wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP

Total questions: 25

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Hình hộp chữ nhật có mấy cạnh?

a)

12

b)

10

c)

8

d)

4

2.

Hình hộp chữ nhật có mấy đỉnh?

a)

12

b)

10

c)

8

d)

4

3.

Hình hộp chữ nhật có mấy mặt

a)

4

b)

6

c)

8

d)

12

4.

Muốn tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật ta làm thế nào?

a)

Muốn tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật ta lấy chu vi mặt đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo).

b)

Muốn tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật ta lấy diện tích mặt đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo).

c)

Muốn tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật ta lấy độ dài mặt đáy nhân với chiều cao.

d)

Muốn tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật ta lấy chu vi mặt đáy nhân với chiều cao.

5.

Tính diện tích xung quanh hình hộp CN bên

a)

144 cm2

b)

90 cm2

c)

9 dm2

d)

14,4 dm2

6.

Tính diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật có chiều dài 25dm, chiều rộng 12dm, chiều cao bằng trung bình cộng chiều dài và chiều rộng.

a)

74 dm2

b)

1369 dm2

c)

1669 dm2

d)

1969 dm2

7.

Diện tích xung quanh của 1 hình hộp là 64cm2, chiều cao là 4cm, chiều dài là 5cm. Tính chiều rộng.

a)

24cm

b)

8cm

c)

16cm

d)

3cm

8.

Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật có chiều dài là 5dm, chiều rộng là 3dm, chiều cao là 2dm:

a)

32dm2

b)

62dm2

c)

47dm2

d)

30dm2

9.

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều dài 2,5 m; chiều rộng 1,8 m ; chiều cao 0,8 m là:

a)

6,88 m2

b)

3,6m2

c)

3,44m2

d)

8,6m2

10.

Câu 1: Cho hình hộp chữ nhật như hình vẽ:

Diện tích mặt đáy ABCD là:

a)

A. 1,2m2

b)

B. 1,3m2

c)

C. 2,4m2

d)

D. 2,6m2

11.

Diện tích của mặt bên DAMQ là ……………….. cm2.

(a)  

12.

Diện tích 4 mặt của hình lập phương là …………… cm2.

(a)  

13.

Cho hình hộp chữ nhật như hình vẽ: 

Hình hộp chữ nhật trên có các mặt bên là:

a)

A. Mặt bên ABNM, mặt bên DCPQ

b)

B. Mặt bên DAMQ, mặt bên CBNP

c)

C. Mặt bên ABNM, mặt bên DAMQ, mặt bên CBNP

d)

D. Mặt bên ABNM, mặt bên DCPQ, mặt bên DAMQ, mặt bên CBNP.

14.

Quan sát hình hộp chữ nhật vẽ khai triển, mặt nào bằng mặt C?

a)

Mặt B

b)

Mặt A

c)

Mặt G

d)

Mặt E

15.

Các mặt của hình lập phương có dạng hình gì?

a)

HÌnh vuông

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thang

d)

HÌnh thoi

16.

Hình lập phương có...

a)

6 mặt đều là các hình vuông bằng nhau

b)

6 mặt đều là các hình chữ nhật bằng nhau

c)

có 2 mặt đáy và 4 mặt bên

d)

có 4 mặt đáy và 2 mặt bên

17.

Khối Rubic trên có bao nhiêu mặt hình vuông nhỏ?

a)

9

b)

27

c)

54

d)

91

18.

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật gồm diện tích của những mặt nào?

a)

4 mặt bên và 2 mặt đáy

b)

4 mặt bên

c)

2 mặt bên và 2 mặt đáy

d)

2 mặt bên

19.

Nêu công thức tính diện tích toàn phần của hình lập phương?

a)

Stp = S1 mat x 4

b)

Stp = S1 mat x 6

c)

Stp = S1 mat x 8

d)

Stp = S1 mat x 5

20.

Nêu công thức tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật?

a)

Sxq = Chu vi đáy x chiều cao

b)

Sxq = Sđáy x chiều cao

c)

Sxq = Chu vi đáy + chiều cao

d)

Sxq = Sđáy + chiều cao

21.

Cho hình tròn tâm O có bán kính là r và đương kính d. Công thức tính chu vi hình tròn tâm O là:

a)

AC = d × 3,14

b)

C = r × 2 × 3,14

c)

2 đáp án đầu đều đúng

d)

2 đáp án đầu đều sai

22.

Tính chu vi hình tròn có bán kính là 5cm.

a)

1,57cm

b)

3,14cm

c)

15,7cm

d)

31,4cm

23.

123 : 23 =

a)

5 dư 8

b)

5 dư 7

c)

6 dư 8

d)

6 dư 7

24.

21 < x < 31 là số lẻ chia hết cho 3. Vậy x là:

a)

21

b)

25

c)

23

d)

27

25.

Tính diện tích hình thang, biết độ dài hai đáy là 12m vaˋ 13m\frac{1}{2}m\ và\ \frac{1}{3}m  , chiều cao 15m.\frac{1}{5}m.  

a)

15m2\frac{1}{5}m^2  

b)

148m2\frac{1}{48}m^2  

c)

16m2\frac{1}{6}m^2  

d)

112m2\frac{1}{12}m^2