wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập bài 28-29 hán 2

Total questions: 56

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

你们家的房子有几......?

a)

b)

c)

d)

2.

我们公司的工作......很好。

a)

阳光

b)

面积

c)

环境

d)

车站

3.

......这套房子的面积小了点儿,但是上下午都有阳光。

a)

要是

b)

如果

c)

因为

d)

虽然

4.

你说......的吗?

a)

有的

b)

c)

d)

5.

我们去......的饭店吃。

a)

周围

b)

情况

c)

旁边

d)

交通

6.

Dịch: Tôi rất hài lòng với cuộc sống hiện tại.

(a)  

7.

Dịch: Những món ăn này có món là tôi nấu, có món là mẹ tôi nấu.

(a)  

8.

Dịch: Bên cạnh trường học có ngân hàng, bệnh viện, công viên và siêu thị.

(a)  

9.

Dịch: Tôi chưa từng đi (ngồi) tàu điện ngầm.

(a)  

10.

Dịch: Bây giờ bạn có tiện nói chuyện không?

(a)  

11.

我/租/房子/套/想/一/。

(a)  

12.

车站/有/ 公园/附近/ 吗?

(a)  

13.

他/ 客厅/等/你/在/。

(a)  

14.

他/一/ 老师/妻子/是/名/。

(a)  

15.

你/ 乱/在/什么/想/?

(a)  

16.

Hoàn thành câu:

如果你不舒服,......

4 lines
17.

Hoàn thành câu:

这条裙子虽然有点儿贵,但是......

4 lines
18.

Hoàn thành câu:

因为这套房子没有厨房,所以......

4 lines
19.

要是你满意,我们就......

4 lines
20.

今天的天气不好,还是......

4 lines
21.

我想给大家……一个故事。

a)

b)

c)

d)

22.

……,我忘了带钱包了。

a)

怎么

b)

办法

c)

糟糕

d)

成绩

23.

这次…..我考得不太好。

a)

作业

b)

c)

d)

考试

24.

你快想…..吧。

a)

b)

c)

d)

办法

25.

这个游戏真……。

a)

b)

c)

有意思

d)

26.

你/见/看/的/我/书/吗/?

(a)  

27.

你/什么/干/要/?

(a)  

28.

香蕉/熟/还/呢/没/。

(a)  

29.

我们/饭/吃/走/完/再/吧/。

(a)  

30.

他/学习/好/的/成绩/一直/都/很/。

(a)  

31.

Dịch: Quyển sách mẹ tặng rất thú vị.

(a)  

32.

Dịch: Tôi không quen thuộc lắm với nơi này.

(a)  

33.

Dịch: Mở sách ra, chúng ta cùng học nào.

(a)  

34.

Dịch: Đây là 1 biên pháp hay.

(a)  

35.

Dịch: Em ăn sáng xong rồi hãy đi làm.

(a)  

36.

吃…………早饭我们一起去超市吧。

a)

b)

c)

d)

37.

你找到…………的饭店了吗?

a)

同意

b)

满意

c)

愿意

d)

满满

38.

这…………比赛小王有拿到第一名了。

a)

b)

c)

d)

39.

dịch câu sau sang tiếng trung: "tìm được công việc như mong muốn thật không dễ dàng"

a)

找到工作满意不难啊。

b)

找到满意的工作不难啊。

c)

找到工作满意不容易啊。

d)

找到满意的工作不容易啊。

40.

chọn câu đúng

a)

他写了写错了一个词。

b)

他写错了一个词了。

c)

他写错一个词了。

d)

他写错了一个词。

41.

今天我们可以学……第二十九课。

a)

b)

c)

d)

42.

chọn câu sai

a)

他买到电影票了吗?

b)

他买到电影票了没有?

c)

他买没买到电影票?

d)

他买不买到电影票?

43.

phiên âm của "kỳ thi, bài kiểm tra" là gì?

(a)  

44.

你说……了,今天不是星期四,是星期五。

a)

b)

c)

d)

45.

怎么这么冷?你没有关……门吧。

a)

b)

c)

d)

e)

46.

那家蛋糕店很有人气,但是今天我去……了,蛋糕已经买……了。

a)

早--完

b)

早--晚

c)

完--晚

d)

晚--完

47.

这个星期在学校没有看…………玛丽,她感冒了,没有来上课。

a)

b)

c)

d)

48.

他等你……9点,你还没来,他就走了。

a)

b)

c)

d)

49.

他说明天会……给我钱。

a)

b)

c)

d)

退

50.

空调还开着呢,请关……门。

a)

b)

c)

d)

51.

2 câu trong bức tranh là bổ ngữ gì trong tiếng trung?

a)

bổ ngữ kết quả

b)

bổ ngữ trạng thái

c)

bổ ngữ thời lượng

d)

bổ ngữ động lượng

52.

nghĩa của từ "生活” là gì?

a)

hoạt động

b)

sống, cuộc sống

c)

sạch sẽ

d)

yên tĩnh

53.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

b)

c)

中国

d)

生活

e)

两年了

1)
2)
3)
4)
5)
54.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

习惯

1.

thói quen

b)

干燥

2.

khô hanh

c)

干净

3.

sạch, sạch sẽ

d)

记住

4.

nhớ

e)

差不多

5.

gần như, hầu như

55.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

牛奶

1.

sữa bò

b)

一般

2.

bình thường, thông thường

c)

机会

3.

cơ hội

d)

效果

4.

hiệu quả

e)

必须

5.

cần phải, bắt buộc

56.

这是什么?

a)

晒太阳

b)

晒衣服

c)

晒鱼