wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TTT. GSAHIA

Total questions: 257

Worksheet time: 2hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Tìm từ chỉ đồ vật

a)

Con mèo

b)

Con trâu

c)

Cây dừa

d)

Bút mực

2.

Dòng nào gồm các từ chỉ sự vật?

a)

đồng hồ, sách vở, cô giáo, khăn mặt, chải đầu

b)

chổi quét nhà, học sinh, quần áo, ti vi

c)

ô tô, bạn Linh, gấu bông, quạt điện, cô giáo

d)

nằm ngủ, gió, ca sĩ, bà nội, quyển sách

3.

Từ ngữ chỉ hoạt động

a)

múa, hát, yêu.

b)

múa, đi, bơi.

c)

hát, đi, ăn

d)

ăn, múa, xanh

4.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu

a)

Tú tên thật là Mạnh

b)

hoa hồng đã nở

c)

Tôi tên là Mạnh

d)

cả 3 đáp án trên.

5.

Thiếu chữ gì ( điền ch hoặc tr )

câu (a)   uyện

6.

Những từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động.

a)

đi

b)

nói

c)

ngồi

d)

cả ba đáp án

7.

Từ đặc điểm là :

a)

béo

b)

ngủ

c)

ngủ

8.

Em hãy đọc bài : Ngày hôm qua đâu rồi và cho biết 'Bạn nhỏ hỏi bố điều gì ?'

a)

về bài toán khó

b)

ngày hôm qua đâu rồi?

c)

bố làm nghề gì

d)

cả 3 phương án

9.

Tìm câu nêu hoạt động trong những câu sau:

a)

Cô giáo em rất hiền.

b)

Cô giáo em đang chấm bài.

c)

Cô giáo em rất cao.

d)

Tên cô là Lê Hiền.

10.

Trong những câu sau, đâu là câu nêu đặc điểm?

a)

Bố em rất chăm chỉ.

b)

Em sẽ làm bài tập sau giờ học.

c)

Bà em là giáo viên.

d)

Bác Hoa đang tưới cây.

11.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ sự vật?

a)

mái tóc

b)

chạy

c)

uống nước

d)

cao vút

12.

Nếu có 7 hũ vàng, Bi sẽ làm gì?

a)

Mua một con ngựa hồng và quần áo đẹp.

b)

Mua một con ngựa hồng và một cái ô tô.

c)

Mua nhiều búp bê và quần áo đẹp.

13.

Nếu có 7 hũ vàng, Bống sẽ làm gì?

a)

Mua nhiều búp bê và quần áo đẹp.

b)

Mua nhiều búp bê và một cái ô tô.

c)

Mua nhiều búp bê và con ngựa hồng.

14.

Không có 7 hũ vàng, hai anh em làm gì?

a)

Tự mua quà tặng nhau.

b)

Xin bố mẹ mua cho.

c)

Vẽ tranh tặng nhau.

15.

Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ sự vật?

a)

đạp xe, quần áo, máy tính, viết bài.

b)

bác sĩ, kĩ sư, gà trống, hoa lan.

c)

búp bê, máy ảnh, chụp ảnh, quyển sách.

16.

Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ hoạt động?

a)

đánh trống, đi chợ, múa hát.

b)

tập viết, cú mèo, nói chuyện.

c)

vẽ tranh, dạy học, chong chóng.

17.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu?

a)

Tuấn giúp mẹ quét nhà.

b)

Tuấn chăm chỉ viết bài.

c)

Tuấn là học sinh giỏi nhất lớp em.

18.

Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?

a)

Bác sĩ khám bệnh miễn phí cho người dân.

b)

Bộ váy của mẹ em thật đẹp.

c)

Chiếc cặp sách là món quà bố tặng em.

19.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

xốt xắng

b)

suất sắc

c)

sản xuất

20.

Câu nào dưới đây điền đúng vị trí dấu phẩy?

a)

Nam giúp mẹ phơi, quần áo, trông em.

b)

Nam giúp mẹ phơi quần áo, trông em.

c)

Nam giúp mẹ, phơi quần áo, trông em.

21.

Tìm từ chỉ sự vật trong câu sau:

"Chú kiến thích đi lang thang."

a)

Chú kiến

b)

đi

c)

lang thang

22.

Trong những từ sau, từ nào là từ chỉ sự vật:

a)

Đọc sách

b)

Chơi điện tử

c)

Xe máy

d)

Xem ti vi

23.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm để tạo câu nêu đặc điểm:

"Gương mặt của các bạn ......... "

a)

nhộn nhip

b)

ngọt ngào

c)

hồng hào

24.

Gọi tên những sự vật có trong bức tranh sau

( Con được chọn nhiều đáp án)

a)

học sinh

b)

giáo viên

c)

d)

cặp sách

25.

Tìm từ chỉ hoạt động trong bức tranh sau:

a)

đi học

b)

giảng bài

c)

chải đầu

d)

cái lược

26.

Từ nào sau đây chỉ hoạt động?

a)

học sinh

b)

quần áo

c)

nấu cơm

d)

sách vở

27.

Câu nào sau đây là câu nêu đặc điểm?

a)

Bạn Lan chăm chỉ.

b)

Bạn lan làm toán chăm chỉ.

c)

Bạn Lan là học sinh chăm chỉ.

28.

Từ nào sau đây chỉ sự vật?

a)

cặp sách

b)

đi

c)

chạy

d)

nhảy

29.

Trong những từ sau , từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

Dạy học

b)

Áo len

c)

Tươi tốt

d)

Cây hoa

30.

Câu “Bố Dũng là học trò cũ của thầy giáo’’ . Thuộc mẫu câu nào?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai là gì?

d)

Ai như thế nào?

31.

Trong câu : “ Con trâu ăn cỏ” từ chỉ hoạt động là:

a)

con trâu

b)

ăn

c)

cỏ

d)

trâu

32.

Câu nào dưới đây được cấu tạo theo mẫu Ai là gì?

a)

Tuấn là cậu bé ngoan.

b)

Cậu bé ấy rất ngoan.

c)

Cậu bé đấy đang làm gì?

d)

Tuấn đang học bài.

33.

Từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

viết bài

b)

học trò

c)

tặng

d)

mỉm cười

34.

Cách viết tên riêng nào sau đây là đúng?

a)

hồ gươm

b)

Sông hồng

c)

Sông Hương

d)

Sông đồng Nai

35.

