wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 7

Total questions: 129

Worksheet time: 2hrs 35mins

Name
Class
Date
1.

Cho hình vẽ, chọn đáp án đúng 

a)

Hai góc  O1; O2O_1;\ O_2  đối đỉnh

b)

Hai góc  O1; O3O_1;\ O_3  đối đỉnh

c)

Hai góc  O2; O3O_2;\ O_3  đối đỉnh

d)

Hai góc  O1;  O4O_1;\ \ O_4  đối đỉnh

2.

Chọn đáp án đúng

a)

A. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

b)

B. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

c)

C. Cả A và B đều đúng

3.

Cho hình vẽ. Biết số đo góc  A1=130°A_1=130\degree  

Tính số đo góc  A3A_3  

a)

130°130^{\degree}

b)

50°50^{\degree}  

c)

30°30^{\degree}  

d)

150°150^{\degree}  

4.

Cho góc  O1O_1  số đo bằng  45°.45\degree. Biết góc  O1O_1  đối đỉnh  O2O_2  . Số đo góc  O2O_2  là:

a)

35°35\degree  

b)

40°40\degree  

c)

45°45\degree  

d)

50°50\degree  

5.

Vẽ góc CBA' kề bù với góc ABC.
Biết số đo góc ABC là  60°60\degree  .

Tính số đo góc CBA'

a)

60°60\degree  

b)

80°80\degree  

c)

100°100\degree  

d)

120°120\degree  

6.

Hai góc phụ nhau là:

a)

Là hai góc có một cạnh chung và hai cạnh còn lại nằm trên hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ chứa cạnh chung.

b)

Là hai góc có tổng số đo là 90o

c)

Là hai góc có tổng số đo là 180o

d)

Là hai góc vừa kề vừa bù.

7.

Hai góc kề bù là:

a)

Là hai góc vừa kề vừa bù

b)

Là hai góc có tổng số đo là 180o

c)

Là hai góc có tổng số đo là 90o

d)

Là hai góc có một cạnh chung và hai cạnh còn lại nằm trên hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ chứa cạnh chung.

8.

Hai đường thẳng zz' và tt' cắt nhau tại A. Góc đối đỉnh với góc zAt là:

a)

góc z'At'

b)

góc z'At

c)

góc zAt'

d)

góc zAt

9.

Cho hai đường thẳng cắt nhau, số đo trên hình vẽ đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành mấy cặp góc đối đỉnh?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Cho hình vẽ. Số đo của góc đối đỉnh với góc ACB là

a)

1500

b)

750

c)

300

12.

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x là:

a)

Số đối của x

b)

Là số nghịch đảo của x

c)

Là khoảng cách từ x đến số 0 trên trục số

d)

Là chính nó

13.

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x được kí hiệu là:

a)

x

b)

-x

c)

1x\frac{1}{x}

d)

x\left|x\right|

14.

Điền vào chỗ trống (.....):

x.... 0\left|x\right|....\ 0  

a)

\ge  

b)

\le  

c)

==  

d)

>>  

15.

Điền vào chỗ trống (...) để hoàn thành biểu thức sau:

x..... x\left|x\right|.....\ \left|-x\right|  

a)

>>  

b)

\ge  

c)

\le  

d)

==  

16.

2,5=(2,5)\left|-2,5\right|=-\left(-2,5\right)  Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Tìm x biết:

x=15\left|x\right|=\frac{1}{5}  

a)

x=15x=\frac{1}{5}  

b)

x=15x=\frac{-1}{5}  

c)

x=15x=\frac{-1}{5}  hoặc  x=15x=\frac{1}{5}  

18.

Kết quả của phép tính:

5,170,469-5,17-0,469  là:

a)

5,6395,639  

b)

5,639-5,639  

c)

4,7014,701  

d)

4,701-4,701  

19.

3,5 = ?\left|-3,5\right|\ =\ ?  

a)

-3,5

b)

3,5

20.

4,5 + 5,5=?\left|-4,5\right|\ +\ \left|-5,5\right|=?  

a)

-10

b)

10

c)

1

d)

-1

21.

Cách viết nào biểu diễn số hữu tỉ :

a)

50\frac{5}{0}  

b)

1220\frac{-12}{20}  

c)

2,53\frac{2,5}{3}  

d)

1,22,5\frac{-1,2}{2,5}  

22.

