wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vocab 12 - grade 7

Total questions: 25

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

break time

a)

giờ nghỉ giải lao

b)

ngày Nhà Giáo Việt Nam

c)

phòng nhân viên

d)

công ty du lịch

2.

ngày Nhà Giáo Việt Nam

a)

Teacher's Day

b)

Teachers Day

c)

Teachers' Day

d)

Teacher's Date

3.

staff room

a)

phòng nhân viên

b)

công ty du lịch

c)

nằm

d)

tài liệu học tập

4.

công ty du lịch

a)

travel agent's

b)

lie

c)

learning resources

d)

sport hall

5.

lie

a)

nằm

b)

tài liệu học tập

c)

hội trường thể thao

d)

tham gia vào

6.

tài liệu học tập

a)

learning resources

b)

sport hall

c)

get involved in

d)

royal family

7.

sport hall

a)

hội trường thể thao

b)

tham gia vào

c)

gia đình hoàng gia

d)

người nổi tiếng

8.

tham gia vào

a)

get involved in

b)

royal family

c)

well-known people

d)

projector

9.

what is this

a)

royal family

b)

well-known people

c)

projector

d)

encourage

10.

what is this

a)

well-known people

b)

projector

c)

encourage

d)

canteen

11.

what is this

a)

projector

b)

encourage

c)

school canteen

d)

famous

12.

khuyến khích ai đó làm gì

a)

encourage someone to do something

b)

encourage someone to doing something

c)

encourage someone doing something

d)

encourage someone do something

13.

school canteen

a)

nhà ăn ở trường

b)

nổi tiếng về

c)

miễn phí cho

d)

trường tư thục

14.

nổi tiếng về

a)

be famous for

b)

be free for

c)

private school

d)

suburb

15.

be free for

a)

miễn phí cho

b)

trường tư thục

c)

ngoại ô

d)

thú vị

16.

trường tư thục

a)

private school

b)

enjoyable school

c)

suburb school

d)

search for

17.

suburb

a)

ngoại ô

b)

thú vị

c)

tìm kiếm

d)

kết thúc

18.

thú vị

a)

enjoyable

b)

search for

c)

finish

d)

break time

19.

search for

a)

tìm kiếm

b)

kết thúc

c)

nghỉ giải lao

d)

nhân viên

20.

kết thúc

a)

finish

b)

break time

c)

staff

d)

lie

21.

tài liệu học tập

(a)  

22.

gia đình hoàng gia

(a)  

23.

người nổi tiếng (không dùng từ famous)

(a)  

24.

máy chiếu

(a)  

25.

trường tư thục

(a)