Từ nào sau đây là từ chỉ con người?

a)

Nhảy múa

b)

Vui chơi

c)

Y tá

d)

ngôi nhà

36.

Tìm từ trái nghĩa với: nghịch ngợm

a)

chăm chỉ

b)

ngoan ngoãn

c)

vui vẻ

d)

đùa giỡn

37.

Trong những từ sau , từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

Dạy học

b)

Áo len

c)

Tươi tốt

d)

Cây hoa

38.

Câu “Bố Dũng là học trò cũ của thầy giáo’’ . Thuộc mẫu câu nào?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai là gì?

d)

Ai như thế nào?

39.

Trong câu : “ Con trâu ăn cỏ” từ chỉ hoạt động là:

a)

con trâu

b)

ăn

c)

cỏ

d)

trâu

40.

Câu nào dưới đây được cấu tạo theo mẫu Ai là gì?

a)

Tuấn là cậu bé ngoan.

b)

Cậu bé ấy rất ngoan.

c)

Cậu bé đấy đang làm gì?

d)

Tuấn đang học bài.

41.

Từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

viết bài

b)

học trò

c)

tặng

d)

mỉm cười

42.

Cách viết tên riêng nào sau đây là đúng?

a)

hồ gươm

b)

Sông hồng

c)

Sông Hương

d)

Sông đồng Nai

43.

Từ nào sau đây là từ chỉ con người?

a)

Nhảy múa

b)

Vui chơi

c)

Y tá

d)

ngôi nhà

44.

Tìm từ trái nghĩa với: nghịch ngợm

a)

chăm chỉ

b)

ngoan ngoãn

c)

vui vẻ

d)

đùa giỡn

45.

Câu nào dùng dấu phẩy đúng?

a)

Hôm qua em, đi chơi rất vui.

b)

Hôm qua, em đi chơi rất vui.

c)

Hôm, qua, em đi chơi rất vui.

d)

Hôm qua, em đi chơi, rất vui.

46.

Đặt câu hỏi cho bộ phận gạch chân trong câu sau:

Em đánh răng sau khi ăn để bảo vệ răng.

a)

Em đánh răng sau khi ăn vì sao?

b)

Em đánh răng sau khi ăn để làm gì?

c)

để làm gì?

d)

Tại sao em đánh răng sau khi ăn?

47.

Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ đặc điểm?

a)

ngoan ngoãn, chăm chỉ, xinh xắn

b)

vẽ tranh, cẩn thận, nhẹ nhàng

c)

yêu quý, tự tin, khóc

48.

Đâu là cặp từ trái nghĩa trong các cặp từ dưới đây:

a)

xinh đẹp - dễ thương

b)

nhỏ bé - to lớn

c)

bố mẹ - ba má

d)

ồn ào - ầm ĩ

49.

Trái nghĩa với ốm yếu là:

a)

xanh xao

b)

khoẻ mạnh

c)

nhỏ bé

d)

vui vẻ

50.

Câu nào sau đây được đặt theo mẫu câu Ai làm gì?

a)

Em nhặt rau giúp mẹ.

b)

Bạn Mai là học sinh giỏi lớp em.

c)

Em Nụ rất dễ thương.

51.

Câu "Chim sơn ca hót ríu rít.” được cấu tạo theo mẫu nào trong 3 mẫu dưới đây?

a)

Mẫu câu: Ai là gì?

b)

Mẫu câu: Ai làm gì?

c)

Mẫu câu: Ai thế nào?

52.

Câu " Vân trông em phụ mẹ. " Từ im đậm trả lời cho bộ phận nào?

a)

Ai ( Con gì, Cái gì)

b)

là gì?

c)

làm gì?

53.

Câu " Mèo con tắm nắng ngoài sân. " Từ in đậm trả lời cho câu hỏi?

a)

Ai?

b)

Con gì?

c)

Cái gì?

d)

làm gì?

54.

Câu nào dưới đây được cấu tạo theo mẫu Ai là gì?

a)

Tuấn là cậu bé ngoan.

b)

Cậu bé ấy rất ngoan.

c)

Cậu bé đấy đang làm gì?

d)

Tuấn đang học bài.

55.

Trong câu: “Chi đến tìm những bông cúc màu xanh” thuộc kiểu câu nào dưới đây?

a)

Ai làm gì?

b)

Khi nào?

c)

Ai là gì?

d)

Ở đâu?

56.

Từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

viết bài

b)

học trò

c)

tặng

d)

mỉm cười

57.

Từ trái nghĩa của nắng là:

a)

trời đẹp

b)

mưa

c)

râm râm

d)

mát

58.

Cách viết tên riêng nào sau đây là đúng?

a)

hồ gươm

b)

Sông hồng

c)

Sông Hương

d)

Sông đồng Nai

59.

Từ nào sau đây là từ chỉ con người?

a)

Nhảy múa

b)

Vui chơi

c)

Y tá

d)

ngôi nhà

60.

Cụm từ nào dưới đây dùng để trả lời cho câu hỏi "Khi nào?"

a)

Cụm từ chỉ địa điểm

b)

Cụm từ chỉ thời gian, thời điểm

c)

Cụm từ chỉ hoạt động

61.

Đặt câu hỏi cho bộ phận được gạch chân trong câu sau:

Vì dịch bệnh, ba mẹ em làm việc ở nhà.

a)

Vì sao ba mẹ làm việc ở nhà?

b)

Ba mẹ em làm việc ở đâu?

c)

Vì dịch bệnh, ba mẹ em làm việc như thế nào?

62.

Xác định chủ ngữ trong câu sau:

Lớp 2B rất hài hước và thông minh.

a)

Lớp 2B

b)

Lớp

c)

Lớp 2B rất hài hước

63.

Trong câu : “ Con trâu ăn cỏ.” từ chỉ hoạt động là:

a)

con trâu

b)

ăn

c)

cỏ

d)

trâu

64.

7. Những từ ngữ nào chỉ hoạt động?

a)

viết bài

b)

quyển sách

c)

cánh đồng lúa chín

d)

quần áo

65.

Từ chỉ hoạt động là:

a)

cầu lông

b)

bảng

c)

chuyền bóng

d)

sợi dây

66.

Từ chỉ hoạt động là:

a)

cầu lông

b)

bảng

c)

chuyền bóng

d)

sợi dây

67.

Câu nào sau đây phù hợp với hình bên dưới?

a)

Hai bạn đang học bài.

b)

Hai bạn đang ngủ.

c)

Hai bạn đang đánh cầu lông.

68.

