wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT2 - QP - NN - BN

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Qui luật tồn tại và phát triển của dân tộc Việt Nam là?

a)

Dựng nước đi đôi với phát triển nước

b)

Dựng nước đi đôi với bảo vệ nước

c)

Dựng nước đi đôi với xây dựng nước

d)

Dựng nước đi đôi với giữ nước

2.

Các kế sách thời phong kiến thể hiện kết hợp kinh tế với quốc phòng là?

a)

Ngụ binh ư nông

b)

Quốc phú binh cường

c)

Tĩnh vi nông, động vi binh

d)

All

3.

Nêu những nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh

a)

Kết hợp trong xác định chiến lược phát triển kinh tế - xã hội - giáo dục.

b)

Kết hợp trong xác định chiến lược phát triển kinh tế - xã hội.

c)

Kết hợp trong xác định chiến lược phát triển kinh tế - xã hội - an ninh - quốc phòng.

d)

Kết hợp trong xác định chiến lược phát triển kinh tế.

4.

Nêu những nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh

a)

Trong phát triển các vùng đất đai

b)

Trong phát triển các vùng lãnh thổ

c)

Trong phát triển các vùng địa bàn

d)

Trong phát triển các vùng địa bàn

5.

Nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường, củng cố quốc phòng và an ninh trong nông nghiệp?

a)

Khai thác mất hiệu quả tiềm năng đất đai và lực lượng lao động để bảo đảm an ninh lương thực; phát triển đa dạng các ngành nghề, góp phần xây dựng tiềm lực kinh tế - xã hội trong thời bình; sẵn sàng đảm bảo quốc phòng khi có tình huống

b)

Khai thác có hiệu quả tiềm năng đất đai và lực lượng lao động để bảo đảm an ninh lương thực; phát triển đa dạng các đại ngành nghề, góp phần xây dựng tiềm lực kinh tế - xã hội trong thời bình; sẵn sàng đảm bảo quốc phòng khi có tình huống

c)

Khai thác có hiệu quả tiềm năng đất đai và lực lượng lao động để bảo đảm an ninh lương thực; phát triển đa dạng các ngành nghề, góp phần xây dựng tiềm lực kinh tế - xã hội trong thời bình; sẵn sàng đảm bảo quốc phòng khi có tình huống

d)

Khai thác có hiệu quả tiềm năng đất đai và lực lượng lao động để bảo đảm an ninh lương thực; phát triển đa dạng các ngành nghề, góp phần xây dựng tiềm lực kinh tế - xã hội trong thời chiến; sẵn sàng đảm bảo quốc phòng khi có tình huống

6.

Nội dung kết hợp trong khoa học công nghệ?

a)

Ứng dụng các thành tựu khoa học công nghệ quân sự và công nghiệp quốc phòng phục vụ cho nền kinh tế quốc dân và ngược lại

b)

Ứng dụng các thành tựu khoa học công nghệ quân sự và công nghiệp quốc phòng phục vụ cho nền kinh tế quốc dân

c)

Ứng dụng các thành tựu khoa học kĩ thuật quân sự và công nghiệp quốc phòng phục vụ cho nền kinh tế quốc dân và ngược lại

d)

Ứng dụng các thành tựu khoa học công nghệ quân sự và công nghiệp quốc phòng giúp đỡ cho nền kinh tế quốc dân và ngược lại

7.

Nội dung kết hợp trong thực hiện nhiệm vụ chiến lược bảo vệ Tổ quốc

a)

Tổ chức lực lượng vũ trang phải phù hợp với điều kiện kinh tế và nhu cầu phòng thủ đất nước.

b)

Tổ chức biên chế lực lượng vũ lực phải phù hợp với điều kiện kinh tế và nhu cầu phòng thủ đất nước.

c)

Tổ chức biên chế lực lượng vũ trang phải phù hợp với điều kiện kinh tế và nhu cầu phòng thủ đất nước.

d)

Tổ chức lực lượng vũ trang phải phù hợp với điều kiện kinh tế và nhu cầu thị trường hóa đất nước.

8.

