Font size
WorksheetsÔn tập final
Total questions: 100
Worksheet time: 2hrs 35mins
I ………. like tea.
am
is
don't
not
He ………. football in the afternoon.
(a)
She (not study) ………. on Saturday
doesn't study
don't study
not studies
Doesn't study ?
My sister (wash)……….dishes every day.
washs
washes
don't wash
is washing
Viết lại câu hoàn chỉnh:
They / wear suits to work / ?
(a)
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn:
Everyday; Usually; Often; Never.
Tomorrow
Listen!
Where your children (be) …………… ?
are
be
is
am
been
Tên tiếng anh của "thì hiện tại đơn" là gì ?
The simple
The present and the simple
Simple present hoặc Present simple
Thì hiện tại đơn giản
Không có
Câu sau đúng hay sai:
Do you stayed with your friends ?
True
False
Cách dùng thì hiện tại đơn:
(Có thể chọn nhiều đáp án)
Diễn tả một hành động hay một sự việc xảy ra thường xuyên ở thời điểm hiện tại.
Diễn tả một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói.
Diễn tả sự việc xảy ra trong tương lai nhưng có lịch trình cụ thể.
Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.
Diễn tả hành động thường xuyên lặp đi lặp lại, gây sự bực mình hay khó chịu cho người nói, thường dùng trong câu có sử dụng “always”.
Câu sau đây đúng hay sai:
The students take the bus to school every morning.
True
False
Câu sau đây đúng hay sai:
Harry don't take a nap every day.
True
False
We (a) playing chess. (not like)
Câu sau đúng hay sai:
My father doesn't work at weekends.
True
False
Hoàn chỉnh câu:
What time /Bob /have dinner/?
What time does Bob have dinner ?
What time do Bob have dinner ?
What time do Bob has dinner ?
What time does Bob has dinner ?
Đâu là động từ to be của thì hiện tại đơn?
Am; is, are
been
he
will
Câu sau đúng hay sai:
Isn't she a dancer?
True
False
I ...... a doctor
is
are
be
will
am
Where ........ he work ?
do
is
does
am
........... she play the piano ?
Do
Does
Is
x
Đâu là trợ động từ của thì Hiện tại đơn?
do, does
have, has
had
am, is, are
Điền (Đại từ sở hữu) vào ô trống:
This car is _____, not ____ (của họ - của cô ấy)
Their - Her
Them - Hers
Theirs - Hers
Đâu là những đáp án đúng:
A: Whose pen is this?
B: ___________
Được chọn nhiều đáp án
It is my pen
It is mine pen
It is mine
It is me pen
Dạng ĐẠI TỪ SỞ HỮU của chủ ngữ "I" là gì?
Me
My
Mine
Myself
Đáp án nào có các ĐẠI TỪ SỞ HỮU được viết ĐÚNG?
us, his, theirs, ours
mine, her, his, its
mine, hers, his, its
yours, ours, him, theirs
Dạng đại từ sở hữu và cũng là tính từ sở hữu của chủ ngữ "IT"?
It's
Its
Is
Dạng đại từ sở hữu của chủ ngữ "SHE"?
She
Her
Hers
Dạng đại từ sở hữu của chủ ngữ "HE"?
He
Him
His
She likes playing football.
Subject pronoun - Chủ ngữ
Object pronoun - Đại từ tân ngữ
Possessive determiner - Chỉ từ sở hữu
Possessive pronoun - Đại từ sở hữu
Reflexive pronoun - Đại từ phản thân
Quốc gia KHÔNG có mạo từ "the" đứng trước là?
United States
Philippines
Japan
United Kingdom
Đặt "an" ở phía trước danh từ nào sau đây?
umbrella
university
uniform
union
When I was_______student, I lived with _______American couple in ________ Florida.
the / the / ∅
a / an / the
a / an / ∅
the / an / the
"a/an" dùng trước danh từ như thế nào? (Có thể chọn nhiều đáp án)
Đếm được
Không đếm được
Số ít
Số nhiều
Nhắc đến lần đầu
I have ______ car. ________ car is red.
a / the
a / a
the / the
the / a
_______ books on the shelf is mine.
The
A
An
∅
There is ..............giraffe
a
an
There is .............elephant
a
an
"an" đi với một danh từ số ít bắt đầu chữ cái đầu tiên là một:
Nguyên âm (vowels): u, e, o, a, i
Phụ âm (b, c, d....)
