wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập final

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 35mins

Name
Class
Date
1.

I ………. like tea.

a)

am

b)

is

c)

don't

d)

not

2.

He ………. football in the afternoon.

(a)  

3.

She (not study) ………. on Saturday

a)

doesn't study

b)

don't study

c)

not studies

d)

Doesn't study ?

4.

My sister (wash)……….dishes every day.

a)

washs

b)

washes

c)

don't wash

d)

is washing

5.

Viết lại câu hoàn chỉnh:

They / wear suits to work / ?

(a)  

6.

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn:

a)

Everyday; Usually; Often; Never.

b)

Tomorrow

c)

Listen!

7.

Where your children (be) …………… ?

a)

are

b)

be

c)

is

d)

am

e)

been

8.

Tên tiếng anh của "thì hiện tại đơn" là gì ?

a)

The simple

b)

The present and the simple

c)

Simple present hoặc Present simple

d)

Thì hiện tại đơn giản

e)

Không có

9.

Câu sau đúng hay sai:

Do you stayed with your friends ?

a)

True

b)

False

10.

Cách dùng thì hiện tại đơn:
(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Diễn tả một hành động hay một sự việc xảy ra thường xuyên ở thời điểm hiện tại.

b)

Diễn tả một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói.

c)

Diễn tả sự việc xảy ra trong tương lai nhưng có lịch trình cụ thể.

d)

Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.

e)

Diễn tả hành động thường xuyên lặp đi lặp lại, gây sự bực mình hay khó chịu cho người nói, thường dùng trong câu có sử dụng “always”.

11.

Câu sau đây đúng hay sai:

The students take the bus to school every morning.

a)

True

b)

False

12.

Câu sau đây đúng hay sai:

Harry don't take a nap every day.

a)

True

b)

False

13.

We (a)   playing chess. (not like)

14.

Câu sau đúng hay sai:

My father doesn't work at weekends.

a)

True

b)

False

15.

Hoàn chỉnh câu:

What time /Bob /have dinner/?

a)

What time does Bob have dinner ?

b)

What time do Bob have dinner ?

c)

What time do Bob has dinner ?

d)

What time does Bob has dinner ?

16.

Đâu là động từ to be của thì hiện tại đơn?

a)

Am; is, are

b)

been

c)

he

d)

will

17.

Câu sau đúng hay sai:

Isn't she a dancer?

a)

True

b)

False

18.

I ...... a doctor

a)

is

b)

are

c)

be

d)

will

e)

am

19.

Where ........ he work ?

a)

do

b)

is

c)

does

d)

am

20.

........... she play the piano ?

a)

Do

b)

Does

c)

Is

d)

x

21.

Đâu là trợ động từ của thì Hiện tại đơn?

a)

do, does

b)

have, has

c)

had

d)

am, is, are

22.

Điền (Đại từ sở hữu) vào ô trống:

This car is _____, not ____ (của họ - của cô ấy)

a)

Their - Her

b)

Them - Hers

c)

Theirs - Hers

23.

Đâu là những đáp án đúng:

A: Whose pen is this?

B: ___________

Được chọn nhiều đáp án

a)

It is my pen

b)

It is mine pen

c)

It is mine

d)

It is me pen

24.

Dạng ĐẠI TỪ SỞ HỮU của chủ ngữ "I" là gì?

a)

Me

b)

My

c)

Mine

d)

Myself

25.

Đáp án nào có các ĐẠI TỪ SỞ HỮU được viết ĐÚNG?

a)

us, his, theirs, ours

b)

mine, her, his, its

c)

mine, hers, his, its

d)

yours, ours, him, theirs

26.

Dạng đại từ sở hữu và cũng là tính từ sở hữu của chủ ngữ "IT"?

a)

It's

b)

Its

c)

Is

27.

Dạng đại từ sở hữu của chủ ngữ "SHE"?

a)

She

b)

Her

c)

Hers

28.

Dạng đại từ sở hữu của chủ ngữ "HE"?

a)

He

b)

Him

c)

His

29.

She likes playing football.

a)

Subject pronoun - Chủ ngữ

b)

Object pronoun - Đại từ tân ngữ

c)

Possessive determiner - Chỉ từ sở hữu

d)

Possessive pronoun - Đại từ sở hữu

e)

Reflexive pronoun - Đại từ phản thân

30.

Quốc gia KHÔNG có mạo từ "the" đứng trước là?

a)

United States

b)

Philippines

c)

Japan

d)

United Kingdom

31.

Đặt "an" ở phía trước danh từ nào sau đây?

a)

umbrella

b)

university

c)

uniform

d)

union

32.

When I was_______student, I lived with _______American couple in ________ Florida.

a)

the / the / ∅

b)

a / an / the

c)

a / an / ∅

d)

the / an / the

33.

"a/an" dùng trước danh từ như thế nào? (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Đếm được

b)

Không đếm được

c)

Số ít

d)

Số nhiều

e)

Nhắc đến lần đầu

34.

I have ______ car. ________ car is red.

a)

a / the

b)

a / a

c)

the / the

d)

the / a

35.

_______ books on the shelf is mine.

a)

The

b)

A

c)

An

d)

36.

There is ..............giraffe

a)

a

b)

an

37.

There is .............elephant

a)

a

b)

an

38.