Nội dung kết hợp trong thực hiện nhiệm vụ chiến lược bảo vệ Tổ quốc?

a)

Phát huy tốt vai trò tham mưu của các cơ quan quân sự, công an các cấp trong việc thẩm định, đánh giá các dự án đầu tư, nhất là các dự án đầu tư có vốn trong nước.

b)

Phát huy tốt vai trò tham mưu của các cơ quan quân sự, công an các cấp trong việc giám định, đánh giá các dự án đầu tư, nhất là các dự án đầu tư có vốn trong nước

c)

Phát huy tốt vai trò tham mưu của các cơ quan quân sự, công an các cấp trong việc giám định, đánh giá các dự án đầu tư, nhất là các dự án đầu tư có vốn nước ngoài.

d)

Phát huy tốt vai trò tham mưu của các cơ quan quân sự, công an các cấp trong việc thẩm định, đánh giá các dự án đầu tư, nhất là các dự án đầu tư có vốn nước ngoài.

9.

Nguyên tắc hoạt động đối ngoại của nước ta hiện nay là?

a)

Bình đẳng, cùng có lợi, tôn trọng độc lập, chủ quyền và không can thiệp vào công việc nội ngoại của nhau; giữ gìn bản sắc văn hoá dân tộc; giải quyết các tranh chấp bằng thương lượng hoà bình

b)

Bình đẳng, cùng có lợi, tôn trọng độc lập, chủ quyền và không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau; giữ gìn bản sắc văn hoá dân tộc; giải quyết các tranh chấp bằng thương lượng hoà bình

c)

Bình đẳng, cùng có lợi, không tôn trọng độc lập, chủ quyền và không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau; giữ gìn bản sắc văn hoá dân tộc; giải quyết các tranh chấp bằng thương lượng hoà bình

d)

Bình đẳng, cùng có lợi, tôn trọng độc lập, chủ quyền và không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau; giữ gìn bản sắc văn hoá dân tộc; giải quyết các tranh chấp bằng thương lượng không hòa bình

10.

Nội dung kết hợp trong lĩnh vực đối ngoại?

a)

Kết hợp trong việc phân bổ đầu tư vào ngành nào, địa bàn nào có lợi cho phát triển y tế, bảo đảm quốc phòng và an ninh của đất nước.

b)

Kết hợp trong việc phân bổ đầu tư vào ngành nào, địa bàn nào có lợi cho phát triển kinh tế, bảo đảm quốc phòng và an ninh của quốc gia.

c)

Kết hợp trong việc phân bổ đầu tư vào ngành nào, địa bàn nào có lợi cho phát triển kinh tế, bảo đảm quốc phòng và chính trị của đất nước.

d)

Kết hợp trong việc phân bổ đầu tư vào ngành nào, địa bàn nào có lợi cho phát triển kinh tế, bảo đảm quốc phòng và an ninh của đất nước.

11.

Nêu các giải pháp thực hiện kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng và an ninh?

a)

Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng và hiệu lực quản lý nhà nước của chính quyền hai cấp

b)

Tăng cường sự lãnh đạo của nhà nước và hiệu lực quản lý của Đảng của chính quyền các cấp

c)

Tăng cường sự lãnh đạo, hiệu lực quản lý của nhà nước của chính quyền một cấp

d)

Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng và hiệu lực quản lý nhà nước của chính quyền các cấp

12.

Nêu các giải pháp thực hiện kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng và an ninh?

a)

Củng cố kiện toàn và phát huy vai trò tham mưu của cơ quan chuyên trách quốc phòng và an ninh các cấp.

b)

Củng cố phát huy vai trò tham mưu của cơ quan chuyên trách quốc phòng và an ninh các cấp.

c)

Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng và hiệu lực quản lý nước của chính quyền các cấp

d)

Tăng cường sự thống trị của Đảng và hiệu lực quản lý nhà nước của chính quyền các cấp

13.

Khái niệm về lực lượng vũ trang?

a)

Lực lượng vũ trang nhân dân là các tổ chức vũ trang và bán vũ trang của nhân dân Việt Nam do Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo, Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam quản lý, có nhiện vụ "chiến đấu giành và dựng độc lập, chủ quyền thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc bảo vệ...cùng toàn dân xây dựng đất nước. Là lực lượng xung kích trong khởi nghĩa toàn dân giành chính quyền, là lực lượng nòng cốt của quốc phòng toàn dân và chiến tranh nhân dân".

b)

