wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng bài 3 sơ cấp 1

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào có nghĩa là "Thú vị"

a)

좋다

b)

재미있다

c)

크다

d)

재미없다

2.

Tìm cặp từ trái nghĩa

a)

크다 - 많다

b)

작다 - 적다

c)

많다 - 적다

d)

크다 - 적다

3.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "Nói chuyện"

a)

이야기하다

b)

가다

c)

오다

d)

사다

4.

Từ nào dưới đây là "Gặp gỡ"

a)

읽다

b)

일하다

c)

만나다

d)

쉬다

5.

Điền từ vào chỗ trống "운동...다"

(a)  

6.

Điền từ vào chỗ trống "나...다"

(a)  

7.

Tìm cặp từ trái nghĩa

a)

먹다 - 마시다

b)

좋다 - 나쁘다

c)

이야기하다 - 가다

d)

좋아하다 - 운동하다

8.

Tìm cặp từ trái nghĩa

a)

쉬다 - 만나다

b)

자다 - 듣다

c)

먹다 - 보다

d)

크다 - 적다

9.

Điền từ vào chỗ trống "...나다"

(a)  

10.

Điền từ vào chỗ trống "...하다"

(a)  

11.

Từ nào dưới đây là "Bánh mì"

a)

b)

c)

우유

d)

12.

Từ nào dưới đây là "ngủ"

a)

오다

b)

자다

c)

보다

d)

듣다

13.

Từ nào dưới đây là "ở đâu"

a)

무엇

b)

어디

c)

누구

d)

언제

14.

Từ nào dưới đây là "Bạn bè"

a)

음악

b)

신문

c)

우유

d)

친구

15.

Tìm từ khác loại

a)

가다

b)

사다

c)

커피

d)

쉬다

16.

Tìm từ khác loại

a)

우유

b)

c)

커피

d)

17.

"나쁘다" có nghĩ là?

a)

Xấu

b)

Đẹp

c)

To

d)

Nhỏ

18.

"공부하다" có nghĩ là?

a)

Làm việc

b)

Mua

c)

Học

d)

Đi

19.

"좋아하다" có nghĩ là?

a)

Gặp gỡ

b)

Thú vị

c)

Thích

d)

Không hay

20.

"언제" có nghĩ là?

a)

Cái gì

b)

Khi nào

c)

Ai

d)

Ở đâu