Câu nào sau đây được đặt theo mẫu câu Ai làm gì?

a)

Em nhặt rau giúp mẹ.

b)

Bạn Mai là học sinh giỏi lớp em.

c)

Em Nụ rất dễ thương.

69.

Câu "Chim sơn ca hót ríu rít.” được cấu tạo theo mẫu nào trong 3 mẫu dưới đây?

a)

Mẫu câu: Ai là gì?

b)

Mẫu câu: Ai làm gì?

c)

Mẫu câu: Ai thế nào?

70.

Trong câu " Đàn sếu đang sải cánh bay. " Từ in đậm trong câu trả lời cho bộ phận nào?

a)

Ai ( Con gì, Cái gì )?

b)

làm gì?

c)

là gì?

71.

Câu " Vân trông em phụ mẹ. " Từ im đậm trả lời cho bộ phận nào?

a)

Ai ( Con gì, Cái gì)

b)

là gì?

c)

làm gì?

72.

Trong câu " Cô giáo em đang giảng bài." Từ in đậm trả lời cho câu hỏi?

a)

Ai?

b)

Con gì?

c)

Cái gì?

d)

làm gì?

73.

Câu " Mèo con tắm nắng ngoài sân. " Từ in đậm trả lời cho câu hỏi?

a)

Ai?

b)

Con gì?

c)

Cái gì?

d)

làm gì?

74.

Câu hỏi đúng cho bộ phận câu gạch dưới là:

Em bé đang chơi cùng với bà.

a)

Em bé là gì?

b)

Em bé đang làm gì?

c)

Em bé làm gì?

d)

Ai đang chơi cùng với bà?

75.

Đặt câu hỏi cho từ được gạch dưới:

Bà tôi là người đã chăm sóc tôi từ bé.

a)

Bà tôi là gì?

b)

Bà tôi làm gì?

c)

Ai là người đã chăm sóc tôi từ bé?

d)

Cái gì là người đã chăm sóc tôi từ bé?

76.

Bộ phận trả lời cho câu hỏi Làm gì? trong câu "Bọn trẻ con chạy đuổi nhau trên bờ ruộng." là:

a)

Bọn trẻ con

b)

chạy đuổi

c)

chạy đuổi nhau trên bờ ruộng

d)

trên bờ ruộng

77.

Câu sau thuộc kiểu câu nào?

Em đọc sách cho mẹ nghe.

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

78.

Câu nào thuộc kiểu câu "Ai là gì?" trong các câu sau:

a)

Hoa hồng là loài hoa tượng trưng cho tình yêu.

b)

Hoa hồng có nhiều màu sắc sặc sỡ.

c)

Hoa hồng rất thơm

d)

Em thích hoa hồng.

79.

Đặt câu hỏi cho bộ phận in nghiêng trong câu sau :

Các bạn học sinh lớp 2 học tập chăm chỉ.

a)

Các bạn học sinh lớp 2 học tập như thế nào?

b)

Các bạn học sinh lớp 2 làm gì?

c)

Các bạn học sinh lớp 2 như thế nào?

80.

Câu sau thuộc kiểu câu nào?

Mẹ em rất xinh đẹp và dịu dàng.

a)

Ai làm gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

81.

Câu trả lời nào đúng cho câu hỏi :

Khi nào học sinh được nghỉ hè?

Là:

a)

Học sinh được nghỉ hè.

b)

Học sinh được nghỉ hè vào tháng sáu.

c)

Tháng sáu khi học sinh nghỉ hè.

82.

Bộ phận gạch chân nào trả lời cho câu hỏi “Khi nào?” trong câu sau là đúng:

“Lớp em học trực tuyến lúc 8 giờ 30 phút sáng. ”

a)

Lớp em học trực tuyến lúc 8 giờ 30 phút sáng.

b)

Lớp em học trực tuyến lúc 8 giờ 30 phút sáng.

c)

Lớp em học trực tuyến lúc 8 giờ 30 phút sáng.

83.

Câu hỏi cho bộ phận in đậm trong câu:

Vào những đêm có trăng sao, lũy tre làng đẹp như tranh vẽ. .”

Là:

a)

Như tranh vẽ, lũy tre làng đẹp khi nào?

b)

Khi nào lũy tre làng đẹp như tranh vẽ?

c)

Khi nào như tranh vẽ?

84.

Câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm:

“Chú mèo nhà em đang ngủ trên bàn

Là:

a)

Ở đâu chú mèo đang ngủ?

b)

Chú mèo nhà em đang ngủ?

c)

Chú mèo nhà em đang ngủ ở đâu?

85.

Bộ phận gạch chân nào trả lời cho câu hỏi “Ở đâu?” trong câu sau là đúng:

“Em đi học ở Trường Tiểu học Võ Thị Sáu.”

a)

Em đi học ở Trường Tiểu học Võ Thị Sáu.

b)

Em đi học ở Trường Tiểu học Võ Thị Sáu.

c)

Em đi học ở Trường Tiểu học Võ Thị Sáu.

86.

Câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm trong câu:

Chim đậu trắng xóa, trên những cành cây.”

Là:

a)

Trắng xóa ở đâu?

b)

Chim đậu trắng xóa ở đâu?

c)

Chim đậu trắng xóa?

87.

Bộ phận gạch chân trong câu:

Vì dịch bệnh Covid, em vẫn chưa thể đến trường học.”

Trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Ở đâu?

b)

Khi nào?

c)

Vì sao?

88.

Bộ phận gạch chân nào trả lời cho câu hỏi “Vì sao?” trong câu sau là đúng:

Sơn ca khô cả họng vì khát ”

a)

Sơn ca khô cả họng vì khát

b)

Sơn ca khô cả họng vì khát

c)

Sơn ca khô cả họng vì khát

89.

Câu hỏi cho bộ phận in đậm trong câu:

“Cuối năm học em đạt thành tích tốt vì em luôn chăm chỉ học bài cô giáo dặn.”

Là:

a)

Vì sao thành tích tốt?

b)

Vì sao cuối năm học em đạt thành tích tốt?

c)

Vì sao em đạt thành tích?

90.

Câu hỏi đúng cho bộ phận được in đậm trong câu:

"Lan và Chi lên thư viện để đọc sách."

là:

a)

Lan và Chi lên thư viện để làm gì?

b)

Lên thư viện làm gì?

c)

Lan và Chi lên thư viện?

91.

