WorksheetsKiểm tra toán
Total questions: 10
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
Làm tròn số 133 đến hàng chục:
a)
130
b)
140
c)
100
d)
200
2.
Tính: 23 488 + 19 221 = ................
a)
42 710
b)
42 709
c)
42 711
d)
42 712
3.
Tính giá trị của biểu thức sau:
1000 - 500 x 2
a)
500
b)
400
c)
0
d)
1000
4.
1075 x 7
a)
7525
b)
7252
c)
7552
d)
không biết
5.
Cho các chữ số: 1 ; 0 ; 3 ; 7. Viết được bao nhiêu số có 4 chữ số khác nhau lấy từ 4 chữ số đã cho
a)
6 số
b)
5 số
c)
3 số
d)
ko biết
6.
Số gồm: chín nghìn, chín chục được viết là:
a)
9990
b)
9090
c)
9009
d)
9909
7.
Bốn số nào được viết theo thứ tự từ lớn đến bé?
a)
5872; 5728; 5278; 5287
b)
5782; 5827; 5287; 5278
c)
7852; 7582; 7285; 7258
d)
7258; 7285; 7582; 7852
8.
Hãy điền vào chỗ trống:
Hình tròn tâm O, đường kính ……
(a)
9.
Tháng nào có 31 ngày?
a)
Tháng 2
b)
Tháng 11
c)
Tháng 4
d)
Tháng 7
10.
Đồng hồ chỉ mấy giờ?
a)
2 giờ 50 phút
b)
1 giờ 50 phút
c)
10 giờ 10 phút
d)
10 giờ 30 phút
100 %
