wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập Hán ngữ 3, bài 1-2

Total questions: 45

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

我很喜欢中国_____书

a)

汉语

b)

文化

c)

历史

d)

画册

2.
a)

听力

b)

写作

c)

历史

d)

听写

3.

他是一个____仔细____认真的人

a)

因为__所以

b)

之所以___是因为

c)

一边___一边

d)

又___又

4.

______太热了!

a)

冬天

b)

春天

c)

夏天

d)

秋天

5.

我不喜欢______因为天气很____

a)

b)

冬天

c)

下雨

d)

秋天

6.

a)

下雪

b)

下雨

c)

刮风

d)

打雷

7.

a)

下雪

b)

下雨

c)

刮风

d)

打雷

8.
a)

下雪

b)

下雨

c)

刮风

d)

打雷

9.

春天

a)
b)
c)
d)
10.

夏天

a)
b)
c)
d)
11.

秋天

a)
b)
c)
d)
12.

冬天

a)
b)
c)
d)
13.

phiên âm đúng của từ "ấm áp"

a)

nuǎnhé

b)

nuǎnhuō

c)

nuǎnhuo

d)

nuǎnhuò

14.

这个(————)很不错,是你买的吗?

a)

一直

b)

周末

c)

d)

e)

面包

15.

chữ Hán đúng của từ "thay đổi, biến hóa"

a)

变华

b)

变化

c)

变花

d)

変化

16.

A:这件新衣服是什么时候买的?

B:上(————),我妹妹跟我一起去买的。

a)

一直

b)

周末

c)

d)

e)

面包

17.

今天的考试一点儿也不(———)

a)

b)

办公室

c)

d)

e)

18.

A:现在北方很冷,多(————)几件衣服吧。

B:我已经准备好了。

a)

一直

b)

周末

c)

d)

e)

面包

19.

我们 、 朋友 、只是 、 俩

(a)  

20.

开放、一切、中国、改革、我、对、感兴趣、以后、的

(a)  

21.

韩国、时差、日本、跟、吗、有

(a)  

22.

跑得/更/比/爱德华/麦克/快

(a)  

23.

田芳/好/没有/考得/张东

(a)  

24.

比/两度/的/昨天/气温/今天/高

(a)  

25.

暖和/比/昨天/今天

(a)  

26.

而且/便宜/不但/很/好

(a)  

27.

不但/唱得/会/很好/而且/唱

(a)  

28.

颜色/这/汽车/不一样/两辆

(a)  

29.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

一年有四个季节,它们是:春天、夏天、__________、冬天。

a)

改革

b)

周末

c)

博物馆

d)

秋天

30.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

我们国家的气候跟这儿不__________。

a)

开放

b)

一样

c)

一切

d)

历史

31.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

__________了一夜大风,天气一下变冷了。

a)

产生

b)

c)

d)

时差

32.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

你打算__________这个城市的历史吗?。

a)

增加

b)

流行

c)

研究

d)

而且

33.

比较一下

a)

猫比够大

b)

狗比猫大

c)

狗不比猫大

34.

我们班又 .........了两个新同学

a)

流行

b)

增加

c)

暖和

d)

气温

35.

改革.....以后,中国的变化很大

a)

开放

b)

而且

c)

研究

d)

研讨

36.

按摩能.....好你的病,你可以试试

a)

改革

b)

重要

c)

钢琴

d)

37.

你打算怎么......生日?

a)

b)

c)

d)

38.

"Xuất ngoại" là từ nào sau đây?

a)

出国

b)

出门

c)

出去

d)

出来

39.

这是什么?

a)

个人签离

b)

个人简历

c)

简历个人

40.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

人民币

b)

2.

比索

c)

3.

美金

d)

4.

越南盾

41.

这是什么?

a)

护照

b)

签证

c)

身份证

d)

驾照

42.

“底薪”是什么意思?

a)

lương cơ bản

b)

lương

c)

lương thấp nhất

d)

trợ cấp

43.

ghép chữ Hán với nghĩa của

a)

全勤

1.

chuyên cần

b)

绩效

2.

Hiệu xuất

c)

月休

3.

ngày nghỉ tháng

d)

转正

4.

chuyển chính

e)

转账

5.

chuyển tiền

44.

ghép chữ Hán với nghĩa thích

a)

申请

1.

xin, đề nghị

b)

补贴

2.

trợ cấp

c)

提供

3.

cung cấp

d)

红包

4.

lì xì

e)

赔付

5.

đền bù

45.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

外向

1.

hướng nội

b)

责任心

2.

tinh thần trách nhiệm

c)

老实

3.

thật thà

d)

认真

4.

chăm chỉ

e)

仔细

5.

tỉ