WorksheetsQUA KHU, HTHT
Total questions: 122
Worksheet time: 1hrs 16mins
Anne (not/ride).............. to school (hien tai hoan thanh)
Hasn't riden
Haven't riden
Didn't drive
The Queen (die) (a) 5 years ago
Sam (not/fail) ......... any tests before (hien tai hoan thanh)
Haven't failed
Didn't fail
Hasn't failed
Weren't fail
Tommy (not/carry) (a) a school bag with him for a long time (hien tai hoan thanh)
Susan and Sarah (not/pay) (a) for the electric fee for 3 months (hien tai hoan thanh)
He (not/teach) (a) his daughter cooking for weeks (hien tai hoan thanh)
........... she and her boyfriend....... (take) care for their baby last night?
Does- take
Do-take
Has-take
Did-take
........... Harry and his father ever........ (suffer) from corona virus before?(hien tai hoan thanh)
Have-suffered
Has -suffered
Did-suffer
Do-suffer
How long .......... he.......... (talk) to his brother? (Hien tai hoan thanh)
(a)
What is a brown bear eating grass?

Jules (not/take) (a) any medication treatments before (hien tai hoan thanh)
Where........ she......... (find) the balloon yesterday?
(a)
That 3 birds ........ (fly) from this town to that town (hien tai hoan thanh)
Has flown
Have flown
Flew
Flied
That 10 guys over there (a) (not/hit) each other for days (hien tai hoan thanh)
I (a) (lose) my cards last week
Peter (play) ______ football yesterday.
has played
play
played
She (not / see) _____ him for a long time since last year.
did not see
have not seen
has not seen
He (live) _____ in Hue city for 6 years.
have lived
has lived
lived
They______________home very late last night. (get)
gets
got
gotten
get
We have lived here ____________ 2008.
for
since
in
on
We have lived here _______________ 10 years
for
since
in
on
Have you __________________ your homework yet?
did
done
have done
doing
He......this house for 20 years.
have build
has build
have built
has built
Trong thì hiện tại hoàn thành:
since + mốc thời gian
(2001)
since +khoảng thời gian
(for three years)
Trong thì hiện tại hoàn thành:
for + khoảng thời gian
for + mốc thời gian
I (come/ just).................. home from school.
have just come
have just came
have come just
came
Công thức PHỦ ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)
S+ have/has + V3
THÊM NOT SAU HAVE/HAS
ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ
S+ have/has not+ V3
Viết tắt của HAS NOT là?
(a)
V3 là gì?
Động từ ở cột 3
Động từ bất quy tắc
Động từ có quy tắc
Động từ nguyên mẫu
V3 của HAVE LÀ GÌ?
(a)
V3 của TEACH LÀ GÌ?
(a)
V3 của STOP là gì?
(a)
V3 của FIND là gì?
(a)
Trong thì hiện tại hoàn thành:
Đối với động từ có quy tắc, ta thêm đuôi -eđ.
Đối với động từ có quy tắc, ta tra bảng động từ bất quy tắc
Trong thì hiện tại hoàn thành:
since + mốc thời gian
(2001)
since +khoảng thời gian
(for three years)
Trong thì hiện tại hoàn thành:
for + khoảng thời gian
for + mốc thời gian
already có nghĩa là:
rồi
chưa
Yet có nghĩa là:
rồi
chưa
Ever có nghĩa là:
đã từng
chưa từng
Recently
gần đây
rồi
We _________________ this movie already.
We have seen this movie already.
We has seen this movie already.
We have seed this movie already.
There _________________ an accident.
There has been an accident.
There have been an accident.
There has beed an accident.
Where ____ I ____ my sandals?
Where have I left my sandals?
Where has I left my sandals?
Where have I lefted my sandals?
The children _________________ a mess in the kitchen.
The children have made a mess in the kitchen.
The children has made a mess in the kitchen.
The children have make a mess in the kitchen.
Why ____ he ____ already?
Why has he gone already?
Why have he gone already?
Why has he goed already?
She _________________ her chores.
She has finished her chores.
She have finished her chores.
She has finishes her chores.
____ you ____ your mom yet?
Have you called your mom yet?
Has you called your mom yet?
Have you calling your mom yet?
Kate hasn't done her homework ________________________.
already
just
yet
never
I haven't seen Tom ___________________ two years.
since
just
for
already
Have you ever ___________ about the Beatles?
hear
heard
hearing
heared
I haven't ______________ your book.
taken
take
took
takes
She ____________ eaten Asian food.
has
had
hadn't
hasn't
_________ they arrived yet?
Has
Having
Have
Had
She (a) called us.
(a) your brother left school?
Choose the correct answer:
The man got out the car, ……… ………..round to the back and opened the boot.
walking
walked
walks
walk
Choose the correct answer:
She probably …………. her keys while she was walking in the park
lost
loses
had lost
is losing
Choose the correct answer:
Where __________ your family __________ on the summer holiday last year?
do – go
does – go
did – go
did – went
Rewrite the sentences.
haven't / VietNam / been / I /to/before.
Haven't been I to Vietnam before.
I haven't before To VietNam been
I before haven't been to VietNan.
I haven't been to VietNam before
I ____________(have/know/already) this teacher.She is my neighbour.
Had know already
Have already knew
Had knew already
Had already knew
What is third irregular form of "become"?
Become
Became
Becomed
becamed
No one ___________(have/ see) since she left this city.