"an" đi với một danh từ số ít bắt đầu chữ cái đầu tiên là một:

a)

Nguyên âm (vowels): u, e, o, a, i

b)

Phụ âm (b, c, d....)

39.

I have ______ ice cream.

a)

a

b)

an

40.

Mạo từ A + phụ âm(b, c, d, f, g, h, j, k, l, m, n, p, q, r, s, t, v, w, x, y, z) là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Điền vào chỗ trống:

... cat

a)

a

b)

an

c)

2

d)

three

42.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... biscuit

(a)  

43.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... cake

(a)  

44.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... onion

(a)  

45.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... tomato

(a)  

46.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... orange

(a)  

47.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... watermelon

(a)  

48.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... apple

(a)  

49.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... pineapple

(a)  

50.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... egg

(a)  

51.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... olive

a)

a

b)

an

52.

Những danh từ nào đi với mạo từ "A"?

Chọn những đáp án đúng.

a)

pen

b)

bag

c)

notebook

d)

atlas

53.

Những danh từ nào đi với mạo từ "An"?

Chọn những đáp án đúng.

a)

atlas

b)

eraser

c)

pencil

d)

ruler

54.

Mạo từ An + nguyên âm (a, e, i, o, u) là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

55.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
56.
He really ............ his new flat.
a)
loves
b)
love
c)
loving
57.
He ...........  two children.
a)
having
b)
have
c)
has
58.
Some of my friends ............ to the gym.
a)
go
b)
going
c)
goes
d)
been
59.
It often ............. in the UK.
a)
rains
b)
raining
c)
rain
60.

Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

a)

Thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 đáp án đều đúng

61.

Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên thể

c)

thêm s,es

d)

Không có đáp án nào đúng

62.

Tìm từ có âm "sl"

a)

clock

b)

kite

c)

thin

d)

slide

63.

tìm từ có âm " gl"

a)

clock

b)

black

c)

glue

d)

green

64.

He __________in the park every afternoon.

a)

plays

b)

play

c)

playes

65.

You ___________ football

a)

doesn´t play

b)

don´t play

66.

She ________ from Spain.

a)

don´t come

b)

doesn´t come

67.

he _______ in a bank.

a)

doesn´t work

b)

don´t work

68.

They ______ at 8:00 o´clock.

a)

doesn´t get up

b)

don´t get up

69.

She ______ in the evenings.

a)

doesn´t study

b)

don´t study

70.

''Buy'' quá khứ là gì

a)

Byeed

b)

Bought

c)

Buying

d)

Buied

71.

Qúa khứ của từ ''Learn'' là gì? (2 câu trả lời)

a)

Learnt

b)

Learned

c)

Learning

d)

Studied

72.

Qúa khứ của '' run '' là gì

(a)  

73.

Qúa khứ của '' speak '' là gì ?

a)

speaked

b)

spend

c)

spoke

d)

spoked

74.

'' Bring '' quá khứ là gì ?

(a)  

75.

Qúa khứ của từ '' take '' là gì ?

(a)  

76.

Qúa khứ của từ '' sing '' là gì ?

(a)  

77.

Qúa khứ của từ '' tell '' là gì ?

(a)  

78.

Qúa khứ của từ '' make '' là gì ?

(a)  

79.

'' saw '' là quá khứ của từ nào ?

(a)  

80.

'' thought '' là quá khứ của từ nào ?

a)

thinked

b)

thinking

c)

think

81.

Qúa khứ của từ '' do '' là gì ?

(a)  

82.

Qúa khứ của từ '' walk '' là gì ?

(a)  

83.

'' talked '' là quá khứ của từ gì?

(a)  

84.

He __________ his phone number on that paper last night

a)

write

b)

did not wrote

c)

written

d)

wrote

85.

Order words


she/ go/ supermarket yesterday.

(a)  

86.

Order words


We/ not go/ school last week.

(a)  

87.

Order words


We/ not visit/ museum last summer.

(a)  

88.

Order words


He/ not like/ broccolly.

(a)  

89.

Chọn từ có cách phát âm s / es khác

a)

proofs

b)

books

c)

points

d)

days

90.

Chọn từ có cách phát âm s / es khác

a)

helps

b)

laughs

c)

cooks

d)

finds

91.

Chọn từ có cách phát âm s / es khác

a)

neighbors

b)

friends

c)

relatives

d)

photographs

92.

Chọn từ có cách phát âm s / es khác

a)

snacks

b)

follows

c)

titles

d)

writers

93.

Chọn từ có cách phát âm ed khác

a)

collected

b)

changed

c)

formed

d)

viewed

94.

Chọn từ có cách phát âm ed khác

a)

lifted

b)

lasted

c)

happened

d)

decided

95.

Chọn từ có cách phát âm ed khác

a)

believed

b)

prepared

c)

involved

d)

liked

96.

Chon từ có cách phát âm ed khác

a)

laughed

b)

passed

c)

suggested

d)

placed

97.

Chọn từ có cách phát âm ed khác

a)

wanted

b)

parked

c)

stopped

d)

watched

98.

Chọn từ có cách phát âm ed khác

a)

removed

b)

washed

c)

hoped

d)

missed

99.

Chọn từ có cách phát âm ed khác

a)

invited

b)

attended

c)

celebrated

d)

displayed

100.

Chọn từ có cách phát âm ed khác

a)

failed

b)

reached

c)

absorbed

d)

solved