Bộ phận gạch chân nào trả lời câu hỏi “Để làm gì?” trong câu sau là đúng:

"Chúng ta cần đeo khẩu trang khi ra ngoài để phòng dịch Covid-19."

a)

Chúng ta cần đeo khẩu trang khi ra ngoài để phòng dịch Covid-19.

b)

Chúng ta cần đeo khẩu trang khi ra ngoài để phòng dịch Covid-19.

c)

Chúng ta cần đeo khẩu trang khi ra ngoài để phòng dịch Covid-19.

92.

Trong câu sau, bộ phận nào trả lời cho câu hỏi Như thế nào?

Chim đậu trắng xóa trên những cành cây.

a)

chim

b)

đậu trắng xoá

c)

trắng xoá

d)

trên những cành cây

93.

Trong câu sau, bộ phận nào trả lời cho câu hỏi Như thế nào?

Chim đậu trắng xóa trên những cành cây.

a)

chim

b)

đậu trắng xoá

c)

trắng xoá

d)

trên những cành cây

94.

Câu sau thuộc kiểu câu nào?

Em đọc sách cho mẹ nghe.

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

95.

Câu nào thuộc kiểu câu "Ai là gì?" trong các câu sau:

a)

Hoa hồng là loài hoa tượng trưng cho tình yêu.

b)

Hoa hồng có nhiều màu sắc sặc sỡ.

c)

Hoa hồng rất thơm

d)

Em thích hoa hồng.

96.

Đặt câu hỏi cho bộ phận in nghiêng trong câu sau :

Các bạn học sinh lớp 2 học tập chăm chỉ.

a)

Các bạn học sinh lớp 2 học tập như thế nào?

b)

Các bạn học sinh lớp 2 làm gì?

c)

Các bạn học sinh lớp 2 như thế nào?

97.

Câu sau thuộc kiểu câu nào?

Mẹ em rất xinh đẹp và dịu dàng.

a)

Ai làm gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

98.

Cụm từ nào dưới đây dùng để trả lời cho câu hỏi "Khi nào?"

a)

Cụm từ chỉ địa điểm

b)

Cụm từ chỉ thời gian, thời điểm

c)

Cụm từ chỉ hoạt động

99.

Đặt câu hỏi cho bộ phận được gạch chân trong câu sau:

Vì dịch bệnh, ba mẹ em làm việc ở nhà.

a)

Vì sao ba mẹ làm việc ở nhà?

b)

Ba mẹ em làm việc ở đâu?

c)

Vì dịch bệnh, ba mẹ em làm việc như thế nào?

100.

Để thích nghi với điều kiện khắc nghiệt ở sa mạc, lá cây xương rồng đã tiến hoá thành gai.

Câu hỏi cho bộ phận gạch chân là:

a)

Vì sao?

b)

Để làm gì?

c)

Như thế nào?

d)

Khi nào?

101.

Xác định chủ ngữ trong câu sau:

Lớp 2B rất hài hước và thông minh.

a)

Lớp 2B

b)

Lớp

c)

Lớp 2B rất hài hước

102.

Xác định vị ngữ trong câu sau:

Em học Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh và nhiều môn học khác.

a)

học Toán

b)

học Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh

c)

học Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh và nhiều môn học khác.

d)

không xác định được

103.

Điền dấu phẩy thích hợp trong câu sau:

Hôm qua em được đi siêu thị đi nhà sách và đi bơi với ba mẹ.

a)

Hôm qua, em được đi siêu thị đi nhà sách và đi bơi với ba mẹ.

b)

Hôm qua, em được đi siêu thị, đi nhà sách và đi bơi với ba mẹ.

c)

Hôm qua em được đi siêu thị, đi nhà sách và đi bơi với ba mẹ.

104.

Khi nào ta dùng dấu chấm than?

a)

Trong câu bộc lộ cảm xúc

b)

Trong câu ra lệnh, đề nghị

c)

Khi ta gọi ai đó

d)

Tất cả các trường hợp trên

105.

Điền dấu thích hợp trong câu sau:

Ôi tớ quên bài tập ở nhà rồi

a)

Ôi! Tớ quên bài tập ở nhà rồi?

b)

Ôi, tớ quên bài tập ở nhà rồi.

c)

Ôi! Tớ quên bài tập ở nhà rồi.

106.

Đâu là cặp từ trái nghĩa trong các cặp từ dưới đây:

a)

xinh đẹp - dễ thương

b)

nhỏ bé - to lớn

c)

bố mẹ - ba má

d)

ồn ào - ầm ĩ

107.

Trái nghĩa với ốm yếu là:

a)

xanh xao

b)

khoẻ mạnh

c)

nhỏ bé

d)

vui vẻ

108.

Em hãy chọn vần thích hợp để điền vào chỗ chấm.

kh... áo

a)

khuê áo

b)

khuy áo

109.

Em hãy tìm từ viết đúng.

a)

sắp xếp

b)

xắp sếp

c)

xắp xếp

d)

sắp sếp

110.

Em hãy sắp xếp các từ sau thành 1 câu hoàn chỉnh: Tôi/Trinh./là/tên

a)

Tôi tên là Trinh

b)

Tên tôi Trinh là.

c)

Trinh là tôi tên.

d)

Là Trinh tên tôi.

111.

Em hãy chọn âm thích hợp để điền vào chỗ chấm.

a)

x

b)

s

c)

l

d)

n

112.

Em hãy điền vần thích hợp vào chỗ chấm.

sầu r....

a)

iên

b)

iêng

c)

yên

d)

yêng

113.

Em hãy điền cụm từ thích hợp vào chỗ chấm:

Tiếng chim hót ...

a)

ò ..ó..o

b)

líu lo

c)

cục ta cục tác

d)

róc rách

114.

Câu đố dưới đây nhắc đến con vật nào?


Con gì tuy bé

Mà biết lo xa

Tha thức ăn về

Phòng khi mưa bão.

a)
b)
c)
d)
115.

Đọc khổ thơ sau:


Bên cửa lớp học

Có cây bàng già

Tán lá xoè ra

Như ô xanh mướt.


Trong khổ thơ trên, bên cửa lớp học có cái gì?

a)

Chậu hoa

b)

Cái ô

c)

Cây bàng già

d)

Cái quạt

116.

Đọc khổ thơ sau:


Bàng ghé cửa lớp

Nghe cô giảng bài

Mỗi buổi sớm mai

Quên ngày mưa nắng.


Trong khổ thơ trên, bàng ghé cửa lớp làm gì?

a)

Để chơi.

b)

Để nghe cô giảng bài.

c)

Để được tưới nước.

d)

Để được chăm sóc.