Have seen
Has seen
Have saw
Has saw
Write
writed
wrote
writes
write
Do
doed
did
don
do
go
went
Go
Goed
goes
How long ....... you been here in Ha Noi?
is
are
have
has
Mr Donald Trump ............. me here since you came.
doesn't call
don't call
haven't called
hasn't called
Tom usually
……………………(drink) coffee, but he …………………. (drink) tea now.
drink/ drink
drinks/ is drinking
drinks/ drinking
is drinking/ drinks
We ……………………….
(go) to the disco tonight.
go
are going
goes
are go
Barbara usually _________ dinner for her husband after work.
cook
cooks
are cooking
is cooking
He………. more concerned about his social status since he started working there.
has been becoming
has become
became
will become
I ……………. the report yet.
hasn’t completed
completed
have already completed
have not completed
What _________ you __________ (drink) at luch?
Has/drank
Have/drink
Have/drank
Had/drink
Her grandmother__________( dance) in her nephew's birthday party very happy and
Has/dance
Has/ danced
Have/danced
Has/dance
What is the third irregular form of " bring"?
bring
brought
bringed
bought
Những từ nào cần đặt giữa have/has và V3/ed trong thì hiện tại hoàn thành
A.just,yet, ever,never
B. just, already,ever,recently
C.just, already, ever, never
D. already, never,once, just
Công thức NGHI VẤN của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)
Have/has+S+V3
S+ have/has not+ V3
THÊM NOT SAU HAVE/HAS
ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ
THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......
( có thể chọn nhiều câu trả lời)
hành động vừa mới xảy ra
hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn kéo dài đến hiện tại và tương lai
hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
hành động đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ
THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......
( có thể chọn nhiều câu trả lời)
hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng để lại hậu quả ở hiện tại
hành động chỉ sở thích, thói quen, khả năng của bản thân
sự thật, chân lí
hành động lần đầu tiên xảy ra hoặc nói về kinh nghiệm
THTHT diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng......
không rõ thời điểm/ thời gian
không rõ địa điểm
không rõ người thực hiện
không rõ nguyên nhân
Công thức KHẲNG ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH?
S+ HAS+ V3
S+ HAVE+ V3
S+ HAVE/HAS+ V3
S+ HAVE/HAS+ V2
Công thức PHỦ ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)
S+ have/has + V3
THÊM NOT SAU HAVE/HAS
ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ
S+ have/has not+ V3
THTHT diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng......
không rõ thời điểm/ thời gian
không rõ địa điểm
không rõ người thực hiện
không rõ nguyên nhân
Công thức KHẲNG ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH?
S+ HAS+ V3
S+ HAVE+ V3
S+ HAVE/HAS+ V3
S+ HAVE/HAS+ V2
THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......
( có thể chọn nhiều câu trả lời)
hành động vừa mới xảy ra
hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn kéo dài đến hiện tại và tương lai
hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
hành động đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ
THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......
( có thể chọn nhiều câu trả lời)
hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng để lại hậu quả ở hiện tại
hành động chỉ sở thích, thói quen, khả năng của bản thân
sự thật, chân lí
hành động lần đầu tiên xảy ra hoặc nói về kinh nghiệm
Viết tắt của has là?
(a)
Viết tắt của have là?
(a)
Công thức PHỦ ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)
S+ have/has + V3
THÊM NOT SAU HAVE/HAS
ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ
S+ have/has not+ V3
Công thức NGHI VẤN của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)
Have/has+S+V3
S+ have/has not+ V3
THÊM NOT SAU HAVE/HAS
ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ
Viết tắt của HAS NOT là?
(a)
V3 là gì?
Động từ ở cột 3
Động từ bất quy tắc
Động từ có quy tắc
Động từ nguyên mẫu
V3 của HAVE LÀ GÌ?
(a)
V3 của TEACH LÀ GÌ?
(a)
V3 của STOP là gì?
(a)
V3 của FIND là gì?
(a)
V3 của SEE là gì?
(a)
Someone (a) (break) a window in our classroom.
( chia thì HTHT)
Make a question:
Tom cooked a pizza yesterday.
(a)
Make a question:
They are playing badminton in the playground.
(a)
Make a question:
My brother can study English every day.
(a)
Make a question:
My mom gave me this shirt.
(a)
Đâu là cấu trúc của thì hiện tại đơn?
S+is/are/am+V_ing
S+have+Vpp2
S+has+Vpp2
S+is/are/am+noun/adj
Đâu là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn?
every, always, usually,..
now, chấm !, right now
at the present
since, for
Đâu là cách dùng thì hiện tại tiếp diễn?
Diễn tả hành động lặp đi lặp lại.
Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.
Diễn tả sự thật hiển nhiên
Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ gây kết quả ở hiện tại
Đâu cấu trúc thì là hiện tại hoàn thành?
S+have/has+Vk/c
S+have/has+Vpp2
S+ is/are/am+V_ing
S+Vs/es
1. Look! That ……………………. (be) Tom
(a)
2. Oh! It…………………….…(snow) now.
(a)
3. Tina………………………...(speak) four languages.
speaks
speak
speaked
spoke
4. You ................(start) your new job yet?
Do you start
Did you start
Have you started
Has you started
5. He never ……………………... (see) a tiger before.
has never saw
sees
has never seen
saw
6. He........................ (have) a meeting on Sunday.
is having
has
had
have
7. The train .........................(start) at 7 am
started
is starting
starts
start