Lực lượng vũ trang nhân dân là các tổ chức vũ trang của nhân dân Việt Nam do Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo, Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam quản lý, có nhiện vụ "chiến đấu giành và dựng độc lập, chủ quyền thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc bảo vệ...cùng toàn dân xây dựng đất nước. Là lực lượng xung kích trong khởi nghĩa toàn dân giành chính quyền, là lực lượng nòng cốt của quốc phòng toàn dân và chiến tranh nhân dân".

c)

Lực lượng vũ trang nhân dân là các tổ chức vũ trang và bán vũ trang của nhân dân Việt Nam do Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo, Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam quản lý, có nhiện vụ "chiến đấu giành và giữ độc lập, chủ quyền thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc bảo vệ...cùng toàn dân xây dựng đất nước. Là lực lượng xung kích trong khởi nghĩa toàn dân giành chính quyền, là lực lượng nòng cốt của quốc phòng toàn dân và chiến tranh nhân dân".

d)

Lực lượng vũ trang nhân dân là các tổ chức vũ trang của nhân dân Việt Nam do Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo, Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam quản lý, có nhiện vụ "chiến đấu giành và giữ độc lập, chủ quyền thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc bảo vệ...cùng toàn dân xây dựng đất nước. Là lực lượng xung kích trong khởi nghĩa toàn dân giành chính quyền, là lực lượng nòng cốt của quốc phòng toàn dân và chiến tranh nhân dân".

14.

Thành phần lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam?

a)

Thành phần của LLVT gồm: Quân đội nhân dân, Công an nhân dân và Dân quân tự vệ. QĐND và CAND là vũ trang, DQTV là bán vũ trang.

b)

Thành phần của LLVT gồm: Quân đội nhân dân, Công an nhân dân và Dân quân tự vệ. QĐND là vũ trang, DQTV là bán vũ trang.

c)

Thành phần của LLVT gồm: Quân đội nhân dân, Công an nhân dân. QĐND và CAND là vũ trang, DQTV là bán vũ trang.

d)

Thành phần của LLVT gồm: Quân đội nhân dân, Công an nhân dân và Dân quân tự vệ. QĐND và CAND là vũ trang, DQTV, CSCĐ là bán vũ trang.

15.

Những khó khăn trong quá trình xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân?

a)

Chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động không đẩy mạnh chiến lược “Diễn biến hoà bình" chống phá cách mạng. Đây là môt khó khăn lớn cho ta trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.

b)

Chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động đẩy mạnh chiến lược “Diễn biến hoà bình" chống phá cách mạng. Đây là môt khó khăn lớn cho ta trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.

c)

Chủ nghĩa đế vương và các thế lực phản động đẩy mạnh chiến lược “Diễn biến hoà bình" chống phá cách mạng. Đây là môt khó khăn lớn cho ta trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.

d)

Chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động đẩy mạnh chiến lược “Diễn biến hoà bình" chống phá cách mạng. Đây là môt khó khăn lớn cho ta trong xây dựng lực lượng vũ trang công dân.

16.

Những thuận lợi trong quá trình xây dựng lực lượng vũ trang nhâ dân?

a)

Đất nước đã hoà bình thống nhất, cùng đi lên chủ nghĩa xã hội với 3 nhiệm vụ chiến lược, đây là điều kiện thuận lợi cho xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.

b)

Đất nước đã hoà bình thống nhất, cùng đi lên chủ nghĩa xã hội với 2 nhiệm vụ chiến lược, đây là điều kiện thuận lợi cho xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.

c)

Đất nước đã hoà bình thống nhất, cùng đi lên xã hội chủ nghĩa với 2 nhiệm vụ chiến lược, đây là điều kiện thuận lợi cho xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.

d)

Đất nước đã hoà bình thống nhất, cùng đi lên xã hội chủ nghĩa với 3 nhiệm vụ chiến lược, đây là điều kiện thuận lợi cho xây dựng lực lượng vũ trang nông dân.

17.