Kết quả của phép tính : 45÷254^5\div2^5   là

a)

202^0  

b)

212^1  

c)

252^5  

d)

454^5  

23.

Cho x\left|x\right|  =3 thì:

a)

x=3

b)

x=-3

c)

x=3 hoặc x=-3

d)

x=0

24.

Kết quả của phép tính : 34+14×1220\frac{3}{4}+\frac{1}{4}\times\frac{-12}{20}  

a)

1220\frac{-12}{20}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

35\frac{-3}{5}  

d)

984\frac{-9}{84}  

25.

Cho tỉ lệ thức x12=23\frac{x}{12}=\frac{2}{3}  giá trị của x là:

a)

x=8

b)

x=10

c)

x=9

d)

x=6

26.

Kết quả của phép tính 53×545^3\times5^4  là:

a)

25725^7  

b)

5125^{12}  

c)

575^7  

d)

10710^7  

27.

Nếu x2=y3 \frac{x}{2}=\frac{y}{3}\  và x+y=-15

a)

x=6 ; x=9

b)

x=-6 ; x=-9

c)

x=-9 ; x=-6

d)

x=-6 ; y=9

28.

Kết quả của phép tính 4,3++7,8÷2\left|-4,3\right|+\left|+7,8\right|\div2  là:

a)

6,05

b)

1,75

c)

-0,4

d)

8,2

29.

Hai góc đối đỉnh thì :

a)

Bằng nhau

b)

Bù nhau

c)

Kề bù

d)

Phụ nhau

30.

Nếu a song song với c và c vuông góc với b thì:

a)

a vuông góc với b

b)

a vuông góc với c

c)

a song song với b

d)

c song song với b

31.

Đường trung trực của đoạn thẳng AB là:

a)

Đường thẳng vuông góc với AB

b)

Đường thẳng đi qua trung điểm của AB

c)

Đường thẳng vuông góc với AB tại trung điểm của AB

d)

Đường thẳng song song với AB

32.

Phát biểu nào sai:

a)

Cặp góc so le trong bằng nhau

b)

Cặp góc so le trong bù nhau

c)

Cặp góc đồng vị bằng nhau

d)

Cặp góc trong cùng phía bù nhau

33.

Nếu aba\perp b  và bcb\perp c  thì

a)

aca\perp c  

b)

b//c

c)

a//b

d)

c//a

34.

Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng, có bao nhiêu đường thẳng song song với đường thẳng đó:

a)

1 đường thẳng

b)

2 đường thẳng

c)

3 đường thẳng

d)

vô số đường thẳng

35.

Cho đẳng thức : 6×2=3×46\times2=3\times4   ta lập được tỉ lệ thức :

a)

24=63\frac{2}{4}=\frac{6}{3}  

b)

64=23\frac{6}{4}=\frac{2}{3}  

c)

62=34\frac{6}{2}=\frac{3}{4}  

d)

63=42\frac{6}{3}=\frac{4}{2}  

36.

Tia At là tia phân giác của góc nào?

a)

yAx

b)

yAt

c)

xAt

d)

xty

37.

Tia phân giác của góc xOv là

a)

OT

b)

OB

c)

OD

d)

ON

38.

Tính số đo góc qOr

a)

45 độ

b)

90 độ

c)

180 độ

d)

33 độ

39.

Tính số đo góc qOp

a)

66 độ

b)

147 độ

c)

33 độ

d)

90 độ

40.

Góc đồng vị của góc A3 là

a)

A2

b)

B3

c)

B4

d)

B2

41.

Góc đồng vị của góc A1 là

a)

A3

b)

A2

c)

B2

d)

B1

42.

Góc so le trong của góc A3 là

a)

B1

b)

B2

c)

B3

d)

B4

43.

Góc so le trong của góc A4 là

a)

B2

b)

B1

c)

B2

d)

A2

44.

Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc đồng vị bằng nhau thì a và b song song.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì a và b song song.

a)

Sai

b)

Đúng

46.

Qua một điểm nằm ở ngoài một đường thẳng luôn có một đường thẳng song song với đường thẳng đó

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Hai góc bù nhau là hai góc có tổng số đo bằng

a)

90 độ

b)

180 độ

c)

45 độ

d)

60 độ

48.

Hai góc kề bù có tổng số đo bằng

a)

180 độ

b)

90 độ

c)

45 độ

d)

60 độ

49.

Hai góc kề bù là hai góc

a)

Kề nhau

b)

Bù nhau

c)

Vừa kề nhau vừa bù nhau

50.

