wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 3 - Tuần 1_5 (Q-Math)

Total questions: 70

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 672, ... ... , 674.

(a)  

2.

Số 902 được đọc là:

(a)  

3.

870 ... ... 780

a)

<<  

b)

>>  

c)

==  

d)

++  

4.

672 + 120672\ +\ 120  

(a)  

5.

Số 912 gồm:

a)

9 trăm, 1 chục, 2 đơn vị

b)

9 trăm, 2 chục, 1 đơn vị

c)

2 trăm, 9 chục, 1 đơn vị

d)

1 trăm, 9 chục, 2 đơn vị

6.

Viết câu trả lời thích hợp

4 lines
7.

Số liền trước số 900 là

a)

901

b)

899

c)

890

d)

800

8.

Số tròn trăm liền sau số 800 là:

a)

801

b)

802

c)

810

d)

900

9.

Số liền sau số 999 là

a)

1000

b)

990

c)

1001

d)

900

10.

"Bảy trăm năm mươi hai" được viết là:

a)

725

b)

755

c)

752

d)

275

11.

Trong phép nhân 3 x 6 = 18, số 6 được gọi là:

a)

số hạng

b)

hiệu

c)

thừa số

d)

tích

12.

Trong phép nhân 4 x 5 = 20, số 20 được gọi là:

a)

Hiệu

b)

Tổng

c)

Tích

d)

Thừa số

13.

Trong phép nhân 2 x 5 = 10, số 2 được gọi là:

a)

số hạng

b)

số bị trừ

c)

thừa số

d)

tích

14.

Tìm tích của hai thừa số 3 và 2 ?

a)

6

b)

3

c)

2

d)

5

15.

2+2+2+2=?

a)

6

b)

8

c)

10

d)

12

16.

2 X 3 = ?

a)

2+2+2 = 6

b)

3+3 = 6

17.

5X3=?

a)

5+5+5 =15

b)

3+3+3+3+3=15

18.

Trong phép tính 5 x 6 = 30. 30 được gọi là:

a)

hiệu

b)

tích

c)

tổng

d)

số bị trừ

19.

Trong phép tính 7 x 3 = 21 . 7 được gọi là...?

a)

số hạng

b)

thừa số

c)

tích

d)

hiệu

20.

Tích của 3 và 6 là....

Chọn kết quả đúng.

a)

3 x 6 = 18

b)

3 + 6 = 9

21.

Tính nhẩm

80 - 50

a)

20

b)

30

c)

40

22.

Trong phép tính: 10 - 4 = 6

6 được gọi là

a)

Hiệu

b)

Số bị trừ

c)

Số trừ

23.

Trong phép tính: 10 - 4 = 6

10 được gọi là

a)

Số bị trừ

b)

Số trừ

c)

Hiệu

24.

Trong phép tính: 10 - 4 = 6

4 được gọi là

a)

Số bị trừ

b)

Số trừ

c)

Hiệu

25.
a)

2

b)

3

c)

4

26.
a)
b)
c)
27.

Hiệu của 6020

a)

40

b)

30

c)

20

28.

Hiệu của 9 và 5 là:

(a)  

29.

Hiệu của 80 và 50 là:

(a)  

30.

Tính hiệu khi biết:

Số bị trừ là 78, số trừ là 52

a)

26

b)

27

c)

25

31.

81 : 9 = ?

a)

4

b)

8

c)

9

d)

0

32.

Mẹ có 63 bông hoa, mẹ chia đều vào 9 lọ hoa. Hỏi mỗi lọ có bao nhiêu bông hoa?

a)

8 bông hoa

b)

9 bông hoa

c)

7 bông hoa

d)

3 bông hoa

33.

9 : 9 = ?

a)

5

b)

1

c)

2

d)

7

34.

27 : 9 = ?

a)

3

b)

6

c)

4

d)

2

35.

Lan có 45 cái bánh, mỗi hộp bánh có 9 cái bánh. Hỏi có bao nhiêu hộp bánh?

a)

5 hộp bánh

b)

3 hộp bánh

c)

8 hộp bánh

d)

10 hộp bánh

36.

Tính giá trị của biểu thức: 36 l + 54 l : 9 = ?l

a)

41 l

b)

56 l

c)

42 l

d)

36 l

37.

72 : 9 = ?

a)

8

b)

5

c)

9

d)

1

38.

90 : 9 = ?

a)

6

b)

10

c)

7

d)

8

39.