Đại hội Đảng lần thứ 12 chỉ ra các nguy cơ vẫn còn tồn tại?Những thách thức lớn được Đại hội Đảng lần thứ XII đề cập vẫn còn tồn tại, có mặt diễn biến phức tạp. Tụt hậu về kinh tế so với nhiều nước trong khu vực và thế giới…

a)

Những thách thức lớn được Đại hội Đảng lần thứ XII đề cập vẫn còn tồn tại, có mặt diễn biến phức tạp. Phát triển về kinh tế so với nhiều nước trong khu vực...

b)

Những thách thức lớn được Đại hội Đảng lần thứ XII đề cập vẫn còn tồn tại, có mặt diễn biến phức tạp. Phát triển về kinh tế so với nhiều nước trong khu vực và thế giới…

c)

Những thách thức lớn được Đại hội Đảng lần thứ XII đề cập vẫn còn tồn tại, có mặt diễn biến phức tạp. Tụt hậu về kinh tế so với nhiều nước trong khu vực và thế giới…

d)

Những thách thức lớn được Đại hội Đảng lần thứ XII đề cập vẫn còn tồn tại, có mặt diễn biến phức tạp. Tụt hậu về kinh tế so với nhiều nước trong khu vực...

18.

Những quan điểm, nguyên tắc xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân?

a)

Giữ vững và thay đổi sự lãnh đạo của Đông Dương Cộng sản đảng đối với LLVTND, Đây là quan điểm, nguyên tắc cơ bản nhất trong xây dựng LLVTND.

b)

Giữ vững và thay đổi sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với LLVTND, Đây là quan điểm, nguyên tắc cơ bản nhất trong xây dựng LLVTND.

c)

Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với LLVTND, Đây là quan điểm, nguyên tắc cơ bản nhất trong xây dựng LLVTND.

d)

Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với LLVTND, Đây là quan điểm, nguyên tắc cơ bản nhất trong xây dựng lực lượng quốc phòng.

19.

Nguyên tắc Đảng CSVN lãnh đạo lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam?

a)

Lãnh đạo tuyệt đối, Lãnh đạo trực tiếp, Lãnh đạo về mọi mặt.

b)

Lãnh đạo tuyệt đối, Lãnh đạo gián tiếp, Lãnh đạo về hai mặt.

c)

Lãnh đạo tuyệt đối, Lãnh đạo gián tiếp, Lãnh đạo về mọi mặt.

d)

Lãnh đạo tuyệt đối, Lãnh đạo trực tiếp, Lãnh đạo về một mặt.

20.

Những quan điểm, nguyên tắc xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân?

a)

Tự lực, tự cường xây dựng LLVTND, Xuất phát từ truyền thống, kinh nghiệm trong lịch sử dựng nước và giữ nước. Từ tư tưởng của Chủ tịch Hồ Chí Minh.Từ thực tiễn xây dựng lực lượng cơ động nhân dân Việt Nam.

b)

Tự lực, tận sức xây dựng LLVTND, Xuất phát từ truyền thống, kinh nghiệm trong lịch sử dựng nước và giữ nước. Từ tư tưởng của Chủ tịch Hồ Chí Minh.Từ lý thuyết xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam.

c)

Tự lực, tự cường xây dựng LLVTND, Xuất phát từ truyền thống, kinh nghiệm trong lịch sử dựng nước và giữ nước. Từ tư tưởng của Chủ tịch Hồ Chí Minh.Từ thực tiễn xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam.

d)

Tự lực, tận sức xây dựng LLVTND, Xuất phát từ truyền thống, kinh nghiệm trong lịch sử dựng nước và giữ nước. Từ tư tưởng của Chủ tịch Hồ Chí Minh.Từ thực tiễn xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam.

21.

Những quan điểm, nguyên tắc xây dựng lực lượng vũ trang?

a)

Xây dựng lực lượng VTND lấy số lượng là chính, lấy xây dựng về chính trị làm cơ sở.

b)

Xây dựng lực lượng VTND lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng về chính trị làm cơ sở.

c)

Xây dựng lực lượng VTND lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng về quốc phòng làm cơ sở.

d)

Xây dựng lực lượng VTTD lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng về chính trị làm cơ sở.

22.

Xây dựng lực lượng vũ trang lấy nhiệm vụ gì hang đầu?

a)

Xây dựng lực lượng vũ trang cách mạng là vấn đề cơ bản hàng đầu trong nhiệm vụ xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân của Đảng trong mọi giai đoạn.

b)

Xây dựng lực lượng vũ trang cách mạng là vấn đề cấp thiết hàng đầu trong nhiệm vụ xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân của Đảng trong mọi giai đoạn cách mạng.

c)

Đào tạo lực lượng vũ trang cách mạng là vấn đề cơ bản hàng đầu trong nhiệm vụ xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân của Đảng trong mọi giai đoạn cách mạng.

d)

Xây dựng lực lượng vũ trang cách mạng là vấn đề cơ bản hàng đầu trong nhiệm vụ xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân của Đảng trong mọi giai đoạn cách mạng.