I have ______ ice cream.
a
an
Mạo từ A + phụ âm(b, c, d, f, g, h, j, k, l, m, n, p, q, r, s, t, v, w, x, y, z) là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Điền vào chỗ trống:
... cat
a
an
2
three
Điền a hoặc an vào chỗ trống:
... biscuit
(a)
Điền a hoặc an vào chỗ trống:
... cake
(a)
Điền a hoặc an vào chỗ trống:
... onion
(a)
Điền a hoặc an vào chỗ trống:
... tomato
(a)
Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:
... orange
(a)
Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:
... watermelon
(a)
Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:
... apple
(a)
Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:
... pineapple
(a)
Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:
... egg
(a)
Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:
... olive
a
an
Những danh từ nào đi với mạo từ "A"?
Chọn những đáp án đúng.
pen
bag
notebook
atlas
Những danh từ nào đi với mạo từ "An"?
Chọn những đáp án đúng.
atlas
eraser
pencil
ruler
Mạo từ An + nguyên âm (a, e, i, o, u) là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?
Thêm -ing
Thêm s hoặc es
Không thêm gì
cả 3 đáp án đều đúng
Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....
thêm -ing
nguyên thể
thêm s,es
Không có đáp án nào đúng
Tìm từ có âm "sl"
clock
kite
thin
slide
tìm từ có âm " gl"
clock
black
glue
green
He __________in the park every afternoon.
plays
play
playes
You ___________ football
doesn´t play
don´t play
She ________ from Spain.
don´t come
doesn´t come
he _______ in a bank.
doesn´t work
don´t work
They ______ at 8:00 o´clock.
doesn´t get up
don´t get up
She ______ in the evenings.
doesn´t study
don´t study
''Buy'' quá khứ là gì
Byeed
Bought
Buying
Buied
Qúa khứ của từ ''Learn'' là gì? (2 câu trả lời)
Learnt
Learned
Learning
Studied
Qúa khứ của '' run '' là gì
(a)
Qúa khứ của '' speak '' là gì ?
speaked
spend
spoke
spoked
'' Bring '' quá khứ là gì ?
(a)
Qúa khứ của từ '' take '' là gì ?
(a)
Qúa khứ của từ '' sing '' là gì ?
(a)
Qúa khứ của từ '' tell '' là gì ?
(a)
Qúa khứ của từ '' make '' là gì ?
(a)
'' saw '' là quá khứ của từ nào ?
(a)
'' thought '' là quá khứ của từ nào ?
thinked
thinking
think
Qúa khứ của từ '' do '' là gì ?
(a)
Qúa khứ của từ '' walk '' là gì ?
(a)
'' talked '' là quá khứ của từ gì?
(a)
He __________ his phone number on that paper last night
write
did not wrote
written
wrote
Order words
she/ go/ supermarket yesterday.
(a)
Order words
We/ not go/ school last week.
(a)
Order words
We/ not visit/ museum last summer.
(a)
Order words
He/ not like/ broccolly.
(a)
Chọn từ có cách phát âm s / es khác
proofs
books
points
days
Chọn từ có cách phát âm s / es khác
helps
laughs
cooks
finds
Chọn từ có cách phát âm s / es khác
neighbors
friends
relatives
photographs
Chọn từ có cách phát âm s / es khác
snacks
follows
titles
writers
Chọn từ có cách phát âm ed khác
collected
changed
formed
viewed
Chọn từ có cách phát âm ed khác
lifted
lasted
happened
decided
Chọn từ có cách phát âm ed khác
believed
prepared
involved
liked
Chon từ có cách phát âm ed khác
laughed
passed
suggested
placed
Chọn từ có cách phát âm ed khác
wanted
parked
stopped
watched
Chọn từ có cách phát âm ed khác
removed
washed
hoped
missed
Chọn từ có cách phát âm ed khác
invited
attended
celebrated
displayed
Chọn từ có cách phát âm ed khác
failed
reached
absorbed
solved