36 : 9 = ?

a)

6

b)

4

c)

8

d)

10

40.

18 : 9 = ?

a)

2

b)

6

c)

1

d)

8

41.

14 : 7 = ?

a)

3

b)

2

c)

4

42.

28 : 7 + 6 = ?

a)

9

b)

11

c)

10

43.

35 : 5 X 5 = ?

a)

42

b)

56

c)

35

44.

70 : 7 - 6 = ?

a)

2

b)

4

c)

5

45.

56 : 7 + 12 = ?

a)

20

b)

10

c)

15

46.

42 : 7 + 28 : 7

a)

8

b)

10

c)

12

47.

7 : 7 X 10 = ?

a)

7

b)

0

c)

10

48.

0 : 7 + 100 = ?

a)

100

b)

0

c)

107

49.

56 cây trồng thành các hàng, mỗi hàng có 7 cậy. Hỏi trồng được mấy cây?

a)

7

b)

8

c)

8 cây

50.

63 bạn học sinh chia vào các nhóm, mỗi nhóm có 7 học sinh. Phép tính đúng nhất tìm số nhóm học sinh là:

a)

63 : 7 = 9 (nhóm)

b)

63 : 7 = 7 (nhóm)

c)

63 : 7 = 9

51.

Kết quả phép tính 16 : 2 =

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

52.

Kết quả phép tính 20 : 5 =

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

53.

5 x ... = 35

(a)  

54.

Có 2 chiếc bánh pizza. Một chiếc bánh pizza được cắt thành 6 miếng. Hỏi 2 chiếc như thế có tất cả bao nhiêu miếng?

a)

10 miếng

b)

12

c)

12 miếng

d)

24 miếng

55.

Lan có 18 cái kẹo. Lan cho Minh một nửa số kẹo Lan có. Hỏi Lan cho Minh mấy cái kẹo?

a)

2 cái kẹo

b)

36 cái kẹo

c)

16 cái kẹo

d)

9 cái kẹo

56.

10 : 5 = ?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

5

57.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 5 x 2 ... 20 : 2

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không có dấu nào đúng

58.

Mẹ có 14 chiếc kẹo, chia đều cho 2 anh em. Hỏi mỗi anh em được mấy chiếc kẹo?

a)

10 chiếc kẹo

b)

7 chiếc kẹo

c)

12 chiếc kẹo

d)

16 chiếc kẹo

59.

Viết phép tính để tìm số chân gà trong hình vẽ.

a)

10 : 5 = 2 (con gà)

b)

10 : 2 = 5 (con gà)

c)

2 x 5 = 10 (chân gà)

d)

5 x 2 = 10 (chân gà)

60.

Điền vào chỗ trống: Các số bị chia trong bảng chia 2 chính là các ... trong bảng nhân 2.

(a)  

61.

Bình có 1 chục viên bi, đựng đều trong 2 túi. Hỏi mỗi túi có mấy viên bi?

a)

10 viên bi

b)

5 viên bi

c)

8 viên bi

d)

20 viên bi

62.

Bình có 5 túi, mỗi túi có 1 chục viên bi. Hỏi Bình có bao nhiêu viên bi?

a)

10 viên bi

b)

15 viên bi

c)

50 viên bi

d)

5 viên bi

63.

Các số bị chia trong bảng chia 2 đều:

a)

Bằng 2

b)

Tăng dần từ 1 đến 10

c)

Là các số chẵn

d)

Là các số lẻ

64.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

... : 2 = 6

a)

10

b)

12

c)

14

d)

8

65.

2 x 8 =

a)

8

b)

10

c)

18

d)

16

66.

một phép nhân tạo thành được mấy phép chia

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

từ phép nhân 2 x 6 = 12 tạo được phép chia :

a)

12 : 2 = 6 và 12: 2 = 2

b)

12 : 6 = 2 và 12 : 2 = 8

c)

12 : 2 = 6 và 12 : 6 = 2

d)

12 : 6 = 2 và 12 : 2 = 5

68.

5 x ? = 19 + 6

a)

5

b)

4

c)

20

d)

8

69.

Có 35 học sinh xếp thành 5 hàng đều nhau. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?

a)

6 học sinh

b)

7 học sinh

c)

8 học sinh

d)

9 học sinh

70.

Có 40 lít mật ong chia đều vào 5 bình. Hổi mỗi bình có bao nhiêu lít mật ong?

a)

6 lít

b)

8 lít

c)

5 lít

d)

35 lít