Đâu là cặp góc kề bù

a)

yOt và xOy

b)

xOt và xOy

c)

xOt và yOt

51.

Sắp xếp 6x3+5x48x63x2+46x^3+5x^4-8x^6-3x^2+4  theo lũy thừa giảm dần của biến ta được:

a)

8x6+5x4+6x33x2+4-8x^6+5x^4+6x^3-3x^2+4  

b)

8x6+5x4+6x3+3x2+4-8x^6+5x^4+6x^3+3x^2+4  

c)

8x6+5x4+6x33x2+48x^6+5x^4+6x^3-3x^2+4  

d)

8x6+5x4+6x3+3x2+48x^6+5x^4+6x^3+3x^2+4  

52.
a)

BC<AB<AC

b)

AC<AB<BC

c)

AC<BC<AB

d)

AB<BC<AC

53.

Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng, B nằm giữa A và C. Trên đường thẳng vuông góc với AC tại B ta lấy điểm H. Khi đó:

a)

AH < BH

b)

AH < AB

c)

AH > BH

d)

AH = BH

54.

Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:

a)

N

b)

N*

c)

Q

d)

R

55.

Chọn câu đúng

a)

23\frac{2}{3} Q\in Q

b)

23Z\frac{2}{3}\in Z

c)

29Q\frac{-2}{9}\notin Q

d)

6N-6\in N

56.

Số nào dưới đây là số hữu tỉ dương:

a)

23\frac{-2}{-3}

b)

52\frac{-5}{2}

c)

215\frac{-2}{15}

d)

515\frac{-5}{15}

57.

điểm nào thuộc đồ thị y=2x

a)

(-1;2)

b)

(-1;-2)

c)

(0;2)

d)

(1/2;4)

58.

48 công nhân hoàn thành 1 công việc trong 1 ngày; hỏi cần bao nhiêu công nhân để hoàn thành công việc trong 14 ngày

a)

52

b)

62

c)

72

d)

82

59.

1015+25              251000            1510001510\frac{10}{15}+\frac{2}{5}\ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \frac{25}{1000}\ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \frac{15}{1000}-\frac{15}{10}

4 lines
60.

Cho tập hợp M = { -5; 8 ;7}. Kết luận đúng là:

a)

MZM\subset Z

b)

MZM\in Z

c)

MNM\subset N

d)

MNM\in N

61.

Tìm số tự nhiên x, biết: (x−52).16 = 0

a)

0

b)

16

c)

52

d)

36

62.

Tích của một số với số 0 thì bằng?

a)

Chính số đó

b)

2

c)

0

d)

1

63.

Số nào sau đây là số nguyên tố?

a)

2

b)

6

c)

15

d)

-18

64.

Cho a \in N , chọn các phát biểu đúng

a)

số liền trước của a là a - 1

b)

a nhân 1 bằng 2a

c)

số liền sau của a là a + 1

d)

a chia cho chính nó bằng 0

e)

a bằng 1 khi a + 1 =2

65.

Số 256 là tổng của 2 số nào sau đây?

a)

111 và 145

b)

123 và 321

c)

146 và 110

d)

45 và 214

66.

Tìm số tự nhiên x, biết: 27.(x−16) = 27

a)

27

b)

16

c)

17

d)

18

67.

Tích của một số với số 0 thì bằng?

a)

Chính số đó

b)

2

c)

0

d)

1

68.

Tập hợp những số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 5 là:

a)

{0;1;2;3;4}

b)

{1;2;3;4}

c)

{6;7;8;9;10}

d)

{1;2;3;4;5}

69.

tổng hiệu nào chia hết cho 2

a)

12+14+1

b)

10+24-11

c)

16+18-10

d)

400-15

70.

Cho tập hợp M = { -5; 8 ;7}. Kết luận đúng là:

a)

MZM\subset Z

b)

MZM\in Z

c)

MNM\subset N

d)

MNM\in N

71.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

Số nào sau đây là số nguyên dương?

a)

0

b)

1

c)

-3

d)

1,5

73.

Thực hiện phép tính sau và chọn đáp án đúng: 97 x 36 + 97 x 64

a)

9700

b)

3600

c)

6400

d)

10000

74.

Chọn một số chính phương bất kì

4 lines
75.

Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc?

a)

Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa

b)

Nhân và chia → Lũy thừa → Cộng và trừ

c)

Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

76.

