hiểu hoặc giải quyết vấn đề

(a)  

157.

không còn làm gì nữa

(a)  

158.

cần được làm gì

(a)  

159.

chuẩn bị cho ai đó

(a)  

160.

truyền cảm hứng cho ai làm gì

(a)  

161.

thích ứng, thích nghi với cái gì

(a)  

162.

cẩn thận, coi chừng (dùng để cảnh báo ai về một điều gì có thể sắp xảy ra)

(a)  

163.

tập thể dục; phát triển, tiến triển; đưa ra kết quả (của một phép tính, sự tính toán)

(a)  

164.

hóa ra là

(a)  

165.

tiến hành, thực hiện, thực thi

(a)  

166.

đáp ứng nhu cầu của ai

(a)  

167.

Số lượng của ...

(a)  

168.

Nhiều ...

(a)