117.

Đọc khổ thơ sau:


Bàng ghé cửa lớp

Nghe cô giảng bài

Mỗi buổi sớm mai

Quên ngày mưa nắng.


Trong khổ thơ trên, có mấy tiếng chứa vần ang?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

118.

Em hãy tìm từ viết đúng chính tả?

a)

khai giảng

b)

khoai giảng

c)

khay giảng

d)

khoay giảng

119.

Em hãy chọn cụm từ thích hợp để hoàn thành câu:

" Bạn Nam.............................."

a)

xanh mơn mởn.

b)

sai trĩu quả.

c)

viết chữ rất đẹp.

d)

trôi lơ lửng trên bầu trời xanh.

120.

Con hãy điền vần thích hợp vào phần gạch chân dưới đây:

Hai chị em Mai hồi h... đợi quà của bố gửi về.

a)

ợp

b)

ộp

c)

ọp

121.

Em hãy điền vần thích hợp vào chỗ chấm.

a)

ăm

b)

âm

c)

am

d)

an

122.

Em hãy chọn âm thích hợp để điền vào chỗ chấm.

a)

gh

b)

g

c)

ng

d)

ngh

123.

Trong câu : “ Con trâu ăn cỏ.” từ chỉ hoạt động là:

a)

con trâu

b)

ăn

c)

cỏ

d)

trâu

124.

7. Những từ ngữ nào chỉ hoạt động?

a)

viết bài

b)

quyển sách

c)

cánh đồng lúa chín

d)

quần áo

125.

Từ chỉ hoạt động là:

a)

cầu lông

b)

bảng

c)

chuyền bóng

d)

sợi dây

126.

Câu nào sau đây phù hợp với hình bên dưới?

a)

Hai bạn đang học bài.

b)

Hai bạn đang ngủ.

c)

Hai bạn đang đánh cầu lông.

127.

Câu nào sau đây là câu hỏi?

a)

Năm nay em 7 tuổi.

b)

Em là em của chị Minh.

c)

Em tên gì?

128.

Trong bài Cây xấu hổ (TV2 trang 31), Toàn thân con chim thế nào?

a)

Lóng lánh.

b)

Lập lòe.

c)

Líu lo.

129.

Từ chỉ sự vật nào sau đây là từ chỉ đồ vật?

a)

Bàn học

b)

Ba mẹ

c)

Con heo

d)

Cây đa

130.

Câu nào sau đây có thể dùng dấu chấm cuối câu?

a)

Ba em làm nghề gì

b)

Ba em là giáo viên

c)

Ba em bao nhiêu tuổi

131.

7. Những từ ngữ nào chỉ hoạt động?

a)

viết bài

b)

đọc sách

c)

cánh đồng lúa chín

d)

đi bộ

132.

6. Từ nào chỉ sự vật?

a)

chăm chỉ

b)

búp bê

c)

Tưới cây hoa hồng.

d)

phát biểu ý kiến

133.

Cách viết tên riêng nào sau đây là đúng?

a)

hồ gươm

b)

Sông hồng

c)

Sông Hương

d)

Sông đồng Nai

134.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây táo

b)

sấm sét

c)

hiền lành

d)

leo trèo

135.

Trong câu: "Bạn Hoa chăm chỉ tập viết." có từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

Bạn Hoa

b)

tập viết

c)

chăm chỉ

136.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

137.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Mái tóc của ông ............ như mây.

a)

tươi tắn

b)

vui vẻ

c)

hiền hậu

d)

bạc trắng

138.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

quyển vở

b)

con voi

c)

mái tóc

d)

dễ thương

139.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ sự vật?

a)

mái tóc

b)

chạy

c)

uống nước

d)

cao vút

140.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu:

"Bàn tay của em bé mũm mĩm."

a)

Bàn tay

b)

em bé

c)

mũm mĩm

141.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ sự vật?

a)

mái tóc

b)

chạy

c)

uống nước

d)

cao vút

142.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu:

Cô Hường đang giảng bài cho học sinh lớp 2G.

a)

Cô Hường

b)

Giảng bài

c)

Học sinh

d)

Lớp 2G

143.

Câu dùng để kể về việc làm của mẹ là:

a)

Mẹ em là cô giáo à?

b)

Mẹ đã về nhà chưa?

c)

Mẹ em đang nấu cơm.

144.

Em hãy điền vào ô trống từ chỉ hoạt động phù hợp:

Mẹ đang ...

(a)  

145.

Câu nào dưới đây nói về hoạt động của người?

a)

Ông đang tưới cây ngoài vườn.

b)

Mẹ em rất đẹp.

c)

Bố em cao khỏe lắm.

146.

Em hãy tìm câu trả lời cho câu đố sau, biết rằng lời giải có chứa tiếng bắt đầu bằng chữ ng hoặc chữ ngh:

Con gì bốn vó

Ngực nở, bụng thon

Rung rinh chiếc bờm

Phi nhanh như gió?

(a)  

147.

Con gì ăn cỏ

Đầu nhỏ chưa sừng

Cày cấy chưa từng

Đi theo trâu mẹ?

a)

con nghé

b)

con ngé

148.

Em hãy điền vào chỗ trống vần iu hoặc vần ưu:

s... tầm

(a)  

149.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

rõ ràng

b)

rõ gàng

150.

Từ nào dưới đây viết chưa đúng chính tả?

a)

chìu mến

b)

trìu mến

151.

"Chú" là từ ngữ chỉ người thuộc:

a)

Họ nội

b)

Họ ngoại

152.

Đi về con chào mẹ

Ra vườn cháu chào bà

Ông làm việc trên nhà

Cháu lên: chào ông ạ!

Các từ ngữ chỉ người trong khổ thơ trên là:

a)

con, mẹ, nhà, bà

b)

mẹ, vườn, bà, ông

c)

con, mẹ, bà, ông

153.

Câu nào sau đây được đặt theo mẫu câu Ai làm gì?

a)

Em nhặt rau giúp mẹ.

b)

Bạn Mai là học sinh giỏi lớp em.

c)

Em Nụ rất dễ thương.

154.

Câu "Chim sơn ca hót ríu rít.” được cấu tạo theo mẫu nào trong 3 mẫu dưới đây?

a)

Mẫu câu: Ai là gì?

b)

Mẫu câu: Ai làm gì?

c)

Mẫu câu: Ai thế nào?

155.

