Font size
S
M
L
XL
WorksheetsKN TT&TV
Total questions: 21
Worksheet time: 11mins
Name
Class
Date
1.
ĐUỔI HÌNH BẮT CHỮ
(a)
2.
Khoảng thời gian quy định để làm một công việc nào đó
(a)
3.
Một tính từ có cảm giác thoải mái, dễ chịu
(a)
4.
Tính từ khéo léo, nhã nhặn, tinh tế.
(a)
5.
Nhà của một loài chim
(a)
6.
Động từ " nhớ " người yêu da diết >.<
(a)
7.
Câu Thành Ngữ dân gian
(a)
8.
Danh từ hăng hái, tâm huyết
(a)
9.
Động vật nào là "vua đầm lầy"
(a)
10.
Thuốc ETC là gì?
(a)
11.
Tính từ lóng ngóng, vụng về
(a)
12.
Nói về đôi mắt
(a)
13.
2 POINT
(a)
14.
2 POINT
(a)
15.
2 POINT
(a)
16.
2 POINT
(a)
17.
2 POINT
(a)
18.
2 POINT
(a)
19.
2 POINT
(a)
20.
2 POINT
(a)
21.
2 POINT
(a)
Reset
