wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CA DAO TỤC NGỮ

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ chấm:

Con.............. cha là nhà có phúc

a)

hơn

b)

cao hơn

c)

mập hơn

d)

giỏi hơn

2.

Điền vào chỗ chấm:

Góp............thành bão.

a)

đá

b)

gió

c)

mưa

d)

nước

3.

Điền vào chỗ chấm:

Sông có ........., người có lúc.

a)

khúc

b)

nước

c)

sóng

d)

4.

Điền vào chỗ chấm:

...............như ruột ngựa.

a)

Lớn

b)

Thẳng

c)

Dài

d)

Rộng

5.

Điền vào chỗ chấm:

...... anh em xa, ...... láng giềng gần.

a)

mua/ bán

b)

nhớ/ quên

c)

bán/mua

d)

quên/nhớ

6.

Điền vào chỗ chấm:

Ăn cháo, ....... bát.

a)

đá

b)

rửa

c)

dọn

d)

đập

7.

Điền vào chỗ chấm:

Có công mài ......., có ngày nên kim.

a)

đá

b)

thép

c)

dũa

d)

sắt

8.

Điền vào chỗ chấm:

Anh em ........... tay chân.

a)

như thể

b)

giống như

c)

d)

chính là

9.

Điền vào chỗ chấm:

Cá lớn ...... cá bé.

a)

nuốt

b)

ăn

c)

bự hơn

d)

nặng hơn

10.

Đói cho ......, rách cho ......

a)

rách/sạch

b)

thơm/sạch

c)

sạch/thơm

d)

ăn/vá