Trong câu " Đàn sếu đang sải cánh bay. " Từ in đậm trong câu trả lời cho bộ phận nào?

a)

Ai ( Con gì, Cái gì )?

b)

làm gì?

c)

là gì?

156.

Câu " Vân trông em phụ mẹ. " Từ im đậm trả lời cho bộ phận nào?

a)

Ai ( Con gì, Cái gì)

b)

là gì?

c)

làm gì?

157.

Trong câu " Cô giáo em đang giảng bài." Từ in đậm trả lời cho câu hỏi?

a)

Ai?

b)

Con gì?

c)

Cái gì?

d)

làm gì?

158.

Câu " Mèo con tắm nắng ngoài sân. " Từ in đậm trả lời cho câu hỏi?

a)

Ai?

b)

Con gì?

c)

Cái gì?

d)

làm gì?

159.

Bộ phận trả lời cho câu hỏi Ai (cái gì, con gì)? trong câu "Chiếc đồng hồ là người bạn thân thiết của em." là:

a)

là người bạn thân thiết của em

b)

Chiếc đồng hồ

c)

không có từ nào

160.

Câu hỏi đúng cho bộ phận câu gạch dưới là:

Em bé đang chơi cùng với bà.

a)

Em bé là gì?

b)

Em bé đang làm gì?

c)

Em bé làm gì?

d)

Ai đang chơi cùng với bà?

161.

Đặt câu hỏi cho từ được gạch dưới:

Bà tôi là người đã chăm sóc tôi từ bé.

a)

Bà tôi là gì?

b)

Bà tôi làm gì?

c)

Ai là người đã chăm sóc tôi từ bé?

d)

Cái gì là người đã chăm sóc tôi từ bé?

162.

Bộ phận trả lời cho câu hỏi Làm gì? trong câu "Bọn trẻ con chạy đuổi nhau trên bờ ruộng." là:

a)

Bọn trẻ con

b)

chạy đuổi

c)

chạy đuổi nhau trên bờ ruộng

d)

trên bờ ruộng

163.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả:

a)

nụ hoa

b)

nung linh

c)

lấp nánh

164.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

con dao

b)

giao dịch

c)

dao thừa

165.

Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm trong cầu sau: "Sợ quá, Quạ vội b...... đi mất."

a)

ai

b)

ay

c)

am

166.

Tìm từ còn thiếu điền vào chỗ trống trong câu sau: "Ăn quả nhớ kẻ .............. cây."

a)

trồng

b)

chăm

c)

vun

d)

bán

167.

Tìm từ trái nghĩa với từ "thưởng"?

a)

cho

b)

phạt

c)

nhận

168.

Những câu nào sau đây chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Bước thấp bước cao.

b)

Chân ướt chân ráo.

c)

Cái nết đánh chết cái đẹp.

169.

Tìm từ cùng nghĩa với từ "mênh mông"?

a)

bên cạnh

b)

rộng lớn

c)

gần gũi

170.

Bộ phận gạch chân trong câu: "Mỗi khi xuân về, thời tiết ấm áp hơn." trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Khi nào?

b)

Ở đâu?

c)

Làm gì?

171.

Đặt câu cho bộ phận in đậm trong câu sau: "Huyện Thuận Thành tỉnh Bắc Ninh đang là tâm dịch covid-19."

a)

Tâm dịch covid-19 đang ở đâu?

b)

Tâm dịch covid-19 thế nào?

c)

Ở đâu đang là tâm dịch covid-19?

d)

Khi nào tâm dịch covid-19?

172.

Để phòng chống dịch covid chúng ta cần làm gì?

a)

Rửa tay thường xuyên

b)

Hạn chế ra khỏi nhà

c)

Đeo khẩu trang khi ra đường

d)

Tụ tập đông người

173.

Một năm gồm có bao nhiêu tháng ?

a)

10 tháng.

b)

12 tháng.

c)

13 tháng.

d)

14 tháng.

174.

Một năm gồm có mấy mùa ?

a)

1 mùa.

b)

3 mùa.

c)

4 mùa.

d)

5 mùa.

175.

Dòng nào sắp xếp đúng thứ tự diễn ra các mùa trong năm ?

a)

Thu, đông, hạ, xuân.

b)

Xuân, hạ, thu, đông.

c)

Hạ, thu, đông, xuân.

d)

Đông, thu, hạ, xuân.

176.

Mùa xuân bắt đầu và kết thúc vào tháng nào ?

a)

Bắt đầu vào tháng 4, kết thúc vào tháng 6.

b)

Bắt đầu vào tháng giêng, kết thúc vào tháng 3.

c)

Bắt đầu vào tháng 7, kết thúc vào tháng 9.

177.

Mùa nào lạnh nhất trong năm ?

a)

Mùa xuân.

b)

Mùa hạ.

c)

Mùa thu.

d)

Mùa đông.

178.

Mùa nào có thời tiết nóng nhất trong năm ?

a)

Mùa xuân.

b)

Mùa hạ.

c)

Mùa thu.

d)

Mùa đông.

179.

Đâu là câu không hỏi về thời gian ?

a)

Khi nào em về quê thăm ông bà ?

b)

Khi nào mẹ đưa em đi công viên ?

c)

Vì sao em được bố mẹ khen ngợi ?

d)

Khi nào em đi học ?

180.

Em hãy chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi "Khi nào hoa đào nở ?" ?

a)

Mùa xuân hoa đào nở.

b)

Hoa đào nở rất đẹp.

c)

Hoa đào dùng để cắm ngày Tết.

d)

Hoa đào tượng trưng cho ngày Tết.

181.

Câu hỏi Khi nào ? được dùng để hỏi về điều gì ?

a)

Để hỏi về thời gian.

b)

Để hỏi về đặc điểm.

c)

Để hỏi về tính chất.

d)

Để hỏi về nguyên nhân.

182.

Câu nào sau đây điền sai dấu chấm ?

a)

Minh ơi.

b)

Mùa thu, hoa cúc nở vàng rực.

c)

Cả nhà bé đi nghỉ mát ở Nha Trang.

d)

Em và mẹ đi du lịch ở Đà Lạt.

183.

Câu nào sau đây dùng để trả lời cho câu hỏi "Khi nào mới tới mùa hoa phượng nở ?" ?

a)

Hoa phượng nở đỏ rực một góc trời.

b)

Hoa phượng ngập tràn dãy phố.

c)

Hoa phượng nở vào mùa hè.

184.