Thực hiện phép tính sau và chọn đáp án đúng: 97 x 36 + 97 x 64

a)

9700

b)

3600

c)

6400

d)

10000

77.

Hình lục giác đều là hình

a)

Có 6 cạnh

b)

Có 5 cạnh bằng nhau

c)

Có 4 cạnh bằng nhau

d)

Có 6 cạnh bằng nhau

78.

Tính  [(52)2]3 = ? \left[\left(\frac{5}{2}\right)^2\right]^3\ =\ ?\  

a)

(52)5\left(\frac{5}{2}\right)^5  

b)

(52)6\left(\frac{5}{2}\right)^6  

c)

52\frac{5}{2}  

d)

(52)3\left(\frac{5}{2}\right)^3  

79.

Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ trống: 12,5 … ℚ:

a)

b)

c)

d)

⊄\not\subset  

80.

Tìm số a biết số đối của a là  3143\frac{1}{4}  

a)

134\frac{13}{4}  

b)

413-\frac{4}{13}  

c)

134\frac{-13}{4}  

d)

413\frac{4}{13}  

81.

Rút gọn biểu thức  15894\frac{15^8}{9^4}   ta được kết quả là:

a)

555^5  

b)

565^6  

c)

858^5  

d)

585^8  

82.

Những đồ vật sau có dạng hình gì?

a)

Hình hộp chữ nhật

b)

Hình vuông

c)

Hình lập phương

d)

Hình chữ nhật

83.

Cho hình lập phương ABCD.MNPQ có độ dài cạnh là 2 cm. Tính tổng diện tích các mặt của hình lập phương

a)

8cm28cm^2  

b)

12cm212cm^2  

c)

24cm224cm^2  

d)

20cm220cm^2  

84.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Hình lăng trụ tam giác có 4 mặt, 6 đỉnh

b)

Hình lăng trụ tam giác có 5 mặt, 6 đỉnh

c)

Hình lăng trụ tam giác có 6 mặt, 5 đỉnh

d)

Hình lăng trụ tam giác có 4 mặt, 4 đỉnh

85.

Quan sát hình lập phương EFGH.MNPQ, biết MN = 3cm, độ dài các cạnh EF, NF bằng bao nhiêu?

a)

EF = NF = 3 cm

b)

EF = 3 cm; NF = 6cm

c)

EF = NF = 6 cm

d)

Các đáp án trên đều sai

86.

Cho hình lăng trụ đứng tam giác có kích thước như hình vẽ. Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng trên là:

a)

36cm236cm^2  

b)

30cm230cm^2  

c)

36cm336cm^3  

d)

30cm330cm^3  

87.

Cho các khẳng định sau:

(I). Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.

(II). Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.

(III). Hai góc kề bù là hai góc vừa kề nhau, vừa bù nhau.

Chọn khẳng định đúng là:

a)

(I) và (II)

b)

(II) và (III)

c)

(I); (II) và (III)

d)

(I) và (III)

88.

Số tự nhiên n thỏa mãn ((0,25)4)3=(0,25)n\left(\left(0,25\right)^4\right)^3=\left(0,25\right)^n  là:

a)

n = 12

b)

n = 7

c)

n = 1

d)

n = 8

89.

Số nào dưới đây là giá trị của biểu thức B=211513+911813B=\frac{2}{11}-\frac{5}{13}+\frac{9}{11}-\frac{8}{13}  

a)

2

b)

-1

c)

1

d)

0

90.

Trong các câu sau, câu nào SAI?

a)

Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số hữu tỉ dương

b)

Số tư nhiên hớn hơn số hữu tỉ âm

c)

Số nguyên âm không phải là số hữu tỉ

d)

Số hữu tỉ 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm

91.

Giá trị của biểu thức 511+920+511\frac{5}{11}+\frac{9}{20}+\frac{-5}{11}  bằng:

a)

920\frac{9}{20}  

b)

299220\frac{299}{220}  

c)

199220\frac{199}{220}  

d)

942\frac{9}{42}  

92.

ìm số nguyên dương n thỏa mãn (53)n=62581\left(\frac{5}{3}\right)^n=\frac{625}{81}  

a)

n = 2

b)

n = 3

c)

n = 4

d)

n = 5

93.

Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác thì lăng trụ đứng đó có:

a)

5 mặt, 6 cạnh, 9 đỉnh

b)

6 mặt, 5 cạnh, 9 đỉnh

c)

6 mặt, 9 cạnh, 5 đỉnh

d)

5 mặt, 9 cạnh, 6 đỉnh

94.