23.

Ngày thành lập và ngày truyền thống của QĐND, CAND, và DQTV?

a)

Ngày 22/12/1944. Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân- tiền thân của quân đội ta hiện nay được thành lập cũng là ngày truyền thống của Quân đội.

b)

Ngày 23/12/1944. Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân- tiền thân của quân đội ta hiện nay được thành lập cũng là ngày truyền thống của Quân đội.

c)

Ngày 24/12/1944. Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân- tiền thân của quân đội ta hiện nay được thành lập cũng là ngày truyền thống của Quân đội.

d)

Ngày 25/12/1944. Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân- tiền thân của quân đội ta hiện nay được thành lập cũng là ngày truyền thống của Quân đội.

24.

Những quan điểm, nguyên tắc cơ bản xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân?

a)

Phản ánh chức năng, nhiệm vụ chủ yếu cơ bản, không thường xuyên của LLVT.

b)

Phản ánh chức năng, nhiệm vụ chủ yếu cơ bản, thường xuyên của LLVT.

c)

Phản ánh tính năng, nhiệm vụ chủ yếu cơ bản, thường xuyên của LLVT.

d)

Phản ánh chức năng, nhiệm vụ chủ yếu cần thiết, thường xuyên của LLVT.

25.

Thế nào gọi là xây dựng lực lương vũ trang chính quy?

a)

Là thực hiện thống nhất về một mặt, dựa trên những chế độ, điều lệnh quy định, đưa mọi hoạt động của lực lượng vũ trang nhân dân vào nề nếp. Nhằm thống nhất ý chí và hành động.

b)

Là thực hiện thống nhất về mọi mặt, dựa trên những cơ chế, điều lệnh quy định, đưa mọi hoạt động của lực lượng vũ trang nhân dân vào nề nếp. Nhằm thống nhất ý chí và hành động.

c)

Là thực hiện thống nhất về mọi mặt, dựa trên những chế độ, điều lệnh quy định, đưa mọi hoạt động của lực lượng vũ trang nhân dân vào nề nếp. Nhằm thống nhất ý chí và hành động.

d)

Là thực hiện thống nhất về mọi mặt, dựa trên những chế độ, điều lệnh quy định, đưa mọi hoạt động của lực lượng vũ trang nhân dân vào điểm đúng. Nhằm thống nhất ý chí và hành động.

26.

Thế nào gọi là xây dựng lực lương vũ trang tinh nhuệ?

a)

Biểu hiện mọi hoạt động của lực lượng vũ trang nông dân trên các lĩnh vực đạt hiệu quả cao. Tinh nhuệ về chính trị,Tinh nhuệ về tổ chức, Tinh nhuệ về kỹ chiến thuật.

b)

Biểu hiện mọi hoạt động của lực lượng vũ trang nông dân trên các lĩnh vực đạt hiệu quả cao. Tinh nhuệ về chính trị,Tinh nhuệ về tổ chức, Tinh nhuệ về mục tiêu.

c)

Biểu hiện mọi hoạt động của lực lượng vũ trang nhân dân trên các lĩnh vực đạt hiệu quả cao. Tinh nhuệ về chính trị,Tinh nhuệ về tổ chức, Tinh nhuệ về kỹ chiến thuật.

d)

Biểu hiện mọi hoạt động của lực lượng vũ trang nhân dân trên các lĩnh vực đạt hiệu quả thấp. Tinh nhuệ về chính trị,Tinh nhuệ về tổ chức, Tinh nhuệ về kỹ chiến thuật.

27.

Những biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân?

a)

Xây dựng đội ngũ cán bộ vũ trang nhân dân có phẩm chất, năng lực tốt.

b)

Xây dựng đội ngũ cán bộ lực lượng vũ trang nhân dân có trí tuệ, năng lực tốt.

c)

Xây dựng đội ngũ cán bộ lực lượng vũ trang nhân dân có phẩm chất, năng lực tốt.

d)

Xây dựng đội ngũ cán bộ lực lượng vũ trang nhân dân có phẩm chất, năng lực vừa.