Font size
WorksheetsVOCAB 25/8
Total questions: 168
Worksheet time: 28mins
(v): ước tính, ước chừng
(a)
(n): người dùng, người sử dụng
(a)
(n): bức chân dung
(a)
(a): making somebody look more attractive: làm cho ai trông cuốn hút, hấp dẫn hơn
(a)
(a): phức tạp, tinh vi
(a)
(a): sâu sắc, sáng suốt, nhận thức rõ, thấy rõ
(a)
(v): lý tưởng hóa
(a)
(n): tính cách, tính nết
(a)
(n): lack of physical strength: thiếu sức mạnh thể chất; a weak point in a system, somebody's character, etc.: điểm yếu trong một hệ thống, khiếm khuyết trong tính cách của ai
(a)
(n): a mistake in something that means that it is not correct or does not work correctly: lỗi, thiếu sót, sai lầm
(a)
(a): nổi bật, xuất sắc, đặc biệt, hiếm có
(a)
(a): có thể tin được
(a)
(a): hợp lý, hợp tình, có lý
(a)
(a): gây tranh cãi
(a)
mong đợi, trông mong ai làm gì
(a)
cho ai đó ngủ nhờ qua đêm; giơ lên; dựng thứ gì đó (hàng rào, bức tường, ...) lên
(a)
thể hiện, biểu lộ suy nghĩ của ai
(a)
dường như, có vẻ như thế nào
(a)
tiến hành nghiên cứu
(a)
nỗ lực, cố gắng làm gì
(a)
tương tác với ai
(a)
tuân theo điều gì
(a)
(n): giá trị
(a)
(n): a period when many more babies are born than usual: giai đoạn mà có nhiều em bé được sinh ra hơn bình thường
(a)
(n): a person born during a baby boom, especially after the Second World War: một người được sinh ra trong giai đoạn số trẻ em được sinh ra nhiều hơn bình thường, đặc biệt là sau chiến tranh thế giới thứ hai
(a)
(adv): thỉnh thoảng, đôi khi
(a)
(n): a person who was born in the 1980s, 1990s, or early 2000s: ám chỉ người sinh ra vào những năm 1980, 1990 hoặc đầu những năm 2000
(a)
(n): trường bách khoa
(a)
(n): sự giành được, sự thu được
(a)
(a): (thuộc) phân tích
(a)
(adv): ( một cách) đáng kể
(a)
(adv): (một cách) cụ thể, dành riêng cho
(a)
(n): ủy viên ban chấp hành, ủy viên ban quản trị
(a)
(v): cộng tác
(a)
(v): đàm phán, thương lượng
(a)
(a): giving advice on a particular subject: đưa ra lời khuyên; cố vấn, để hỏi ý kiến
(a)
(v): truyền cảm hứng
(a)
(a): belonging to the same time: cùng lúc, đương thời
(a)
(n): a person who is older than somebody else: người nhiều tuổi hơn, người lớn tuổi hơn
(a)
(n): tỷ lệ
(a)
dành (thời gian, tiền bạc) vào điều gì/ làm gì
(a)
mà không làm gì
(a)
chìa khóa, mấu chốt làm gì
(a)
hiểu hoặc giải quyết vấn đề
(a)
không còn làm gì nữa
(a)
cần được làm gì
(a)
chuẩn bị cho ai đó
(a)
truyền cảm hứng cho ai làm gì
(a)
thích ứng, thích nghi với cái gì
(a)
cẩn thận, coi chừng (dùng để cảnh báo ai về một điều gì có thể sắp xảy ra)
(a)
tập thể dục; phát triển, tiến triển; đưa ra kết quả (của một phép tính, sự tính toán)
(a)
hóa ra là
(a)
tiến hành, thực hiện, thực thi
(a)
đáp ứng nhu cầu của ai
(a)
Số lượng của ...
(a)
Nhiều ...
(a)