Bình và Thắng mua quà sinh nhật tặng Hoa. Giá một cái bánh là 300 000 đồng, Bình mua 13\frac{1}{3}   cái bánh này. Một thùng nước ngọt có giá 250 000 đồng. Thắng mua nửa thùng nước này. Hỏi bạn nào mua hết nhiều tiền hơn?

a)

ình mua hết nhiều tiền hơn

b)

Thắng mua hết nhiều tiền hơn

c)

Hai bạn mua như nhau

d)

Không xác định

95.

Cho cặp tia đối nhau Ox và Oy; Oz và Ot. Khi đó có bao nhiêu cặp góc kề bù tạo thành?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

96.

Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn 1112(25+x)=23\frac{11}{12}-\left(\frac{2}{5}+x\right)=\frac{2}{3}  

a)

13\frac{1}{3}  

b)

320\frac{-3}{20}  

c)

1120\frac{11}{20}  

d)

1320\frac{-13}{20}  

97.

Cho x1x_1  là giá trị thỏa mãn 37+17: x = 314\frac{3}{7}+\frac{1}{7}:\ x\ =\ \frac{3}{14}  và x2x_2 là giá trị thỏa mãn 57+611 : x = 2\frac{5}{7}+\frac{6}{11}\ :\ x\ =\ 2 . Hãy chọn câu trả lời đúng nhất.

a)

x1 = x2x_1\ =\ x_2  

b)

x1 < x2x_1\ <\ x_2  

c)

x1 > x2x_1\ >\ x_2  

d)

x1 =2.x2x_1\ =2.x_2  

98.

  Kết quả của phép tính -1/2 mũ 3  là:

a)

-3/16

b)

16/8

c)

-3/8

d)

-1/8

99.

Tỉ lệ thức nào sau đây không thể suy ra từ đẳng thức a.b = c.d

a)

a/b=c/d

b)

a/c=d/b

c)

b/c=d/a

d)

a/d=c/b

100.

Cho 3 đường thẳng a, b, c. Biết //  và c ⊥ b. Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

a ⊥ b

b)

a và b cùng vông góc với c

c)

a // b

d)

a và b cùng song song với c

101.

(-12/5):(6)

a)

3/6

b)

2/5

c)

24/12

d)

10/23

102.

2/5+(-4/3)+(-1/2)

a)

-34/30

b)

-40/30

c)

43/30

d)

-43/30

103.

So sánh: 224 và 316

a)

224 lớn hơn316

b)

224 nhỏ hơn 316

c)

224 bằng 316

d)

224 lớn hơn hoặc bằng 316

104.

chọn đáp án đúng:

12:20=15:16

a)

12/15=16/20

b)

20/16=15/12

c)

12/20=15/16

d)

20/15=16/12

105.

Một hộp đựng ba loại bi màu khác nhau. Số lượng loại bi màu xanh, bi màu vàng và bi màu đỏ tỉ lệ với các số 5, 7, 9. Tính số bi mỗi loại, biết số bi màu xanh ít hơn số bi màu vàng 4 viên.

a)

x=14

y=18

z=10

b)

x=10

y=14

z=18

c)

x=20

y=35

x=15

d)

x=13

y=25

z=18

106.

Kết quả của biểu thức :(-5/9).3/11+(-13/18).3/11  là:

a)

-23/66

b)

23/66

c)

66/23

d)

62/36

107.

Chọn câu phát biểu đúng trong các câu sau:

a)

Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.

b)

Hai góc bằng nhau mà chung đỉnh thì đối đỉnh.

c)

Nếu hai góc kề bù nhau thì hai tia phân giác của chúng vuông góc với nhau.

d)

Nếu hai đường thẳng cắt một đường thẳng thứ ba thì hai góc so le trong bằng nhau.

108.

Chọn câu đúng:

a)

Qua điểm A ngoài đường thẳng m, có vô số đường thẳng song song với m

b)

Qua điểm A ngoài đường thẳng m, có duy nhất một đường thẳng song song với m

c)

Qua điểm A nằm ngoài đường thẳng d, có hai đường thẳng phân biệt cùng song song với d

d)

Nếu hai đường thẳng AB và AC cùng song song với đường thẳng d thì hai đường thẳng AB và AC song song với nhau.

109.

Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ 1/-2

a)

-3/5

b)

7/14

c)

-14/-28

d)

-7/14

110.

