Font size
Worksheetsôn tập Hán ngữ 3, bài 1-2
Total questions: 45
Worksheet time: 32mins
我很喜欢中国_____书
汉语
文化
历史
画册
听力
写作
历史
听写
他是一个____仔细____认真的人
因为__所以
之所以___是因为
一边___一边
又___又
______太热了!
冬天
春天
夏天
秋天
我不喜欢______因为天气很____
冷
冬天
下雨
秋天
下雪
下雨
刮风
打雷
下雪
下雨
刮风
打雷
下雪
下雨
刮风
打雷
春天
夏天
秋天
冬天
phiên âm đúng của từ "ấm áp"
nuǎnhé
nuǎnhuō
nuǎnhuo
nuǎnhuò
这个(————)很不错,是你买的吗?
一直
周末
带
搬
面包
chữ Hán đúng của từ "thay đổi, biến hóa"
变华
变化
变花
変化
A:这件新衣服是什么时候买的?
B:上(————),我妹妹跟我一起去买的。
一直
周末
带
搬
面包
今天的考试一点儿也不(———)
难
办公室
楼
辆
拿
A:现在北方很冷,多(————)几件衣服吧。
B:我已经准备好了。
一直
周末
带
搬
面包
我们 、 朋友 、只是 、 俩
(a)
开放、一切、中国、改革、我、对、感兴趣、以后、的
(a)
韩国、时差、日本、跟、吗、有
(a)
跑得/更/比/爱德华/麦克/快
(a)
田芳/好/没有/考得/张东
(a)
比/两度/的/昨天/气温/今天/高
(a)
暖和/比/昨天/今天
(a)
而且/便宜/不但/很/好
(a)
不但/唱得/会/很好/而且/唱
(a)
颜色/这/汽车/不一样/两辆
(a)
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
一年有四个季节,它们是:春天、夏天、__________、冬天。
改革
周末
博物馆
秋天
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
我们国家的气候跟这儿不__________。
开放
一样
一切
历史
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
__________了一夜大风,天气一下变冷了。
产生
刮
迷
时差
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
你打算__________这个城市的历史吗?。
增加
流行
研究
而且
比较一下
猫比够大
狗比猫大
狗不比猫大
我们班又 .........了两个新同学
流行
增加
暖和
气温
改革.....以后,中国的变化很大
开放
而且
研究
研讨
按摩能.....好你的病,你可以试试
改革
重要
钢琴
治
你打算怎么......生日?
去
接
过
来
"Xuất ngoại" là từ nào sau đây?
出国
出门
出去
出来
这是什么?
个人签离
个人简历
简历个人
Tìm các cặp tương ứng sau
人民币
比索
美金
越南盾
这是什么?
护照
签证
身份证
驾照
“底薪”是什么意思?
lương cơ bản
lương
lương thấp nhất
trợ cấp
ghép chữ Hán với nghĩa của
全勤
chuyên cần
绩效
Hiệu xuất
月休
ngày nghỉ tháng
转正
chuyển chính
转账
chuyển tiền
ghép chữ Hán với nghĩa thích
申请
xin, đề nghị
补贴
trợ cấp
提供
cung cấp
红包
lì xì
赔付
đền bù
Tìm các cặp tương ứng sau
外向
hướng nội
责任心
tinh thần trách nhiệm
老实
thật thà
认真
chăm chỉ
仔细
tỉ