Em hãy tìm câu hỏi đúng cho bộ phận in đậm trong câu sau: "Chim hải âu sống ở vùng biển." ?

a)

Con gì sống ở vùng biển ?

b)

Vì sao chim hải âu sống ở vùng biển ?

c)

Chim hải âu sống ở đâu ?

d)

Khi nào chim hải âu sống ở vùng biển ?

185.

Chim bói cá được gọi theo cách nào ?

a)

Gọi theo hình dáng.

b)

Gọi theo tiếng kêu.

c)

Gọi theo cách kiếm ăn.

186.

Câu hỏi "Ở đâu ?" để hỏi về thông tin gì ?

a)

Thời gian.

b)

Đặc điểm.

c)

Địa điểm.

d)

Nguyên nhân.

187.

4.Ngày Khai giảng hàng năm của nước ta thường diễn ra vào ngày nào?

a)

Ngày 2/2

b)

Ngày 5/9

c)

Ngày 1/6

188.

Chọn từ đúng với hình

a)

Cà chua

b)

Đu đủ

c)

quả táo

189.

Chọn từ đúng với hình

a)

bàn học

b)

ghế

c)

tủ

190.

Chọn hình đúng với từ " Quét nhà "

a)
b)
c)
191.

Chọn hình đúng với từ " Nhặt rau củ "

a)
b)
c)
192.

Đặt 1 câu vời từ " Lễ phép"

4 lines
193.

Đặt 1 câu với từ " tưới cây"

4 lines
194.

Chọn đáp án đúng nhất

a)

Con kò

b)

Con Cò

c)

Con Cọ

195.

Chọn đáp án đúng

a)

Con vạ

b)

Con Quạ

c)

Con Qua

196.

Hãy điền từ vào chỗ trống : Cái .... ìm

a)

K

b)

C

c)

q

197.

Hãy điền từ vào chỗ trống : Con ..... ông

a)

K

b)

C

c)

q

198.

hãy điền từ vào chỗ trống : Con ... iến

a)

C

b)

K

c)

q

199.

Từ nào chỉ hoạt động của trẻ

a)

tưới cây

b)

hiền lành

c)

ngoan ngoãn

200.

Từ nào chỉ tính nết của trẻ ?

a)

đang học

b)

lễ phép

c)

nhảy dây

201.

Từ nào chỉ hoạt dộng của trẻ ?

a)

lễ phép

b)

quét nhà

c)

chăm ngoan

202.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu

a)

Tú tên thật là Mạnh

b)

hoa hồng đã nở

c)

Tôi tên là Mạnh

d)

cả 3 đáp án trên.

203.

Thiếu chữ gì ( điền ch hoặc tr )

câu (a)   uyện

204.

Những từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động.

a)

đi

b)

nói

c)

ngồi

d)

cả ba đáp án

205.

Những từ đặc điểm là từ nào duới đây ?

a)

béo

b)

gầy

c)

ngủ

d)

làm việc

206.

Mẹ là người như thế nào đối với em ?

a)

Chăm sóc , yêu em

b)

Chăm sóc

c)

là người tuyệt vời nhất không ai sánh bằng

d)

tất cả các đáp án trên

207.

Em hãy đọc bài : Ngày hôm qua đâu rồi và cho biết 'Bạn nhỏ hỏi bố điều gì ?'

a)

về bài toán khó

b)

ngày hôm qua đâu rồi

c)

bố làm nghề gì

d)

cả 3 phương án

208.

Tìm câu nêu hoạt động trong những câu sau:

a)

Cô giáo em rất hiền.

b)

Cô giáo em đang chấm bài.

c)

Cô giáo em rất cao.

d)

Tên cô là Lê Hiền.

209.

Trong những câu sau, đâu là câu nêu đặc điểm?

a)

Bố em rất chăm chỉ.

b)

Em sẽ làm bài tập sau giờ học.

c)

Bà em là giáo viên.

d)

Bác Hoa đang tưới cây.

210.

Câu nào là câu nêu đặc điểm của sự vật trong các câu sau:

a)

Bạn Bin là học sinh lớp 2A.

b)

Chú hươu cao cổ gặm lá.

c)

Mẹ nấu cơm tối cho cả gia đình.

d)

Mái tóc của Hoa dài, mượt mà và đen nhánh.

211.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ sự vật?

a)

mái tóc

b)

chạy

c)

uống nước

d)

cao vút

212.

Tìm từ chỉ sự vật trong câu sau:

"Chú kiến thích đi lang thang."

a)

Chú kiến

b)

đi

c)

lang thang

213.

Trong những từ sau, từ nào là từ chỉ sự vật:

a)

Đọc sách

b)

Chơi điện tử

c)

Xe máy

d)

Xem ti vi

214.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm để tạo câu nêu đặc điểm:

"Gương mặt của các bạn ......... "

a)

nhộn nhip

b)

ngọt ngào

c)

hồng hào

215.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm để tạo câu chỉ đặc điểm:

" ......... ngọt ngào. "

a)

Giọng của cô

b)

Sân trường

c)

Gương mặt của các bạn

216.

Chọn một câu phù hợp với bức tranh:

a)

Bình và Nam là đôi bạn thân của nhau.

b)

Bình và Nam là học sinh lớp 2A.

c)

Bình và Nam đang chơi cầu lông rất vui vẻ.

d)

Bình cao hơn Nam.

217.

Gọi tên những sự vật có trong bức tranh sau ( Con được chọn nhiều đáp án)

a)

học sinh

b)

giáo viên

c)

d)

cặp sách

218.

Tìm từ chỉ hoạt động trong bức tranh sau:

a)

đi học

b)

giảng bài

c)

chải đầu

d)

cái lược

219.

Đâu là câu giới thiệu?

a)

Em là học sinh lớp 2.

b)

Mẹ đang nấu cơm.

c)

Hoa rất chăm chỉ.

d)

Bố em đang xem tivi.

220.

Từ nào sau đây chỉ hoạt động?

a)

học sinh

b)

quần áo

c)

nấu cơm

d)

sách vở

221.

Câu nào sau đây là câu nêu đặc điểm?

a)

Bạn Lan chăm chỉ.

b)

Bạn lan làm toán chăm chỉ.

c)

Bạn Lan là học sinh chăm chỉ.

222.

Từ nào sau đây chỉ sự vật?

a)

cặp sách

b)

đi

c)

chạy

d)

nhảy

223.

Bộ phận nào trong câu trả lời cho câu hỏi "Khi nào?"