Nội dung đúng của tiên đề ƠClít

a)

Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng a, có một bài hát song song với một đường thẳng

b)

Qua point a outside the a direct lines, no too two thẳng song song with a

c)

Qua point a outside the a direct line, only have a song song with a

d)

Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng a, có nhiều hơn một đường thẳng bài hát song với a

111.

Cho hai đường thẳng a, b sao cho a // b, đường thẳng c ⊥ a. Khi đó:

a)

c ⊥ b

b)

c // b

c)

c trùng với b

d)

c cắt b

112.

Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song b và c thì

a)

Hai góc so le trong nhau

b)

Hai góc đồng vị trí

c)

Hai góc trong cùng một phía

d)

Hai góc so le trong nhau

Hai góc đồng vị trí

113.

Cho ba đường thẳng phân biệt a, b , c. Biết a ⊥ c và b ⊥ c, ta suy ra:

a)

a và b cắt nhau.

b)

a và b song song với nhau.

c)

a và b trùng nhau

d)

a và b vuông góc với nhau

114.

Làm tròn các số thập phân 5,4827543…với độ chính xác là 0,005?

a)

5,48

b)

5,482

c)

5,49

d)

5,483

115.

Vui lòng viết thu gọn số phân tích vô hạn tuần hoàn 3,2121212…?

a)

3,21

b)

3,(12)

c)

3,(21)

d)

3,12.

116.

Làm tròn số 435678,21 với độ chính xác là 50?

a)

435678

b)

436000

c)

435700

d)

435678,21.

117.

Số vô tỷ là gì?

a)

Là một số hợp phân hữu hạn.

b)

Là một số tuần hoàn lại các phân số vô hạn.

c)

Là số thập phân vô hạn không tuần hoàn.

d)

không xác định được.

118.

Cạnh tranh của bàn cờ vua bằng bao nhiêu, biết bàn cờ vua hình vuông có diện tích bằng 400 cm 2 ?

a)

12 cm;

b)

20 cm;

c)

40 cm;

d)

10 cm.

119.

Một khu vườn hình vuông có cạnh bằng 7 m. Hỏi một diện tích của khu đất đó là bao nhiêu?

a)

36 mét 2 ;

b)

25 mét 2 ;

c)

49 m 2 ;

d)

9 mét vuông

120.

Numbers under here by 19?

a)

316\sqrt[]{316}

b)

136\sqrt[]{136}

c)

361\sqrt[]{361}

d)

613\sqrt[]{613}

121.

Cạnh tranh của mặt bàn bằng bao nhiêu, biết mặt bàn hình vuông có diện tích bằng 250 dm 2 ?

a)

15,81dm;

b)

B. 50cm;

c)

15,18 cm

d)

50dm.

122.

Specify all the value of x to x = 25\sqrt[]{25}

a)

{-25; 25};

b)

{5};

c)

C.{-5; 5}

d)

{25}.

123.

Lũy thừa bậc n của một số hữu x được ký hiệu là

a)

xnx^n

b)

xn

c)

n x

d)

x + n.

124.

Vui lòng chỉ ra số của phần thừa 3 12

a)

Cơ số là 3.

b)

Cơ số là 3.

Cơ số là 12.

c)

Cơ số là 3 12 .

d)

Cơ số là 12 3 .

125.

Nếu x2x^2 = 3 thì x bằng

a)

9 hoặc -9

b)

3\sqrt[]{3} hoặc - 3\sqrt[]{3}

c)

32\frac{3}{2}

d)

6

126.

   

a)

x = 70o

b)

x = 132o

c)

x = 66o

d)

x = 48o

127.

Kết quả của tính năng được phép 19 . 5 12+19\frac{-1}{9}\ .\ 5\ \frac{1}{2}+\frac{1}{9} là:

a)

0

b)

718\frac{-7}{18}

c)

12\frac{-1}{2}

d)

1318\frac{-13}{18}

128.

Giá trị x trong đẳng thức 35+ 25 : x=52\frac{3}{5}+\ \frac{2}{5}\ :\ x=\frac{5}{2} là:

a)

25\frac{2}{5}

b)

149\frac{14}{9}

c)

35-\frac{3}{5}

d)

419\frac{4}{19}

129.

Nếu x+1 =3\sqrt[]{x+1}\ =3 then x 2 has value is:

a)

số 8

b)

2

c)

64

d)

± 64