Mùa hè, hoa phượng vĩ nở đỏ rực.

a)

Mùa hè

b)

hoa phượng vĩ

c)

nở đỏ rực

224.

Những đêm trăng sáng dòng sông là một đường trăng lung linh dát vàng.

Bộ phận in đậm trong câu trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Ở đâu?

b)

Khi nào?

c)

Vì sao?

225.

Hai bên bờ sông hoa phượng vĩ nở đỏ rực.

Bộ phận nào trong câu trả lời cho câu hỏi "Ở đâu?"

a)

Hai bên bờ sông

b)

hoa phượng vĩ

c)

nở đỏ rực

226.

Trong vườn, trăm hoa khoe sắc thắm.

Bộ phận in đậm trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Vì sao?

b)

Khi nào?

c)

Ở đâu?

227.

Vì mải chơi, Nam quên mất lời mẹ dặn.

Bộ phận in đậm trong câu trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Ở đâu?

b)

Vì sao?

c)

Khi nào?

228.

Bộ phận được gạch chân dưới đây trả lời cho câu hỏi nào?Lúc em ốm, mẹ luôn bên cạnh em.

a)

Như thế nào?

b)

Ở đâu?

c)

Khi nào?

229.

Chọn cho con vật trong tranh chỉ đúng về đặc điểm của nó:

a)

tò mò

b)

lạch bạch

c)

tinh khôn

230.

Câu 2: Cặp từ nào dưới đây có nghĩa trái ngược nhau?

a)

thật thà - trung thực

b)

hài hước - hóm hỉnh

c)

lười biếng - siêng năng

d)

chăm chỉ - cần cù

231.

Câu 3: Giải câu đố sau:

Lá thì trên biếc, dưới nâu

Quả tròn chín ngọt như bầu sữa thơm.

Là cây gì?

a)

Cây vú sữa

b)

Cây me

c)

Cây xoài

d)

Cây cam

232.

Câu 7: Điền từ thích hợp vào ô trống:

Bịt mắt bắt ....

a)

mèo

b)

chó

c)

d)

233.

Đặt câu hỏi cho bộ phận được gạch chân trong câu sau:

Con trâu rất khỏe.

a)

Con trâu làm gì ?

b)

Con trâu thế nào ?

c)

Con trâu như thế nào ?

d)

Con trâu là con gì ?

234.

Theo em cặp từ nào là từ trái nghĩa?

a)

xinh xắn – xinh đẹp

b)

dũng cảm – nhút nhát

c)

xe lửa – tàu hỏa

d)

gan dạ - dũng cảm

235.

Câu nào sau đây thuộc kiểu câu Ai là gì ?

a)

Con trâu đang ăn cỏ trên cánh đồng.

b)

Mẹ em là giáo viên.

c)

Bố em rất vui tính.

d)

Ông em đang tưới nước cho cây.

236.

Câu " Bác nông dân đang gặt lúa" thuộc câu kiểu:

a)

Ai thế nào?

b)

Ai là gì?

c)

Ai làm gì?

d)

Ở đâu?

237.

Từ trái nghĩa với 'lười nhát' là:

a)

Dũng cảm

b)

Chăm chỉ

c)

Bình tĩnh

238.

Số liền trước của số 45 là:

a)

43

b)

44

c)

45

d)

46

239.

Số liền sau của số 94 là:

a)

93

b)

92

c)

95

d)

96

240.

15 hơn 12 bao nhiêu đơn vị?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

241.

30 kém 34 bao nhiêu đơn vị?

a)

64

b)

54

c)

14

d)

4

242.

Lớp 2A có 16 bạn nữ và 14 bạn nam. Hỏi số bạn nữ hơn số bạn nam mấy bạn?

a)

30 bạn

b)

2 bạn

c)

16 bạn

d)

14 bạn

243.

Trong phép tính: 10 - 4 = 6

10 được gọi là

a)

Số bị trừ

b)

Số trừ

c)

Hiệu

244.

Số liền trước và số liền sau của 53 là những số nào?

a)

52 và 54

b)

52 và 53

c)

53 và 54

d)

54 và 55

245.

Cho phép tính sau:

34 - 12 = 22

Số 22 gọi là:

a)

Tổng

b)

Số hạng

c)

Số bị trừ

d)

Hiệu

246.

Câu chuyện "Em có xinh không?" có những nhân vật nào?

a)

voi anh, voi em, sóc, huơu

b)

bác gấu, thỏ, voi và dê

c)

dê, voi em, hươu, voi anh

d)

voi anh, voi em , hươu và nai

247.

Voi em thích gì?

a)

Voi em thích mặc đẹp và thích được khen xinh.

b)

Voi em thích lấy cỏ dại gắn vào cằm .

c)

Voi em thích ăn trái cây.

d)

Voi em thích nhặt cành cây khô gài lên đầu.

248.

Sau khi nghe voi anh nói, voi em nhận ra điều gì?

a)

Voi em hiểu rằng hươu và dê đã khuyên mình để cho mình xinh hơn.

b)

Voi em hiểu rằng gắn râu vào cằm là xinh .

c)

Voi em hiểu rằng mình chỉ xinh đẹp khi đúng là voi.

249.

Trong các từ sau, từ ngữ chỉ đặc điểm là:

a)

quyển vở

b)

con voi

c)

mái tóc

d)

dễ thương

250.

Trong các từ sau, từ ngữ chỉ sự vật là:

a)

mái tóc

b)

chạy

c)

uống nước

d)

cao vút

251.

Tìm các từ ngữ chỉ đặc điểm trong các từ sau: mượt mà, trắng muốt, bàn tay, múa?

a)

mượt mà

b)

trắng muốt

c)

bàn tay

d)

múa

252.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu:

"Bàn tay của em bé mũm mĩm."

a)

Bàn tay

b)

em bé

c)

mũm mĩm

253.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Mái tóc của ông ............ như mây.

a)

tươi tắn

b)

vui vẻ

c)

hiền hậu

d)

bạc trắng

254.

Dòng nào sau đây nêu các từ chỉ hoạt động

a)

dài, đáng yêu, khỏe

b)

bố , con gà, núi

c)

ăn, viết, chạy

255.

Những từ nào có thể dùng để nêu đặc điểm của đôi mắt.

a)

béo

b)

đen

c)

sáng

d)

cao

256.

Số ?

35 + …. = 45

a)

11

b)

12

c)

10

d)

20

257.

Số ?

…… + 24 = 46

a)

21

b)

22

c)

23

d)

20